Bài giảng Địa lí 5 - Bài: Dân số nước ta - Năm học 2013-2014 - Hoàng Xuân Linh

pptx 51 trang bichdiep 19/12/2025 130
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí 5 - Bài: Dân số nước ta - Năm học 2013-2014 - Hoàng Xuân Linh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_dia_li_5_bai_dan_so_nuoc_ta_nam_hoc_2013_2014_hoan.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí 5 - Bài: Dân số nước ta - Năm học 2013-2014 - Hoàng Xuân Linh

  1. Giáo viên: Hoàng Xuân Linh
  2. Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013. Địa lí: Kiểm tra bài cũ: CâuCâu 1: 2: Nêu Nêu một vai sốtrò tác của dụng biển của đối rừngvới đời đối sống với đờivà sảnsống xuất của của nhânnhân dân dân ta? ta?
  3. Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013. Địa lí: Dân số nước ta 1. Dân số STT Tên nước Số dân (triệu người) 1. In–đô-nê-xi-a 218,7 2. Phi-lip-pin 83,7 3. Việt Nam 82,0 4. Thái Lan 63,8 5. Mi-an-ma 50,1 6. Ma-lai-xi-a 25,6 7. Cam-pu-chia 13,1 8. Lào 5,8 9. Xin-ga-po 4,2 10. Đông Ti-mo 0,8 11. Bru-nây 0,4 Bảng số liệu số dân các nước Đông Nam Á năm 2004
  4. Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013. Địa lí: Dân số nước ta 1. Dân số STT Tên nước Số dân (triệu người) 1. In–đô-nê-xi-a 218,7 2. Phi-lip-pin 83,7 3. Việt Nam 82.0 4. Thái Lan 63,8 5. Mi-an-ma 50,1 6. Ma-lai-xi-a 25,6 7. Cam-pu-chia 13,1 8. Lào 5,8 9. Xin-ga-po 4,2 10. Đông Ti-mo 0,8 11. Bru-nây 0,4 Bảng số liệu số dân các nước Đông Nam Á năm 2004
  5. Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013. Địa lí: Dân số nước ta 1. Dân số Nước ta có số dân đứng thứ 3 trong số các nước ở Đông Nam Á
  6. Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013. Địa lí: Dân số nước ta Hạng Quốc gia Diện tích Hạng Quốc gia Diện tích (km2) (km2) 1 Nga 17.098.242 . 2 Ca-na-da 9.984.670 41 Sô-ma-li 637.657 3, 4 Hoa Kì 9.629.091 60 Dim-ba-buê 390.757 (tranh Trung Quốc 9.640.011 61 Nhật Bản 377.930 chấp) 5 Braxin 8.514.877 62 Đức 357.114 6 Úc 7.692.024 63 Cộng Hòa 342.000 Công-Gô 7 Ấn Độ 3.287.263 64 Phần Lan 338.419 8 Ác-hen-ti-na 2.780.400 65 Việt Nam 331.212 . . 194 Thành Vatican 0.44 Bảng xếp hạng các nước theo diện tích năm 2013
  7. Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013. Địa lí: Dân số nước ta Hạng Quốc gia Dân số Hạng Quốc gia Số dân 1 Trung 1.349.585.838 9 Nga 142.500.482 Quốc 2 Ấn Độ 1.220.800.359 10 Nhật Bản 127.253.075 3 Hoa Kì 316.668.567 11 Mehico 116.220.947 4 Indonexia 251.160.124 12 Philippin 105.720.644 5 Braxin 201.009.622 13 Etiopia 93.877.025 6 Pakixtan 193.238.868 14 Việt Nam 92.477.857 7 Nigeria 174.507.539 8 Banladesh 163.654.860 225 Quần đảo 50 Pitcairn Danh sách quốc gia theo số dân năm 2013
  8. Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013. Địa lí: Dân số nước ta 1. Dân số Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới. --Mật KhánhĐông độNăm Hòadân dân 2050: nhất số1.200.000 là dân là267 đồng số người/km ngườiViệt bằng Nam (số 2sông liệu sẽcao là thốngHồng,gấp 111,7 6-7 kê triệutiếp lần năm đếnsongười. 2011) với là tiêuBắc -Trung Ninh Bộ,Hòa Duyên : 232.558 hải miềnngườichuẩn Trung (sốcủa liệu thế và thốnggiớicuối cùng kê năm là Nam 2011) Bộ. - Ninh Đa: 9.274 người (số liệu thống kê năm 1999)
  9. Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013. Địa lí: Dân số nước ta 1. Dân số 2. Gia tăng dân số:
  10. Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013. Địa lí: Dân số nước ta 2. Gia tăng dân số: Triệu người Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm
  11. Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013. Địa lí: Dân số nước ta 2. Gia tăng dân số: Câu hỏi thảo luận nhóm 2: 1. Từ năm 1979 – 1989 dân số nước ta tăng bao nhiêu người? 2. Từ năm 1989 –1999 dân số nước ta tăng bao nhiêu người? 3. Ước tính trong vòng 20 năm qua (từ năm 1979 – 1999) dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu người?
  12. Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013. Địa lí: Dân số nước ta 2. Gia tăng dân số: Triệu người Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm
  13. Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013. Địa lí: Dân số nước ta 2. Gia tăng dân số: - Từ năm 1979 – 1989 dân số nước ta tăng 11,7 triệu người – tương đương 7.5%
  14. Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013. Địa lí: Dân số nước ta 2. Gia tăng dân số: Triệu người Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm
  15. Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013. Địa lí: Dân số nước ta 2. Gia tăng dân số: - Từ năm 1989 – 1999 dân số nước ta tăng 11,9 triệu người – tương đương 9,1%
  16. Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013. Địa lí: Dân số nước ta 2. Gia tăng dân số: Triệu người Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm
  17. Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013. Địa lí: Dân số nước ta 2. Gia tăng dân số: - Từ năm 1979- 1999 trung bình mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng hơn một triệu người
  18. Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013. Địa lí: Dân số nước ta 2. Gia tăng dân số: Dân số nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm tăng thêm khoảng trên một triệu người.
  19. Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013. Địa lí: Dân số nước ta 2. Gia tăng dân số: Biểu đồ dân số Khánh Hòa qua các năm
  20. Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2013. Địa lí: Dân số nước ta 2. Gia tăng dân số: - TrongRiêng vòngDânNinh số26 Hòa nướcnăm tính (từta tăng nămđến nhanh, 1975năm – 2011bình 2011) quântốc dân độmỗi số tăng Khánhnăm dân tăng Hòa số khoảngtăng 569 19.4% người.thêm soTrung với khoảng bìnhtoàn trênmỗitỉnh mộtnăm và triệukhoảngtăng người.26 người.0.26% Soso vớivới tốccả nước.độ tăng dân số của cả nước thì mỗi năm dân số Khánh Hòa tăng khoảng 2.4%.