Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Địa lí 8 - Bài 1-8 (Có đáp án)

docx 5 trang bichdiep 27/01/2026 210
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Địa lí 8 - Bài 1-8 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxcau_hoi_trac_nghiem_on_tap_mon_dia_li_8_bai_1_8_co_dap_an.docx

Nội dung tài liệu: Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Địa lí 8 - Bài 1-8 (Có đáp án)

  1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Từ bài 01 Đến bài 08; Địa lí lớp 8) 1. Biết (12 câu) Câu 1. Châu Á không giáp với đại dương nào sau đây? A. Ấn Độ Dương. B. Đại Tây Dương. C. Thái Bình Dương. D. Bắc Băng Dương. Câu 2. Từ Tây sang Đông, phần đất liền của châu Á rộng bao nhiêu km? A. 7 200. B. 8 200. C. 9 200. D. 10 200. Câu 3. Dãy núi nào sau đây cao và đồ sộ nhất châu Á? A. Hi-ma-lay-a. B. Hin-đu-cuc. C. Thiên Sơn. D. Côn Luân. Câu 4. Khu vực tập trung nhiều dầu mỏ, khí đốt nhất châu Á là A. Nam Á. B. Đông Á. C. Tây Nam Á. D. Đông Nam Á. Câu 5. Châu Á có bao nhiêu đới khí hậu? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 6. Các con sông lớn ở Đông Á là A. Ô-bi, I-ê-nit-xây, Lê-na. B. Mê Công, sông Ấn, sông Hằng. C. A-mua, Hoàng Hà, Trường Giang. D.Trường Giang, Hoàng Hà, Ơ-phrat. Câu 7. Khu vực có mạng lưới sông ngòi thưa và kém phát triển nhất châu Á là A. Bắc Á. B. Đông Á. C. Đông Nam Á. D. Tây Nam Á và Trung Á. Câu 8. Cảnh quan đài nguyên châu Á được phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây? A. Bắc Á.
  2. B. Tây Á. C. Nam Á. D. Trung tâm. Câu 9. Dân cư châu Á phân bố chủ yếu ở khu vực khí hậu nào sau đây? A. Gió mùa. B. Nhiệt đới khô. C. Ôn đới lục địa. D. Cận nhiệt lục địa. Câu 10. Quốc gia nào sau đây ở châu Á là nước công nghiệp mới? A. Ấn Độ. B. Hàn Quốc. C. Việt Nam. D. Trung Quốc. Câu 11. Hiện nay, hai nước có sản lượng lúa gạo xuất khẩu lớn nhất châu Á là A. Ấn Độ, Thái Lan. B. Thái Lan, Việt Nam. C. Trung Quốc, Ấn Độ. D. Trung Quốc, Việt Nam. Câu 12. Cường quốc công nghiệp lớn nhất châu Á hiện nay là A. Ấn Độ. B. Hàn Quốc. C. Nhật Bản. D. Trung Quốc. 2. Hiểu (8 câu) Câu 1. Đồng bằng nào sau đây lớn nhất châu Á? A. Tây Xi-bia. B. Ấn – Hằng. C. Lưỡng Hà. D. Hoa Bắc. Câu 2. Hai khu vực có lượng mưa nhiều nhất châu Á là A. Nam Á và Đông Nam Á. B. Đông Bắc Á và Tây Á. C. Tây Nam Á và Đông Á. D. Đông Á và Bắc Á. Câu 3. Những con sông nào ở châu Á chảy trong khu vực khí hậu gió mùa? A. Lê-na, A-mua, Ô-bi. B. Ơ-phrat, Ô-bi, A-mua. C. Ô-bi, I-ê-nit-xây, Lê-na. D. Trường Giang, Hoàng Hà, Mê Công. Câu 4. Rừng tự nhiên ở châu Á hiện nay còn lại rất ít, chủ yếu do A. thiên tai.
