38 Câu hỏi môn Địa lí Lớp 6 - Hoàng Thị Hồng Hà

doc 6 trang bichdiep 20/01/2026 290
Bạn đang xem tài liệu "38 Câu hỏi môn Địa lí Lớp 6 - Hoàng Thị Hồng Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc38_cau_hoi_mon_dia_li_lop_6_hoang_thi_hong_ha.doc

Nội dung tài liệu: 38 Câu hỏi môn Địa lí Lớp 6 - Hoàng Thị Hồng Hà

  1. CÂU HỎI MÔN ĐỊA LÍ 6 Trường THCS Phù Ninh- Giáo viên: Hoàng Thị Hồng Hà Câu 1 : (Nhận biết - Kiến thức tuần 2 - Thời gian làm bài 1 phút) Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy trong các hành tinh theo thứ tự xa dần Mặt Trời: A . 3 B. 5 C. 7 D . 9 Câu 2 : (Thông hiểu - Kiến thức tuần 2 - Thời gian làm bài 1 phút) Trên Quả Địa Cầu,nếu cứ cách 10,ta vẽ 1 kinh tuyến,thì có tất cả bao nhiêu kinh tuyến: A.360 kinh tuyến B.361 kinh tuyến C.36 kinh tuyến D.180 kinh tuyến Câu 3 : (Thông hiểu - Kiến thức tuần 2 - Thời gian làm bài 1 phút) Vĩ tuyến nhỏ nhất trên bề mặt Quả Địa Cầu: A. Đường xích đạo B.Vĩ tuyến 600 C.Vĩ tuyến gốc D.Vĩ tuyễn 900 Câu 4: (Vận dụng - Kiến thức tuần 2 - Thời gian làm bài 1 phút) Trục Trái Đất là: A. Một đường thẳng tưởng tượng cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định B. Một đường thẳng tưởng tượng xuyên tâm cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định C. Một đường thẳng xuyên tâm cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định D. Một đường thẳng cắt mặt Trái Đất ở 2 điểm cố định Câu 5: (Nhận biết - Kiến thức tuần 2 - Thời gian làm bài 1 phút) Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là A. Kinh tuyến 900 B. Kinh tuyến 1800 C. Kinh tuyến 3600 D. Kinh tuyến 6000 Câu 6: (Nhận biết - Kiến thức tuần 3 - Thời gian làm bài 1 phút) Bản đồ là: A. Hình vẽ của Trái Đất lên mặt giấy B. Hình vẽ thu nhỏ trên giấy về khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất C. Hình vẽ biểu hiện bề mặt Trái Đất lên mặt giấy D. Mô hình của Trái Đất được thu nhỏ lại
  2. Câu 7: (Thông hiểu - Kiến thức tuần 3 - Thời gian làm bài 1 phút) Bản đồ thể hiện các đối tượng địa lí có độ chi tiết cao, có độ chính xác và đầy đủ : A. Bản đồ có tỉ lệ 1: 250.000 B. Bản đồ có tỉ lệ 1: 50.000 C. Bản đồ có tỉ lệ 1: 150.000 D. Bản đồ có tỉ lệ 1: 5.000.000 Câu 8 : (Vận dụng - Kiến thức tuần 3 - Thời gian làm bài 1 phút) Một bản đồ có ghi tỉ lệ1/500000 có nghĩa là 1cm trên bản đồ tương ứng với: A.5000 cm trên thực địa B.500 cm trên thực địa C.500 cm trên thực địa D.5 km trên thực địa Câu 9: (Vận dụng - Kiến thức tuần 4 - Thời gian làm bài 1 phút) Từ Hà nội đến Ma-ni-la: A. Hướng Nam B. Hướng Đông C. Hướng Bắc D. Hướng Đông Nam Câu 10: (Nhận biết - Kiến thức tuần 4 - Thời gian làm bài 1 phút) Nước ta nằm về hướng: A. Tây Nam của châu Á B. Đông Nam của châu Á C. Đông Bắc của châu Á D. Tây Bắc của châu Á Câu 11: (Thông hiểu - Kiến thức tuần 4 - Thời gian làm bài 1 