4 Đề ôn tập môn Tin học Lớp 9
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề ôn tập môn Tin học Lớp 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_on_tap_mon_tin_hoc_lop_9.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề ôn tập môn Tin học Lớp 9
- CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN TIN 9 ĐỀ SỐ 1 A. TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng? A. Modem. B. Vỉ mạng. C. Webcam. D. Hub. Câu 2. Mạng không dây được kết nối bằng? A. Bluetooth. B. Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại C. Cáp điện. D. Cáp quang. Câu 3. Một máy tính ở Hà Nội kết nối với một máy tính ở thành phố Hồ Chí Minh để có thể sao chép tệp và gửi thư điện tử.Theo em, được xếp vào những loại mạng nào? A. Mạng có dây. B. Mạng WAN. C. Mạng LAN. D. Mạng không dây. Câu 4. Mạng máy tính được phân ra làm mấy loại? A. Mạng có dây và mạng không dây, mạng cục bộ và mạng diện rộng. B. Mạng có dây và mạng không dây. C. Mạng kiểu hình sao và mạng kiểu đường thẳng. D. Mạng LAN và mạng WAN. Câu 5. Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:?
- A. Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông. B. Máy tính và internet. C. Máy tính, dây cáp mạng và máy in. D. Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại. Câu 6. Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toàn nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào? A. Mạng có dây. B. Mạng không dây. C. Mạng WAN và mạng LAN. D. Mạng LAN. Câu 7. Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính, chúng ta được những lợi ích gì dưới đây? A. Có thể dùng chung các thiết bị phần cứng. B. Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu. C. Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử. D. Tất cả các lợi ích trên. Câu 8. Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet ? A. Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu. B. Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính. C. Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú. D. Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP. Câu 9. WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ? A. World Win Web. B. World Wide Web. C. Windows Wide Web.
- D. World Wired Web. Câu 10. Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu? A. Laptop. B. Máy tính. C. Mạng máy tính. D. Interne.t Câu 11: Máy tìm kiếm là? A. Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính. B. Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet. C. Là một phần mềm cái đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin. D. Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm. Câu 12. Internet là? A. mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước. B. mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện. C. mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh. D. mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu. Câu 13. Thư điện tử là? A. Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên máy tính thông qua các hộp thư điện tử. B. Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính. C. Các hộp thư điện tử. D. Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính thông qua các hộp thư điện tử. Câu 14. Làm thế nào để kết nối Internet? A. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet.
- B. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet. C. Wi-Fi. D. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet. Câu 15. Một vài ứng dụng trên Internet? A. Hội thảo trực tuyến. B. Đào tạo qua mạng. C. Thương mại điện tử. D. Tất cả các đáp án trên. Câu 16. Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là? A. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm. B. Các từ khóa liên quan đến trang web. C. Địa chỉ của trang web. D. Bản quyền. Câu 17. Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản? A. Văn bản, hình ảnh. B. Siêu liên kết. C. Âm thanh, phim Video. D. Tất cảc đều đúng. Câu 18. Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là? A. Một trang liên kết. B. Một website. C. Trang chủ. D. Trang web google.com. Câu 19. Máy tìm kiếm dùng để làm gì?
- A. Đọc thư điện thư điện tử. B. Truy cập vào website. C. Tìm kiếm thông tin trên mạng. D. Tất cả đều sai. Câu 20. Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là? A. Trình lướt web. B. Trình duyệt web. C. Trình thiết kế web. D. Trình soạn thảo web. B. CÂU HỎI TỰ LUẬN: Câu 1. Hãy nêu khái niệm mạng máy tính? Cách phân loại mạng máy tính? Câu 2. Internet là gì? Làm thế nào để kết nối Internet? Câu 11. Trình duyệt Web là gì? Hãy lấy ví dụ? Câu 13. Máy tìm kiếm là gì? Làm thế nào để kết nối Internet? Cách sử dụng máy tìm kiếm?
- ĐỀ SỐ 2 A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1. Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử? A. www.vnexpress.net. B. [email protected]. C. D. www.dantri.com. Câu 2: Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống ? A. Thời gian gửi nhanh. B. Có thể gửi đồng thời cho nhiều người. C. Chi phí thấp. D. Tất cả các ưu điểm trên. Câu 3: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát. A. @ . B. @ . C. @ . D. . Câu 4: Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng? A. Số. B. Kí tự. C. Media. D. Audio. Câu 5. Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng? A. gmail.com@yahoo2010.
