Câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh học Lớp 8 - Chủ đề Tuần hoàn (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh học Lớp 8 - Chủ đề Tuần hoàn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
cau_hoi_trac_nghiem_mon_sinh_hoc_lop_8_chu_de_tuan_hoan_co_d.doc
Nội dung tài liệu: Câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh học Lớp 8 - Chủ đề Tuần hoàn (Có đáp án)
- CHỦ ĐỀ: TUẦN HOÀN – SINH HỌC 8 I. Mô tả câu hỏi TNKQ trong chủ đề: - Số lượng câu hỏi TNKQ: 40 câu - Chia theo cấp độ: + Nhận biết: 18 câu; từ câu 1 đến câu 18. + Thông hiểu: 13 câu; từ câu 19 đến câu 31. + Vân dụng: 6 câu; từ câu 32 đến câu 37. + Vận dụng cao: 3 câu; từ câu 38 đến câu 40. II. Câu hỏi TNKQ: 1. Nhận biết (18 câu) Câu 1: Loại tế bào máu nào có kích thước nhỏ nhất? A. Tiểu cầu. B. Bạch cầu. C. Hồng cầu. D. Bạch cầu và tiểu cầu. Câu 2: Máu được đẩy vào động mạch ở pha A. co tâm thất.B. dãn tâm nhĩ . C. co tâm nhĩ.D. dãn tâm thất. Câu 3: Môi trường trong của cơ thể bao gồm những thành phần nào? A. Máu, nước mô, bạch cầu.B. Máu, nước mô, hồng cầu. C. Máu, nước mô, tiểu cầu. D. Máu, nước mô, bạch huyết. Câu 4: Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá? A. Kháng nguyên – kháng sinh.B. Kháng nguyên – kháng thể C. Kháng sinh – kháng thể.D. Vi khuẩn – prôtêin độc Câu 5: Thể tích của huyết tương trong máu chiếm tỉ lệ: A. 35%B. 45% C. 55%C. 65% Câu 6: Yếu tố khoáng nào tham gia vào quá trình đông máu? A. Na+.B. K +. C. Ca2+. D. Cl-. Câu 7: Loại bạch cầu nào đã tham gia vào quá trình thực bào? A. Bạch cầu trung tính và bạch cầu mônô. B. Bạch cầu ưa axit và bạch cầu ưa kiềm. C. Bạch cầu trung tính và bạch cầu ưa axit. D. Bạch cầu đơn nhân và bạch cầu trung tính. Câu 8: Thể tích của nước trong huyết tương chiếm tỉ lệ: A. 45%.B. 55 %. C. 90 %. D. 92 %.
- Câu 9: Khi truyền dịch cho bệnh nhân, bác sỹ thường truyền vào A. tĩnh mạch.B. động mạch. C. mao mạch. D. bất kì loại mạch nào. Câu 10: Trong cơ thể người, van nhĩ - thất đóng lại khi A. tâm nhĩ co.B. tâm thất co. C. dãn chung. D. van tim bị tổn thương. Câu 11: Thành cơ tim dày nhất thuộc ngăn tim nào? A. Tâm nhĩ trái.B. Tâm nhĩ phải C. Tâm thất trái. D. Tâm thất phải. Câu 12: Tế bào nào có đặc điểm: không có nhân, lõm 2 mặt giúp cơ thể vận chuyển và trao đổi O2, CO2? A. bạch cầu.B. tiểu cầu. C. tơ cơ mảnh.D. hồng cầu. Câu 13: Huyết áp là A. áp lực của máu khi di chuyển trong hệ mạch. B. tốc độ của máu khi di chuyển trong hệ mạch. C. khối lượng máu di chuyển trong hệ mạch. D. thể tích máu di chuyển trong hệ mạch. Câu 14: Tế bào lim phô T đã phá hủy các tế bào cơ thể bị nhiễm virut, vi khuẩn bằng cách nào? A. Ngăn cản sự trao đổi của các tế bào bị nhiễm đó với môi trường trong. B. Nuốt và tiêu hóa tế bào bị nhiễm đó. C. Tiết ra các prôtêin đặc hiệu làm tan tế bào bị nhiễm bệnh. D. Tiết kháng thể để vô hiệu hoá virut, vi khuẩn. Câu 15: Khi tâm thất phải co máu được đẩy đến bộ phận nào? A. động mạch chủ.B. tâm nhĩ phải C. động mạch phổi.D. tâm nhĩ trái. Câu 16: Điều nào sau đây đúng khi nói về nhóm máu O? A. Trong hồng cầu có chứa 2 loại kháng nguyên A và B. B. Trong hồng cầu không chứa kháng nguyên A và B. C. Trong huyết tương chỉ chứa kháng thể β . D. Trong huyết tương chỉ chứa kháng thể α . Câu 17: Phát biểu nào sau đây tuân thủ theo nguyên tắc truyền máu? A. Trước khi truyền máu cần làm xét nghiệm máu của người cho và người nhận máu để xem họ có bị bệnh hay không. B. Nếu người nhận có nhóm máu AB thì không cần phải xét nghiệm máu của người cho, vì nhóm máu AB là nhóm chuyên nhận nên người nhận có thể nhận bất kỳ nhóm máu nào. C. Nếu người cho có nhóm máu O thì không cần phải xét nghiệm máu của người nhận, vì nhóm máu O là nhóm chuyên cho nên có thể cho người nhận có bất kỳ nhóm máu nào.
