4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán + Tiếng Việt (Viết) Lớp 4 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán + Tiếng Việt (Viết) Lớp 4 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_tieng_viet_viet_lop_2_n.doc
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán + Tiếng Việt (Viết) Lớp 4 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
- Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I: 2023 - 2024 Họ và tên: Môn: Toán. Lớp: 3 Lớp: 3/A Ngày: ../ /2023 Thời gian: 35 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm: Nhận xét của giáo viên: . .. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng (câu 1, 2, 3, 4, 5): Câu 1: a) Kết quả của phép nhân nào dưới đây lớn hơn 20: (M1-1đ) A. 3 x 5 B. 4 x 5 C. 3 x 8 D. 3 x 6 b) Trong các phép chia với số chia là 5, số dư lớn nhất của phép chia đó là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2: Hôm nay Nam bị ốm. Mẹ dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể Nam thì thấy Nam bị sốt cao. Nhiệt độ cơ thể Nam lúc này khoảng (M1- 1đ ) A. 25oC B. 37oC C. 28oC D. 39oC Câu 3: Biết M là trung điểm của AB. Tính độ dài đoạn thẳng AM (M1-1đ) A. AM = 4 cm B. AM = 2 cm C. AM = 8 cm D. AM = 12 cm Câu 4: Hình bên dưới đã tô màu ..... hình vuông? (M1-1đ) 1 1 1 1 A. B. C. D. 2 3 4 5 A B Câu 5: Hình bên có mấy góc vuông? (M1-1đ) A. 4 B. 5 C. 6 D. 8 D C
- Câu 6: Đặt tính rồi tính (M2 – 1đ) a) 634 +126 b) 672-145 c) 207 X 3 d) 672 : 4 . . . . Câu 7: Tính giá trị biểu thức: (M2 – 1đ) a) 132 + 40 : 5 b) 364 – 15 + 50 Câu 8: Điền vào chỗ chấm: (M2 - 1đ) a. Hình tròn có tâm là ... b. Bán kính của hình tròn là . c. Đường kính của hình tròn là d. Trung điểm của đoạn thẳng LT là .. Câu 9: (M3 -1đ) Một cửa hàng bánh kẹo nhập về 125 gói kẹo và số gói bánh gấp 4 lần số gói kẹo. Hỏi cửa hàng đó nhập về tất cả bao nhiêu gói bánh kẹo? Bài giải ... .. . Câu 10: Tìm số bị chia: (M3 - 1đ) ? : 6 = 124 + 16
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HKI NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN TOÁN LỚP 3 Yêu cầu HS khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. Đáp án – biểu điểm Câu 1 2 3 4 5 Đáp án a) C, b) C D A C D Điểm 1 1 1 1 1 Câu 6: (1 đ) Mỗi phép tính đúng: 0,25 đ a) 760 b) 527 c) 621 d) 168 Câu 7: (1 đ) Tính đúng mỗi biểu thức: 0,5 đ a) 132 + 40 : 5 = 132 + 8 0,25 đ b) 364 – 15 + 50 = 349 + 50 0,25 đ = 140 0,25 đ = 399 0,25 đ Câu 8: (1 đ) Điền đúng mỗi câu: 0,25 đ a. Hình tròn có tâm là S b. Bán kính của hình tròn là SK, ST, SL c. Đường kính của hình tròn là TL d. Trung điểm của đoạn thẳng LT là S Câu 9: (1 đ) Hs có thể trình bày bài giải như sau: Bài giải Số gói bánh cửa hàng nhập về là: (0,25đ) 125 x 4 = 500 (gói) (0,25đ) Số gói bánh kẹo cửa hàng nhập về là: (0,25đ) 125 + 500 = 625 (gói) (0,25đ) Đáp số: 625 gói bánh kẹo Câu 10: Tính đúng: 1 đ ? : 6 = 124 + 16 Ta có ? : 6 = 140 (0,5đ) 140 x 6 = 840 (0,5đ) Vậy số bị chia là 840