- B. [email protected]. C. [email protected]. D. B và C đều đúng. Câu 6. Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai? A. Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng. B. Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ [email protected]. C. Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần. D. Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau. Câu 7. Để tạo một hộp thư điện tử mới? A. Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Ineternet. B. Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website. C. Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới. D. Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới. Câu 8. Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có: 1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu. 2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử. 3. Mở Internet. 4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập. A. 1 - 2 - 3 – 4. B. 3 - 2 - 1 – 4. C. 4 - 3 - 2 – 1. D. 2 - 3 - 1 – 4. Câu 9. Virus máy tính là? A. Một chương trình hay đoạn chương trình.
- B. Có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó. C. Từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác mỗi khi đối tượng bị lây nhiễm (vật mang virus) được kích hoạt. D. Cả A, B và C. Câu 10 Bảo vệ thông tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu trong máy tính? A. Không bị hỏng và có thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng. B. Không bị xoá ngoài ý muốn. C. Không bị sao chép mà không được sự đồng ý của người sở hữu thông tin. D. Cả A, B và C. Câu 11. Vì sao cần bảo vệ thông tin máy tính? A. Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng. B. Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính. C. Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn. D. Cả A, B và C. Câu 12. Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là? A. Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng. B. Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp. C. Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng. D. Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng. Câu 13. Vật mang virus có thể là gì? A. Các tệp chương trình. B. Văn bản. C. Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (đĩa cứng, đĩa mềm, ..) D. Cả A, B và C. Hiển thị đáp án
- Câu 14. Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây? A. Không truy cập Internet. B. Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus. C. Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ. D. Chạy các chương trình tải từ Internet về. Câu 15. Các chương trình nào không phải là chương trình diệt virus? A. Kaspersky. B. Norton AntilVirus. C. BKAV. D. Winrar. Câu 16. Tác hại của virus máy tính. A. Tiêu tốn tài nguyên hệ thống. B. Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu C. Gây khó chịu cho người dùng D. Cả 3 phương án trên B. CÂU HỎI TỰ LUẬN Câu 1. Thư điện tử là gì? Thư điện tử có ưu điểm gì?: Câu 2. Nêu một số yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin máy tính? Câu 3. Sự phát triển các mạng máy tính có lợi ích gì? Tin học có tác động gì đối với xã hội? Câu 4. Em hiểu kinh tế tri thức là gì? Tại sao ta nói xã hội tin học hóa là tiền đề cho sự phát triển của nền kinh tế tri thức? Câu 5. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba và thứ tư có sức ảnh hưởng như thế nào đến đời sống xã hội hiện nay?
- ĐỀ SỐ 3 A. TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Các bước khởi động phần mềm trình chiếu Microsoft PowerPoint là? A. Start Program Microsoft Office Microsoft PowerPoint. B. Program Start Microsoft Office PowerPoint. C. Start Microsoft Office PowerPoint Program. D. Start Program PowerPoint. Câu 2. Công cụ hỗ trợ trình bày là? A. Biểu đồ được vẽ trên giấy. B. Bảng, hình vẽ. C. Máy tính, phần mềm trình chiếu và bài trình chiếu. D. Tất cả các đáp án trên. Câu 3. Trong số các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không phải là hoạt động trình bày? A. Thầy giáo giảng bài trên lớp. B. Em phổ biến kinh nghiệm học tập của mình cho các bạn cùng nghe. C. Cô hướng dẫn viên trong Viện Bảo tàng giới thiệu cho khách tham quan về sự tiến hóa của các loài động vật. D. Ghi bài vào vở. Câu 4. Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu? A. 5. B. 10. C. 20. D. Không giới hạn. Câu 5. Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là? A. Tạo các bài trình chiếu
- B. Trình chiếu các trang của bài trình chiếu C. Soạn thảo văn bản D. Câu a và b đúng. Câu 6. Trong số các hoạt động sau đây, hoạt động nào là hoạt động trình bày? A. Thầy giáo giảng bài trên lớp. B. Em phổ biến kinh nghiệm học tập của mình cho các bạn nghe. C. Bạn lớp trưởng phổ biến cho cả lớp về kế hoạch đi tham quan cuối tuần. D. Tất cả các hoạt động trên. Câu 7. phần mềm trình chiếu là? A. Kompozer. B. Microsoft Word. C. Microsoft PowerPoint. D. Auducity. Câu 8. Bài trình chiếu là tập hợp? A. Các trang chiếu. B. Các trang văn bản. C. Hình ảnh. D. Âm thanh. Câu 9. Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập mẫu bố trí của trang chiếu, ta sử dụng lệnh? A. Insert → Slide Layout. B. View → Slide Layout. C. Format → Slide Layout. D. File → Slide Layout. Câu 10. khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một trang chiếu ta dùng lệnh?
