10 Đề câu hỏi ôn tập môn Địa lí Lớp 7
Bạn đang xem tài liệu "10 Đề câu hỏi ôn tập môn Địa lí Lớp 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
10_de_cau_hoi_on_tap_mon_dia_li_lop_7.docx
Nội dung tài liệu: 10 Đề câu hỏi ôn tập môn Địa lí Lớp 7
- CÂU HỎI ễN TẬP MễN ĐỊA LÍ LỚP 7 ĐỀ Sễ 1 Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời. Câu 1: Chiếm một nửa diện tích đất nổi trên Trái Đất, tập trung hầu hết các nước có nền kinh tế phát triển, đó là môi trường: A - Đới lạnh B - Đới ôn hoà C – Vùng núi D – Hoang mạc Câu 2: Cảnh quan chủ yếu ở đới ôn hoà là: A – Rừng rậm xanh quanh năm B – Sơn băng, đài nguyên C – Rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng bụi gai D - Đoàn lạc đà chuyên chở hàng hoá Câu 3: Thực vật thích nghi với môi trường hoang mạc khô nóng là: A – Rễ cắm sâu để hút nước C – Lá biến thành gai nhọn B – Thân phình to dự trữ nước D – Câu A + B + C đúng Câu 4: Nỗi lo lớn nhất đối với các vùng đất nông nghiệp ven hai đường chí tuyến là: A - Đất đai bị xói mòn C – Bão lũ thất thường B – Nạn hoang mạc hoá D – Sâu bệnh phát triển Câu 5: ở vùng núi nước ta, rừng phát triển tốt thường tập trung ở: A – Sườn núi khuất nắng C – Sườn núi đón gió mùa mùa hạ B – Sườn núi khuất gió D – Sườn núi đón gió mùa mùa đông Câu 6: Các châu lục nằm hoàn toàn ở nửa cầu Nam: A – Châu Đại Dương, châu Nam Cực C – Châu Mĩ B – Châu Phi D – Châu á Câu 7: Lục địa nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc: A – Lục địa Phi C – Lục địa Nam Mĩ B – Lục địa á - Âu D – Lục địa Ô-xtrây-li-a Câu 8: Đại dương lớn nhất thế giới: A – Bắc Băng Dương C – ấn Độ Dương B – Thái Bình Dương D - Đại Tây Dương Câu 9: Để đánh giá sự phát triển kinh tế – xã hội của từng nước, từng châu lục người ta dựa vào: A – Thu nhập bình quân đầu người C – Chỉ số phát triển con người B – Tỷ lệ tử vong của trẻ em D – Câu A + B + C đúng Câu 10: Thu nhập bình quân đầu người cao nhất trên thế giới hiện nay (trên 20.000 USD/người/năm): A – Châu Âu, Bắc Mĩ, Châu Đại Dương C – Châu á B – Châu Phi D – Khu vực Nam Mĩ 1
- ĐỀ SỐ 2 Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời. Câu 1: Đặc điểm nổi bật của địa hình châu Phi: A- Núi non trùng điệp C- Đồng bằng rộng lớn B- Khối cao nguyên khổng lồ D- Bình nguyên bằng phẳng. Câu 2: Con đường giao thông hàng hải gần nhất từ ấn Độ Dương lên Địa Trung Hải A- Biển Trắng C- Biển Đỏ B- Biển Đen D- Biển Ca-xpi. Câu 3: Đường xích đạo đi qua khu vực: A- Bắc Phi C- Biển Địa Trung Hải B- Nam Phi D- Giữa châu Phi. Câu 4: Các dãy núi lớn ở châu Phi: A- An-pơ C - át lát, Đrê-ken-bec . B – An-đét D – Hy-ma-lay-a Câu 5: Hướng nghiêng chính của địa hình châu Phi: A- Cao ở phía Đông và Nam C- Hướng Đông Nam– Tây Bắc B- Thấp ở phía