phút) Địa bàn đặt đúng hướng khi đường Bắc – Nam là đường gì? A. 00 - 1800 B. 600 - 2400 C. 900 - 2700 D. 300 - 1200 Câu 12: (Thông hiểu - Kiến thức tuần 6 - Thời gian làm bài 1 phút) Một bản đồ được gọi là hoàn chỉnh, đầy đủ? A. Có màu sắc và kí hiệu B. Có bảng chú giải C. Có đủ kí hiệu về thông tin, tỉ lệ xích, bảng chú giải D. Cần có bản tỉ lệ xích và kí hiệu bản đồ Câu 13: (Vận dụng - Kiến thức tuần 6 - Thời gian làm bài 1 phút) Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1:200.000, 6cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là A. 10km B. 12km C. 16km D. 20km
  3. Câu 14 : (Vận dụng - Kiến thức tuần 6 - Thời gian làm bài 1 phút) Trên bản đồ nếu khoảng cách giữa các đường đồng mức càng thưa ,cách xa nhau thì địa hình nơi đó: A.Dốc B. Thoải C.Bằng phẳng D.Nhọn Câu 15: (Thông hiểu - Kiến thức tuần 7 - Thời gian làm bài 1 phút) So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc: A. 56027’ B. 23027’ C. 66033’ D. 32027’ Câu 16: (Vận dụng - Kiến thức tuần 7 - Thời gian làm bài 1 phút) Vùng nội chí tuyến là vùng nằm: A. Từ vòng cực đến cực B. Giữa hai chí tuyến C. Giữa hai vòng cực D. Giữa chí tuyến và vòng cực Câu 17: (Nhận biết - Kiến thức tuần 7 - Thời gian làm bài 1 phút) Những nơi trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng là: A. Nằm ở 2 cực B. Nằm trên xích đạo C. Nằm trên 2 vòng cực D. Nằm trên 2 chí tuyến Câu 18: (Thông hiểu - Kiến thức tuần 10 - Thời gian làm bài 1 phút) So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc: A. 56027’ B. 23027’ C. 66033’ D. 32027’ Câu 19: (Nhận biết - Kiến thức tuần 10 - Thời gian làm bài 1 phút) Vùng nội chí tuyến là vùng nằm: A. Từ vòng cực đến cực B. Giữa hai chí tuyến C. Giữa hai vòng cực D. Giữa chí tuyến và vòng cực Câu 20: (Nhận biết - Kiến thức tuần 10 - Thời gian làm bài 1 phút) Những nơi trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng là: A. Nằm ở 2 cực B. Nằm trên xích đạo C. Nằm trên 2 vòng cực D. Nằm trên 2 chí tuyến Câu 21: (Nhận biết - Kiến thức tuần 10 - Thời gian làm bài 1 phút) So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc:
  4. A. 56027’ B. 23027’ C. 66033’ D. 32027’ Câu 22: (Thông hiểu - Kiến thức tuần 11 - Thời gian làm bài 1 phút) Vùng nội chí tuyến là vùng nằm: A. Từ vòng cực đến cực B. Giữa hai chí tuyến C. Giữa hai vòng cực D. Giữa chí tuyến và vòng cực Câu 23: (Thông hiểu - Kiến thức tuần 11 - Thời gian làm bài 1 phút) Những nơi trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng là: A. Nằm ở 2 cực B. Nằm trên xích đạo C. Nằm trên 2 vòng cực D. Nằm trên 2 chí tuyến Câu 24 : (Vận dụng - Kiến thức tuần 11 - Thời gian làm bài 1 phút) Trên Trái Đất có hiện tượng ngày đêm diễn ra liên tục là do: A Mặt Trời chuyển động từ Tây sang Đông. B Mặt Trời chuyển động từ Đông sang Tây. C Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ Tây sang Đông. D Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ Đông sang Tây. Câu 25 : (Nhận biết - Kiến thức tuần 11 - Thời gian làm bài 1 phút) Chí tuyến là đường vĩ tuyến: A.27023’ Bắc và Nam B.23027’ Bắc và Nam C.66033’ Bắc và Nam D.33066’ Bắc và Nam Câu 26 : (Vận dụng - Kiến thức tuần 11 - Thời gian làm bài 1 phút) Hai nửa Cầu Bắc và Nam được chiếu sáng như nhau vào ngày: A.21 tháng 2 B.21 tháng 3 C.22 tháng 6 D.21 tháng 4 Câu 27: (Vận dụng - Kiến thức tuần 11 - Thời gian làm bài 1 phút) Các địa điểm nằm trên đường nào sau đâycó ngày đêm dài ngắn như nhau: A.23027’Bắc B.23027’Nam C.Đường xích đạo (00) D.66033’Bắc và Nam Câu 28 : (Nhận biết - Kiến thức tuần 12- Thời gian làm bài 1 phút) Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm có mấy lớp:
  5. A. 6 lớp B . 5 lớp C. 4 lớp D. 3 lớp Câu 29: (Thông hiểu - Kiến thức tuần 12 - Thời gian làm bài 1 phút) Cho biết trạng thái lớp vỏ Trái Đất: A. Lỏng B. Từ lỏng tới quánh dẻo C. Rắn chắc D. Lỏng ngoài, rắn trong Câu 30: (Nhận biết - Kiến thức tuần 12 - Thời gian làm bài 1 phút) Lõi Trái Đất có nhiệt độ cao nhất là: A. 1.0000C B. 5.0000C C. 7.0000C D. 3.0000C Câu 31: (Nhận biết - Kiến thức tuần 13- Thời gian làm bài 1 phút) Đại dương nào nhỏ nhất? A. Thái Bình Dương B. Ấn Độ Dương C. Bắc Băng Dương D. Đại Tây Dương Câu 32: (Thông hiểu - Kiến thức tuần 13- Thời gian làm bài 1 phút) Trên Trái Đất, lục đại nào nằm hoàn toàn ở nửa cầu Nam? A. Lục địa Nam Mỹ B. Lục địa Phi C. Lục địa Á – Âu D. Lục địa Ô-xtrây-li-a Câu 33: (Nhận biết - Kiến thức tuần 13- Thời gian làm bài 1 phút) Lục địa nào có diện tích nhỏ nhất trong các lục địa: A. Lục địa Phi B. Lục địa Nam Cực C. Lục địa Ô-xtrây-li-a D. Lục địa Bắc Mỹ Câu 34: (Thông hiểu - Kiến thức tuần 14- Thời gian làm bài 1 phút) Lục địa nào có diện tích nhỏ nhất trong các lục địa: A. Lục địa Phi B. Lục địa Nam Cực C. Lục địa Ô-xtrây-li-a D. Lục địa Bắc Mỹ Câu 35: (Vận dụng - Kiến thức tuần 14 - Thời gian làm bài 1 phút) Trong các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật, động vật trên trái đất , nhân tố ảnh hưởng rõ nhất đối với thực vật là:
  6. A. Địa hình B. Nguồn nước C. Khí hậu D. Đất đai Câu 36: (Vận dụng - Kiến thức tuần 14- Thời gian làm bài 1 phút) Nguyên nhân sinh ra thủy triều? A. Động đất ở đáy biển B. Núi lửa phun C. Do gió thổi D. Sức hút Mặt Trăng với Mặt Trời Câu 37: (Nhận biết - Kiến thức tuần 14- Thời gian làm bài 1 phút) Mỏ nội sinh là mỏ được hình thành do nội lực, gồm có các mỏ: A. Đá vôi, hoa cương B. Apatit, dầu lửa C. Đồng, chì ,sắt D. Than đá, cao lanh Câu 38: (Thông hiểu - Kiến thức tuần 1- Thời gian làm bài 1 phút) Các sông băng (băng hà) di chuyển tạo nên các dạng địa hình: A. Địa hình núi cao B. Địa hình đồi thạch, hồ nhỏ C. Địa hình đá vôi (cacxtơ) D. Địa hình mài mòn