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN: TOÁN 3 - NĂM HỌC: 2023 - 2024 Số câu Mạch kiến thức, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng / Câu kĩ năng số TN TL TN TL TN TL Số câu 2 2 1 5 điểm Số và phép tính Câu số 1, 4 6,7 10 Giải bài toán bài Số câu 1 1 điểm hai phép tính Câu số 9 Đại lượng và đo Số câu 2 2 điểm các đại lượng Câu số 2, 3 Số câu 1 1 2 điểm Yếu tố hình học Câu số 5 8 TỔNG 5 3 2 10 điểm Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I: 2023 - 2024
- Họ và tên: Môn: Toán. Lớp: 3 Lớp: 3/B Ngày: ../ /2023 Thời gian: 35 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm: Nhận xét của giáo viên: . .. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng (câu 1, 2, 3, 4): Câu 1: Chọn kết quả đúng để điền vào chỗ chấm ( ..) a) Số liền sau 179 là: .. A. 200 B. 178 C. 180 D. 189 b) Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: .. A. 789 B. 987 C. 999 D. 1000 Câu 2: Tính độ dài đường gấp khúc ABCD, biết: AB = 30 mm, BC = 42 mm, CD = 28 mm A. 90 mm B. 90 C. 100 D. 100 mm Câu 3: Cào cào, bọ ngựa và châu chấu thi nhảy xa được thành tích lần lượt là 3 cm, 15 mm, 20 mm. Thành tích nhảy xa của ai là tốt nhất ? A. Cào cào B. Bọ ngựa C. Châu chấu Câu 4: Số 56 : = 7 A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 5. Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: - Hình tròn tâm O có bán kính là OA, OB. M - I là trung điểm của đoạn thẳng MN. O A B - MN là đường kính của hình tròn. I - AB là đường kính của hình tròn. N Câu 6: Đặt tính rồi tính.
- a. 342 + 459 b. 745 – 681 c. 228 x 4 d. 492 : 6 ... .. . Câu 7: Tính giá trị biểu thức sau : a. 32 x 6 : 3 b. 5 x (35 - 25) Câu 8: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: A E B Trong hình vẽ có: - Các hình tam giác là: .. D C - Các hình tứ giác là: . Câu 9 : Lúc đầu trong thùng có 105 l nước mắm. Lúc sau, mẹ đổ thêm vào thùng 6 can, mỗi can 5 l nước mắm. Hỏi lúc sau trong thùng có tất cả bao nhiêu lít nước mắm? Bài giải ... .. . Câu 10: Tính nhanh giá trị của biểu thức sau: 165 + 472 + 235 + 128 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
- Môn: Toán lớp 3 Câu 1 (1điểm) 2 (1điểm) 3 (1điểm) 4 (1điểm) Đáp án a. C D A C b. C Câu 5: (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25đ Đ – S – S - Đ Câu 6: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng: 0,25đ a) 801 b) 64 c) 912 d) 82 Câu 7: (1 điểm) Tính đúng một biểu thức: 0,5đ a) 64 b) 50 Câu 8: (1 điểm) Điền đúng mỗi câu: 0,5đ - HÌnh tam giác: AED, EBC, DEC - Hình tứ giác: AECD, EBCD, ABCD Câu 9: (1 điểm) Bài giải: Số lít nước mắm mẹ đổ thêm vào thùng là: (0,2đ) 5 x 6 = 30 (l) (0,2đ) Số lít nước mắm lúc sau trong thùng có tất cả là: (0,2đ) 105 + 30 = 145 (l) (0,2đ) Đáp số: 145 l nước mắm (0,2đ) Câu 10: (1 điểm) 165 + 472 + 235 + 128 = (165 + 235) + (472 + 128) = 400 + 600 = 1000
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: TOÁN 3 – NĂM HỌC: 2023 - 2024 Số câu Mạch kiến thức, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng / Câu kĩ năng số TN TL TN TL TN TL Số câu 2 2 1 5 điểm Số và phép tính Câu số 1, 4 6,7 10 Giải bài toán bài Số câu 1 1 điểm hai phép tính Câu số 9 Đại lượng và đo Số câu 2 2 điểm các đại lượng Câu số 2, 3 Số câu 1 1 2 điểm Yếu tố hình học Câu số 5 8 TỔNG 5 3 2 10 điểm Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I: 2023 - 2024