- D. Trước khi truyền máu cần làm xét nghiệm máu của người cho và máu người nhận để chọn loại máu truyền cho phù hợp và tránh nhận máu bị nhiễm các tác nhân gây bệnh. Câu 18: Loại dịch cơ thể mà tại đó diễn ra sự trao đổi chất trực tiếp với tế bào là A. nước mô.B. dịch bạch huyết. C. máu.D. nước bọt. 2. Thông hiểu (13 câu). Câu 19: Ở người yếu tố nào sau đây cản trở quá trình chuyển máu từ tĩnh mạch chủ dưới về tim? A. Hoạt động của hệ cơ.C. Lực hút của tim. C. Trọng lượng của máu. D. Các van tĩnh mạch. Câu 20: Ngăn nào của tim có lực đẩy mạnh nhất? A. Tâm nhĩ phải. B. Tâm nhĩ trái. C. Tâm thất phải D. Tâm thất trái. Câu 21: Một đĩa tiết vịt đông thấy trên mặt có màu đỏ sẫm là do A. hồng cầu có Hb kết hợp với CO2 trong không khí. B. hồng cầu có Hb kết hợp với CO trong không khí . C. hồng cầu có Hb kết hợp với O2 trong không khí. D. hồng cầu có Hb kết hợp với N2 trong không khí . Câu 22: Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong? A. N2 B. CO C. CO2 D. NO2 Câu 23: Huyết tương khi loại phần chất sinh tơ máu được gọi là gì? A. Nước mô. B. Huyết thanh. C. Hồng cầu.D. Bạch cầu. Câu 24: Theo nguyên tắc truyền máu, người có nhóm máu AB có thể truyền máu cho người có nhóm máu nào mà không gây kết dính hồng cầu? A. Nhóm máu O.B. Nhóm máu B. C. Nhóm máu A.D. Nhóm máu AB. Câu 25: Khi được tiêm phòng vacxin thủy đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai, đây là dạng miễn dịch nào? A. Miễn dịch thụ động. B. Miễn dịch chủ động. C. Miễn dịch tập nhiễm. D. Miễn dịch bẩm sinh. Câu 26: Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể? A. Bạch cầu mônô. B. Bạch cầu limphô T. C. Bạch cầu limphô B. D. Bạch cầu ưa axit. Câu 27: Con người không bị mắc phải căn bệnh nào dưới đây? A. Toi gà. B. Cúm gia cầm. C. Dịch hạch. D. Cúm lợn. Câu 28: Ở trạng thái nghỉ ngơi thì vận động viên có nhịp tim và lượng máu bơm tới mỗi ngăn tim trong mỗi nhịp tim so với người bình thường là
- A. chậm hơn và lớn hơn. B. nhanh hơn và lớn hơn. C. nhanh hơn và bé hơn. D. chậm hơn và bé hơn. Câu 29: Cho các nhận định về nguyên nhân giúp cho máu tuần hoàn theo một chiều trong hệ mạch: I. Các van trong mạch, van tim. II. Tim co dãn theo chu kỳ đều đặn. III. Sức hút của tim. IV. Sự chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch. Có bao nhiêu nhận định đúng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 30: Sự luân chuyển bạch huyết trong hệ bạch huyết (BH) diễn ra theo trình tự nào sau đây? A. Mao mạch BH – ống BH – mạch BH – hạch BH – mạch BH – tĩnh mạch. B. Mao mạch BH – mạch BH – ống BH – mạch BH – hạch BH – tĩnh mạch. C. Mao mạch BH – mạch BH – hạch BH – ống BH – mạch BH – tĩnh mạch. D. Mao mạch BH – mạch BH – hạch BH – mạch BH - ống BH – tĩnh mạch. Câu 31: Máu từ phổi về tim có màu đỏ tươi là do A. chứa nhiều cacbonic. B. chứa nhiều oxi. C. chứa nhiều axit lactic. D. chứa nhiều dinh dưỡng. 