6 Đề ôn tập môn Địa lí Lớp 9
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "6 Đề ôn tập môn Địa lí Lớp 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
6_de_on_tap_mon_dia_li_lop_9.docx
Nội dung tài liệu: 6 Đề ôn tập môn Địa lí Lớp 9
- CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ LỚP 9 ĐỀ SỐ 1 1. Biết (12 câu) Câu 1. Ở nước ta, dân tộc nào chiếm tỉ lệ lớn nhất? A. Thái. B. Việt (Kinh). C. Mường. D. Chăm. Câu 2. Các dân tộc ít người ở nước ta phân bố chủ yếu ở vùng A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Duyên hải miền Trung. D. Vùng trung du và miền núi. Câu 3. Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm dân số nước ta? A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc. B. Cơ cấu dân số trẻ, dân số tăng nhanh. C. Phân bố dân cư đồng đều giữa thành thị và nông thôn. D. Cơ cấu dân số theo tuổi đang có sự biến đổi nhanh chóng. Câu 4. Vùng nào có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất ở nước ta? A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 5. Nhóm tuổi nào chiếm tỉ lệ cao nhất ở nước ta? A. 0 - 14. B. 15 - 59. C. Trên 60. D. Các nhóm tương đương nhau. Câu 6. Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh (thành phố) nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh (thành phố) sau? A. Sơn La. B. Hà Nội. C. Đà Nẵng. D. Khánh Hòa. Câu 7. Phần lớn các đô thị ở nước ta thuộc loại A. nhỏ. B. lớn. C. rất lớn. D. vừa và nhỏ. Câu 8. Ở nước ta, dân cư tập trung chủ yếu ở A. miền núi, trung du. B. đồng bằng, ven biển. 1
- C. trung du, đồng bằng, ven biển. D. miền núi, đồng bằng, ven biển. Câu 9. Phát biểu nào sau đây không phải là thế mạnh của nguồn lao động nước ta? A. Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh. B. Chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao. C. Người lao động có tác phong công nghiệp chưa cao. D. Lao động có kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp. Câu 10. Lao động nước ta trung bình mỗi năm tăng khoảng A. 0,5 triệu người. B. 1 triệu người C. 1,5 triệu người. D. 2 triệu người. Câu 11. Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là A. số lượng quá đông đảo. B. tỉ lệ người lớn biết chữ thấp. C. tập trung chủ yếu ở nông thôn. D. thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế. Câu 12. Tỉ lệ dân số theo nhóm tuổi nước ta thay đổi theo hướng nào? A. nhóm tuổi 0 - 14 giảm, 15 - 59 và trên 60 tăng. B. nhóm tuổi 0 - 14 giảm, 15 - 59 tăng, trên 60 giảm. C. nhóm tuổi 0 - 14 tăng và 15 - 59 tăng, trên 60 giảm. D. nhóm tuổi 0 - 14 tăng, 15 - 59 giảm và trên 60 tăng. 2. Hiểu (8 câu) Câu 1. Nước ta có nhiều dân tộc cùng chung sống nên A. cơ cấu dân số trẻ. B. mật độ dân số cao. C. dân số đông, tăng nhanh. D. nền văn hóa đa dạng. Câu 2. Hiện nay, vùng nào có nhiều thay đổi trong thành phần dân tộc nhất? A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Tây Nguyên. D. Nam Bộ. Câu 3. Tỉ suất sinh của nước ta giảm do A. sự phân bố dân cư có nhiều thay đổi. B. đời sống nhân dân ngày càng khó khăn. C. số người trong độ tuổi sinh đẻ ngày càng ít. D. thực hiện tốt công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình. Câu 4. Tỉ số giới tính ở một địa phương thường chịu ảnh hưởng chủ yếu của A. tiến bộ về y tế. B. hiện tượng chuyển cư. 2
- C. sinh đẻ không có kế hoạch. D. quan điểm coi trọng con trai. Câu 5. Phần lớn dân cư nước ta sống ở nông thôn do A. nước ta là nước nông nghiệp. B. sự di dân từ thành thị về nông thôn. C. nước ta không có nhiều thành phố lớn. D. lối sống thành thị ngày càng phổ biến. Câu 6. Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây đúng khi nói về sự thay đổi tỉ lệ lao động theo ngành? A. Tỉ lệ lao động trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp thấp nhất. B. Tỉ lệ lao động trong ngành công nghiệp. dịch vụ tăng liên tục. C. Tỉ lệ lao động trong ngành công nghiệp cao nhất. D. Tỉ lệ lao động trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp tăng. Câu 7. Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là do A. thời tiết diễn biến thất thường. B. tính mùa vụ của sản xuất nông nghiệp. C. chất lượng đời sống ở nông thôn còn thấp. D. cơ sở hạ tầng của nông thôn còn kém phát triển. Câu 8. Việc làm là vấn đề kinh tế - xã hội gay gắt của nước ta hiện nay vì A. tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm cao. B. lao động tập trung chủ yếu ở thành thị. C. số người trong độ tuổi lao động lớn. D. tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo cao. 3. Vận dụng (6 câu) Câu 1. Việc phát triển kinh tế, xã hội của vùng trung du miền núi ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa chủ yếu do A. trước đây chưa chú trọng vấn đề này. B. mức sống của đồng bào dân tộc còn thấp. C. đồng bào dân tộc có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất. D. đồng bào dân tộc có vai trò quan trọng trong đảm bảo an ninh quốc phòng. Câu 2. Cho bảng số liệu sau: SỐ DÂN THÀNH THỊ, NÔNG THÔN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2018 (Đv: nghìn người) Năm 2000 2005 2010 2015 2018 Thành thị 18.725,4 22.332,0 26.515,9 31.067,5 33.830,0 Nông thôn 58.905,5 60.060,1 60.431,5 60.642,3 60.836,0 (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2018) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi nói về sự thay đổi dân số thành thị và nông thôn của nước ta? A. Tỉ lệ dân nông thôn tăng. B. Tỉ lệ dân thành thị giảm. C. Số dân thành thị tăng nhanh hơn nông thôn. 3
- D. Số dân nông thôn tăng nhanh hơn thành thị. Câu 3. Nguyên nhân chủ yếu khiến Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long là do A. khí hậu thuận lợi hơn. B. cơ sở hạ tầng tốt hơn. C. đất đai màu mỡ hơn. D. lịch sử khai thác sớm hơn. Câu 4. Diện tích nước ta là 331212 km2, số dân 96,2 triệu người (năm 2019). Mật độ dân số trung bình là bao nhiêu người/km2? A. 270. B. 280. C. 290. D. 300. Câu 5. Giải pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn là A. đẩy mạnh thâm canh. B. phát triển công nghiệp, dịch vụ ở đô thị. C. đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn. D. khuyến khích dân cư ra đô thị tìm kiếm việc làm. Câu 6. Giải pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là A. phát triển công nghiệp, dịch vụ. B. đẩy mạnh xuất khẩu lao động. C. phân bố lại lực lượng lao động. D. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn. 4. Vận dụng cao (2 câu) Câu 1. Việc sát nhập Hà Tây vào TP. Hà Nội là một trong những biểu hiện của quá trình A. đô thị hóa tự giác. B. đô thị hóa tự phát. C. mở cửa, hội nhập. D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Câu 2. Cho bảng số liệu: SỐ DÂN THEO NHÓM TUỔI CỦA NƯỚC TA NĂM 2017 (Đv: triệu người) Nhóm tuổi 0 - 14 15 - 59 Trên 60 Số dân 21,5 59,0 4,67 (Nguồn: Niên giám thống kê 2017) Theo bảng số liệu, tỉ lệ dân số phụ thuộc là A. 44,3 % B. 44,4 % C. 45,3 % D. 45,4 % 4
- ĐỀ SỐ 2 1. Biết (12 câu) Câu 1. Nước ta bước vào giai đoạn đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa từ năm A. 1986. B. 1989. C. 1996. D. 1998. Câu 2. Căn cứ vào Átlát Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng kinh tế nào của nước ta không giáp biển? A. Tây Nguyên. B. Đông Nam Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 3. Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo của nước ta hiện nay là A. tư nhân. B. tập thể. C. nhà nước. D. vốn đầu tư nước ngoài. Câu 4. Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp nước ta là A. cơ sở vật chất kĩ thuật. B. đất, nước, khí hậu, sinh vật. C. dân cư, lao động nông thôn. D. chính sách phát triển nông nghiệp. Câu 5. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất cây lương thực của nước ta là A. lúa. B. ngô. C. khoai. D. sắn. Câu 6. Trung du và miền núi Bắc Bộ đang dẫn đầu cả nước về diện tích trồng cây A. chè. B. quế. C. hồi. D. cà phê. Câu 7. Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là A. tạo sự đa dạng sinh học. B. điều hòa chế độ nước sông. D. cung cấp gỗ và lâm sản quý. C. điều hòa khí hậu, chắn gió bão. Câu 8. Căn cứ vào Átlát Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ che phủ rừng cao nhất cả nước? A. Yên Bái. B. Nghệ An. C. Gia Lai. 5
