4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 3 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 3 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2023_2024.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 3 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
- Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II: 2023 - 2024 Họ và tên: Môn: Toán. Lớp: 3 Lớp: 3/A Ngày: ../05/2024 Thời gian: 35 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm: Nhận xét của giáo viên: . .. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1: M1 (TN-SH) a) Số gồm 1 chục nghìn, 5 nghìn, 6 trăm, 9 chục và 3 đơn vị viết là: A. 15 693 B. 10 593 C. 15 639 D. 15 963 b) Cặp số cần điền vào chỗ chấm là: 58 100, 58 200, 58 300, ., A. 58 300, 58 400 B. 58 200, 58 300 C. 58 400, 58 500 D. 58 400, 58 600 Câu 2: M1 (TN-SH) a) Làm tròn số 29 873 đến hàng trăm ta được: A. 29 860 B. 29 900 C. 29 800 D. 30 000 b) Số 21 viết theo số La Mã là: A. XVVI B. XXI C. XIX D . IXX Câu 3: M1 (TN-HH) Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài các cạnh được cho trong hình vẽ dưới đây. A. 9 cm B. 18 cm C. 9 cm2 D. 18 cm2 Câu 4: M1 (TN-ĐL) a) Ngày 6 tháng 6 năm 2022 là Thứ Hai. Vậy Thứ Hai tiếp theo của tháng 6 vào ngày nào? A. Ngày 10 B. Ngày 11 C. Ngày 12 D. Ngày 13 b) Bạn Nam đi học từ nhà lúc 6 giờ 5 phút và đến trường lúc 6 giờ 55 phút. Hỏi bạn Nam đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút A. 20 phút B.30 phút C. 40 phút D. 50 phút
- Câu 5: M1 (TN-ĐL) Một cửa hàng bán gạo ngày chủ nhật bán được 280 kg, ngày thứ hai bán được 840 kg. Hỏi ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày chủ nhật bao nhiêu ki-lô-gam gạo? A. 1 120 kg B. 1 020 kg C. 560 kg D. 660 kg Câu 6: Đặt tính rồi tính. M2 (TL- SH) 3 846 + 473 58 632 – 25 434 7 215 × 3 41 304 : 8 ................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... Câu 7: Tính giá trị của biểu thức M2 (TL-SH ) a) 9 015 x 3 : 5 b) 7 542 + 1 376 x 8 .................................................................................................................... .................................................................................................................... Câu 8: Một hình vuông có chu vi 36 cm. Tính diện tích hình vuông đó. M2 (TL-HH ) Bài giải .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... Câu 9: Trang trại của bác Hòa có 4 khu nuôi gà, mỗi khu có khoảng 1 500 con. Hôm nay, sau khi bán đi một số gà thì trang trại của bác còn lại 2 800 con. Hỏi bác Hòa đã bán đi bao nhiêu con gà? M3 (TL-SH) Bài giải .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... Câu 10: M3 (TL-SH) Tìm một số biết rằng lấy số đó chia cho 5 được 1 564 và số dư lớn nhất. .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ....................................................................................................................
