4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Công nghệ Lớp 3 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Công nghệ Lớp 3 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_cong_nghe_lop_3_nam_hoc_2023.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Công nghệ Lớp 3 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
- Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II: 2023 - 2024 Họ và tên: Môn: Công nghệ. Lớp: 3 Lớp: 3/A Ngày: ../5/2024 Thời gian: 35 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm: Nhận xét của giáo viên: . .. I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu của mỗi câu hỏi dưới đây: Câu 1: Để cắt hình tròn, em cần dùng những dụng cụ nào? (1 điểm – Mức 1) A. Com-pa, kéo, ê-ke, hồ dán B. Kéo; ê-ke, bút chì, giấy thủ công C. Com-pa, kéo, hồ dán, giấy thủ công Câu 2: Các bước để làm ô tô đồ chơi theo đúng thứ tự là:(1 điểm – Mức 1) A. Làm thân xe, hoàn thiện, làm bánh xe và trục xe. B. Làm bánh xe và trục xe, hoàn thiện, làm thân xe. C. Làm bánh xe và trục xe, làm thân xe, hoàn thiện Câu 3: Làm biển báo cấm đi ngược chiều em cần dùng giấy màu gì?:(1đ – Mức 2) A. Màu xanh, màu trắng B. Màu trắng, màu đỏ C. Màu xanh, màu đỏ. Câu 4: Vì sao nên làm đồ chơi từ vật liệu đã qua sử dụng(1 điểm – Mức 2) A. Để cho dễ làm. B. Để bảo vệ môi trường và tiết kiệm chi phí. C. Để trông đẹp hơn. Câu 5: Em hãy nối cột A và cột B để mô tả theo đúng thứ tự các bước làm đồ dùng học tập? (1 điểm – Mức 3)
- Bước Mô tả 1 Tiến hành làm và trang trí sản phẩm. 2 Tìm hiểu sản phẩm mẫu. 3 Kiểm tra sản phẩm sau khi làm. 4 Lựa chọn vật liệu và dụng cụ phù hợp. Câu 6: Chọn các từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống cho thích hợp: (bị thương; sắc, nhọn; sử dụng; an toàn) (1 điểm – Mức 3) Chọn dụng cụ vừa với tay cầm, hạn chế có đầu ...., .... .Tập trung khi sử dụng dụng cụ, không đùa nghịch để tránh .... Cất dụng cụ vào hộp hoặc bao đựng và để ở nơi ........................... khi không . II. Phần thực hành: (4 điểm) Em hãy làm 1 biển báo giao thông Chuẩn bị: Giấy màu (đỏ, trắng), giấy bìa, que gỗ, đất nặn, compa, bút chì, màu tô....)
- HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 3 CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024 I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Mỗi câu đúng ghi 1 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án C C B B Câu 5: Bước 1: Tìm hiểu sản phẩm mẫu. Bước 2: Lựa chọn vật liệu và dụng cụ phù hợp Bước 3: Tiến hành làm và trang trí sản phẩm. Bước 4: Kiểm tra sản phẩm sau khi làm. Câu 6: Điền đúng mỗi chỗ chấm ghi 0,25 đ: Thứ tự điền vào chỗ chấm: sắc, nhọn; bị thương; an toàn; sử dụng B. Phần tự luận (4 điểm) - HS làm đúng theo yêu cầu - Sản phẩm đẹp, đúng mẫu.