- D. Tuyên Quang. Câu 9. Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản, nhờ có A. nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ. B. bờ biển dài, nhiều ngư trường lớn. C. khí hậu nóng ẩm quanh năm. D. nguồn lợi thủy sản phong phú. Câu 10. Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 11. Căn cứ vào Átlát Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào có sản lượng thủy sản khai thác cao nhất nước ta? A. Cà Mau. B. Bình Thuận. C. Kiên Giang. D. Bà Rịa - Vũng Tàu. Câu 12. Nơi thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước ngọt là A. rừng ngập mặn. B. đầm phá. C. sông suối, ao, hồ. D. bãi triều. 2. Hiểu (8 câu) Câu 1. Cơ cấu kinh tế nước ta có những biến đổi mạnh mẽ là nhờ A. thành tựu của công cuộc Đổi mới. B. chính sách phát triển kinh tế. C. cơ sở vật chất hoàn thiện. D. đẩy mạnh mở cửa hội nhập. Câu 2. Nhân tố quyết định tạo nên những thành tựu to lớn trong nông nghiệp ở nước ta trong thời gian gần đây là A. tự nhiên. B. khí hậu. C. đất, nước. D. kinh tế - xã hội. Câu 3. Nước ta có thể trồng từ hai đến ba vụ lúa và rau màu trong một năm chủ yếu do A. có nhiều diện tích đất phù sa. B. có khí hậu nhiệt đới, ẩm, gió mùa. C. có nguồn sinh vật phong phú. D. có mạng lưới sông ngòi, ao hồ dày đặc. Câu 4. Thế mạnh trong nông nghiệp ở đồng bằng không phải là A. trồng cây công nghiệp ngắn ngày. B. thâm canh, tăng vụ. C. nuôi trồng thủy sản. D. trồng cây công nghiệp dài ngày. Câu 5. Diện tích rừng nước ta tăng lên nhưng chất lượng rừng chưa được phục hồi do A. chủ yếu là rừng phòng hộ. B. diện tích rừng tự nhiên thấp. C. rừng nghèo, rừng non là chủ yếu. D. rừng trồng chiếm phần lớn diện tích. 6
- Câu 6. Biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta là A. lai tạo giống mới. B. tăng cường thủy lợi. C. sử dụng phân bón thích hợp. D. cải tạo đất, mở rộng diện tích. Câu 7. Nguyên nhân làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là do A. thị trường tiêu thụ rộng. B. phát triển công nghiệp chế biến. C. tăng số lượng, công suất tàu thuyền. D. ngư dân có kinh nghiệm trong đánh bắt. Câu 8. Năng suất lúa của nước ta trong giai đoạn gần đây tăng nhanh là do A. đẩy mạnh thâm canh. B. thời tiết ổn định hơn. C. tăng cường xuất khẩu. D. mở rộng diện tích gieo trồng. 3. Vận dụng (6 câu) Câu 1. Phát biểu nào sau đây không phải với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta? A. Ưu tiên phát triển vùng sâu, xa, hải đảo. B. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm. C. Phát triển mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm. D. Hình thành vùng chuyên canh, trung tâm công nghiệp Câu 2. Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho khu vực nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng trong cơ cấu GDP của nước ta là A. giá trị sản xuất thấp. B. thời tiết biến động thất thường. C. đẩy mạnh phát triển công nghiệp. D. chính sách công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Câu 3. Cho bảng số liệu: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Ở NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ 2016 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng) Năm 2005 2016 Kinh tế nhà nước 322,2 1297,3 Kinh tế ngoài nhà nước 382,8 1916,3 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 134,2 837,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017) Từ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2005 - 2006. A. GDP của thành phần kinh tế ngoài nhà nước giảm nhanh. A. GDP của các thành phần kinh tế đều có xu hướng tăng. B. GDP của thành phần kinh tế nhà nước tăng chậm nhất. D. GDP của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất. 7
- Câu 4. Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015 Năm Tổng sản lượng Sản lượng nuôi trồng Giá trị xuất khẩu (nghìn tấn) (nghìn tấn) (triệu đô la Mỹ) 2010 5,143 2 728 5 017 2013 6 020 3 216 6 693 2014 6 333 3 413 7 825 2015 6 582 3 532 6 569 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Đường. B. Miền. C. Cột. D. Kết hợp. Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với nông nghiệp nước ta? B. Cà phê được trồng nhiều ở các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ. B. Dừa được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên. C. Chè được trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên. D. Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ. Câu 6. Biện pháp quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản phẩm cây công nghiệp là A. đẩy mạnh thâm canh. B. đẩy mạnh khâu chế biến. C. giống mới có chất lượng cao. D. mở rộng thị trường xuất khẩu. 4. Vận dụng cao (2 câu) Câu 1. Cho bảng số liệu: CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (đơn vị: %) Năm 2005 2010 2014 2016 Nông - lâm - thủy sản 19,3 21,0 19,7 18,1 Công nghiệp - xây dựng 38,1 36,7 36,9 36,4 Dịch vụ 42,6 42,3 43,4 45,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017) Từ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế nước ta giai đoạn 2005 - 2016. A. Khu vực nông - lâm - thủy sản có xu hướng giảm tỉ trọng B. Khu vực dịch vụ luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu. C. Khu vực công nghiệp - xây dựng có tỉ trọng tăng liên tục. D. Tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản thấp nhất trong cơ cấu. 8
- Câu 2. Căn cứ vào Átlát Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết những tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất lâm nghiệp cao nhất nước ta? A. Nghệ An, Lạng Sơn. B. Nghệ An, Yên Bái. C. Thanh Hóa, Yên Bái. D. Nghệ An, Thanh Hóa. 9
- ĐỀ SỐ 3 1. Nhận biết (12 câu) Câu 1. Tỉnh nào sau đây có ngành công nghiệp khai thác than phát triển nhất nước ta? A. Thái Nguyên. C. Quảng Ninh. B. Cao Bằng. D. Lạng Sơn. Câu 2. Các trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất nước ta? A. Huế, Đà Nẵng. B. Quảng Ninh, Hải Phòng. C. Nha Trang, Khánh Hoà. D. Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh. Câu 3. Những khoáng sản nào là cơ sở nhiên liệu để phát triển ngành công nghiệp năng lượng nước ta? A. Sắt, mangan. B. Than, dầu khí. C.Apatít, pirít. D. Sét, đá vôi. Câu 4. Tuyến đường bộ quan trọng nhất nước ta, kéo dài từ Lạng Sơn đến Cà Mau? A. Quốc lộ 1. B. Quốc lộ 5. C. Quốc lộ 18. D. Quốc lộ 51. Câu 5. Địa danh du lịch hướng về cội nguồn của tỉnh Phú Thọ thu hút du khách trong và ngoài nước nhiều nhất là A. Đền Hùng. B. Đầm Ao Châu. C. Tượng đài Sông Lô. D. Vườn quốc gia Xuân Sơn. Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường biển nội địa nào sau đây dài nhất nước ta? A. Đà Nẵng - Cửa Lò. B. Cửa Lò - Đà Nẵng. C. Đà Nẵng - Hải Phòng. D. Thành phố Hồ Chí Minh - Hải Phòng. Câu 7. Tổ hợp nhiệt điện lớn nhất nước ta? A. Uông Bí. B. Ninh Bình. C. Phả Lại. D. Phú Mỹ. Câu 8. Nhóm hàng nhập khẩu chủ yếu vào Việt Nam? A. Máy móc, thiết bị. B. Lương thực, thực phẩm. C. Hàng tiêu dùng. D. Hàng dệt may. 10
- Câu 9. Hiện nay nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường nào? A. Châu Âu. B. Châu Phi. C. Châu Mĩ. D. Châu Á -Thái Bình Dương. Câu 10. Hoạt động nội thương phổ biến nhất ở vùng nông thôn Việt Nam là A. chợ. B. siêu thị. C. trung tâm thương mại. D. cửa hàng mậu dịch quốc doanh. Câu 11. Tài nguyên du lịch có giá trị bảo tồn sinh vật tự nhiên nước ta là A. phong cảnh kỳ thú. B. bãi tắm đẹp. C. vườn quốc gia. D. khí hậu tốt. Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ? A. Hải Phòng. B. Nam Định. C. Mộc Châu. D. Sơn La. 2. Thông hiểu (8 câu) Câu 1. Ngành dịch vụ nào có vai trò quan trọng nhất góp phần đưa Việt Nam nhanh chóng hội nhập nền kinh tế thế giới? A. Bưu chính viễn thông. B. Giao thông vận tải. C. Khách sạn, nhà hàng. D. Tài chính tín dụng. Câu 2. Yếu tố nào có ảnh hưởng quan trọng nhất đến sự phân bố của dịch vụ nước ta? A. Địa hình. B. Khí hậu. C. Dân cư. D. Sông ngòi. Câu 3. Hạn chế của ngành vận tải đường sông nước ta là A. chế độ nước thất thường. B. chỉ phát triển chủ yếu ở đồng bằng. C. lượng hàng hoá và hành khách vận chuyển ít, phân tán. D. chảy chủ yếu theo hướng tây bắc - đông nam. Câu 4. Để đạt trình độ hiện đại ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực, ngành bưu chính cần phát triển theo hướng A. tin học hóa và tự động hóa. B. tăng cường các hoạt động công ích. C. đẩy mạnh các hoạt động kinh doanh. 11
- D. giảm số lượng lao động thủ công. Câu 5. Các cảng của nước ta xếp theo thứ tự từ Nam ra Bắc là A. Cửa Lò, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Sài Gòn, Cần Thơ. B. Sài Gòn, Cần Thơ, Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn, Hải Phòng. C. Sài Gòn, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ. D. Cần Thơ, Sài Gòn, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Hải Phòng. Câu 6. Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào ở nước ta? A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 7. Ý nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển giao thông đường biển? A. Nằm trên đường hàng hải quốc tế. B. Nhiều đảo, quần đảo ven bờ. C. Có các dòng biển chạy ven bờ. D. Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió. Câu 8. Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do A. Thị trường thế giới ngày càng mở rộng. B. Thuế xuất - nhập khẩu ngày càng giảm. C. Việt Nam đã tham gia WTO. D. Sự phát triển của nền kinh tế cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí. 3. Vận dụng (6 câu) Câu 1. Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt may nước ta là A. vốn đầu tư không nhiều và chủ yếu sử dụng lao động nữ. B. hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp. C. nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng. D. truyền thống lâu đời với kinh nghiệm rất phong phú. Câu 2. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung chủ yếu tại các vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây? A. Nguyên liệu dồi dào. B. Lao động dồi dào. C. Vị trí thuận lợi. D. Cơ sở hạ tầng hiện đại. Câu 3. Cho bảng số liệu: TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tỉ USD) Năm Việt Nam Xin-ga-po In-đô-nê-xi-a 2010 174,7 879,7 352,7 2012 248,9 1 062,0 455,1 2015 355,1 954,7 361,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 12
- Theo bảng số liệu, để thể hiện tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của một số quốc gia qua các năm, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất? A. Cột. B. Đường C. Miền. D. Tròn. Câu 4. Ý nghĩa của việc phát triển giao thông vận tải biển đối với ngành ngoại thương nước ta là A. phát triển khai thác hải sản xa bờ. B. phát triển đội tàu biển quốc gia. C. phát triển ngành cơ khí đóng tàu. D. giao lưu kinh tế với các nước trên thế giới. Câu 5. Hầm đường bộ qua đèo Hải Vân sẽ rút ngắn khoảng cách từ A. Nghệ An đến Hà Tĩnh. B. Hà Tĩnh đến Quảng Bình. C. Quảng Bình đến Quảng Trị. D. Thừa Thiên Huế đến Đà Nẵng. Câu 6. Các yếu tố đầu ra nào ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta? A. Nguyên liệu, nhiên liệu, năng lượng. B. Dân cư và lao động. C. Cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng. D. Chính sách phát triển công nghiệp, thị trường tiêu thụ. 4. Vận dụng cao (2 câu) Câu 1. Cho bảng số liệu: KHÁCH DU LỊCH, DOANH THU TỪ DU LỊCH VÀ CƠ SỞ LƯU TRÚ CỦA NGÀNH DU LỊCH NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017 Năm 2000 2005 2010 2012 2017 Khách du lịch (triệu lượt khách) 13,4 19,6 33,4 39,4 86,1 Doanh thu từ du lịch (Nghìn tỉ đồng) 17,4 30 96 160 510 Cơ sở lưu trú (cơ sở) 3276 6287 12352 15381 25600 (Nguồn: Báo cáo của Tổng cục Du lịch Việt Nam, ngày 26 tháng 12 năm 2017) Nhận xét nào sau đây đúng nhất về tốc độ tăng trưởng ngành du lịch nước ta từ năm 2000 đến 2017? A. Tốc độ tăng trưởng khách du lịch tăng nhanh nhất. B. Tốc độ tăng trưởng doanh thu từ du lịch tăng nhanh nhất. C. Tốc độ tăng trưởng cơ sở lưu trú tăng chậm nhất. D. Tốc độ tăng trưởng doanh thu từ du lịch tăng chậm nhất. Câu 2. Một bác sĩ mở phòng khám tư thuộc loại hình dịch vụ nào? A. Dịch vụ tiêu dùng. B. Dịch vụ sản xuất. C. Dịch vụ công cộng. D. Dịch vụ khoa học công nghệ, giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao. 13
- ĐỀ SỐ 4 1. Biết (12 câu) Câu 1. Loại khoáng sản nào sau đây tập trung nhiều nhất ở vùng Đông Bắc? A. Sắt. B. Đồng. C. Pyrit. D. Than. Câu 2. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm bao nhiêu tỉnh/ thành phố ? A.13. B. 14. C. 15. D. 16 Câu 3. Tỉnh/ thành phố nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Vĩnh Phúc B. Tuyên Quang. C. Thái Nguyên. D. Hà Giang. Câu 4. Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc bộ là A. Đậu tương. B. Cà phê. C. Chè. D. Thuốc lá. Câu 5. Các nhà máy thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. Hòa Bình, Thác Bà, Sơn La. B. Hòa Bình, Thác Bà, Trị An C. Hòa Bình, Trị An, Sơn La. D. Đa Nhim, Thác Bà, Sơn La Câu 6. Tỉnh/ thành phố có di sản thiên nhiên thế giới thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. Hải Phòng. B. Quảng Ninh. C. Tuyên Quang. D. Phú Thọ. Câu 7. Tỉnh/ thành phố nào của đồng bằng sông Hồng không giáp với Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Vĩnh Phúc. B. Bắc Ninh. C. Hà Nam. D. Hải Phòng. Câu 8. Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây? A. Trung du miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ. Câu 9. Loại đất nông nghiệp có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng là A. đất phù sa. B. đất phèn. C. đất mặn. D. đất cát biển. Câu 10. Thiên tai chính ở Đồng bằng sông Hồng trong thời vụ đông xuân là A. mưa, lũ. B. bão, lụt. C. Đất nhiễm phèn. D. Rét, khô hạn. Câu 11. Tỉnh/ thành phố nào ở vùng Đồng bằng sông Hồng có quy mô dân số lớn nhất? A. Hải Phòng B. Hưng Yên. C. Hà Nội. D. Hà Nam. Câu 12. Tỉnh/Thành phố nào ở vùng Đồng bằng sông Hồng đang phát triển mạnh loại hình du lịch biển đảo? A. Thái Bình. B. Hải Phòng. C. Ninh Bình. D. Nam Định. 2. Hiểu (8 câu) 14
- Câu 1. Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao. B. khoáng sản phân bố rải rác. C. địa hình dốc, giao thông khó khăn. D. khí hậu diễn biến thất thường. Câu 2. Để khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trước hết cần phải A. Sử dụng tốt nguồn lao động tại chỗ. B. Phân bố các cơ sở công nghiệp chế biến gần nguồn nguyên liệu. C. Đào tạo cán bộ khoa học kĩ thật. D. Hoàn thiện cơ sở hạ tầng giao thông vận tải, năng lượng. Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng? A. Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú và đa dạng. B. Là vùng chịu tác động của nhiều thiên tai nhiệt đới. C. Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp. D. Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, nước ngầm...) bị xuống cấp. Câu 4. Lợn được nuôi nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nhờ A. có nhiều đồng cỏ tươi tốt. B. có đất đai rộng lớn. C. có nhiều hoa màu, lương thực. D. có khí hậu thích hợp. Câu 5. Đâu là biện pháp có ý nghĩa hàng đầu với việc sử dụng hợp lí đất đai ở vùng Đồng Bằng Sông Hồng? A. Đẩy mạnh thâm canh. B. Quy hoạch đô thị và thủy lợi. C. Khai hoang và cải tạo đất. D. Trồng rừng và khai thác tài nguyên khoáng sản. Câu 6. Xu hướng chuyển dịch trong khu vực I ở vùng Đồng bằng sông Hồng là A. giảm tỉ trọng ở ngành trồng trọt và chăn nuôi, tăng ngành thủy sản. B. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ ngành chăn nuôi và thủy sản. C. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ ngành chăn nuôi và thủy sản. D. tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm ngành trồng trọt và thủy sản. Câu 7. Nét nổi bật trong sản xuất nông nghiệp của vùng Đồng bằng Sông Hồng so với các vùng đồng bằng khác là A. Trồng lúa. B. Nuôi trồng thủy sản. C. Sản xuất rau ôn đới vụ đông. D. Chăn nuôi gia súc. Câu 8. Khó khăn lớn nhất trong vấn đề sử dụng tài nguyên đất ở vùng Đồng bằng sông Hồng hiện nay là 15
- A. Nhiều ô trũng ngập nước. B. Nhiễm phèn nhiễm mặn vào mùa khô. C. Diện tích đất gieo trồng lúa giảm D. Đất bị bạc màu do canh tác quá mức. 3. Vận dụng (6 câu) Câu 1. Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển mạnh? A. Cơ sở hạ tầng được phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo. B. Nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng. C. Nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao. D. Nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển. Câu 2. Điều kiện quan trọng nhất để phát triển sản xuất lương thực, thực phẩm ở vùng Đồng bằng sông Hồng hiện nay là A. Đất phù sa màu mỡ. B. Nguồn lao động dồi dào, trình độ thâm canh cao. C. Thời tiết thuận lợi. D. Hệ thống thủy lợi phát triển mạnh. Câu 3. Cho bảng số liệu: Diện tích đất nông nghiệp, dân số của cả nước và Đồng bằng sông Hồng, năm 2002 Đất nông nghiệp Dân số (nghìn ha) (triệu người) Cả nước 9406,8 79,7 Đồng bằng sông Hồng 855,2 17,5 Bình quân đất nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng là A. 0,05 ha/ người B. 0,06 ha/ người C. 0,07 ha/ người D. 0,08 ha/ người Câu 4. Sức ép dân số đã làm cho vùng Đồng bằng sông Hồng A. có thu nhập bình quân đầu người hàng tháng thấp nhất nước. B. có tỉ lệ đất bình quân nông nghiệp theo người thấp nhất nước. C. có lương thực bình quân đầu người thấp nhất nước. D. tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp nhất nước. Câu 5. Cho bảng số liệu sau đây: DÂN SỐ VÀ DIỆN TÍCH VÙNG ĐB SÔNG HỒNG VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2006 Địa phương Dân số (nghìn người) Diện tích (km2) Cả nước 84155,8 331212 Đồng bằng sông Hồng 18207,9 14863 Mật độ dân số của cả nước và Đồng bằng sông Hồng năm 2006 lần lượt là A. 253 người/km2 và 1230 người/km2 B. 254 người/km2 và 1225 người/km2 C. 254 người/km2 và 1230 người/km2 16
