Bài giảng Toán 8 (Đại số) - Tuần 1, Chương 1, Bài: Nhân đa thức Trường THCS Chu Văn An
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 8 (Đại số) - Tuần 1, Chương 1, Bài: Nhân đa thức Trường THCS Chu Văn An", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_8_dai_so_tuan_1_chuong_1_bai_nhan_da_thuc_tru.pdf
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 8 (Đại số) - Tuần 1, Chương 1, Bài: Nhân đa thức Trường THCS Chu Văn An
- TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN MÔN: TOÁN 8 ĐẠI SỐ TUẦN 1
- Phép nhânCH vàƯƠ phépNG chia I: các đa thức PhânCHƯƠNG thức đại số II: PhươngCHƯƠNG trình bậc nhất III: một ẩn CHƯƠNGBất phương trình IV: bậc nhất một ẩn
- CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC Trong chương này, ta sẽ tìm hiểu các nội dung Phép Các hằng Các PP Phép chia nhân các đẳng thức phân tích các đa đa thức đáng nhớ đa thức thức thành nhân tử
- CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC NHÂN ĐA THỨC
- Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? 3 1 2 A. x y2 B. x yz C. xy(x2 + 1) D. 15(x + y) 7 2
- Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đa thức? 2x2 A. 7yx2 B.x2 yz 3y C. 3 5y D. 15x
- Câu 3. Kết quả phép tính x2y3.(-3xy2 ) là : A. 3x3y6 B. –x3y5 C. –3x3y5 D. 9x3y6
- Câu 4. Kết quả thu gọn của đa thức xy2 + 4xy2 - 2xy2 là: A. 2xy2 B. 3xy2 C. 3x3y2 D. -2x3y2
- Câu 5. Với 3 số a, b, c bất kì ta có biểu thức a.(b+c) bằng A. a.b –c B. a.b + c C. a.b+a.c D. a.b – a.c a(b + c) = ab + ac Muốn nhân một số với một tổng ta nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả với nhau.
- NHÂN ĐA THỨC 1. Nhân đơn thức với đa thức: ?1 Hãy viết một đơn thức và một đa thức tùy ý - Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức vừa viết. - Hãy cộng các tích tìm được
- ?1 5x .(3 x2 4 x 1) 5x.3x2 5x .( 4x ) 5x.1 15x32 20 x 5 x Ta nói đa thức: 15x32 20 x 5 x Là tích của đơn thức 5x và đa thức 3x2- 4x + 1
- Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta làm thế nào?
- 1. Nhân đơn thức với đa thức: * QUY TẮC: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau. A.(B + C) = A.B + A.C Chẳng khác gì quy tắc nhân một số với một tổng!
- Áp dụng: * Ví dụ/SGK.T4 1 1 ( 2x32 ).( x 5 x ) .................(-2x3).x2 ................(-2x3).5x .. ...................(-2x3 ).(- ) 2 2 =......- 2x........................................5 - 10x4 + x3 .............
- LƯU Ý KHI ÁP DỤNG QUY TẮC NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC: Cần xác định rõ đơn thức, các hạng tử của đa thức rồi thực hiện: +B1: Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức +B2: Cộng các tích lại với nhau
- Áp dụng ?2 Làm tính nhân Bài làm Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức ta có: 311 2 3 331 1 3x y- x + xy .6xy =3x y.6xy - x23 .6xy + xy.6xy3 25 2 5 6 =18x4 y 4 -3x 3 y 3 + x 2 y 4 5
- 3x+y 2y ?3 5x+3 Mảnh vườn hình thang có hai đáy bằng (5x + 3) mét và (3x + y) mét, chiều cao bằng 2y mét. a) Hãy viết biểu thức tính diện tích mảnh vườn nói trên theo x và y. b) Tính diện tích mảnh vườn nếu cho x = 3m và y = 2m.
- 3x+y ?3 Diện tích mảnh vườn: 2y 5x 3 3 x y .2 y 5x+3 2 83x y y 8xy 3 y y22 ( m ) Thay x = 3 m và y = 2 m vào đa thức trên, ta có diện tích của mảnh vườn là: 8.3.2 3.2 222 48 6 4 58(m )
- HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Bài 1: 1) x(2x + 1) = 2x2 + x1 S 2) xy(2x2 - 3y2) = 2x3y +- 3xy23 S 3) 3x2(x – 4) = 3x3 – 12x2 Đ 4) (7x3 - 5)x2 = 7x5 – 5x2 Đ 5) -x(5x2 + 3y2) = -5x3 +3xy2 S
- HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Bài 2: Rút gọn biểu thức sau A = x(x-y)+ y (x- y) Giải A = x(x-y)+ y (x- y) = x2 – xy + yx – y2 = x2 – y2

