Chuyên đề Phương trình chứa dấu tuyệt đối Toán 10
Bạn đang xem tài liệu "Chuyên đề Phương trình chứa dấu tuyệt đối Toán 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
chuyen_de_phuong_trinh_chua_dau_tuyet_doi_toan_10.doc
Nội dung tài liệu: Chuyên đề Phương trình chứa dấu tuyệt đối Toán 10
- PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU TUYỆT ĐỐI A. NHẮC LẠI LÝ THUYẾT VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI A nếu A 0 ➢ 1. A A nếu A 0 ➢ A B B A ➢ A A . Dấu “=” khi A 0 ➢ A 2 A2 ➢ A B A B . Dấu “=” khi A.B 0 B. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CĨ CHỨA DẤU TUYỆT ĐỐI. I. Phương pháp biến đổi tương đương. A B Dạng 1 : A B A B Dạng2 : A B A 0 A B + Cách 1 ( SGK lớp 8) A B A 0 A B B 0 A B + Cách 2: A B B 0 A B + Cách 3: Biến đổi thành phương trình hệ quả rồi thử giá trị x vừa tìm để nhận nghiệm. A B A B A B B 0 A B Cách 4: 2 2 A B Chú ý rằng nếu phương trình ở dạng 2 mà bất phương trình A 0 khĩ giải thì ta giải bằng cách 2. Cịn nếu cả hai bất phương trình A 0 và B 0 đều khĩ giải thì ta giải cách 3. Ví dụ 1: Giải phương trình sau: x 4 x3 x 4 Giải : Bài này ta giải cách 1: x 4 x3 x 4 3 x 4 0 x 4 x x 4 3 x 4 x x 4 x 4 0 Giải ta được nghiệm S 0; 2; 2
- Ví dụ 2; Giải phương trình sau: x3 x 4 x 4 Giải: (Ở bài này bất phương trình x3 –x + 4 0 khĩ giải, nê ta giải bằng cách 2) x3 x 4 x 4 3 x 4 0 x x 4 x 4 . 3 x x 4 x 4 x 4 0 Giải ta được nghiệm S 0; 2; 2;2 Ví dụ 3: Giải phương trình sau: x3 x 1 x3 x 1 Giải: (Ở bài này cả hai bất phương trình x3 –x - 1 0 và x3 + x + 1 0 khĩ giải, nê ta giải bằng cách 3) 3 3 x x 1 x x 3 x 1 x3 x 1 x3 x 1 3 3 x 0 x x 1 x x 3 Thử lại ta được nghiệm: x = 0 Ví dụ 4: Giải phương trình sau x2 x 5x2 7x 1 Giải: x2 x 5x2 7x 1 x2 x 5x2 7x 1 2 2 x x 5x 7x 1 Lần lượt giải hai phương trình trên ta được bốn nghiệm là: 3 13 4 22 x ; x 4 6 Ví dụ 5: Giải phương trình sau: x2 5x 4 x 4 Giải: x 4 0 2 x 5x 4 x 4 2 2 2 x 5x 4 (x 4) 0 Giải ta được hai nghiệm : x= 0; x =6 Ví dụ 6: Giải phương trình sau 2x2 8x 15 4x 1 Giải: 4x 1 0 2x2 8x 15 4x 1 2x2 8x 15 4x 1 2 2x 8x 15 4x 1