- A. File → Delete Slide. B. Edit → Delete Slide. C. Tool → Delete Slide. D. Slide Show → Delete Slide. Câu 11. Để trình chiếu từ trang đầu ta ấn phím sau đây trên bàn phím: A. Enter B. F5 C. Insert. D. Ctrl+F4. Câu 12. Nội dung trên trang chiếu có thể là? A. Văn bản, hình ảnh, âm thanh. B. Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc. C. Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim D. A và B đều đúng. Câu 13. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tính hấp dẫn, sinh động cho bài trình chiếu? A. Màu sắc (màu nền, màu chữ, màu của hình ảnh). B. Định dạng văn bản. C. Hiệu ứng động. D. Cả 3 yếu tố trên. Câu 14. Mỗi trang chiếu thường có? A. Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu. B. Đầu trang và thân trang. C. Đầu trang và chân trang. D. Câu B, C đúng. Câu 15. Để tạo bài trình chiếu cần?
- A. Chuẩn bị nội dung trình chiếu. B. Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu. C. Nhập và định dạng nội dung văn bản, Thêm hình ảnh và các hiệu ứng động. D. Tất cả các đáp án trên. Câu 16. Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta phải? A. chọn Table → Insert Table. B. chọn Table → Insert. C. chọn Insert → Table. D. chọn Format → Table Trả lời: Tương tự như Word, Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta phải chọn Insert -> Table rồi chọn số hàng và số cột. Câu 17. Để căn lề cho một đoạn văn bản nào đó trong giáo án điện tử đang thiết kế, trước tiên ta phải? A. Đưa con trỏ văn bản vào giữa đoạn văn bản cần căn lề. B. Chọn cả đoạn văn bản cần căn lề. C. Chọn một dòng bất kỳ trong đoạn văn bản cần căn lề. D. Cả 3 cách nêu trong câu này đều đúng. Câu 18. Để chọn màu nền hoặc hình ảnh cho trang chiếu ta thực hiện? A. Vào bảng chọn Format\Background. B. Vào bảng chọn Format\Slide Design. C. Vào bảng chọn Format\Slide Layout. D. Kích biểu tượng Fill Color. Câu 19. Thực hiện thao tác chọn Slide Show -> Custom Animation là để? A. tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide. B. tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn. C. đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn. D. định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị ... cho một slide.
- Câu 20. Muốn kẻ đường viền màu xanh cho một Text Box trong giáo án điện tử, sau khi chọn Format -> Text Box, chọn thẻ Color and Lines và A. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Fill. B. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line. C. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều đúng. D. chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều sai. B. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1. Mỗi bài trình chiếu gồm có bao nhiêu trang nội dung? Muốn trang trình chiếu được hiển thị cho nhiều người được xem trên màn hình rộng ta phải dung thiết bị gì? Câu 2. Màu sắc trên trang chiếu là gì? Theo em màu nền có tác dụng gi? Khi chọn màu nền ta cần lưu ý điều gì? Câu 3. Mẫu định dạng là gi?. Sử dụng mẫu bài định dạng có lợi ích gì? Câu 4. Theo em việc đưa hình ảnh có tác dụng gì? Câu 5. Có thể tạo hiệu ứng động cho đối tượng nào trên trang chiếu? ĐỀ SỐ 4.