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ Mức Mức 2 Mức 3 Tổng Số câu Mạch kiến thức TN 1TL TN TL TN TL TN TL và số và kĩ năng điểm Số câu 1 1 2 1. Dụng cụ và vật liệu làm thủ Câu số 1 6 1,6 công Số điểm 1 1 2 Số câu 1 1 2. Làm đồ dùng học tập Câu số 5 5 Số điểm 1 1 Số câu 1 1 3. Làm biển báo Câu số 3 3 giao thông Số điểm 1 1 Số câu 1 1 1 4. Làm đồ chơi Câu số 2 4 2,4 Số điểm 1 1 2 Số câu 2 2 2 6 Tổng Số điểm 2 2 2 6
- Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II: 2023 - 2024 Họ và tên: Môn: Công nghệ. Lớp: 3 Lớp: 3/B Ngày: ../5/2024 Thời gian: 35 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm: Nhận xét của giáo viên: . .. I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh vào câu đúng nhất Câu 1: Có những cách nào để tạo hình bằng tay?(1 điểm – Mức 1) A. Cắt, gấp B. Xé, nặn, gấp C. Xé, dán, cắt Câu 2: Vì sao nên làm đồ chơi từ vật liệu đã qua sử dụng? (1 điểm – Mức 1) A. Để cho dễ làm B. Để bảo vệ môi trường và tiết kiệm chi phí C. Để dễ chỉnh sửa Câu 3: Cột biển báo đường cấm xe đi ngược chiều gồm có mấy bộ phận (1đ – Mức 2) A. 3 bộ phận B. 4 bộ phận C. 5 bộ phận Câu 4: Các bước để làm ô tô đồ chơi theo đúng thứ tự là (1 điểm – Mức 2) A. Làm thân xe, hoàn thiện, làm bánh xe và trục xe B. Làm bánh xe, trục xe, hoàn thiện C. Làm bánh xe và trục xe, làm thân xe, hoàn thiện Câu 5: Vật liệu và dụng cụ nào đúng nhất được chọn làm thước kẻ bằng giấy?(1 điểm – Mức 3) A. Giấy bìa, giấy thủ công, keo dán, thước, bút chì, kéo B. Bút lông, giấy màu, băng keo, màu, giấy thủ công C. Giấy thủ công, keo dán, thước, bút chì, màu, kéo
- Câu 6: Chọn các từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống cho thích hợp: (bị thương; sắc, nhọn; sử dụng; an toàn,) (1 điểm – Mức 3) Chọn dụng cụ vừa với tay cầm, hạn chế có đầu ...., .... .Tập trung khi sử dụng dụng cụ, không đùa nghịch để tránh .... Cất dụng cụ vào hộp hoặc bao đựng và để ở nơi ........................... khi không . II. Phần thực hành: (4 điểm) Em hãy làm 1 biển báo giao thông Chuẩn bị: Giấy màu (đỏ, trắng), giấy bìa, que gỗ, đất nặn, compa, bút chì, màu tô....)
- HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 3 CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024 I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Mỗi câu đúng ghi 1 điểm Câu 1 2 3 4 5 Đáp án B B A C A Câu 6: Điền đúng mỗi chỗ chấm ghi 0,25 đ: Thứ tự điền vào chỗ chấm: sắc, nhọn; bị thương; an toàn; sử dụng B. Phần tự luận (4 điểm) - HS làm đúng theo yêu cầu - Sản phẩm đẹp, đúng mẫu.
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Số câu Mạch kiến thức và TN TL TN TL TN TL TN TL và số kĩ năng điểm Số câu 1 1 2 1. Dụng cụ và vật Câu số 1 6 1,6 liệu làm thủ công Số điểm 1.0 1.0 2.0 Số câu 1 1 2. Làm đồ dùng học tập Câu số 5 5 Số điểm 1.0 1.0 Số câu 1 1 3. Làm biển báo Câu số 3 3 giao thông Số điểm 1.0 1.0 Số câu 1 1 1 4. Làm đồ chơi Câu số 2 4 2,4 Số điểm 1.0 1.0 2.0 Số câu 2 2 2 6 Tổng Số điểm 2.0 2.0 2.0 6.0
- Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II: 2023 - 2024 Họ và tên: Môn: Công nghệ. Lớp: 3 Lớp: 3/C Ngày: ../5/2024 Thời gian: 35 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm: Nhận xét của giáo viên: . .. I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh vào câu đúng nhất Câu 1: Vật liệu nào có tính chất mềm và thấm nước? (1 điểm – Mức 1) A. Pho-mếch B. Que gỗ C. Giấy thủ công Câu 2: Các bước để làm ô tô đồ chơi theo đúng thứ tự là: (1 điểm – Mức 1) A. Làm thân xe, hoàn thiện, làm bánh xe và trục xe. B. Làm bánh xe và trục xe, hoàn thiện, làm thân xe. C. Làm bánh xe và trục xe, làm thân xe, hoàn thiện Câu 3: Để làm biển báo cấm đi ngược chiều em cần dùng giấy màu gì? (1điểm – Mức 2) A. Màu xanh, màu trắng B. Màu trắng, màu đỏ C. Màu xanh, màu đỏ. Câu 4: Thông điệp 4Đ để đảm bảo an toàn khi chơi đồ chơi là: (1 điểm – Mức 2) A. Đúng lúc, đúng chỗ, đúng thời lượng, đúng cách. B. Đúng quy định, đúng mẫu, đúng màu sắc, đúng chỗ. C. Đúng chỗ, đúng mẫu, đúng kích cỡ, đúng màu sắc. Câu 5: Để làm thước kẻ, em không sử dụng vật liệu nào dưới đây? (1 điểm – Mức 3) A. Giấy bìa B. Đất nặn C. Bút chì
- Câu 6: Chọn các từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống cho thích hợp: (tái chế; phù hợp; vật liệu; nhiều loại) (1 điểm – Mức 3) Vật liệu làm thủ công có ..... Khi lựa chọn .. làm thủ công, cần chọn loại có tính chất ., an toàn, không độc hại và tận dụng vật liệu ... II. Phần thực hành: (4 điểm) Em hãy làm 1 biển báo giao thông Chuẩn bị: Giấy màu (đỏ, trắng), giấy bìa, que gỗ, đất nặn, compa, bút chì, màu tô....)
- HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 3 CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024 I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Mỗi câu đúng ghi 1 điểm Câu 1 2 3 4 5 Đáp án C C B A B Câu 6: Điền đúng mỗi chỗ chấm ghi 0,25 đ: Thứ tự điền vào chỗ chấm: nhiều loại, vật liệu, phù hợp, tái chế. B. Phần tự luận (4 điểm) - HS làm đúng theo yêu cầu - Sản phẩm đẹp, đúng mẫu.
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Số câu Mạch kiến thức và TN TL TN TL TN TL TN TL và số kĩ năng điểm Số câu 1 1 2 1. Dụng cụ và vật Câu số 1 6 1,6 liệu làm thủ công Số điểm 1.0 1.0 2.0 Số câu 1 1 2. Làm đồ dùng học tập Câu số 5 5 Số điểm 1.0 1.0 Số câu 1 1 3. Làm biển báo Câu số 3 3 giao thông Số điểm 1.0 1.0 Số câu 1 1 1 4. Làm đồ chơi Câu số 2 4 2,4 Số điểm 1.0 1.0 2.0 Số câu 2 2 2 6 Tổng Số điểm 2.0 2.0 2.0 6.0
- Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II: 2023 - 2024 Họ và tên: Môn: Công nghệ. Lớp: 3 Lớp: 3/D Ngày: ../5/2024 Thời gian: 35 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm: Nhận xét của giáo viên: . .. I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh vào câu đúng nhất Câu 1:Vật liệu không được dùng để làm thước kẻ là:(1 điểm – Mức 1) A. Bìa cứng. B. Que gỗ. C. Hồ dán. Câu 2: “Làm bánh xe và trục bánh xe” thuộc bước thứ mấy của quy trình làm xe đồ chơi? (1 điểm – Mức 1) A. Bước 1 B. Bước 2 C. Bước 3 Câu 3:Làm biển báo cấm đi ngược chiều em cần dùng giấy màu gì?:(1đ – Mức 2) B. Màu xanh, màu trắng B. Màu trắng, màu đỏ C. Màu xanh, màu đỏ. Câu 4: Vì sao nên làm đồ chơi từ vật liệu đã qua sử dụng(1 điểm – Mức 2) B. Để cho dễ làm. B. Để bảo vệ môi trường và tiết kiệm chi phí. C. Để trông đẹp hơn. Câu 5: Sắp xếp mô tả theo đúng thứ tự các bước làm đồ dùng học tập (1 điểm – Mức 3) (1) Tiến hành làm và trang trí sản phẩm. (2) Tìm hiểu sản phẩm mẫu. (3) Kiểm tra sản phẩm sau khi làm. (4) Lựa chọn vật liệu và dụng cụ phù hợp ..................................................................................................................................
- Câu 6:Tại sao cần phải lựa chọn, sử dụng dụng cụ và vât liệu an toàn khi làm sản phẩm thủ công? (1 điểm – Mức 3) A. Vì sẽ giữ gìn được dụng cụ và vât liệu cẩn thận. B. Vì sẽ đảm bảo an toàn. C. Cả A và B đều đúng. II. Phần thực hành: (4 điểm) Em hãy làm 1 biển báo giao thông Chuẩn bị: Giấy màu (đỏ, trắng), giấy bìa, que gỗ, đất nặn, compa, bút chì, màu tô....)
- HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 3 CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024 I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Mỗi câu đúng ghi 1 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C A B B (2), (4), C (1),(3) B. Phần tự luận (4 điểm) - HS làm đúng theo yêu cầu - Sản phẩm đẹp, đúng mẫu.