- D. 252 người/km2 và 1225 người/km2 Câu 6. Việc sát nhập Hà Tây vào thành phố Hà Nội là một trong những biểu hiện của quá trình A. Đô thị hóa. B. Đô thị hóa tự phát. C. Mở cửa hội nhập. D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế. 4. Vận dụng cao (2 câu) Câu 1. Cho bảng số liệu: Số dân, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt, sản lượng cây lương thực có hạt và bình quân lương thực có hạt của đồng bằng sông Hồng và cả nước năm 1995 và năm 2005 Đồng bằng sông Hồng Cả nước Các chỉ số 1995 2005 1995 2005 Số dân (nghìn người) 16137 18028 71996 83106 Diện tích gieo trồng cây lương thực có 1117 1221 7322 8383 hạt (nghìn ha) Sản lượng lương thực có hạt (nghìn tấn) 5340 6518 26141 39622 Bình quân lương thực có hạt (kg/người) 331 362 363 477 Cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu? A. Số dân cả nước tăng nhanh hơn đồng bằng sông Hồng B. Sản lượng lương thực có hạt đồng bằng sông Hồng tăng nhanh hơn cả nước C. Sản lượng lương thực có hạt của cả nước tăng 13481 nghìn tấn D. Bình quân lương thực có hạt của đồng bằng sông Hồng luôn thấp hơn cả nước. Câu 2. Cho bảng số liệu: Tổng sản phẩm trong nước (GDP) phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000 - 2010 (Đơn vị: tỷ đồng) Năm Nông- lâm- thủy sản Công nghiệp- xây dựng Dịch vụ Tổng số 2000 108 356 162 220 171 070 441646 2010 407 647 814 065 759 202 1980 914 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế nước ta năm 2000 và năm 2010 là A. Cột chồng. B. Miền. C. Tròn. D. Đường biểu diễn. ĐỀ SỐ 5 17
- 1. Biết (12 câu) Câu 1. Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam Trung Bộ là A. dãy núi Hoành Sơn. B. dãy núi Bạch Mã. C. sông Bến Hải. D. sông Ranh. Câu 2. Bắc Trung Bộ không giáp với vùng nào dưới đây? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Trung du miền núi Bắc Bộ. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 3. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết quần đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh nào của Bắc Trung Bộ? A. Hà Tĩnh B. Quảng Trị. C. Thanh Hóa. D. Quảng Bình. Câu 4. Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió Phơn Tây Nam? A. Tây Nguyên. B. Bắc Trung Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 5. Ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở Bắc Trung Bộ là A. công nghiệp hóa chất và công nghiệp luyện kim. B. công nghiệp điện lực và công nghiệp khai thác dầu khí. C. công nghiệp khai khoáng và công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng. D. công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm và công nghiệp cơ khí. Câu 6. Dựa vào Alat trang 27, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP ở vùng Bắc Trung Bộ là ngành A. dịch vụ. B. kinh tế biển. C. nông, lâm, thủy sản. D. công nghiệp và xây dựng. Câu 7. Khoáng sản chính của Duyên hải NamTrung Bộ là A. đồng, apattit, vàng. B. sắt, đá vôi, caolanh. C. than nâu, mangan, thiếc. D. cát thủy tinh, ti tan, vàng. Câu 8. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉnh nào không thuộc vùng Bắc Trung Bộ? A. Hà Tĩnh. B. Quảng Trị. C. Quảng Ngãi. D. Thanh Hóa. Câu 9. Cánh đồng muối Cà Ná thuộc tỉnh A. Ninh Thuận. B. Bình Thuận. C. Khánh Hòa. D. Bà Rịa - Vũng Tàu. Câu 10. Hoạt động kinh tế ở khu vực đồng bằng ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ là A. công nghiệp thương mại, thủy sản. B. nuôi bò, nghề vườn, trồng cà phê. C. chăn nuôi gia súc và trồng cây công nghiệp. D. giao thông vận tải và nuôi trồng thủy sản. Câu 11. Công nghiệp vùng Duyên hải Nam Trung Bộ sẽ có bước phát triển rõ nét nhờ vào A. sự hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp. B. nguồn điện dồi dào và tài nguyên khoáng sản phong phú. C. vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và các khu kinh tế cửa khẩu. D. vùng kinh tế trọng điểm miền Trung và các khu kinh tế ven biển. 18