  3. B. chiến tranh. C. hoang mạc mở rộng. D. khai thác quá mức. Câu 5. Thành phố nào sau đây ở châu Á có số dân đông nhất? A. Xơ-un. B. Tô-ki-ô. C. Mum-bai. D. Thượng Hải. Câu 6. Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất châu Á? A. Cô-oet. B. Nhật Bản. C. A-rập xê-ut. D. Trung Quốc. Câu 7. Công nghiệp luyện kim, cơ khí, điện tử phát triển mạnh ở những quốc gia nào sau đây? A. Ấn Độ, Lào, Cam-pu-chia. B. Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc. C. Ả-rập-xê-út, Nê-pan, Thái Lan. D. Nhật Bản, Trung Quốc, Cam-pu-chia. Câu 8. Những nước có ngành dịch vụ phát triển cao ở châu Á là A. Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản. B. Nhật Bản, Xin-ga-po, Hàn Quốc. C. Trung Quốc, Xin-ga-po, Nhật Bản. D. Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc. 3. Vận dụng (6 câu) Câu 1. Diện tích Châu Á là 44,4 triệu km2, dân số năm 2002 là 3 766 triệu người. Mật độ dân số trung bình là A. 55 người/km2. B. 65 người/km2. C. 75 người/km2. D. 85 người/km2. Câu 2. Nguyên nhân chủ yếu làm cho khí hậu châu Á phân hóa thành nhiều đới khác nhau là A. Lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ tuyến. B. Có các dãy núi và sơn nguyên cao. C. Hoạt động của hoàn lưu gió mùa. D. Lãnh thổ rất rộng lớn. Câu 3. Đặc điểm nào sau đây là khó khăn lớn nhất của địa hình đến phát triển kinh tế - xã hội châu Á? A. Bị chia cắt mạnh mẽ và phức tạp. B. Gồm các khối núi và cao nguyên đồ sộ. C. Vùng núi cao tuyết bao phủ quanh năm. D. Các dãy núi chạy theo nhiều hướng.
  4. Câu 4. Khu vực nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất châu Á? A. Đông Nam Thổ Nhĩ Kì và I-ran. B. Bán đảo Trung Ấn và Mông Cổ. C. Bắc Liên Bang Nga và Tây Trung Quốc. D. Nam Liên Bang Nga và trung tâm Ấn Độ. Câu 5. Cho bảng số liệu sau: SỐ DÂN CHÂU Á TỪ NĂM 1800 - 2002 Năm 1800 1900 1950 1970 1990 2002 Số dân (triệu người) 600 880 1402 2100 3110 3766 Nguồn SGK địa lí 8 Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng với số dân châu Á năm 2002 so với lần lượt các năm? A. 1990 gấp 6,2 lần. B. 1970 gấp 6,3 lần. C. 1950 gấp 6,4 lần. D. 1800 gấp 6,3 lần. Câu 6. Ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP (%) của các nước phát triển? A. Dịch vụ. B. Công nghiệp. C. Nông nghiệp. D. Du lịch. 4. Vận dụng cao (2 câu) Câu 1. Dựa vào bảng sau: THU NHẬP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI MỘT SỐ NƯỚC CHÂU Á (2003) Nước Nhật Cô-oet Hàn Ma- Trung Xi-ri U- Lào Việt Bản Quốc lai-xi- Quốc dơ- Nam a be- ki- xtan Bình quân đầu người GDP/người 33400 19040 8861 3680 911 1081 449 317 415 (USD) Nguồn: SGK địa lí 8 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh thu nhập bình quân đầu người giữa các nước? A. Nhật Bản cao gấp 105 lần so với Lào. B. Cô-oet cao gấp hơn 100 lần so với Việt Nam. C. Ma-lai-xi-a cao gấp hơn 90 lần so với Trung Quốc. D. Hàn Quốc cao gấp 50 lần so với U-dơ-be-ki-xtan.
  5. Câu 2. Sản lượng lúa gạo của Việt Nam, Thái Lan thấp hơn Trung Quốc, Ấn Độ nhưng xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới do A. trình độ thâm canh cao. B. người dân có kinh nghiệm trồng lúa nước. C. đầu tư máy móc trong sản xuất nông nghiệp. D. nhu cầu tiêu dùng trong nước ít hơn. HƯỚNG DẪN CHẤM CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Từ bài 01 Đến bài 08; Địa lí lớp 8) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án B C A C D C D A A B B C A A Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án D D B C B B D A A C D A A D