Bài tập ôn luyện Tiếng Việt + Toán Lớp 3

doc 6 trang bichdiep 29/01/2026 200
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn luyện Tiếng Việt + Toán Lớp 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_on_luyen_tieng_viet_toan_lop_3.doc

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn luyện Tiếng Việt + Toán Lớp 3

  1. ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT LỚP 3 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng) Câu1: Hai Bà Trưng đã ra trận bằng cách nào? A, cưỡi ngựa B, cưỡi voi C, đi thuyền Câu 2: Những từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi “khi nào” ? A, tháng chín B, tháng hai C, cả hai ý trên. Câu 3: Trong các từ sau đây, từ nào đồng nghĩa với từ “ Tổ quốc” ? A, đồng ruộng B, sông ngòi C, đất nước D, xóm làng. Câu 4: Gạch dưới những từ ngữ trả lời cho câu hỏi “ ở đâu”? Cá bống còn ở trong hang Cái rau tập tàng còn ở ruộng sâu Ta về ta lấy cần câu Câu lấy cá bống nấu rau tập tàng Câu 5: Nối mỗi từ ở cột A với mỗi từ ở cột B để tạo thành câu thích hợp? A B Giáo viên hát Ca sĩ dạy học Nhà khoa học nghiên cứu khoa học Câu 6: Từ nào sau đây viết đúng chính tả A, sản suất B, xản suất C, sản xuất Câu 7: Từ nào sau đây viết sai chính tả? A, kín nước B, gọng kín C, thành kín Câu 8: Từ ngữ nào sau đây viết đúng chính tả? A, con nhọng B, côn nhộng C, con nhộng Câu 9: Dòng nào dưới đây chỉ có những từ chỉ sự vật? A, mái nhà, dãy núi, bến đò B, mùa xuân, chim én, trắng xóa.
  2. C, buổi chiều, đàn chim, bay tới Câu 10: Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm? A, hửng ấm B, lượn vòng C, trắng xóa D, tỏa khói Câu 11: Câu: “ những buổi chiều hửng ấm, từng đàn chim én từ núi biếc dằng xa bay tới, lượn vòng trên bến đò” là kiểu câu gì? A, kiểu câu : “ Ai là gì?” B, kiểu câu : “ Ai làm gì?” C, kiểu câu : “ Ai thế nào?” Câu 12: Từ nào sau đây chỉ hoạt động trạng thái? A,tỏa hương B, từng chùm C, hương vị Câu 13: Từ nào sau đây chỉ tính chất? A, hương vị B, nảy chồi C, chằng chịt Câu 14: Câu : “ sang đông, cây rụng lá rồi chết các cành nhỏ, chỉ còn thân chính và gốc cây vẫn sống” thuộc kiểu câu nào? A, kiểu câu : “ Ai là gì?” B, kiểu câu : “ Ai làm gì?” C, kiểu câu : “ Ai thế nào?” II. PHẦN TỰ LUẬN. Câu 1: Em đặt một câu theo mẫu: “ Ai thế nào?” Câu 2: Viết 3 từ có tiếng bắt đầu bằng n Câu 3: Viết một đoạn văn ( 4 đến 5 câu ) về một loài hoa mà em thích
  3. Ôn tập Toán lớp 3 Họ và tên HS: .Lớp 3A . Bài 1: Đặt tính rồi tính: 678 : 2 432 : 3 764 : 4 830 : 5 684 : 6 .. .. . .. . .. . .. . . ... ... . .. . .. . ... .. ... . . .. . ... ..... . . ... ... .. . . ... ... . ... ..... ... . .. . ... 894 : 7 762 : 8 967 : 9 652 : 5 765 : 6 .. .. .. .. .. . . . . . .. .. .. .. .. .. .. Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: a) 394 : 2 + 658 b) 756 + 681 : 3 c) 952 : 4 – 187 d) 635 – 725 : 5 e) 726 : 6 + 665 : 7 g) 856 : 8 – 783 : 9 Bài 3: Tìm X biết: a) X x 2 = 436 b) X x 3 = 744 c) 4 x X = 512 . ... . . ... .
  4. d) 5 x X + 271 = 836 e) 6 x X – 261 = 843 g) 532 – 684 : X = 523 . . . . . . . . . Bài 4: Có 336 chiếc bút, được chia đều cho 8 lớp. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu chiếc bút? Bài 5: Tính chu vi của hình vuông có độ dài một cạnh là 38cm? Bài 6: Điền vào ô trống: Chiều dài 19 26 45 55 43 72 62 56 73 Chiều rộng 11 15 24 42 36 23 34 29 16 Chu vi HCN Bài 6: Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 24cm và chiều rộng là 18 cm. Tính độ dài cạnh hình vuông? . . Bài 7: Câu 1: An có 135 viên bi. An cho Bình số bi của mình. Hỏi An đã cho Bình bao nhiêu viên bi? A. 27 viên B. 28 viên C. 108 viên D. 81 viên Câu 2: Mẹ có một số bánh. Mẹ cho em 1/7 số bánh thì số bánh của em tăng lên 13 cái. Hỏi lúc đầu mẹ có bao nhiêu cái bánh? A. 78 cái B. 51 cái C. 20 cái D. 91 cái Câu 3: Nam có 100 cái nhãn vở. Nam cho Việt 1/4 số nhãn vở của mình. Hỏi Nam đã cho Việt bao nhiêu cái nhãn vở?
  5. A. 100 cái B. 75 cái C. 25 cái D. 50 cái Câu 4: Tìm X, biết: X x 7 + 45 = 80 A. 5 B. 8 C. 4 D. 6 Câu 5: Bà có 96 cái kẹo. Bà cho cháu 1/6 số kẹo và 8 cái kẹo. Hỏi bà đã cho cháu bao nhiêu cái kẹo? A. 32 cái B. 16 cái C. 24 cái D. 8 cái Câu 6: Tìm một số biết nếu lấy số đó chia cho 9 thì được thương là 6 và dư 3. A. 54 B. 51 C. 60 D. 57