Bài giảng Luyện từ và câu 2 - Tiết 16: Từ chỉ tính chất. Câu kiểu Ai, thế nào. Từ ngữ về vật nuôi - Năm học 2019-2020 - Võ Thị Thuận

ppt 12 trang bichdiep 15/12/2025 230
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Luyện từ và câu 2 - Tiết 16: Từ chỉ tính chất. Câu kiểu Ai, thế nào. Từ ngữ về vật nuôi - Năm học 2019-2020 - Võ Thị Thuận", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_tieng_viet_5_tiet_16_tu_chi_tinh_chat_cau_kieu_ai.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Luyện từ và câu 2 - Tiết 16: Từ chỉ tính chất. Câu kiểu Ai, thế nào. Từ ngữ về vật nuôi - Năm học 2019-2020 - Võ Thị Thuận

  1. Giỏo viờn :Vừ Thị Thuận
  2. Thứ năm ngày 26 thỏng 12 năm 2019 Luyện từ và cõu Kiểm tra bài cũ: Cõu 1: Tỡm 1 từ chỉ đặc điểm về màu sắc của một vật và đặt cõu với mỗi từ đú? Cõu 2 : Tỡm 1 từ chỉ đặc điểm, hỡnh dỏng của người và vật. Đặt cõu với mỗi từ đú?
  3. Thứ năm ngày 26 thỏng 12 năm 2019 Luyện từ và cõu: Tiết 16: Từ chỉ tớnh chất- Cõu kiểu Ai, thế nào - Từ ngữ về vật nuụi * Bài 1: Tỡm từ trỏi nghĩa với mỗi từ sau: Tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khỏe +Tỡm thờm Tốt - Xấu + Qua 2 ví cặpdụ emtừ trỏicó Ngoan - Hư (bướng bỉnh ) nhậnnghĩa xét khỏc? gì ? Nhanh -Chậm (chậm chạp) Trắng -Đen Cao -Thấp Khỏe -Yếu
  4. Thứ năm ngày 26 thỏng 12 năm 2019 LUYỆN TỪ VÀ CÂU: Tiết 16:TỪ CHỈ TÍNH CHẤT – CÂU KIỂU AI, THẾ NÀO- TỪ NGỮ VỀ VẬT NUễI. Bài 1: Tỡm từ trỏi nghĩa với mỗi từ sau: Tốt – xấu, cao – thấp Bài 2: Chọn 1 cặp từ trỏi nghĩa với bài tập1, đặt cõu với mỗi từ ở cặp từ trỏi nghĩa đú ( Ai, cỏi gỡ, con gỡ?) Thế n￿o? -Chỳ mốo ấy. rất ngoan -Chỳ chú này rất hư.. Chỳ mốo ấy rất ngoan.
  5. Thứ năm ngày 26 thỏng 12 năm 2019 LUYỆN TỪ VÀ CÂU: Tiết 16: TỪ CHỈ TÍNH CHẤT – CÂU KIỂU AI, THẾ NÀO- TỪ NGỮ VỀ VẬT NUễI. Bài 3: Viết tờn cỏc con vật trong tranh:
  6. * Bài 3: Viết tờn cỏc con vật trong tranh: 1. Gà trống 2. Vịt 3. Ngan ( vịt xiờm) 4. Ngỗng 5. Bồ cõu 6. Dờ 7. Cừu 8. Thỏ 9. Bũ 10. Trõu
  7. Thứ năm ngày 26 thỏng 12 năm 2019 LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 16: TỪ CHỈ TÍNH CHẤT- CÂU KIỂU AI, THẾ NÀO – TỪ NGỮ VỀ VẬT NUễI. Bài 1: Tỡm từ trỏi nghĩa với mỗi từ sau: Tốt – xấu, cao – thấp . Bài 2: Chọn 1 cặp từ trỏi nghĩa với bài tập1, đặt cõu với mỗi từ ở cặp từ trỏi nghĩa đú . - Cỏi bàn này rất cao. -Cỏi ghế kia rất thấp. Bài 3:Viết tờn cỏc con vật trong tranh: 5.Bồ cõu 1.Gà trống 6.Dờ 2. Vịt 7.Cừu 8.Thỏ 3.Ngan ( vịt xiờm) 9.Bũ 4.Ngỗng 10.Trõu
  8. đẹp - xấu ngắn - dài chăm chỉ - lười biếng gầy - bộo
  9. Thứ năm ngày 26 thỏng 12 năm 2019 LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 16: TỪ CHỈ TÍNH CHẤT- CÂU KIỂU AI, THẾ NÀO – TỪ NGỮ VỀ VẬT NUễI *Bài 1: Tỡm từ trỏi nghĩa với mỗi từ sau: Tốt – xấu, cao – thấp : Bài 2: Chọn 1 cặp từ trỏi nghĩa với bài tập1, đặt cõu với mỗi từ ở cặp từ trỏi nghĩa đú - Cỏi bàn này rất cao. -Cỏi ghế kia rất thấp. Bài 3:Viết tờn cỏc con vật trong tranh : 1 .Gà trống 6. Dờ 2.Vịt 7. Cừu 3. Ngang ( vịt xiờm ) 8. Thỏ 4. Ngỗng 9. Bũ 5. Bồ cõu 10. Bồ cõu