Tây và Bắc D- Câu A + B + C đúng. Câu 6: Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam nên châu Phi có khí hậu: A- Lạnh lẽo, khắc nghiệt C- Nóng ẩm quanh năm B- Ôn hoà D- Nóng, khô bậc nhất thế giới. Câu 7: Tên một con sông lớn nhất ở châu Phi chảy theo hướng Nam Bắc: A- Sông Ni-giê C- Sông Công-gô B- Sông Nin D- Sông Xê-nê-gan. Câu 8: Thảm thực vật tiêu biểu ở môi trường Địa Trung Hải châu Phi: A- Rừng cây bụi lá cứng C- Rừng cây lá kim B- Rừng rậm xanh quanh năm D- Rừng cây lá rộng. Câu 9: Động vật tiêu biểu ở xa van Tây Phi: A- Ngựa vằn, hươu cao cổ C- Tuần lộc B- Lạc đà D- Chim cánh cụt. Câu 10: Hồ lớn nhất châu Phi: A- Hồ Vích-tô-ri-a C- Hồ Ni-át-xa B- Hồ Sát D- Hồ Tan-ga-ni-a. 2
- ĐỀ SỐ 3 Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời. Câu 1: Đặc điểm nổi bật của môi trường tự nhiên Châu Phi : A: Là một sơn nguyên khổng lồ, có rất ít núi cao và đồng bằng. B : Có khí hậu khô nóng, thời tiết ổn định C : Nằm trong vành đai nội chí tuyến D : Là một sơn nguyên khô nóng và có thời tiết ổn định. Câu 2 : Môi trường có diện tích lớn nhất ở Châu Phi : A : Xích đạo ẩm C : Hoang mạc B: Nhiệt đới D: Câu B, C đúng Câu 3: Nguyễn nhân của khí hậu Châu Phi khô và hình thành hoang mạch lớn nhất thế giới là: A: Lãnh thổ rộng lớn, độ cao 200m B: Vị trí lục địa á - Âu ở phía Bắc có gió mùa Đông bắc khô ráo thổi tới. C: ảnh hưởng của chí tuyến đối với Bắc Phi, ảnh hưởng của biển đối với đất liền rất ít. D: Câu A, B, C đúng Câu 4: Các hoang mạc lan ra xát bờ biển vì : A : Có dòng biển nóng chảy sát bờ biển C: Có dãy núi trẻ át - lát B : Có dòng biển lạnh chảy ven bờ phía tây D: Có biển và đại dương bao quanh Câu 5 : Nguyên nhân lịch sử nào đã khiến nguồn nhân lực của Châu Phi nghèo đi : A : Sự suy tần sớm của nền văn minh Ai Cập B : Nạn buôn bán nô lệ suốt ba thế kỷ C : Sự bóc lột lâu dài của thực dân đế quốc D : Các cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc từ sau năm 1945. Câu 6 : Vùng có mật độ dân cư cao nhất hiện nay ở Châu Phi là : A : Ven biển cực Bắc C : Khu mỏ vàng và kim cương ở Nam Phi B: Thung lũng sông Nin D: Vùng đất nhiều dầu mỏ và khí đốt ở Bắc Phi Câu 7: Các thành phố trên 1 triệu dân ở Châu Phi tập trung chủ yếu ở: A: Bồn địa B: Cao nguêyn C: Sơn nguyên D: Ven biển Câu 8: Với tỷ lệ gia tăng tự nhiên là 2,4% Châu Phi hiện nay là Châu lục: A: Có tỷ lệ gia tăng tự nhiên lớn nhất thế giới B: Có tỷ lệ gia tăng tự nhiên lớn thứ hai thế giới C: Có tỷ lệ gia tăng tự nhiên lớn thứ ba thế giới D: Có tỷ lệ gia tăng tự nhiên lớn thứ tư thế giới Câu 9: Nguy cơ đe doạ của đại dịch AIDS ở Châu Phi, biểu hiện ở: A: Tình trạng bùng nổ dân số hiện nay B: Khả năng lây lan của 25 triệu người nhiễm bệnh C: Nạn thất nghiệp lan tràn khắc các đô thị D: Nạn hạn hán và xung đột tộc người liên miện Câu 10: Nguyên nhân chủ yếu kìm hãm sự phát triển kinh tế – xã hội Châu Phi: A: Bùng nổ dân số C: Đại dịch AIDS B: Xung đột tộc người và sự can thiệp của nước ngoài D: Câu A,B,C đúng. 3