- Câu 12. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ so với cả nước là A. 6,8% B. 7,8% C. 8,8% D. 9,8% 2. Hiểu (8 câu) Câu 1. Đặc điểm địa hình vùng Bắc Trung Bộ có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu? A. Tăng thêm tính chất nhiệt đới ẩm. B. Mùa đông đến sớm và kết thúc muộn. C. Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm. D. Khác biệt giữa phía Tây và phía Đông dãy Trường Sơn. Câu 2. Điểm nào sau đây không đúng với Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Vùng có biển rộng lớn phía Đông. B. Ở phía Tây của vùng có đồi núi thấp. C. Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển. D. Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển. Câu 3. Đâu là trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của Duyên hải miền Trung? A. Qui Nhơn. B. Đà Nẵng. C. Phan Thiết. D. Nha Trang. Câu 4. Địa điểm du lịch gắn với quê hương Bác Hồ nằm tại Kim Liên - Nam Đàn thuộc tỉnh A. Hà Tĩnh. B. Nghệ An. C. Thanh Hóa. D. Thừa Thiên - Huế. Câu 5. Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có A. nền nhiệt cao, ít cửa sông lớn đổ ra biển. B. nền nhiệt cao, nhiều cửa sông đổ ra biển. C. nền nhiệt thấp, ít cửa sông lớn đồ ra biển. D. nền nhiệt thấp, nhiều cửa sông đổ ra biển. Câu 6. Trong sản xuất lương thực, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gặp khó khăn A. mật độ dân cư thấp, thiếu lao động. B. mật độ dân cư thấp đất nghèo chất dinh dưỡng. C. dân cư thiếu kinh nghiệm trồng lúa, mùa khô kéo dài. D. quỹ đất nông nghiệp rất hạn chế, đất xấu và thường bị lũ lụt vào mùa mưa. Câu 7. Biện pháp quan trọng để phòng chống thiên tai ở Bắc Trung Bộ là? A. Phòng chống cháy rừng. B. Hạn chế hoạt động của gió Lào. C. Trồng rừng đầu nguồn và rừng ven biển. D. Xây dựng các hồ thuỷ điện góp phần điều tiết lũ. Câu 8. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đã khai thác tiềm năng kinh tế biển đó là A. xây dựng nhiều cảng biển, khai thác muối. B. khai thác tài nguyên dầu khí ở vùng thềm lục địa. C. xây dựng các cơ sở đóng tàu biển phục vụ đánh bắt thủy sản. D. đánh bắt nuôi trồng thủy hải sản, phát triển du lịch biển đảo. 3. Vận dụng (6 câu) 19
- Câu 1. Tuyến đường bộ nào sau đây không ở vùng Bắc Trung Bộ? A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 2. Hiện nay cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét chủ yếu nhờ vào sự phát triển A. đánh bắt thủy sản. B. công nghiệp khai khoáng. C. nghề thủ công truyền thống. D. nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn. Câu 3. Sự phân hóa về tự nhiên, dân cư, lịch sử và kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là do nguyên nhân nào chi phối? A. Khí hậu. B. Địa hình. C. Lãnh thổ kéo dài. D. Đường lối chính sách. Câu 4. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ có lợi thế để phát triển nền kinh tế mở vì A. vị trí tiếp giáp với Campuchia. B. có quốc lộ 1 xuyên xuốt các tỉnh. C. do tiếp giáp với vùng Tây Nguyên rộng lớn. D. có nhiều vũng, vịnh thuận lợi xây dựng cảng nước sâu. Câu 5. Khí hậu vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khác với vùng Bắc Trung Bộ là A. mưa vào hè thu. B. mưa vào đầu hạ. C. mưa vào thu đông. D. mưa vào mùa đông. Câu 6. Điểm giống nhau về tự nhiên của các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ với vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ là A. vùng trung du trải dài. B. tất cả các tỉnh đều có biển. C. vùng biển rộng và thềm lục địa sâu. D. có các đồng bằng châu thổ rộng lớn. 4. Vận dụng cao (2 câu) Câu 1. Việc làm đường hầm ô tô Hoành Sơn và Hải Vân ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần A. mở rộng giao thương với nước bạn Lào. B. mở rộng giao thương với nước bạn Campuchia. C. làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Bắc Nam. D. làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Đông - Tây. Câu 2. Hiện tượng hoang mạc hóa đang diễn ra mạnh mẽ tỉnh nào? A. Bình Định và Phú Yên. B. Phú Yên và Quảng Nam. C. Quảng Bình và Khánh Hòa. D. Ninh Thuận và Bình Thuận. ĐỀ SỐ 6 20

