Bài tập tự luyện môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3

doc 6 trang bichdiep 29/01/2026 190
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập tự luyện môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_tu_luyen_mon_toan_tieng_viet_lop_3.doc

Nội dung tài liệu: Bài tập tự luyện môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3

  1. TOÁN LỚP 3 Họ và tên HS: .Lớp 3A . Bài 1: Đặt tính rồi tính: 572 : 2 885 : 3 604 : 4 435 : 5 576 : 6 . . . 623 : 7 592 : 8 963 : 9 816 : 4 705 : 5 . . . Bài 2: Thực hiện phép tính: a) 752 : 2 + 609 b) 451 – 372 : 4 c) 861 : 3 – 635 : 5 d) (312 + 246) : 6 e) (541 + 348 ) : 7 + 314 g) 726 – (743 – 143) : 8 Bài 4: Từ các số 1; 3 ; 7 ; 4 lập được bao nhiêu số có 3 chứ số khác nhau?
  2. Bài 5: Từ các số 2; 0; 9; 6 lập được bao nhiêu số có 3 chứ số khác nhau? Bài 6: Mẹ có 800gam đường. Sau khi làm bánh hết 122gam đường, mẹ chia số đường còn lại ra thành 6 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu gam đường? . . . Bài 7: Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 32cm và chiều rộng là 24 cm. Tính độ dài cạnh hình vuông? . . . Bài 8: Câu 1: Cho hai số có hiệu bằng 912. Hỏi nếu tăng số bị trừ thêm 125 đơn vị và tăng số trừ thêm 140 đơn vị thì hiệu mới sẽ bằng bao nhiêu?........... Câu 2: Cho một hình chữ nhật có chu vi bằng 90cm. Biết chiều rộng bằng 1/6 chu vi. Tính số đo chiều dài .. Câu 3: Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của nó bằng 22 là: ............ Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 308 x 3 = ............... Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 129 x 4 = ............. Câu 6: Tìm y biết y : 6 = 87 Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 132 - 126 : 6 = ............ Câu 8: Tìm y biết y : 6 = 136 dư 4 Câu 9: Tìm y biết: y : 4 - 12 = 27 Câu 10: Hãy cho biết phải dùng ít nhất bao nhiêu chiếc túi nhỏ để đựng hết 182kg gạo?
  3. Biết mỗi túi nhỏ chỉ đựng được 5kg gạo. Câu 11: Tìm một số biết đem nhân số đó với 3 thì kết quả đúng bằng thương của hai số 630 và 5. Câu 12: Tìm một số biết đem chia số đó cho 3 thì kết quả đúng bằng tích của hai thừa số 36 và 4. Câu 13: Hãy điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 92 x 2 : 4 ............. 92 : (4 : 2) Câu 14: Lấy tổng của số lớn nhất có 2 chữ số mà chữ số hàng chục là 5 và số lẻ bé nhất có 2 chữ số rồi chia cho 4 thì được số dư là: ...
  4. TIẾNG VIỆT LỚP 3 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng) Câu1: Từ nào sau đây không phải là hoạt động thể thao? A, bóng đá B, nhảy cao C, chạy việt dã D, đi học Câu 2: Từ nào sau đây viết đúng chính tả ? A, lao sao B, lao xao C, nao xao. Câu 3: Từ nào sau đây viết sai chính tả ? A, ngờ nghệch B, ngờ ngệch C, nghi ngờ Câu 4: Điền vào chỗ trống tr hay ch? A, loắt oắt B, iển vọng Câu 5: Từ nào dưới đây chỉ sự vật trong thiên nhiên? A, sới chọi B, đình làng C, hang động Câu 6: Từ nào dưới đây không dùng để chỉ đặc điểm? A, trang trọng B, tưng bừng C, hân hoan D, hò reo Câu 7: Chọn dấu câu nào điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau? Sau một mùa đông lạnh giá  những gốc cây bên đường dụi mắt thức dậy A, dấu phẩy B, dấu chấm Câu 8: Câu: “ Khi vào sới, chúng xông vào nhau, dùng sức mạnh để húc, để ghì, để khóa sừng nhau rất quyết liệt” thuộc kiểu câu gì? A, kiểu câu : “ Ai là gì?” B, kiểu câu : “ Ai làm gì?” C, kiểu câu : “ Ai thế nào?” Câu 9: Trong câu : “ Rễ cao từ ba bốn thước tua tủa giương ra chung quanh như những cánh tay từ trong thân cây thò ra bám đất” tác giả đã miêu tả rễ cây đước bằng biện pháp nào? A, biện pháp so sánh
  5. B, biện pháp nhân hóa. C, kết hợp cả so sánh và nhân hóa Câu 10: Trong câu: “ Trên đường về, chúng tôi thường đuổi nhau chui qua cánh tay đước, móc bùn ném nhau, té nước và reo hò ầm ĩ ” cánh tay đước được dùng chỉ bộ phận nào của cây đước? A, thân cây B, lá cây C, rễ cây Câu 11: Cụm từ : “ Những buổi chiều lên..” trả lời cho câu hỏi nào? A, khi nào? B, ở đâu ? C, vì sao? C, làm gì? Câu 12: Từ ngữ nào sau đây viết đúng chính tả? A, khu dừng B, khu rừng C, khu giừng Câu 13: Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả? A, Triều tiên , Xin - ga - po B, Triều Tiên , Xin - ga - po C, Triều tiên , Xin - Ga -Po D, Triều tiên , Xinh - ga - po Câu 14: Từ nào sau đây viết sai chính tả A, lâu nắm B, lâu lắm C, nâu nắm II. PHẦN TỰ LUẬN. Câu 1: Em đặt một câu kiểu câu: “ Vì sao?” Câu 2: Viết 3 từ có tiếng bắt đầu bằng tr
  6. Câu 3: Viết một đoạn văn ( khoảng 5 đến 6 câu ) nói về những việc tốt của em và các bạn nhằm bảo vệ môi trường