- ĐỀ SỐ 4 Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời. Câu 1 : Hình thức canh tác phổ biến trong nông nghiệp ở Châu Phi : A: Sản xuất nông sản hàng hoá theo quy mô lớn C: Câu A, B đúng B: Canh tác nương dẫy D: A, B sai Câu 2 : Cây công nghiệp quan trọng nhất của Châu Phi : A : Ca cao B : Cà phê C: Cọ dầu D: Lạc Câu 3: Nhờ nguồn khoáng sản phong phú, nhiều nước Châu Phi đã phát triển ngành công nghiệp: A: Khai khoáng B: Luyện kim C: Cơ Khí D: Hoá chất Câu 4: Nguyên nhân kìm hãm sự phát triển công nghiệp ở Châu Phi là: A: Thiếu lao động chuyên môn kỹ thuật C: Thiếu vốn, cơ sở sản xuất lạc hậu B: Trình độ dân trí thấp D: Câu A, B, C đúng Câu 5: Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Châu Phi: A: Phát triển theo hướng chuyên môn hoá phiến diện B: Phần lớn các quốc gia Châu Phi có nền kinh tế lạc hậu C: Nam phi, Li-bi Angiêri là những quốc gia tương đối phát triển D: Câu A, B, C đúng Câu 6: ở Châu Phi quốc gia có nhiều loại hình dịch vụ mang lại nguồn thu nhập ngoại tệ lớn là: A: An-giê-ri B: Nam Phi C: Ai Cập D: Kê-ni-a Câu 7: Tỷ lệ dân thành thị của Châu Phi (năm 2000) là: A: 30% B: 33% C: 35% D: 40% Câu 8: Khu vực có tỷ lệ dân thành thị cao nhất hiện nay ở Châu Phi là: A: Bắc Phi C: Trung Phi B: Nam Phi D: Đông Phi Câu 9: Hiện tượng bùng nổ dân số đô thị ở Châu Phi là kết quả của: A: Tình trạng gia tăng dân số tự nhiên cao B: Nạn hạn hán và sâu bệnh thường xuyên C: Các cuộc nội chiến và xung đột biên giới giữa các tốc người D: Câu A, B, C đúng Câu 10: Tình trạng đói kém xảy ra thường xuyên ở Châu Phi là do châu lục này: A: Chỉ tập chung vào cây công nghiệp B: Chỉ tập trung vào khai thác khoáng sản C: Có khí hậu khắc nghiệt, đất đai ít D: Câu A, C đúng. 4
- ĐỀ SỐ 5 Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời. Câu 1: Dân cư Bắc Phi chủ yếu thuộc chủng tộc ? A: Môn – gô - lô - ít C: Ơ - rô - pê - ô - ít B: Nê- grô - ít D: Nê - grô - ít + người lai Câu 2: Hoang mạc xa-ha-ra là hoang mạc nhiệt đới lớn nhất thế giới thuộc khu vực: A: Bắc Phi B: Đông Phi C: Trung Phi D: Nam Phi Câu 3: Khu vực Bắc Phi và Nam Phi chủ yếu nằm trong môi trường khí hậu nào? A: Môi trường xích đạo ẩm C: Môi trường nhiệt đới gió mùa B: Môi trường nhiệt đới D: Tất cả A, B, C đều đúng Câu 4: Khu vực đông dân nhất của Châu Phi: A: Bắc Phi B: Trung Phi C: Nam Phi Câu 5: Nguyên nhân chủ yếu khiến nạn đói thường xảy ra ở các nước trung phi là: A: Đất đai thoái hoá C: Nạn châu chấu phá hoại B: Hạn hán kéo