Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Bãi Bằng

doc 4 trang bichdiep 14/01/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Bãi Bằng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_lop_2_nam_hoc_2019_2020_truon.doc

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Bãi Bằng

  1. BÀI TẬP TỰ LUYỆN TOÁN LỚP 2 Bài 1: §Æt tÝnh vµ tÝnh 76 - 18 75 - 19 96 - 17 15 + 7 + 19 34 + 28 39 + 52 18 + 29 14 + 14 + 14 + 14 Bµi 2 : T×m a a + 39 = 100 - 27 a - 45 = 19 + 17 100 - a = 56 + 17 Bµi 3: TÝnh 2 x 4 + 19 2 x 9 + 29 .. .. .. .. 2 x 6 - 5 100 - 8 x 2 .. .. .. .. Bµi 4: Viết phép nhân biết: a. Thừa số là 8 và 9, tích là 72 c. Tích là 90, các thừa số là 10 và 9. b. Thừa số là 2 và 6, tích là 12 d. Tích là 15, các thừa số là 5 và 3. Bµi 5: Viết tổng các số hạng giống nhau dưới đây thành tích 2 thừa số: a. 2 + 2 + 2 + 2 = b. 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = .. c. b + b + b + b = .
  2. 3 + 3 = . 12 + 12 + 12 = . ab + ab + ab + ab = Bµi 6: Viết các tích sau thành tổng các số hạng giống nhau: a. 4 x 2 b. 8 x 3 c. c x 5 = = = 6 x 3 10 x 4 ab x 7 = = = Bµi 7: MÑ mua mét sè kg g¹o. MÑ biÕu bµ 15 kg g¹o. Cßn l¹i 17 kg g¹o. Hái mÑ mua tÊt c¶ bao nhiªu kil«gam g¹o? Bài giải: ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ........................................................................................................................ Bµi 8: Cöa hµng cã tÊt c¶ 100 lÝt dÇu vµ x¨ng. Trong ®ã cã 84 lÝt x¨ng. Hái cöa hµng cã bao nhiªu lÝt dÇu? Bài giải: ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ........................................................................................................................ Bµi 9: Mét ®«i ®òa cã hai chiÕc. Hái 5 ®«i ®òa cã bao nhiªu chiÕc ®òa? Bài giải: ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ........................................................................................................................ Bµi 10: Mét ng«i sao cã 5 c¸nh. Hái 2 ng«i sao cã bao nhiªu c¸nh sao? Bài giải: ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ........................................................................................................................
  3. Bµi 11: A B O D C G E a. Có . đoạn thẳng là: ... b. Có .. hình tam giác là: .. c. Có . hình tứ giác là: .
  4. BÀI TẬP TỰ LUYỆN TIẾNG VIỆT LỚP 2 Bài 1: Tìm 3 từ: - Chứa tiếng bắt đầu bằng ch: ............................................................................................ - Chứa tiếng bắt đầu bằng tr: ............................................................................................ - Chứa tiếng bắt đầu bằng v : ............................................................................................ Bài 2:Ngắt đoạn văn sau thành 5 câu rồi chép lại cho đúng chính tả: Trời đã vào thu những đám mây bớt đổi màu trời bớt nặng gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng trời xanh và cao dần lên. ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ............................................................................................................ Bài 3: Đặt câu hỏi cho phần in đậm trong các câu dưới đây: a. Con cáo rất khôn ngoan. .............................................................................................................................................. b.Chị cùng mẹ đến trường cảm ơn cô giáo. .............................................................................................................................................. c.Cả nhà Gấu ở trong rừng. ............................................................................................................................................. Bài 4: Xác định từ trái nghĩa với các từ sau: Trẻ con - ........... Tỉnh - .................. Bình tĩnh - ..................... Rụt rè - ................... Hiền lành - ................. Khóc - ..................