- Câu1. Đặc điểm chính của mạng Internet là: A. Không kết nối trực tiếp các máy tính với nhau B. Chỉ kết nối các đầu mối là các mạng máy tính nhỏ hơn C. Chỉ điều khiển các kết nối giữa các hệ thống mạng lớn, các mạng xuyên quốc gia mà không cần phải quan tâm, điều khiển đến từng máy tính khi truy nhập D. Tất cả các đặc điểm trên. Câu2. để các máy tính nối mạng được với nhau cần có: A. Thiết bị kết nối B. Phương tiện kết nối C. Phạm vi kết nối D. Tất cả các đáp án trên Câu3. Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác các tài nguyên trên Internet được gọi là: A. Trình lướt web B. Trình duyệt web C. Trình truy cập web D. Trình soạn thảo web Câu 4.Trong số các phần mềm dưới đây, phần mềm nào không phải là trình duyệt web? A. Internet Explorer B. Mozilla Filefox C. Windows Explorer D. Netscape Navigator Câu 5. Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính chúng ta được lợi ích gì? A. Có thể dùng chung các thiết bị phần B. Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu cứng C. Có thể trao đổi thông tin giữa các máy D. Tất cả các lợi ích trên. tính thông qua thư điện tử. Câu 6. Với thư điện tử em có thể đính kèm thông tin thuộc dạng nào? A. Hình ảnh B. Âm thanh C. Phim D. Tất cả các dạng nói trên. Câu 7. Cách nào dưới đây là cách tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử của bạn em, nếu em và bạn em đã trao đổi thư điện tử với nhau? A. Tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ B. Sử dụng máy tìm kiếm Google để tìm trên thống thư điện tử Internet. C. Gọi điện cho bạn để hỏi D. Thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó Câu 8.Vì sao việc mở các tệp đính kèm theo thư điện tử lại nguy hiểm?
- A. Vì các tệp đính kèm theo thư điện tử thường là nguồn lây nhiễm của virus máy tính B. Vì khi mở tệp đính kèm, em phải trả thêm tiền dịch vụ. C. Vì các tệp đính kèm theo thư điện tử chiếm dung lượng trên đĩa cứng. D. Vì tất cả các lí do trên Câu 9. Trang web có thể chứa những thành phần nào dưới đây? A. Thông tin dạng văn bản với nhiều B. Siêu liên kết cho phép chuyển sang trang web khả năng trình bày phong phú. khác nhờ nháy chuột vào siêu liên kết đó. C. Âm thanh, hình ảnh, các đoạn phim, D. Tất cả các thành phần trên các phần mềm . Câu 10. Có thể sử dụng phần mềm nào trong các phần mềm dưới đây để tạo bài trình chiếu? A. Phần mềm soạn thảo văn bản B. Phần mềm PowerPoint Word C. Phần mềm biên tạp văn bản D. Bất kì phần mềm nào trong số ba phần mềm Notepad có sẵn của Windows trên. Câu 11.Một số yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn của thông tin máy tính: A. Yếu tố công nghệ- vật lí B. Yếu tố bảo quản và sử dụng C. Virus máy tính D. Tất cả các đáp án trên Câu 12. Một số hiện tượng có thể thấy khi máy tính bị nhiễm virus: A. Tiêu tốn tài nguyên hệ thống B. Đánh cắp dữ liệu, mã hoá dữ liệu để tống tiền C. Phá huỷ dữ liệu, phá huỷ hệ thống D. Tất cả các đáp án trên Câu 13. Các con đường lây lan của virus: A. Qua việc sao chép tệp đã bị nhiễm B. Qua các phần mềm bẻ khoá, các phần virus, qua các thiết bị nhớ như ổ đĩa di mềm sao chép lậu, qua các lỗ hổng phần động. mềm. C. Qua Internet, đặc biệt là thư điện tử, D. Tất cả các đáp án trên các trang web không lành mạnh Câu 14. Đánh dấu (x) vào câu Đúng hoặc Sai trong các phát biểu sau: STT Phát biểu Đúng Sai 1 Mạng không dây có khả năng thực hiện các kết nối ở mọi thời điểm, mọi nơi trong phạm vi mạng cho phép.
- 2 Phần lớn các mạng máy tính trong thực tế đều kết hợp giữa kết nối có dây và không dây 3 Trên Internet chúng ta có thể tìm thấy mọi loại thông tin thuộc các chuyên môn, ngành nghề khác nhau. 4 Các máy tính đơn lẻ của người dùng không cần kết nối vào một hệ thống mạng LAN hoặc WAN bình thường, mà kết nối trực tiếp vào mạng Internet. 5 Giá thành của gửi thông tin bằng thư điện tử gần như không đáng kể bởi ta chỉ cần trả chi phí cho việc sử dụng Internet. 6 Trình duyệt web cho phép người truy cập Internet có thể chỉnh sửa và thay đổi nội dung cho trang web. A. Phần TNKQ: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng nhất. Câu 1: Đường kết nối chính của mạng Internet là: A. Hệ thống cáp quang xuyên các đại B. Các đường kết nối viễn thông dương qua các vệ tinh của trái đất C. Cả 2 hệ thống trên D. Cả A, B đều sai Câu 2: Để các máy tính nối mạng được với nhau cần có: A. Thiết bị kết nối B. Phương tiện kết nối C. Phạm vi kết nối D. Tất cả các đáp án trên Câu 3: Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác các tài nguyên trên Internet được gọi là: A. Trình lướt web B. Trình duyệt web C. Trình truy cập web D. Trình soạn thảo web Câu 4: Trong số các phần mềm dưới đây, phần mềm nào không phải là trình duyệt web? A. Internet Explorer B. Mozilla Filefox C. Windows Explorer D. Netscape Navigator Câu 5: Cách nào dưới đây là cách tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử của bạn em, nếu em và bạn em đã trao đổi thư điện tử với nhau?