dài D: Tất cả đều đúng Câu 6: Địa hình khu vực Nam Phi có đặc điểm . A: Là cao nguyên lớn độ cao trung bình hơn 1000m B: Phía đông nam có dãy Đrê-ken-béc nằm ở sát biển cao 3000m C: Phần trung tâm có bồn địa Ca-la-ha-ri thấp dần D: Các ý trên đều đúng Câu 7: Cộng hoà Nam Phi đứng đầu thế giới về khai thác: A: Dầu mỏ C: Kim cương B: Quặng Uranium D: Vàng Câu 8: Tín ngưỡngchủ yếu của dân cư khu vực Nam Phi A: Đạo Hồi C: Cơ đốc giáo B: Đạo tin lành D: Thiên chúa giáo Câu 9: Quốc gia lớn nào có nền kinh tế Công – Nông nghiệp phát triển nhất Châu Phi: A: Công hoà Nam Phi C: Ai Cập B: An-giê - ri D: Ni-giê-ri-a Câu 10 : Nền kinh tế của Bắc Phi phát triển chủ yếu dựa vào : A : Phát triển cây ăn quả và cây công nghiệp B : Thu thuế giao thông hàng hải qua kênh đào Xuy-ê C: Xuất khẩu dầu mỏ và khí đốt, phốt phát và du lịch D : Phát triển cây công nghiệp, cây lương thực ở các ốc đảo. 5
- ĐỀ SỐ 6 Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời. Câu 1: Quốc gia có thu nhập bình quân đầu người cao nhất Bắc Phi ( 2.500 USD/người/năm ) là: A – Ma rốc C – Li-bi B – An-giê-ri D – Ma-li Câu 2: Các khoáng sản xuất khẩu nổi tiếng của cộng hoà Nam Phi là: A – Vàng ; Uranium ; Kim cương C - Dầu mỏ khí đốt B – Than đá, sắt D - Đồng, chì Câu 3: Để đánh giá sự phát triển kinh tế – xã hội của các khu vực châu Phi, người ta dựa vào A – Chỉ số phát triển con người C – Tỷ lệ tử vong của trẻ em B – Thu nhập bình quân đầu người D – Câu A + B + C đúng Câu 4: Châu lục nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây: A – Châu Âu C – Châu á B – Châu Mĩ D – Châu Phi Câu 5: Vị trí của châu Mĩ: A – Từ vùng cực Bắc đến vùng cận cực Nam B – Nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây C – Nằm tách biệt với các châu lục khác D – Câu A + B + C đúng Câu 6: Vai trò của kênh đào Xuy-ê A – Nối ấn Độ Dương với Địa Trung Hải C – Ngăn cách châu Âu với châu Phi B – Nối Thái Bình Dương với Đại Tây Dương D – Ngăn cách châu á với châu Phi Câu 7: Châu Mĩ tiếp giáp với các đại dương: A – Bắc Băng Dương C - Đại Tây Dương B – Thái Bình Dương D – Câu A + B + C đúng Câu 8: Nơi hẹp nhất châu Mĩ là eo đất: A – Eo Pa-na-ma C – Eo Bê rinh B – Eo Gibranta D – Eo Ma-lăc-ca Câu 9: Các thành phần chủng tộc ở châu Mĩ: A – Môn-gô-lô-ít C – Nê-grô-ít B - Ô-rô-pê-ô-ít D – Câu A + B + C đúng Câu 10: Nền văn minh: In-ca là một biểu hiện cao trình độ phát triển kinh tế – xã hội của người: A – Người Anh-điêng ở Nam Mĩ C – Người E-xkimô ở Bắc Mĩ B – Người Tây Ban Nha ở Trung Mĩ D – Người Bồ Đào Nha ở Bra-xin 6
