Bài giảng Toán 5 - Bài: Bảng đơn vị đo độ dài - Năm học 2019-2020 - Vương Thị Thu Truyền
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Bài: Bảng đơn vị đo độ dài - Năm học 2019-2020 - Vương Thị Thu Truyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_5_bai_bang_don_vi_do_do_dai_nam_hoc_2019_2020.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Bài: Bảng đơn vị đo độ dài - Năm học 2019-2020 - Vương Thị Thu Truyền
- Gv: Vương Thị Thu Truyền
- Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2019 Toán: Kiểm tra bài cũ: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1 hm = .10 dam 1 hm = 100 . m 7 dam = .70 m 9 hm = .90 dam
- Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2019 Toán: Bảng đơn vị đo độ dài Lớn hơn mét Mét Nhỏ hơn mét km hm dam m dm cm mm 1 km 1 hm 1 dam 1m 1 dm 1 cm 1 mm = 10 . hm = . 10 dam = .10 m = . 10 dm = . 10 cm = . 10 mm = 1000 . m = 100 . m = 100 . cm = 100 . mm =1000 . mm 1 01 0 01 01 0 0
- Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2019 Toán: Bảng đơn vị đo độ dài Bài 1: Số ? 1km = ..10 hm 1m = 10 dm 1km = 1. ..000 m 1m = 100 cm 1hm = ....dam10 1m =1000 .. .. mm
- Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2019 Toán: Bảng đơn vị đo độ dài Bài 2: Số ? 8hm = ..800 m 8m = 80 dm 9hm = 900. .. m 6m = 600 cm 7dam = ....70 m 8cm = .. .mm80
- Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2019 Toán: Bảng đơn vị đo độ dài Bài 3: Tính (theo mẫu): 32 dam x 3 = 96 dam 96 cm : 3 = 32 cm 25 m x 2 = 50 m 36 hm : 3 = 12 hm 15 km x 4 = 60 km 70 km : 7 = 10 km
- Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2019 Toán: Bảng đơn vị đo độ dài Lớn hơn mét Mét Nhỏ hơn mét km hm dam m dm cm mm 1 km 1 hm 1 dam 1m 1 dm 1 cm 1 mm = 10 hm = 10 dam = 10 m = 10 dm = 10 cm = 10 mm = 1000 m = 100 m = 100 cm = 100 mm = 1000 mm
- Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2019 Toán: Bảng đơn vị đo độ dài
- 8hm = m 6m = dm 3cm = mm 800m 60dm 30mm30mm 7dam = . m 5m = cm 4dm = mm 500cm500cm 70m 400mm
- TIẾT HỌC KẾT THÚC TẬP THỂ HỌC SINH LỚP 3B2 CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI
- Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2019 Toán: Bảng đơn vị đo độ dài Lớn hơn mét Mét Nhỏ hơn mét km hm dam m dm cm mm 1 km 1 hm 1 dam 1m 1 dm 1 cm 1 mm = 10 . hm = . 10 dam = .10 m = . 10 dm = . 10 cm = . 10 mm = 1000 . m = 100 . m = 100 . cm = 100 . mm =1000 . mm 1 0 0 0 1 0 0 1 0 1 0 0 0 1 0 0 0
- Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2019 Toán: Bảng đơn vị đo độ dài Lớn hơn mét Mét Nhỏ hơn mét km hm dam m dm cm mm 1 km 1 hm 1 dam 1m 1 dm 1 cm 1 mm = 10 . hm = .10 dam = .10 m = . 10 dm = . 10 cm = . 10 mm = 1000 . m = 100 . m = .100 cm = .100 mm = 1000 . mm
- Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2019 Toán: Bảng đơn vị đo độ dài Bài 2: Số ? 8hm = ..800 m 8m = 80 dm 9hm = . ..900 m 6m = 600 cm 7dam = ....70 m 8cm = .. .mm80