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Số câu Mạch kiến thức và TN TL TN TL TN TL TN TL và số kĩ năng điểm Số câu 1 1 2 1. Dụng cụ và vật Câu số 1 6 1,6 liệu làm thủ công Số điểm 1.0 1.0 2.0 Số câu 1 1 2. Làm đồ dùng học tập Câu số 5 5 Số điểm 1.0 1.0 Số câu 1 1 3. Làm biển báo Câu số 3 3 giao thông Số điểm 1.0 1.0 Số câu 1 1 1 4. Làm đồ chơi Câu số 2 4 2,4 Số điểm 1.0 1.0 2.0 Số câu 2 2 2 6 Tổng Số điểm 2.0 2.0 2.0 6.0
- Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II: 2023 - 2024 Họ và tên: Môn: Công nghệ. Lớp: 3 Lớp: 3/ Ngày: ../5/2024 Thời gian: 35 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm: Nhận xét của giáo viên: . .. I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu của mỗi câu hỏi dưới đây: Câu 1: Vật liệu nào có tính chất mềm và thấm nước? (1 đ – Mức 1) A. Pho-mếch B. Que gỗ C. Giấy thủ công Câu 2: Các bước để làm ô tô đồ chơi theo đúng thứ tự là: (1 đ – Mức 1) A. Làm thân xe, hoàn thiện, làm bánh xe và trục xe. B. Làm bánh xe và trục xe, làm thân xe, hoàn thiện. C. Làm bánh xe và trục xe, hoàn thiện, làm thân xe. Câu 3: Cột biển báo đường cấm xe đi ngược chiều gồm có mấy bộ phận (1đ – Mức 2) A. 3 bộ phận B. 4 bộ phận C. 5 bộ phận Câu 4: Thông điệp 4Đ để đảm bảo an toàn khi chơi đồ chơi là: (1 đ – Mức 2) A. Đúng lúc, đúng chỗ, đúng thời lượng, đúng cách. B. Đúng quy định, đúng mẫu, đúng màu sắc, đúng chỗ. C. Đúng chỗ, đúng mẫu, đúng kích cỡ, đúng màu sắc. Câu 5: Em hãy nối các bước ở cột A và cột B để mô tả theo đúng thứ tự các bước làm đồ dùng học tập? (1 đ – Mức 3)
- Bước Mô tả 1 Tiến hành làm và trang trí sản phẩm. 2 Tìm hiểu sản phẩm mẫu. 3 Kiểm tra sản phẩm sau khi làm. 4 Lựa chọn vật liệu và dụng cụ phù hợp. Câu 6: Chọn các từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống cho thích hợp: (bị thương; sắc, nhọn; sử dụng; an toàn) (1 điểm – Mức 3) Chọn dụng cụ vừa với tay cầm, hạn chế có đầu ...., .... .Tập trung khi sử dụng dụng cụ, không đùa nghịch để tránh .... Cất dụng cụ vào hộp hoặc bao đựng và để ở nơi ........................... khi không .
- HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 3 CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024 I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Mỗi câu đúng ghi 1 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án C B A A Câu 5: Bước 1: Tìm hiểu sản phẩm mẫu. Bước 2: Lựa chọn vật liệu và dụng cụ phù hợp Bước 3: Tiến hành làm và trang trí sản phẩm. Bước 4: Kiểm tra sản phẩm sau khi làm. Câu 6: Điền đúng mỗi chỗ chấm ghi 0,25 đ: Thứ tự điền vào chỗ chấm: sắc, nhọn; bị thương; an toàn; sử dụng B. Phần tự luận (4 điểm) - HS làm đúng theo yêu cầu - Sản phẩm đẹp, đúng mẫu.
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ Mức Mức 2 Mức 3 Tổng Số câu Mạch kiến thức TN 1TL TN TL TN TL TN TL và số và kĩ năng điểm Số câu 1 1 2 1. Dụng cụ và vật liệu làm thủ Câu số 1 6 1,6 công Số điểm 1 1 2 Số câu 1 1 2. Làm đồ dùng học tập Câu số 5 5 Số điểm 1 1 Số câu 1 1 3. Làm biển báo Câu số 3 3 giao thông Số điểm 1 1 Số câu 1 1 1 4. Làm đồ chơi Câu số 2 4 2,4 Số điểm 1 1 2 Số câu 2 2 2 6 Tổng Số điểm 2 2 2 6