- ĐỀ SỐ 7 Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời. Câu 1: Địa hình Bắc Mĩ gồm: A – Phía Tây là hệ thống Coóc-đi-e B – Miền đồng bằng ở giữa C – Miền núi già và sơn nguyên ở phía Đông D – Câu A + B + C đúng Câu 2: Kiểu khí hậu chiếm diện tích lớn nhất Bắc Mĩ là: A – Khí hậu hàn đới C – Khí hậu núi cao B – Khí hậu ôn đới D – Khí hậu hoang mạc Câu 3: Sự khác biệt về khí hậu giữa phía Tây và phía Đông kinh tuyến 1000T của Hoa kỳ là do: A – Phía Tây có dòng biển lạnh C – Dãy núi Coóc-đi-e chắn gió B – Phía Đông có dòng biển nóng D – Câu A + B + C đúng Câu 4: Hệ thống Coóc-đi-e kéo dài theo hướng: A – Bắc – Nam C - Đông Bắc – Tây Nam B - Đông – Tây D - Đông Nam – Tây Bắc Câu 5: Đồng bằng lớn nhất Bắc Mĩ: A - Đồng bằng A-ma-dôn C - Đồng bằng trung tâm ( Mi-xi-xi-pi ) B - Đồng bằng Pam-pa D - Đồng bằng La-pla-ta Câu 6: Khu vực tập trung đông dân cư nhất ở Bắc Mĩ là: A- Bán đảo A-la-xca C- Hệ thống Coóc-đi-e B- Phía Nam Hồ Lớn, duyên hải Đông Bắc Hoa Kỳ D- Phía Bắc Ca-na-đa Câu 7: Vùng công nghiệp mới rất năng động của Hoa Kỳ tập trung ở: A- Phía Nam Hồ Lớn B- Đông Bắc, ven Đại Tây Dương. C- Phía Nam và duyên hải ven Thái Bình Dương. D- Phía Tây dãy Coóc-đi-e. Câu 8: Các đô thị trên 10 triệu dân ở Bắc Mĩ thường tập trung: A- Ven biển Đại Tây Dương, Thái Bình Dương C- Hệ thống Coóc-đi-e B- Phía Bắc Ca-na-đa D- Bán đảo A-la-xca Câu 9: Quá trình đô thị hoá ở Bắc Mĩ điển hình là Hoa Kì chủ yếu gắn liền với: A- Số dân thành thị trên 76% C- Nền kinh tế chậm phát triển B- Quá trình công nghiệp hoá D- Câu A+ B đúng Câu 10: Vùng công nghiệp mới, năng động của Hoa Kì tập trung vào lĩnh vực: A- Khoa học kỹ thuật cao C- Quân sự B- Công nghiệp truyền thống D- Nông nghiệp tiên tiến 7
- ĐỀ SỐ 8 Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời. Câu 1: Cây lương thực được trồng phổ biến ở Bắc Mĩ là: A - Lúa mì B - Lúa gạo C – Ngô D - Đậu tương Câu 2: Hoa Kì và Ca-na-đa có nền nông nghiệp phát triển ở trình độ cao chiếm vị trí hàng đầu thế giới, do: A- Điều kiện tự nhiên thuận lợi C- Hình thức tổ chức sản xuất tiến tiến B- Khoa học kỹ thuật hiện đại D- Câu A + B + C đúng Câu 3: Gia súc lớn (bò) ở Bắc Mĩ được chăn thả chủ yếu ở: A - Bán đảo La-bra-đo C - Đồng bằng trung tâm B - Hệ thống Coóc-di-e D - Ven vịnh Mê-hi-cô Câu 4: Tính chất hiện đại, tiên tiến của nền kinh tế Bắc Mĩ thể hiện ở cơ cấu GDP, trong đó: A - Chiếm tỷ lệ cao nhất là dịch vụ C - Câu A+B đúng B - Chiếm tỷ lệ thấp nhất là nông nghiệp D - Câu A + B sai Câu 5: Hiệp định mậu dịch tự do Bắc Mĩ (NAFTA) bao gồm các nước: A- Cu-ba; Xan-va-đo C - Cô-lôm-bia; Pê-ru B - Hoa Kì; Ca-na-đa; Mê-hi-cô D - B-ra-xin; Bô-li-via Câu 6: Đặc điển của nền công nghiệp Bắc Mĩ: A - Phát triển ở trình độ cao C - Phát triển mạnh ở Hoa Kì và Ca-na-đa B - Chiếm vị trí hàng đầu thế giới D- Câu A + B + C đúng Câu 7: Vùng công nghiệp: “Vành đai Mặt Trời” ở Bắc Mĩ có đặc điểm: A- Công nghệ kỹ thuật cao, tốc độ phát triển nhanh B- Phát huy khoa học kỹ thuật cổ truyền C- Sử dụng nhiều lao động D- Sản phẩm phục vụ trực tiếp đời sống nhân dân Câu 8: Ba nước Hoa Kì, Ca-na-đa, Mê-hi-cô cùng nhau ký hiệp định mậu dịch tự do Bắc Mĩ năm 1993 nhằm: A- Cắt giảm lượng khí thải gây ô nhiễm B - Tạo ra nguồn nước sạch C- Tạo thị trường chung rộng lớn, tăng sức cạnh tranh D- Chống lây nhiễm HIV Câu 9: Quốc gia có ngành dịch vụ chiếm tỷ lệ cao nhất ở Bắc Mĩ: A- Ca-na-đa B – Hoa Kì C – Mê-hi-cô D – Cu - ba Câu 10: Các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở: A- Phía Bắc Hồ Lớn B- Phía Nam Hồ Lớn, Đông Bắc ven Đại Tây Dương C – Ven Thái Bình Dương D – Ven vịnh Mê-hi-cô 8
- ĐỀ SỐ 9 Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời. Câu 1: Vị trí giới hạn của môi trường đới ôn hoà: A - Giữa 2 đường chí tuyến C - Từ 50B đến 50N B - Giữa đới nóng và đới lạnh D - Từ 2 vòng cực đến 2 cực Câu 2: Sự phân hoá của thiên nhiên đới ôn hoà theo thời gian được biểu hiện: A - Bốn mùa: Xuân, hạ, thu, đông C- Vị trí: Vĩ độ cao hay gần chí tuyến B - Vị trí gần hay xa biển D- Hai mùa: Mưa và khô Câu 3: Những yếu tố gây nên sự biến động thời tiết ở đới ôn hoà là: A - Đợt khí lạnh C - Gió Tây và dòng biển nóng B - Đợt khí nóng D – Câu A + B + C đúng Câu 4: Thảm thực vật tương ứng với môi trường ôn đới lục địa là: A - Rừng lá kim C - Rừng cây bụi gai B - Rừng lá rộng D - Rừng rậm xanh quanh năm Câu 5: Tác động của các đợt khí nóng và đợt khí lạnh đã làm khí hậu, thời tiết, đới ôn hoà có đặc điểm: A - Nhiệt độ nóng lên đột ngột C - Nhiệt độ hạ xuống đột ngột B - Nhiệt độ tăng giảm đột ngột D - Tất cả đều sai Câu 6: Mưa rơi vào thu đông, mùa hạ nóng, khô là đặc điểm của môi trường: A - Ôn đới hải dương C - Địa Trung Hải B - Ôn đới lục địa D - Hoang mạc ôn đới Câu 7: Để tưới nước trong sản xuất nông nghiệp đới ôn hoà, người ta áp dụng: A - Trồng cây quanh bờ ruộng C - Hệ thống tự chảy, hoặc tưới xoay tròn B - Sử dụng tấm nhựa trong D - Xây dựng nhiều nhà kính Câu 8: Trong sản xuất nông nghiệp đới ôn hoà, trồng cây quanh bờ ruộng để: A - Lai tạo nhiều giống mới C- Chống sương giá và mưa đá B – Tưới nước cho đồng ruộng D- Chắn gió mạnh và giữ nước Câu 9: Tính chất hiện đại của nền nông nghiệp đới ôn hoà thể hiện ở: A - Cung cấp sản phẩm cho nhân dân B - Giải phóng lao động nặng nhọc C - Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp D - Sản xuất kiểu công nghiệp, chuyên môn hoá cao Câu 10: Ngành chăn nuôi gia sức lớn ở đới ôn hoà phát triển mạnh mẽ nhờ: A - Có nhiều đồng cỏ núi cao C - Nhiều cơ sở chế biến thịt, sữa B - ứng dụng nhiều thành tựu kỹ thuật D – Câu A + B + C đúng Câu 11: Nguyên nhân làm ô nhiễm không khí: A -Khói bụi của các nhà máy, động cơ giao thông B - Nước thải sinh hoạt C - Váng dầu ở các vùng ven biển D - Tập trung chuỗi đô thị ven biển Câu 12: Nghị định thư Ki-ô-tô là văn bản được hầu hết các nước trên thế giới ký kết nhằm thống nhất về việc: A - Cắt giảm lượng khí thải gây ô nhiễm không khí B - Bảo vệ và cung cấp nước sạch cho nhân dân C - Chống lây nhiễm HIV/AIDS D - Hạn chế di dân ra thành phố 9