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HKII NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN TOÁN LỚP 3A Yêu cầu HS khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. Đáp án – biểu điểm Câu 1 2 3 4 5 Đáp án a(A), b(C) a(B), b(B) D a(D), b(D) C Điểm 1 1 1 1 1 Câu 6: (1 đ) Đặt và tính đúng mỗi phép tính: 0,25 đ a) 4 319 b) 33 198 c) 21 645 d) 5 163 Câu 7: (1 đ) a) 89 015 x 3 : 5 = 27 045 : 5 (0,25 đ) = 5 409 (0,25 đ) b) 7 542 + 1376 x 8 = 7 542 + 11 008 (0,25 đ) = 18 550 (0,25 đ) Câu 8: (1 đ) Bài giải Độ dài cạnh hình vuông là: (0,25 đ) 36 : 4 = 9 (cm) (0,25 đ) Diện tích hình vuông là: (0,25 đ) 9 x 9 = 81 (cm2 ) (0,25 đ) Đáp số: 81 cm2 Câu 9: (1 đ) Bài giải Bốn khu nuôi gà có số con gà là: (0,25 đ) 1 500 x 4 = 6 000 (con) (0,25 đ) Bác Hoà đã bán đi số con gà là: (0,25 đ) 6 000 – 2 800 = 3 200 ( con) (0,25 đ) Đáp số: 3 200 con gà Câu: 10 (1 đ) Gọi số cần tìm là x Trong phép chia 5, số dư lớn nhất là 4 (0,25) Ta có: X : 5 = 1 564 (dư 4) (0,25) X = 1 564 x 5 + 4 (0,25) X = 7 824 (0,25) Vậy số cần tìm là 7 824
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN: TOÁN 3 – NĂM HỌC: 2023 - 2024 Số câu Mạch kiến thức, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng / Câu kĩ năng số TN TL TN TL TN TL Số câu 2 2 1 5 điểm Số và phép tính Câu số 1, 2 6,7 10 Giải bài toán bài Số câu 1 1 điểm hai phép tính Câu số 9 Đại lượng và đo Số câu 2 2 điểm các đại lượng Câu số 4, 5 Số câu 1 1 2 điểm Yếu tố hình học Câu số 3 8 TỔNG 5 3 2 10 điểm
- Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II: 2023 - 2024 Họ và tên: Môn:Toán. Lớp: 3 Lớp: 3/B Ngày: ../5/2024 Thời gian: 35 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng câu 1, 2, 4, 5: Câu 1: a) Làm tròn số 52 736 đến hàng nghìn là (M1: 1 đ) A. 50 000 B. 51 000 C. 52 000 D. 53 000 b) Số liền trước của số 54 890 là: A. 54 880 B. 54 891 C. 54 889 D. 54 899 Câu 2: (M1-1đ) Chị Lan mua 3 kg xoài và đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Mỗi ki-lô-gam xoài có giá 20 000 đồng. Vậy cô bán hàng cần trả lại chị Lan số tiền là: A. 20 000 đồng B. 30 000 đồng C. 40 000 đồng D. 50 000 đồng Câu 3. Hình M gồm hình vuông ABCD và A B hình chữ nhật DEHG (như hình bên). (M1-1đ) Điền vào chỗ chấm: 6 cm - Diện tích hình vuông ABCD là: D C E .. .. 6 cm - Diện tích hình chữ nhật DEHG là: . G H 14 cm - Diện tích hình M là: Hình M .. . Câu 4: Tú về quê thăm ông bà từ ngày 26 tháng 5 đến hết ngày 2 tháng 6. Thời gian Tú về quê với ông bà là: (M1-1đ) A. 5 ngày B. 6 ngày C. 7 ngày D. 8 ngày Câu 5: Số ? (M1-1đ) ...?... : 3 = 18 910 A. 53 749 B. 56 730 C. 52 940 D. 54 829
- Câu 6: Đặt tính rồi tính: (M2-1đ) a. 34 839 + 3 521 b. 67 848 – 8 593 c. 21 084 x 4 d. 37 092 : 4 . .. Câu 7: Tính giá trị biểu thức sau : (M2-1đ) a. 32 641 + 3 944 : 4 b. 13 467 : 3 x 2 . .. Câu 8: Một hình chữ nhật có diện tích 200 cm2, chiều rộng bằng 8 cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó.(M2-1đ) Bài giải: Câu 9 : Một công ty nhận về 34 498 kg gạo, công ty đã bán 8 353 kg, số còn lại chia đều cho 5 cửa hàng. Hỏi mỗi cửa hàng nhận được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (M3-1đ) Bài giải: Câu 10: Cho một số, lấy số đó nhân với 3 bằng 87 432. Hỏi số đó chia cho 4 bằng bao nhiêu ? (M3-1đ)
