Bài giảng Tin học 8 - Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học 8 - Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tin_hoc_8_bai_3_chuong_trinh_may_tinh_va_du_lieu.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tin học 8 - Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu
- BÀI 3 CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
- TIẾT 7 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU Đây là kiểu dữ liệu gì? 15 + 5 = 20 Dữ liệu kiểu số Chao cac ban Dữ liệu kiểu kí tự Trong NNLT Pascal có xử lí được các kiểu dữ liệu này không?
- TIẾT 7 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU Những biểu thức toán học sau đây có nghĩa 5.1 > 5 hay không? 6.5 mod 3 20 – “Giai điệu tự hào” 4 + 7 - Các phép toán số học như cộng, trừ, nhân, chia hoặc phép so sánh có thể được thực hiện với các số. - Một số phép toán khác chỉ được thực hiện với số nguyên như chia lấy phần dư, chia lấy phần nguyên, Những nguyên tắc này được quy định một cách chặt chẽ trong các NNLT
- TIẾT 7 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu: Máy tính là công cụ xử lý thông tin Như các em đã biết: Chương trình chỉ dẫn cho máy tính cách thức xử lý thông tin - NNLT thường Thông tin rất đa dạng phân chia dữ liệu thành các kiểu và rất khác nhau về Để dễ quản lý và xử lý bản chất khác nhau: chữ, số nguyên, số thập phân,
- TIẾT 7 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu: Dòng chữ Phép toán với các số Kết quả in ra màn hình của một chương trình Các kiểu dữ liệu khác nhau thường được xử lí theo các cách khác nhau
- TIẾT 7 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu: Số nguyên (Integer) NNLT định nghĩa sẵn Số thực (Real) một số kiểu dữ liệu cơ bản Kí tự (Char) Xâu kí tự (String) Mỗi kiểu dữ liệu xác định miền giá trị có thể có của dữ liệu và các phép toán có thể thực hiện trên các dữ liệu đó
- TIẾT 7 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu: - Ví dụ: xem SGK/19. - NNLT định nghĩa sẵn một số kiểu dữ liệu cơ bản như: + Số nguyên (Integer). + Số thực (Real). + Kí tự (Char). + Xâu kí tự (String).
- TIẾT 7 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU - Một số kiểu dữ liệu của NNLT Pascal: Tên Phạm vi giá trị Ví dụ kiểu Byte Các số nguyên từ 0 đến 255 Các số: 9,200, Integer Số nguyên trong khoảng -32768 đến 32767 Các số: 38, 30000, Số thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng 1.5 Real Các số: 1.23, 23.900, x 10-45 đến 3.4 x 1038 và số 0 Char Một kí tự trong bảng chữ cái ‘A’, ‘b’, ‘c’, . ‘Lop 8A’, ‘Chao cac ban’, String Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự Lưu ý: Trong Pascal để chương trình hiểu dãy chữ số là kiểu xâu cần phải đặt dãy chữ số đó trong cặp dấu nháy đơn. Ví dụ: ‘5324’
- TIẾT 7 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU Em hãy hoàn thành bài tập sau: Điền dấu x vào ô lựa chọn phù hợp Câu Dữ liệu Kiểu số nguyên Kiểu số thực Kiểu xâu (Integer) (Real) (String) 1 12345 x 2 ‘12345’ x 3 142.34 x 4 ‘8a’ x 5 - 346 x 6 -16.31 x 7 ‘1/10/2008’ x 8 8.3*2 x
- TIẾT 7 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU Bài toán: Biết bán kính của hình tròn là một số nguyên r. Tính chu vi (P) và diện tích (S) của hình tròn. Em hãy lựa r: Interger chọn kiểu dữ P, S: Real liệu thích hợp trong Pascal cho r, P, S?
- TIẾT 7 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu: - Ví dụ: xem SGK/19. - NNLT định nghĩa sẵn một số kiểu dữ liệu cơ bản như: + Số nguyên (Integer). + Số thực (Real). + Kí tự (Char). + Xâu kí tự (String). - Một số kiểu dữ liệu của NNLT Pascal: Bảng 1.1 SGK/20. 2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
- TIẾT 7 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu: 2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số: Trong mọi NNLT ta đều có thể thực hiện các phép toán số học cộng, trừ, nhân, chia với số nguyên và số thực Phép toán Kí hiệu Cộng + Trừ - Nhân * Chia /
- TIẾT 7 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU Kí hiệu các phép toán số học trong ngôn ngữ Pascal Phép toán Kí hiệu Kiểu dữ liệu Ví dụ Cộng + Số nguyên, số thực 3.2+2=5.2 Trừ - Số nguyên, số thực 7-3=4 Nhân * Số nguyên, số thực 3.2*2=6.4 Chia / Số nguyên, số thực 5/2 = 2.5 Chia lấy phần nguyên div Số nguyên 10 div 3 =3 Chia lấy phần dư mod Số nguyên 10 mod 3 =1
- TIẾT 7 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu: 2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số: - Trong mọi NNLT có thể thực hiện các phép toán cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (/) với kiểu số nguyên và số thực. - Bảng kí hiệu các phép toán số học trong Pascal:
- TIẾT 7 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu: 2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số: * Một số lưu ý: - Các phép toán trong ngoặc được thực hiện trước tiên. - Trong dãy các phép toán không có dấu ngoặc, các phép nhân, phép chia, phép chia lấy phần nguyên (div) và phép chia lấy phần dư (mod) được thực hiện trước. - Phép cộng và phép trừ được thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải. Trong ngôn ngữ lập trình chỉ được sử dụng dấu ngoặc tròn.
- TIẾT 7 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu: 2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số: Ví dụ: Cho biết kết quả của các phép tính số học (/, div, mod): 7/2= 3.5 -9/2= - 4.5 7 div 2 = 3 -7 div 3= -2 7 mod 2 = 1 -9 mod 4= -1
- TIẾT 7 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU PHÉP TOÁN PHÉP TOÁN TRONG PASCAL a x b – c + d a*b – c + d 15+5*(a/2) (x+5)/(a+3)-y/(b+5)*(x+2)*(x+2) ((a+b)*(c-d)+6)/3-a
- TIẾT 7 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu: 2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số: Chuyển biểu thức pascal sang biểu thức toán học? A. a*x*x*x+b*x*x+c*x+d B. 1/(1+x)*(1+x)-2/(x*x+1)
- TIẾT 7 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 1. Ghi đầy đủ nội dung bài học. Có thể truy cập trang thông tin trường THCS Chu Văn An ( để tải hoặc xem nội dung ghi bài. 2. Học bài và xem trước nội dung còn lại của bài học.
- TIẾT 8 - BÀI 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU (tt) 1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu: 2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số: - Trong mọi NNLT có thể thực hiện các phép toán cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (/) với kiểu số nguyên và số thực. - Bảng kí hiệu các phép toán số học trong Pascal: 3. Các phép so sánh:

