Bài tập ôn tập Covid 19 môn Tiếng Việt + Toán Lớp 3
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Covid 19 môn Tiếng Việt + Toán Lớp 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_covid_19_mon_tieng_viet_toan_lop_3.doc
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Covid 19 môn Tiếng Việt + Toán Lớp 3
- ĐỀ ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 3 HỌ VÀ TÊN:.............................................................................................................................LỚP........................ I – Bài tập về chính tả, luyện từ và câu: Bài 1: Điền vào chỗ trống: a) ch/ tr: ....í thức; ...í óc; xử ..í; ..iều đình; ....ế tạo; ý .. ..í; leo ... èo. b)r/d/gi? cá ........án; gỗ .........án, con .........án. Suối chảy .......óc .......ách. Nước mắt chảy ........àn .......ụa. Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong mỗi câu sau: Những chú gà trống oai vệ. ......................................................................................................................................... Chú mèo bỗng trở lên rất dữ tợn. .......................................................................................................................................... Ông mặt trời tỏa ánh nắng gay gắt giữa trưa hè. .......................................................................................................................................... Sau một buổi cày vất vả, các bác nông dân vui vẻ trở về nhà. ............................................................................................... Bài 3: Từ nào viết sai chính tả, em hãy viết lại cho đúng: Sạch sẽ, xanh sao, xang sông, sáng xủa, ngôi xao, sôi gấc, cặp sách, sương đêm, xửa chữa, xức khoẻ. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. Bài 4: Khoanh từ khác với các từ khác với các từ còn lại ở mỗi dòng: a, nhà cao tầng, siêu thị, mái đình, khu trung tâm thương mại. b, giữ gìn, non sông, bảo vệ, gìn giữ. c, vui vẻ, cười nói, chạy nhảy, nô đùa. Bài 5: Gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi Khi nào? a, Người Tày, người Nùng thường múa sư tử vào các dịp lễ hội mừng xuân.
- b, Tháng năm, bầu trời như chiếc chảo khổng lồ bị nung nóng úp chụp vào xóm làng. c, Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập vào ngày 2 tháng 9 năm 1945. Bài 6: Đặt 3 câu theo kiểu Ai thế nào? ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Bài 7: Đặt 3 câu có sử dụng biện pháp so sánh ? ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ II: Viết chính tả: Điền dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn sau rồi chép lại cho đúng chính tả: Mỗi mùa xuân đến, làng tôi lại tổ chức trò chơi đánh đu cái đu được làm bằng những cây tre già và chắc đu được treo bằng những sợi dây thừng dài bện rất chắc người chơi đu càng đu cao càng nhận được sự cổ vũ nồng nhiệt của khán giả dưới sân chơi.
- Toán lớp 3 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: A. Số liền sau của 6359 là: A. 6358 B. 6349 C . 6360 D .6369 B. Trong các số: 8572, 7852, 5872, 8752 số lớn nhất là: A. 8572 B. 8752 C. 7852 D. 5872 Câu 2: Trong cùng một năm, ngày 27 tháng 3 là thứ 5, ngày 30 tháng 3 là thứ mấy?......................... Câu 3: Số gồm có 4 trăm, năm vạn, bảy ngàn, linh tám là: A. 57408 B. 4578 C.54708 D . 5478 Câu 4: Số lớn nhất của số có bốn chữ số và số bé nhất có hai chữ số, tích của chúng là: A. 99990 B . 89991 C .9999 D . 10000 Câu 5: Chu vi hình vuông là 20 m cạnh của chúng là: A. 80m B. 5m C . 4m D. 16m Câu 6: 7hm 3dam = m. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: A. 73m B. 730m C. 703m D. 370m II. Tự luận Câu 1: Đặt tính và tính a. 1729 + 3815 b. 1927 x 4 c. 7280 – 1738 d. 8289: 9 .. .. . Câu 2: Tìm x: a, 4536 : x = 9 b. 85: X= 9 (dư 4) c. X: 6 = 7 (dư 3) . . . .. Câu 3: Tính giá trị của biểu thức: a. 1031 x 6 + 2718 b. 57353 – 1672: 4 . . Câu 4: Một trại gà trong 3 ngày thu được 3150 quả trứng. Hỏi trong 8 ngày như thế trại gà sẽ thu được bao nhiêu quả trứng? ..
- . ......... .. Câu 5 Tính nhanh a. 38 + 42 + 46 + 50 + 54 + 58 + 62 b. 11 + 137 + 72 + 63 + 128 + 89. .. . ......... Câu 6: Em viết tên các hình tam giác, tứ giác trong hình sau: .. . ......... .. .. ..