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024 Môn: Toán lớp 3B Câu 1 (1đ) Câu 2 (1đ) Câu 4 (1đ) Câu 5 (1đ) a, D b, C C D B Câu 3: (1 đ) - 6 x 6 = 36 (cm2) (0,25 đ) - 14 x 6 = 84 (cm2) (0,25 đ) - 36 + 84 = 120 (cm2) (0,5 đ) Câu 6: (1 đ) Mỗi phép tính đúng: 0,25đ a) 38 360 b) 59 255 c) 84 336 d) 9273 Câu 7: (1 đ) Tính đúng một biểu thức: 0,5đ a. 32 641 + 3 944 : 4 b. 13 467 : 3 x 2 = 32 641 + 986 = 4 498 x 2 = 33 627 = 8 978 Câu 8: (1 đ) Bài giải: Chiều dài hình chữ nhật là: (0,2đ) 200 : 8 = 25 (cm) (0,2đ) Chu vi hình chữ nhật là: (0,2đ) (25 + 8) x 2 = 66 (cm) (0,2đ) Đáp số : 66 cm (0,2đ) Câu 9: (1 đ) Bài giải: Sau khi bán, công ty còn lại số ki-lô-gam gạo là: (0,2đ) 34 498 – 8 353 = 26 145 (kg) (0,2đ) Số ki-lô-gam gạo mỗi cửa hàng nhận được là: (0,2đ) 26 145 : 5 = 5 229 (kg) (0,2đ) Đáp số: 5 229 kg gạo (0,2đ) Câu 10: (1 điểm) Số đã cho là: 87 432 : 3 = 29 144 (0,5đ) Số đã cho chia cho 4 bằng: 29 144 : 4 = 7 286 (0,5đ) Vậy số cần tìm là: 7 286
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN : TOÁN 3 – NĂM HỌC : 2023 - 2024 Số câu Mạch kiến thức, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng / Câu kĩ năng số TN TL TN TL TN TL Số câu 2 2 1 5 điểm Số và phép tính Câu số 1, 5 6,7 10 Giải bài toán bài Số câu 1 1 điểm hai phép tính Câu số 9 Đại lượng và đo Số câu 2 2 điểm các đại lượng Câu số 2, 4 Số câu 1 1 2 điểm Yếu tố hình học Câu số 3 8 TỔNG 5 3 2 10 điểm
- Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI NĂM: 2023 - 2024 Họ và tên: Môn: Toán. Lớp: 3 Lớp: 3/C Ngày: ../05/2024 Thời gian: 35 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm: Nhận xét của giáo viên: .................................................................................................. ...... ......... . ............... *Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng nhất (câu 1, 2, 3, 4). Câu 1:(M1-1đ) Số 3 048 làm tròn đến chữ số hàng chục ta được số: A. 3 050 B. 3 040 C. 3 100 Câu 2:(M1-1đ) Khả năng nào sau đây không thể xảy ra khi gieo một con xúc xắc một lần. A. Mặt 1 chấm xuất hiện B. Mặt 7 chấm xuất hiện C. Mặt 4 chấm xuất hiện Câu 3:(M1-1đ) Nhận định nào sau đây không đúng về khối lập phương? A. Khối lập phương có tất cả 8 đỉnh B. Khối lập phương có tất cả 8 mặt C. Khối lập phương có tất cả các cạnh bằng nhau Câu 4:(M1-1đ) Ngày 6 tháng 6 năm 2022 là Thứ Hai. Vậy Thứ Hai tiếp theo của tháng 6 vào ngày nào? A. Ngày 11 B. Ngày 12 C. Ngày 13 Câu 5:(M1-1đ) Với 100 000 đồng em hãy lựa chọn những đồ vật dưới đây để mua được nhiều loại nhất và có thể còn tiền thừa (Khoanh vào đồ vật em chọn mua) Câu 6: (M2-1đ) Đặt tính rồi tính: a) 13 567 + 36 944 b) 58 632 – 25 434 c) 20 092 × 4 d) 97 075 : 5
- ... .. ..... . .. ... .. ..... . .. ... .. ..... . .. .. .. Câu 7:(M2-1đ) Tính giá trị của các biểu thức sau: a) 20 354 – 2 388 : 4 b) 6 037 x 5 + 1 725 . . . . Câu 8:(M2-1đ) Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật dưới đây. Giải: Câu 9:(M3-1đ) Trang trại của bác Hòa có 4 khu nuôi gà, mỗi khu có khoảng 1 500 con. Hôm nay, sau khi bán đi một số gà thì trang trại của bác còn lại 2 800 con. Hỏi bác Hòa đã bán đi bao nhiêu con gà? Giải: ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... Câu 10:(M3-1đ) Tìm một số biết rằng số đó nhân với 5 thì bằng 235 cộng với 700. ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ...........................................................................................................................
