4 Đề ôn tập Vật lí Lớp 6

doc 8 trang bichdiep 20/01/2026 290
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề ôn tập Vật lí Lớp 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc4_de_on_tap_vat_li_lop_6.doc

Nội dung tài liệu: 4 Đề ôn tập Vật lí Lớp 6

  1. ÔN TẬP VẬT LÍ 6 ĐỀ 1 Chọn câu trả lời đúng: Câu 1 : Độ chia nhỏ nhất của thước là : A. Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp B. Giới hạn đo của thước. trên thước C. Chiều dài của thước. D. 1 mm Câu 2 : Máy cơ đơn giản là: A. Đòn bẩy B. Mặt phẳng nghiêng,ròng rọc, đòn bẩy. C. Ròng rọc D. Mặt phẳng nghiêng Câu 3 : Công thức đúng tính trọng lượng riêng : A. D = m.V B. m D = V C. p D. V d = d = V P Câu 4 : Điền vào chỗ trống đáp án đúng : Người ta dùng cân để đo................. A. Trọng lượng của vật nặng B. Thể tích của vật nặng C. Khối lượng của vật nặng D. Kích thước của vật nặng Câu 5 : Có thể dùng bình chia độ và bình tràn để đo thể tích của 1 vật nào dưới đây : A. Viên phấn B. 1 hòn đá C. 1 bát gạo D. 1 gói bông Câu 6 : Công thức đúng tính khối lượng riêng là : A. m = D.V B. D = m.V C. m D. p D = d = V V Câu 7 : Người ta dùng bình chia độ ghi tới cm 3 chứa 60cm3 để đo thể tích của hòn đá không thấm nước. Khi thả hòn đá vào bình mực nước dâng lên tới vạch 120cm3. Thể tích của hòn đá bằng : A. 60cm3 B. 120cm3 C. 180cm3 D. 70cm3 Câu 8 : Hai lực được gọi là lực cân bằng khi 2 lực đó phải đặt trên cùng 1 vật và có : A. Độ mạnh bằng nhau, cùng phương, B. Độ mạnh bằng nhau, khác phương, ngược chiều ngược chiều C. Độ mạnh bằng nhau, khác phương, D. Độ mạnh bằng nhau, cùng phương, cùng chiều cùng chiều Câu 9 : Một túi bột ngọt có ghi 500g đó là: A. Trọng lượng của bột ngọt. B. Thể tích của bột ngọt C. Khối lượng của bột ngọt D. Lượng bột ngọt trong túi Câu 10 : Khi đánh tenis, vận động viên đập mặt vợt vào trái banh, khi đó mặt vợt đã tác dụng lực : A. Làm biến dạng và thay đổi khối B. Chỉ làm biến dạng trái banh lượng trái banh. C. Chỉ làm biến đổi chuyển động của D. Làm biến dạng trái banh và biến đổi trái banh chuyển động của nó Câu 11 : Trên 1 chai nước có ghi 1 lít. Số đó chỉ gì? 1
  2. A. Khối lượng của nước trong chai B. Thể tích của chai nước C. Trọng lượng của nước ở trong chai D. Sức nặng của chai nước Câu 12 : Đơn vị đo khối lượng hợp pháp là : A. Niutơn B. Kilomet C. Kilogam D. Mét Câu 13: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: Người ta thường dùng trong trường hợp lăn thùng phuy từ sàn xe xuống mặt đường : A. Ròng rọc động B. Mặt phẳng nghiêng C. Đòn bẫy D. Ròng rọc cố định Câu 14 : Đơn vị đo khối lượng riêng là : A. kg/m3 B. kg C. N D. N/m3 Câu 15 : 1 vật có khối lượng 40kg, vật đó có trọng lượng là : A. 4000N B. 4N C. 40N D. 400N Câu 16 : Hệ thức nào dưới đây biểu thị mối liên hệ giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của một chất A. m = V. D B. P = d. V C. d = 10. D D. P = 10.m Câu 17 : Lực nào trong các lực dưới đây là lực kéo ? A. Lực mà người lực sĩ dùng để ném 1 B. Lực mà con chim tác dụng khi đậu quả tạ. trên cành cây làm cho cành cây bị cong đi. C. Lực mà không khí tác động làm D. Lực mà con trâu tác động vào cái cho quả bóng bay cày khi đang cày. Câu 18 : Lực nào dưới đây là lực đàn hồi : A. Trọng lương của một quả nặng B. Lực hút của nam châm lên miếng sắt. C. Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp D. Lực kết dính của tờ giấy dán trên bảng. Câu 19 : Chọn câu phát biểu đúng A. Khối lượng của vật là do sức hút B. Trọng lực có phương thẳng đứng, của trái đất lên vật đó. chiều hướng về phía trái đất C. Khối lượng của vật còn gọi là trọng D. Đơn vị trọng lượng là 1kg. lượng của vật đó. Câu 20 : Để đo thể tích của một hòn đá lớn hơn miệng bình chia độ, ta dùng : A. Bình chia độ B. Bình tràn kết hợp với bình chia độ C. Bình tràn D. Ca đong Hết 2
  3. Đề 2 PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Chọn câu trả lời đúng: Câu 1: Công thức đúng tính trọng lượng riêng : A. p B. m d = D = V V C. V D. D = m.V d = P Câu 2: Chọn đơn vị đúng khối lượng riêng là : A. kg B. N/m3 C. N D. kg/m3 Câu 3: Một túi bột ngọt có ghi 500g đó là: A. Khối lượng của bột ngọt B. Trọng lượng của bột ngọt. C. Lượng bột ngọt trong túi D. Thể tích của bột ngọt Câu 4: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: Người ta thường dùng trong trường hợp lăn thùng phuy từ sàn xe xuống mặt đường : A. Ròng rọc động B. Ròng rọc cố định C. Đòn bẫy D. Mặt phẳng nghiêng Câu 5: Trên 1 chai nước có ghi 1 lít. Số đó chỉ gì? A. Khối lượng của nước trong chai B. Trọng lượng của nước ở trong chai C. Thể tích của chai nước D. Sức nặng của chai nước Câu 6: Điền vào chỗ trống đáp án đúng : Người ta dùng cân để đo................. A. Khối lượng của vật nặng B. Trọng lượng của vật nặng C. Thể tích của vật nặng D. Kích thước của vật nặng Câu 7: Có thể dùng bình chia độ và bình tràn để đo thể tích của 1 vật nào dưới đây : A. Viên phấn B. 1 hòn đá C. 1 gói bông D. 1 bát gạo Câu 8: Chọn đáp án đúng. 1 vật có khối lượng 40kg, vật đó có trọng lượng là : A. 4N B. 40N C. 4000N D. 400N Câu 9: Người ta dùng bình chia độ ghi tới cm 3 chứa 60cm3 để đo thể tích của hòn đá không thấm nước. Khi thả hòn đá vào bình mực nước dâng lên tới vạch 120cm3. Thể tích của hòn đá bằng : A. 180cm3 B. 60cm3 C. 70cm3 D. 120cm3 Câu 10: Độ chia nhỏ nhất của thước là : A. Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp B. Giới hạn đo của thước. trên thước C. Chiều dài của thước. D. 1 mm Câu 11: Công thức đúng tính khối lượng riêng là : A. D = m.V B. m D = V 3
  4. C. p D. m = D.V d = V Câu 12: Khi đánh tenis, vận động viên đập mặt vợt vào trái banh, khi đó mặt vợt đã tác dụng lực : A. Làm biến dạng và thay đổi khối B. Chỉ làm biến dạng trái banh lượng trái banh. C. Làm biến dạng trái banh và biến đổi D. Chỉ làm biến đổi chuyển động của chuyển động của nó trái banh Câu 13: Hai lực được gọi là lực cân bằng khi 2 lực đó phải đặt trên cùng 1 vật và có : A. Độ mạnh bằng nhau, cùng phương, B. Độ mạnh bằng nhau, cùng phương, cùng chiều ngược chiều C. Độ mạnh bằng nhau, khác phương, D. Độ mạnh bằng nhau, khác phương, cùng chiều ngược chiều Câu 14: Đơn vị đo khối lượng hợp pháp là : A. Kilomet B. Niutơn C. Kilogam D. Mét Câu 15: Chọn câu trả lời đúng. Máy cơ đơn giản là: A. Mặt phẳng nghiêng,ròng rọc, đòn B. Ròng rọc bẩy. C. Đòn bẩy D. Mặt phẳng nghiêng Câu 16: Lực nào trong các lực dưới đây là lực kéo ? A. Lực mà người lực sĩ dung để ném 1 B. Lực mà con chim tác dụng khi đậu quả tạ. trên cành cây làm cho cành cây bị cong đi. C. Lực mà không khí tác động làm D. Lực mà con trâu tác động vào cái cho quả bóng bay cày khi đang cày. Câu 17: Lực nào dưới đây là lục đàn hồi : A. Trọng lương của một quả nặng B. Lực hút của nam châm lên miếng sắt. C. Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp D. Lực kết dính của tờ giấy dán trên bảng. Câu 18: Chọn câu phát biểu đúng A. Khối lượng của là do sức hút của B. Trọng lực có phương thẳng đứng, trái đất lên vật đó. chiều hướng về phía trái đất C. Khối lượng của vật còn gọi là trọng D. Đơn vị trọng lượng là 1kg. lượng của vật đó. Câu 19: Để đo thể tích của một hòn đá lớn hơn miệng bình chia độ, ta dùng : A. Bình chia độ B. Bình tràn kết hợp với bình chia độ C. Bình tràn D. Ca đong. Câu 20: Hệ thức nào dưới đây biểu thị mối liên hệ giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của một chất A. m = V. D B. P = d. V C. d = 10. D D. P = 10.m Hết 4
  5. ĐỀ 3 Câu 1: Nêu dụng cụ đo độ dài? Giới hạn đo của thước là gì? Độ chia nhỏ nhất của thước là gì? Câu 2: Đơn vị đo độ dài là gì? Câu 3: Nêu một số dụng cụ đo thể tích? Giới hạn đo của bình chia độ là gì là gì? Độ chia nhỏ nhất của bình chia độ là gì? Câu 4: Khối lượng là gì? Dụng cụ đo khối lượng là gì? Đơn vị đo khối lượng là gì? Nêu một số loại cân mà em biết? Câu 5: Lực là gì? Dụng cụ đo lực là gì? Đơn vị đo lực là gì?Kí hiệu lực ? Câu 6: Thế nào là hai lực cân bằng? Câu 7: Nêu kết quả tác dụng của lực? Câu 8: Tìm số thích hợp điền vào các chỗ trống dưới đây: a. 1m = .. dm b. 1m = .. cm c. 1cm = .mm d. 1km = m e. 1m3 = dm3 f. 1m3 = .cm3 g. 1m3 = . lít h. 1m3 = ml i. 1m3 = .cc 5
  6. Câu 9. Cho bình chia độ như hình vẽ. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của bình lần lượt là A. 400 ml và 20 ml B. 200 ml và 20 ml 400 ml C. 400 ml và 10 ml D. 400 ml và 0 ml 200 ml Câu 10: Tìm những con số thích hợp điền vào chỗ trống: a. Một quả cân có khối lượng 100g thì có trọng lượng .N 0 ml b. Một quả cân có khối lượng .. thì có trọng lượng 2N c. Một quả cân có khối lượng 1kg thì có trọng lượng .N Câu 11: Một xe tải có khối lượng 2,5 tấn sẽ có trọng lượng là bao nhiêu Niutơn. ĐỀ 4 Câu 1: Trọng lực là gì? Cho biết phương và chiều của trọng lực? Câu 2:Vì sao nói lò xo là một vật đàn hồi ?Nêu cách nhận biết vật có tính đàn hồi ? Câu 3: Viết công thức liên hệ giữa khối lượng và trọng lượng? Câu 4: Khối lượng riêng là gì? Đơn vị đo khối lượng riêng là gì? Công thức tính khối lượng riêng? Câu 5: Nêu cách xác định khối lượng riêng của một chất? Câu 6: Trọng lượng riêng là gì? Đơn vị đo trọng lượng riêng là gì? Công thức tính trọng lượng riêng? Câu 7: Nêu các máy cơ đơn giản thường gặp? Cho ví dụ từng loại máy? Công dụng máy cơ đơn giản? Câu 8:Tính khối lượng riêng và trọng lượng riêng của một vật có khối lượng 250kg , thểtích100dm3. Câu 9: Tính khối lượng của một khối đá. Biết khối đá đó có thể tích là 0,5m 3 và khối lượng riêng của đá là 2600kg/m3. 6
  7. Câu 10: Hãy tính khối lượng và trọng lượng của một chiếc dầm sắt có thể tích 40dm 3. Biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3. Câu 11: Một hộp sữa Ông Thọ có khối lượng 397g và có thể tích 320cm 3. Hãy tính khối lượng riêng của sữa trong hộp theo đơn vị kg/m3. Câu 9:Tính khối lượng của 2lít nước và 3 lít dầu hỏa, biết khối lượng riêng của nước và dầu hỏa lần lượt là: 1000kg/m3 và 800kg/m3. 7