3. Vận dụng (6 câu) Câu 32: Tại sao người bị xơ vữa thành mạch thường bị bệnh cao huyết áp? A. Vì lực co bóp của tim mạnh làm huyết áp tăng. B. Vì sức cản thành mạch lớn làm huyết áp tăng. C. Vì khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng ở ruột non kém dễ gây thiếu máu làm tăng huyết áp. D. Vì nhịp tim và nhịp thở tăng làm huyết áp tăng. Câu 33: Biện pháp phòng chống tác nhân gây hại cho tim mạch là: I. Khắc phục hạn chế các nguyên nhân làm nhịp tim và huyết áp không mong muốn. II. Không sử dụng các chất kích thích có hại. III. Cần phải liên tục kiểm tra tim mạch. IV. Hạn chế ăn các thức ăn có hại cho tim, mạch như mỡ động vật. V. Nếu bị sốc hoặc stress thì phải dùng ngay thuốc tim mạch. Số phương án đúng là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 34: Một bạn nữ sinh lớp 8 có cân nặng 45kg, lượng máu trung bình của cơ thể bạn nữ đó là A. 2,5 lít. B. 2,85 lít. C. 3,15 lít. D. 3,5 lít.
- Câu 35: Trong hệ mạch máu của con người, tại vị trí nào người ta đo được huyết áp lớn nhất? A. Động mạch cảnh ngoài. B. Động mạch chủ. C. Động mạch phổi. D. Động mạch thận. Câu 36: Khi gặp 1 người nhiễm HIV đang bị chảy máu, em sẽ làm gì? A. Tránh đi để khỏi lây nhiễm. B. Bịt kín vết thương cho nạn nhân. C. Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế. D. Yêu cầu nạn nhân bịt kín vết thương (nếu nạn nhân còn tỉnh) hoặc dùng găng tay hay nilon bịt kín vết thương cho nạn nhân. Câu 37: Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch? A. Bệnh nước ăn chân. B. Bệnh tay chân miệng. C. Bệnh thấp khớp. D. Bệnh á sừng. 4. Vận dụng cao (3 câu) Câu 38: Một người bình thường có trung bình 5,25 lít máu, chu kỳ co bóp của tim là 0,8 giây, mỗi lần co bóp tâm thất trái đẩy được 70ml máu vào động mạch chủ. Giả sử toàn bộ lượng máu của cơ thể đều tuần hoàn qua tim. Thời gian trung bình để toàn bộ lượng máu của cơ thể được tim đẩy vào động mạch là: A. 75 giây B. 60 giây C. 60 phút D. 75 phút. Câu 39: Trong hệ nhóm máu A; B; O; AB khi lần lượt để các nhóm máu truyền chéo nhau thì sẽ có tất cả bao nhiêu trường hợp gây kết dính hồng cầu? A. 7 trường hợp. B. 3 trường hợp. C. 2 trường hợp. D. 6 trường hợp Câu 40: Trong các cách sau đây, đâu là cách cầm máu khi bị chảy máu cam? A. Nhét bông vào mũi, nằm ngửa đầu. B. Lấy 2 ngón tay đè lên 2 bên sống mũi, nằm ngửa đầu ra C. Nhét bông vào mũi, cúi đầu xuống. D. Lấy 2 ngón tay đè lên 2 bên sống mũi, cúi đầu xuống. 5. Đáp án: Câu Đáp án Câu Đáp án 1 A 21 A 2 A 22 B 3 D 23 B
- 4 B 24 D 5 C 25 B 6 C 26 C 7 A 27 A 8 C 28 A 9 A 29 C 10 B 30 D 11 C 31 B 12 D 32 B 13 A 33 C 14 C 34 C 15 C 35 B 16 B 36 D 17 D 37 C 18 A 38 B 19 C 39 A 20 D 40 D