- ĐÁP ÁN KIỂM TRA TOÁN CUỐI NĂM. LỚP 3C NĂM HỌC 2023 – 2024 Câu 1 2 3 4 Đáp án A B B C Điểm 1đ 1đ 1đ 1đ Câu 5: (M1 - 1 điểm) Em có thể chọn mua 1 ô tô đồ chơi, 1 khối rubik và 1 hộp sáp màu. Câu 6: (M2 - 1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. a. 50 511 b. 33 198 c. 80 368 d. 19 415 Câu 7: (M2 - 1 điểm) HS làm đúng mỗi câu 0,5đ. a) 20 354 – 2 388 : 4 b) 6 037 x 5 + 1 725 = 20 354 – 597 (0,25đ) = 3 0185 + 1 725 (0,25đ) = 19 757 (0,25đ) = 31 910 (0,25đ) Câu 8:(M2 - 1 điểm) Bài giải: Chu vi của hình chữ nhật: (5 + 3) x 2 = 16 (cm) Diện tích của hình chữ nhật: 5 x 3 = 15 (cm 2) Đáp số: 16 cm, 15 cm2. Câu 9: (M3 - 1 điểm) HS có thể giải 1 bước hoặc 2 bước, ví dụ: Bài giải: Ban đầu trang trại của bác Hòa có số con gà là:(0,25đ) 1 500 × 4 = 6 000 (con) (0,25đ) Bác Hòa đã bán đi số con gà là: (0,25đ) 6 000 – 2 800 = 3 200 (con) (0,25đ) Đáp số: 3 200 con. Câu 10: (M3 - 1 điểm) Gọi số cần tìm là X, ta có: X x 5 = 235 + 700 (0,25đ) X x 5 = 935 (0,25đ) X = 935 : 5 (0,25đ) X = 187. (0,25đ) Vậy số cần tìm là 187.
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN: TOÁN 3C – NĂM HỌC: 2023 - 2024 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mạch kiến thức, Tổng / Câu kĩ năng số TN TL TN TL TN TL Số câu 2 2 1 5 điểm Số và phép tính Câu số 1, 5 6,7 10 Giải bài toán bài Số câu 1 1 điểm hai phép tính Câu số 9 Đại lượng và đo Số câu 2 2 điểm các đại lượng Câu số 2, 4 Số câu 1 1 2 điểm Yếu tố hình học Câu số 3 8 TỔNG 5 3 2 10 điểm
- Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II: 2023 - 2024 Họ và tên: Môn: Toán. Lớp: 3 Lớp: 3/D Ngày: ../05/2024 Thời gian: 35 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm: Nhận xét của giáo viên: . .. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Câu 1: M1 (TN-SH) a) Số lớn nhất trong các số: 20 467; 32 508; 11 403; 15 927 là: A. 20 467 B. 32 508. C. 11 403 D. 15 927 b) Số gồm 2 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 5 chục và 2 đơn vị viết là: A. 32 852 B. 23 852 C. 23 258 D. 23 528 Câu 2: M1 (TN-SH) a) Một nông trại trồng 3 255 cây cà phê. Bác nông dân nói “Nông trại của tôi trồng khoảng 3 300 cây cà phê”. Hỏi Bác đã làm tròn số cây cà phê đến hàng . b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: III, V, I, XIX : A. I, V,III, XIX C. I, III, V, XIX B. XIX, V, III, I D. III, V, I, XIX Câu 3: M1 (TN-ĐL) Đồng hồ sau chỉ mấy giờ? A. 6 giờ 45 phút B. 7 giờ 15 phút B. 6 giờ 9 phút D. 7 giờ 45 phút Câu 4: M1 (TN-ĐL) Cái mũ có giá 25 000 đồng, cái ô có giá 70 000 đồng. Cái ô hơn cái mũ bao nhiêu tiền ?