- A. Tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ B. Thử một địa chỉ thư điện tử bất kì thống thư điện tử nào đó C. Gọi điện cho bạn để hỏi D. Sử dụng máy tìm kiếm Google . để tìm trên Internet Câu 6: Vì sao việc mở các tệp đính kèm theo thư điện tử lại nguy hiểm? A. Vì các tệp đính kèm theo thư điện tử thường là nguồn lây nhiễm của virus máy tính B. Vì khi mở tệp đính kèm, em phải trả thêm tiền dịch vụ. C. Vì các tệp đính kèm theo thư điện tử chiếm dung lượng trên đĩa cứng. D. Vì tất cả các lí do trên Câu 7: Một số yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn của thông tin máy tính: A. Yếu tố công nghệ- vật lí B. Yếu tố bảo quản và sử dụng C. Virus máy tính D. Tất cả các đáp án trên Câu 8: Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm diệt virus: A. BKAV B. Norton AntiVirus C. Adobe Photoshop D. Mc Afee Câu 9: Những thao tác hay sự cố nào dưới đây có thể dẫn đến việc mất mát hoặc hỏng thông tin trong máy tính của em? A. Tắt máy tính không hợp lệ B. Tắt màn hình máy tính trong khi máy tính vẫn hoạt động. C. Nghe nhạc bằng máy tính trong khi D. Mất kết nối mạng trong khi soạn thảo văn bản đang truy cập Internet. Câu 10: Em nên làm gì nếu phát hiện máy tính của mình bị nhiễm virus? A. Gửi thư điện tử thông báo cho các bạn B. Xoá ngay lập tức tất cả các tệp để họ đề phòng tin có phần mở rộng .exe C. Sử dụng phần mềm diệt virus để quét D. Cả B,C đều đúng và diệt virus đã lây nhiễm vào máy tính. Câu 11: Hãy chọn những phát biểu đúng trong các câu sau: A. Việc sao lưu dữ liệu là không cần thiết vì tốn thêm dung lượng lưu trữ trên các thiết bị lưu trữ, nhất là trong trường hợp dữ liệu cần sao lưu có dung lượng lớn
- B. Việc sao lưu dữ liệu rất quan trọng và cần thiết vì mỗi khi các tệp bị hỏng hoặc bị mất, chúng ta có thể sao chép lại để sử dụng. C. Việc sao lưu dữ liệu không cần thêm dung lượng lưu trữ, chúng ta chỉ mất thời gian để thực hiện việc sao lưu. Câu 12: Để bảo vệ thông tin máy tính, em cần thực hiện những biện pháp nào dưới đây? A. Tạo thói quen thực hiện sao lưu dữ liệu B. Định kì cài đặt lại hệ điều hành máy định kì tính sau 6 tháng C. Thường xuyên làm vệ sinh cho các bộ D. Tất cả các biện pháp trên. phận được lắp bên trong thân máy tính. B. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1: Mạng máy tính là gì? Mạng máy tính có mấy thành phần cơ bản, các thành phần đó là gì? Câu 2: Nêu những tác hại của virus máy tính và các con đường lây lan của chúng? Câu 3: Xã hội tin học hóa là gì? Hãy nêu trách nhiệm của mỗi con người trong xã hội tin học hóa là gì? Bài tập 2: Khởi động chương trình BKAV và thực hiện các thao tác sau: - Tải về bản cập nhật mới nhất - Chọn tuỳ chọn tất cả các ổ cứng và USB và các tuỳ chọn cần thiết. - Quan sát quá trình quét virus của chương trình và tìm hiểu nội dung nhật kí sau khi chương trình quét xong. - Thoát khỏi chương trình. ----- Hết -----