- ĐỀ SỐ 10 Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời. Câu1: Trong môi trường nhiệt đới gió mùa, công tác thuỷ lợi chủ yếu nhằm mục đích: A. Hạn chế nạn xói mòn đất. B. Thoát nước vào mùa lũ C. Sắp xếp thời vụ thích hợp D. Sử dụng nguồn nước hợp lý giữa mùa mưa và mùa khô. Câu 2: Biện pháp không cần thiết trong công tác phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai cho nông nghiệp ở đới nóng A. Bón phân C. Trồng rừng B. Làm thuỷ lợi D. Theo dõi dự báo thời tiết Câu 3: Quá trình thoái hoá đất ở môi trường đới nóng do: A. Làm ruộng bậc thang. C. Đốt rừng, làm nương rẫy. B. Trồng cây che phủ đất. D. Làm đường đồng mức. Câu 4: Đất đai trong vùng khí hậu nóng, ẩm hoặc mưa theo mùa, thường có hiện tượng. A. Xói mòn, rửa trôi. C. Bồi đắp phù sa. B. Tích mùn. D. Tăng độ phì trong đất. Câu 5: Cây trồng chủ yếu ở các đồng bằng Nam á và Đông Nam á là: A. Cây cao lương. B. Cây lúa nước. C. Cây củ cải đường. D. Cây nho, ô liu. Câu 6: Để giảm bớt sức ép của dân số tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng, chúng ta cần: A. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số. C. Nâng cao đời sống nhân dân. B. Phát triển kinh tế. D. Câu A + B + C đúng Câu 7: Nguyên nhân chủ yếu làm cho bình quân lương thực theo đầu người ở châu Phi giảm: A. Dân số tăng nhanh. C. Đô thị phát triển. B. Tài nguyên cạn kiệt. D. Ô nhiễm môi trường. Câu 8: Hậu quả của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng A. Kinh tế chậm phát triển. C. Tác động tiêu cực tới tài nguyên... B. Đời sống chậm nâng cao. D. Câu A + B + C đúng. Câu 9: Sự tương quan giữa dân số và diện tích rừng ở Đông Nam á từ 1980 đến 1990: A. Dân số giảm, diện tích rừng tăng. C. Cả 2 đều tăng. B. Dân số tăng, diện tích rừng giảm. D. Cả 2 đều giảm. Câu 10: Để giảm bớt sự gia tăng dân số và bảo vệ tài nguyên môi trường, ở đới nóng đã có giải pháp: A. Sinh đẻ có kế hoạch B. Trồng cây xanh, khai thác tài nguyên hợp lý tiết kiệm C. Chống ô nhiễm đất, nước, không khí D. Câu A + B + C đúng Câu 11: Vị trí của đới nóng: A. Khoảng giữa hai đường chí tuyến. C. Từ 23027’ N -> 66033’ N. B. Từ 23027’ B -> 66033’ B. D. Từ 66033’ B, N-> 2 cực Bắc, Nam. Câu 12: Các kiểu môi trường trong đới nóng: A. Xích đạo ẩm. C. Hoang mạc. B. Nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa. D. Câu A + B + C đúng. 10