- A. 44 000 đồng B. 54 000 đồng C. 45 000 đồng D. 35 000 đồng Câu 5: M1 (TN-HH) Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 5 cm là: A. 14 cm B. 28 cm C. 45 cm D. 16 cm Câu 6: Đặt tính rồi tính. M2 (TL- SH) a) 85 462 + 4 130 b) 77 208 – 68 196 c) 21 724 × 3 d) 82 485 : 3 ................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... Câu 7: M2 (TL-SH ) Tính giá trị của biểu thức a. 1 713 + 37 x 2 b. 36 000 + 4 000 – 20 000 .................................................................................................................... .................................................................................................................... Câu 8:M2 (TL-HH ) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 64 m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính chu vi mảnh đất đó. . Bài giải .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... Câu 9: M3 (TL-SH) Một đội công nhân hái chè ở nông trường. Ngày đầu hái được 4 560 kg, ngày thứ hai hái được nhiều hơn ngày đầu là 300 kg. Hỏi cả hai ngày công nhân hái được bao nhiêu ki-lô-gam chè? Bài giải .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... Câu 10: M3 (TL-SH) Tìm hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số với số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau. ................................................................................................................... .................................................................................................................... ....................................................................................................................
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HKII NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN TOÁN LỚP 3 Yêu cầu HS khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. Đáp án – biểu điểm Câu 1 2 3 4 5 Đáp án A (B), a) Hàng trăm A C C b (B) b) C Điểm 1 1 1 1 1 Câu 6: (1 đ) Đặt và tính đúng mỗi phép tính: 0,25 đ a) 38 841 b) 57 000 c) 2 774 d) 501 Câu 7: (1 đ) a. 1 713 + 37 x 2 = 1 713 + 74 b. 36 000 + 4 000 – 2 000 = 40 000 - 20000 = 1 787 = 20000 Câu 8: (1 đ) Bài giải: Chiều dài mảnh đất là: (0,5đ) 64 X 2 = 128 (m) (0,25đ) Chu vi mảnh đất là: (0,25đ) (128 + 64) X 2 = 384 (m) (0,5đ) Đáp số: 384 (m) (0,5đ) Câu 9: (1 đ) Bài giải: Ngày thứ hai hái được là: (0,5đ) 4 560 + 300 = 4 860 (kg) (0,5đ) Cả hai ngày công nhân hái được là: (0,25đ) 4 560+ 4 860 = 9 420 (kg) (0,5đ) Đáp số: 9 420 kg chè(0,25đ) Câu: 10 (1 đ) Số lớn nhất có 5 chữ số là: 99 999 (0,25 đ) Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là: 123 (0,25 đ) Hiệu cần tìm là: 99 999 - 123 = 99 876 (0,5 đ)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN: TOÁN 3 – NĂM HỌC: 2023 - 2024 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mạch kiến thức, Tổng / Câu kĩ năng số TN TL TN TL TN TL Số câu 2 2 1 5 điểm Số và phép tính Câu số 1, 5 6,7 10 Giải bài toán bài Số câu 1 1 điểm hai phép tính Câu số 9 Đại lượng và đo Số câu 2 2 điểm các đại lượng Câu số 2, 4 Số câu 1 1 2 điểm Yếu tố hình học Câu số 3 8 TỔNG 5 3 2 10 điểm
- Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II: 2023 - 2024 Họ và tên: Môn: Toán. Lớp: 3 Lớp: 3/ Ngày: ../05/2024 Thời gian: 35 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm: Nhận xét của giáo viên: . .. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1: (M1: 1 đ) a) Số gồm 1 chục nghìn, 5 nghìn, 6 trăm, 9 chục và 3 đơn vị viết là: A. 15 693 B. 10 593 C. 15 639 D. 15 963 b) Số liền trước của số 54 890 là: A. 54 880 B. 54 891 C. 54 889 D. 54 899 Câu 2: M1 (TN-SH) a) Một nông trại trồng 3 255 cây cà phê. Bác nông dân nói “Nông trại của tôi trồng khoảng 3 300 cây cà phê”. Hỏi Bác đã làm tròn số cây cà phê đến hàng . b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: III, V, I, XIX : A. I, V,III, XIX C. I, III, V, XIX B. XIX, V, III, I D. III, V, I, XIX Câu 3: M1 (TN-ĐL) a) Ngày 6 tháng 6 năm 2022 là Thứ Hai. Vậy Thứ Hai tiếp theo của tháng 6 vào ngày nào? A. Ngày 10 B. Ngày 11 C. Ngày 12 D. Ngày 13 b) Bạn Nam đi học từ nhà lúc 6 giờ 5 phút và đến trường lúc 6 giờ 55 phút. Hỏi bạn Nam đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút A. 20 phút B.30 phút C. 40 phút D. 50 phút Câu 4:(M1-1đ) Nhận định nào sau đây không đúng về khối lập phương? A. Khối lập phương có tất cả 8 đỉnh B. Khối lập phương có tất cả 8 mặt C. Khối lập phương có tất cả các cạnh bằng nhau Câu 5: M1 (TN-ĐL) Cái mũ có giá 25 000 đồng, cái ô có giá 70 000 đồng. Cái ô hơn cái mũ bao nhiêu tiền ? A. 44 000 đồng B. 54 000 đồng C. 45 000 đồng D. 35 000 đồng
- Câu 6: Đặt tính rồi tính: (M2-1đ) a. 34 839 + 3 521 b. 67 848 – 8 593 c. 21 084 x 4 d. 37 092 : 4 Câu 7: Tính giá trị biểu thức sau : (M2-1đ) a. 32 641 + 3 944 : 4 b. 13 467 : 3 x 2 Câu 8:(M2-1đ) Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật dưới đây. Giải: Câu 9: (M3-1đ) Trang trại của bác Hòa có 4 khu nuôi gà, mỗi khu có khoảng 1 500 con. Hôm nay, sau khi bán đi một số gà thì trang trại của bác còn lại 2 800 con. Hỏi bác Hòa đã bán đi bao nhiêu con gà? Giải: ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... Câu 10: M3 (TL-SH) Tìm một số biết rằng lấy số đó chia cho 5 được 1 564 và số dư lớn nhất. ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ..........................................................................................................................
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HKII NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN TOÁN LỚP 3 Yêu cầu HS khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. Đáp án – biểu điểm Câu 1 2 3 4 5 Đáp án a) A a) trăm a) D B C b) C b) C b) D Điểm 1 1 1 1 1 Câu 6: (1 đ) Đặt và tính đúng mỗi phép tính: 0,25 đ a) 38 360 b) 59 255 c) 84 336 d) 9 273 Câu 7: (1 đ) Tính đúng một biểu thức: 0,5đ a) 32 641 + 3 944 : 4 = 32 641 + 986 (0,25 đ) = 33 627 (0,25 đ) b) 13 467 : 3 x 2 = 4 498 x 2 (0,25 đ) = 8 978 (0,25 đ) Câu 8: (M2 - 1 điểm) Bài giải: Chu vi của hình chữ nhật: (0,25 đ) (5 + 3) x 2 = 16 (cm) (0,25 đ) Diện tích của hình chữ nhật: (0,25 đ) 5 x 3 = 15 (cm 2) (0,25 đ) Đáp số: 16 cm, 15 cm2. Câu 9: (1 đ) Bài giải Bốn khu nuôi gà có số con gà là: (0,25 đ) 1 500 x 4 = 6 000 (con) (0,25 đ) Bác Hoà đã bán đi số con gà là: (0,25 đ) 6 000 – 2 800 = 3 200 ( con) (0,25 đ) Đáp số: 3 200 con gà Câu: 10 (1 đ) Gọi số cần tìm là x Trong phép chia 5, số dư lớn nhất là 4 (0,25) Ta có: X : 5 = 1 564 (dư 4) (0,25) X = 1 564 x 5 + 4 (0,25)
- X = 7 824 (0,25) Vậy số cần tìm là 7 824

