Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài 19: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số - Vương Thị Thanh Tâm

pptx 15 trang bichdiep 18/03/2026 170
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài 19: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số - Vương Thị Thanh Tâm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_2_ket_noi_tri_thuc_bai_19_phep_cong_co_nho_so.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài 19: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số - Vương Thị Thanh Tâm

  1. PhòngPhòng GDGD && ĐTĐT TXTX PhúPhú ThThọọ TrTrườườngng TiTiểểuu hhọọcc HàHà LLộộcc ChàoChào mmừừngng cáccác emem đđếếnn vvớớii titiếếtt ToánToán –– LLớớpp 22 (B(Bộộ sáchsách KKếếtt nnốốii tritri ththứứcc vvớớii cucuộộcc ssốống)ng) GiáoGiáo viên:viên: VVươươngng ThThịị ThanhThanh TâmTâm
  2. KHỞI ĐỘNG
  3. 89697 + + +++ 7 5 684 = = === ? ? ??? HẾT GIỜ 3) 5) 2) 4) 1) 9 + 5 = 14 7 + 4 = 11 9 + 8 = 17 8 + 7 = 15 6 + 6 = 12
  4. CHỦ ĐỀ PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) 4 TRONG PHẠM VI 100 BÀI 19 PHÉP CỘNG (CÓ NHỚ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
  5. Vậy kiến có bao Tôi có nhiêu hạt gạo ? 35 hạt gạo Chị kiến ơi, tôi trả cho chị 7 hạt gạo
  6. 35 + 7 = ? Chục Đơn vị 35 • 5 cộng 7 bằng + 7 12, viết 2, nhớ 1. • 3 thêm 1 bằng 4, 42 viết 4. 35 + 7 = 42
  7. LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
  8. Bài 1 Tính. (72) 28 78 57 13 + + + + 3 9 7 7 31 87 64 20
  9. Bài 2 (72) Đặt tính rồi tính. 35 + 6 47 + 8 89 + 2 63 + 9 35 47 89 63 + + + + 6 8 2 9 41 55 91 72
  10. Bài 3 Mỗi chum đựng số lít nước là kết quả (73) của phép tính ghi 59l + 9l 61 l + 9l 57 l + 4l trên chum. Hỏi chum nào đựng nhiều nước nhất? A B C 59l + 9l 61l + 9l 57l + 4l A B C 59l + 9l = 68 l 61l + 9l = 70 l 57l + 4l = 61 l Vậy chum B đựng nhiều nước nhất.
  11. Bài 1: An có 29 cái kẹo, mẹ cho An 5 cái kẹo. Hỏi lúc này An có tất cả bao nhiêu cái kẹo? A. 24 cái B. 34 cái C. 44 cái D. 35 cái Bài 2: Lớp 2A có 19 bạn nam và 8 bạn nữ. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh? A. 17 bạn B. 21 bạn C. 25 bạn D. 27 bạn Bài 3: Trên sân có 8 con vịt và 14 con gà. Hỏi trên sân có tất cả bao nhiêu con cả gà và vịt? A.A. 2222 concon B. 23 con C. 24 con D. 25 con Bài 4: Trong vườn nhà An có 5 cây xoài, 16 cây cam. Tính tổng số cây trong vườn của nhà An? C. 21 A. 11 cây B. 18 cây C. 21 cây D. 24 cây cây
  12. TỔNG KẾT
  13. 1) Thực hiện được phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số: +) Đặt tính theo cột dọc; +) Tính từ phải sang trái, lưu ý sau khi cộng hai số đơn vị thì nhớ 1 chục vào số chục của số hạng thứ nhất. 2) Giải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng đã học.
  14. CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý THEO DÕI!