- Họ và tên: Môn: Toán. Lớp: 3 Lớp: 3/C Ngày: ../ /2023 Thời gian: 35 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm: Nhận xét của giáo viên: . .. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng (câu 1, 2, 3, 4, 5) Câu 1: (M1-1đ) a) Số liền trước của 880 là: A. 879 B. 890 C. 881 Câu 2: (M1-1đ) a) 1000g = ....kg? A. 10 B. 1 C. 100 b) 20cm = .....mm? A. 2 B. 2000 C. 200 Câu 3: (M1-1đ) Nhiệt độ cơ thể của ba người đo được là: 39 0C, 370C, 380C. Biết rằng nhiệt độ cơ thể của người thứ nhất cao nhất, của người thứ hai thấp nhất. Vậy: Nhiệt độ cơ thể của người thứ ba là: A. 390C B. 380C C. 370C Câu 4: (M1-1đ) 5 x ? = 30. Thừa số cần tìm là: A. 6 B. 5 C. 150 Câu 5: (M1-1đ) Dụng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông? A. Com-pa B. Bút chì C. Ê-ke Câu 6: (M2-1đ) Tính giá trị của các biểu thức sau: a) 147 : 7 x 6 b) 81- (3 x 3) . Câu 7: (M2-1đ) Đặt tính rồi tính:
- a. 275 + 450 b. 812 – 681 c. 108 x 7 d. 792 : 6 ... .. . Câu 8: (M2-1đ) Cho hình vuông ABCD nằm trong hình tròn tâm O (như hình vẽ). Biết AC dài 10 cm. Tính độ dài bán kính của hình tròn với đơn vị đo là mi – li – mét. Giải: ............................................................................... ............................................................................... ............................................................................... ............................................................................... ............................................................................... ................................................................................... Câu 9: (M3-1đ) Mỗi bao............................... gạo nặng 30 kg, mỗi bao ngô nặng 40 kg. Hỏi 2 bao gạo và 1 bao ngô nặng bao nhiêu ki – lô – gam? Giải: ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... Câu 10: (M3-1đ) Điền dấu ( x , : , + ) thích hợp vào ô trống: a) 24 3 5 = 40 b) 18 4 8 = 80 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2023 – 2024
- MÔN: TOÁN. LỚP 3C. Câu 1 2 3 4 5 Đáp án A a) B B A C b) C Điểm 1đ 1đ 1đ 1đ 1đ Câu 6: (M2: 1 điểm) HS làm đúng mỗi câu 0,5đ. a/ 147 : 7 x 6 b/ 81 - (3 x 3) = 21 x 6 (0,25đ) = 81 - 9 (0,25đ) = 126 (0,25đ) = 72 (0.25đ) Câu 7: (M2: 1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. a. 725 b. 131 c. 756 d. 132 Câu 8: (M2: 1 điểm) Bài giải: Độ dài bán kính của hình tròn là: (0,25đ) 10 : 2 = 5 (cm) (0,25đ) Đổi: 5cm = 50 mm (0,25đ) Đáp số: 50 mm. (0,25đ) Câu 9: (M3: 1 điểm) HS có thể giải 1 bước hoặc 2 bước, ví dụ: Bài giải: 2 bao gạo cân nặng là: (0,25đ) 30 x 2 = 60 (kg) (0,25đ) 2 bao gạo và 1 bao ngô cân nặng là: (0,25đ) 60 + 40 = 100 (kg) (0,25đ) Đáp số: 100kg. Câu 10: (M3: 1 điểm) HS làm đúng mỗi câu 0,5đ. a) 24 : 3 x 5 = 40 b) 18 x 4 + 8 = 80 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: TOÁN 3 – NĂM HỌC: 2023 - 2024
- Số câu Mạch kiến thức, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng / Câu kĩ năng số TN TL TN TL TN TL Số câu 2 2 1 5 điểm Số và phép tính Câu số 1, 4 6,7 10 Giải bài toán bài Số câu 1 1 điểm hai phép tính Câu số 9 Đại lượng và đo Số câu 2 2 điểm các đại lượng Câu số 2, 3 Số câu 1 1 2 điểm Yếu tố hình học Câu số 5 8 TỔNG 5 3 2 10 điểm
- Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I: 2023 - 2024 Họ và tên: Môn: Toán. Lớp: 3 Lớp: 3/D Ngày: ../ /2023 Thời gian: 35 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm: Nhận xét của giáo viên: . .. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng (câu 1, 2, 3, 4, 5 ): Câu 1: a) Số liền sau của số 789 là: A. 790B. 788C. 798D. 800 b) Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số là: A. 987B. 100C. 879 D. 887 Câu 2: Nhiệt độ cơ thể của người bình thường là: A. 36℃B. 37℃C. 38℃D. 39℃ Câu 3: Năm nay mẹ 32 tuổi, con 4 tuổi. Hỏi tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con? A. 5 lầnB. 6 lần C. 8 lầnD. 7 lần. Câu 4: Cho hình vẽ sau, biết đoạn thẳng IM = 8 cm. Độ dài đoạn thẳng AB là: A. 8 cm B. 16 cm C. 24 cm D. 64 cm Câu 5: Lúc 7 giờ 30 phút ô tô bắt đầu chuyển bánh đi từ Ninh Hòa và đến Nha Trang lúc 8 giờ 15 phút. Hỏi ô tô đi mất bao nhiêu lâu? A. 15 phútB. 30 phútC. 45 phút D. 1 giờ 15 phút Câu 6: Đặt tính rồi tính:
- a. 524 + 367 b. 759 - 483 c. 207 x 4 d. 372 : 6 . .. . .. . .. . .. Câu 7: Tính giá trị của biểu thức: a) (128 + 247) : 5 b) 9 x 106 – 418 Câu 8: Nêu tên các hình tam giác và các hình tứ giác có trong hình dưới đây: - Hình tam giác: .. . - Hình tứ giác: .. . Câu 9: Một nhà máy sản xuất được 848 bao xi măng, người ta đã vận chuyển đi 1 số bao xi măng đó. Hỏi nhà máy còn lại bao nhiêu bao xi măng? 8 Giải: Câu 10: Tìm một số, biết rằng nếu lấy số đó chia cho 5 thì được thương là 174 và số dư là số dư lớn nhất có thể.
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 Môn: Toán lớp 3 Câu 1 (1điểm) 2 (1điểm) 3 (1điểm) 4 (1điểm) 5 (1điểm) Đáp án a. A B C B C b. D Câu 6: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng: 0,25đ a) 801 b) 64 c) 912 d) 82 Câu 7: (1 điểm) Tính đúng một biểu thức: 0,5đ a) 75 b) 536 Câu 8: (1 điểm) Điền đúng mỗi câu: 0,5đ - HÌnh tam giác: ACD, ABC, BEC - Hình tứ giác: ABCD, ABEC, ABED Câu 9: (1 điểm) Bài giải: Số bao xi măng người ta đã vận chuyển đi là: (0,5 đ) 848 : 8 = 106 (bao) (0,5 đ) Số bao xi măng còn lại chưa vận chuyển là: (0,25 đ) 848 - 106 = 742 (bao) (0,5 đ) Đáp số: 742 bao xi măng. (0,25 đ) Câu 10: (1 điểm) Phép chia có số chia là 5. Vậy số dư lớn nhất là 4 Theo đề bài ta có, số cần tìm là: 174 x 5 + 4 = 874 Đáp số: 874
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: TOÁN 3 – NĂM HỌC: 2023 - 2024 Số câu Mạch kiến thức, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng / Câu kĩ năng số TN TL TN TL TN TL Số câu 2 2 1 5 điểm Số và phép tính Câu số 1, 3 6,7 10 Giải bài toán bài Số câu 1 1 điểm hai phép tính Câu số 9 Đại lượng và đo Số câu 2 2 điểm các đại lượng Câu số 2, 5 Số câu 1 1 2 điểm Yếu tố hình học Câu số 4 8 TỔNG 5 3 2 10 điểm