- 1 1 x x 4 4 x 1 2x2 4x 16 0 x 2 x 4 x 2 2 2x 12x 14 0 x 1 x 7 Bài tập tương tự : Giải các phương trình sau : 1. 3x 4 x 2 2. 3x2 2 6 x2 3. x2 8x 7 2x 9 4. x2 5x 4 x2 6x 5 5. x 2 x 12 3 x 6. x 2 5x 6 3x 13 7. x 1 1 2 II. Phương pháp chia khoảng . Phương pháp này thường dùng cho phương trình chứa nhiều dầu tuyệt đối. Ví dụ 1: Giải phương trình sau: x 2 x 1 2 x x 1 (1) Giải : Ta chia khoảng đề bỏ dấu tuyệt đối như sau. x 1 2 x 1 1-x 0 x-1 | x-1 2 x x-2 | 2-x 0 2-x Dựa vào bảng trên ta cĩ: * Khi x < 1 thì (1) x2 – x + 1 –2 + x + x = 1 x2 + x – 2 = 0 x = 1 (loại) hoặc x = –2 (nhận) * Khi 1 x < 2 thì (1) x2 + x – 1 –2 + x + x = 1 x2 + 3x – 4 = 0 x = – 4 (loại) hoặc x = 1 (nhận) * Khi x 2 thì (1) x2 + x – 1 +2 – x + x = 1 x2 + x = 0 x = – 1 (loại) hoặc x = 0 (loại) Vậy PT đã cho cĩ hai nghiệm x = -2; x = 1 Ví dụ 2: Giải phương trình sau: x 2 21 x 32 x 2x 10 0 (1) Giải : Ta chia khoảng đề bỏ dấu tuyệt đối như sau. x 1 2 x 1 1-x 0 x-1 | x-1 2 x x-2 | 2-x 0 2-x * Khi x < 1 thì (1) x2 + 2 – 2x + 6 –3x + 2x – 10 = 0
- 3 17 3 17 x2 – 3x – 2 = 0 x (nhận) x (loại) 2 2 *Khi 1 x < 2 thì (1) x2 – 2 + 2x + 6 – 3x + 2x – 10 = 0 x2 + x – 6 = 0 x = – 3 (loại) hoặc x = 2 (loại ) * Khi x 2 thì (1) x2 – 2 + 2x – 6 + 3x + 2x – 10 = 0 x2 + 7x – 18 = 0 x = – 9 (loại) hoặc x = 2 (nhận) 3 17 Vậy PT đã cho cĩ hai nghiệm : x = 2; x 2 x 2 x 42 Ví dụ 3: Giải phương trình sau: x x 7 Giải: x2 x 42 (x 7)(x 6) x x (1) x 7 x 7 * Nếu x > 7 thì (1) x + 6 = x vơ nghiệm * Nếu x < 7 thì (1) –(x + 6) = x 2x = –6 x = – 3 ( nhận) Vậy PT cĩ một nghiệm x = -3 Bài tập tương tự : Giải các phương trình sau : 1. x2 1 x2 3x 2 2005 2005x x 1 0 2. x2 5 x 1 1 0 x2 1 3. x x 2 4. x2 5 x 6 0 5. 2x 3 x x 1 2x 4 6. x3 x2 x 2 2x3 2x2 x 2 y^ III.Phương pháp dùng đồ thị Ví dụ 1: Giải phương trình sau: x 1 3 x 1 x 2 x 2 x 2 Giải : -2 2 x x 1 3 x 1 x 2 x 2 x 2 x 1 3 x 1 x 2 x 2 x 2 0 o > Đặt VT = y = x 1 3 x 1 x 2 x 2 x 2 Chia khoảng như phương pháp 2 ta rút gọn được : 2x 4 nếu x<1 -2 nếu -1 x<0 y -2x-2 nếu 0 x<1 4x-8 nếu 1 x<2 0 nếu x 2
- Ta vẽ đồ thị của hàm số y như sau: Đồ thị và đường thẳng y =0 (trục hồnh ) Cĩ diểm chung hồnh độ bằng -2 và tia Dx ( khi x 2) Vậy phương trình cĩ nghiệm x = -2 và x 2 Ví dụ 2: Tìm m để phương trình sau chỉ cĩ hai nghiệm : x 1 x 3 m 0 Giải: x 1 x 3 m 0 x 1 x 3 m Ta đặt y = x 1 x 3 và y=m . Vẽ hai đồ thị này trên mặt phẳng Oxy. Căn cứ vào đồ thị ta được Khi m > 2 thì hai đồ thị cắt tại hai điểm, ^ Vậy m > 2 phương trình đã cho cĩ hai nghiệm. y 4 2 y = m m x > o 1 3 Bài tập tương tự : 1.Dùng đồ thị ,giải các phương trình sau : x 1 1 2 2. Tìm m để PT sau cĩ nhiều hơn 2 nghiệm: y 4x y 3 x 1 m 0 4 IV. Phương pháp đặt ẩn phụ Ví dụ 1: Giải phương trình sau: x2 5x 5 2x2 10x 11 Giải: x2 5x 5 2x2 10x 11 x2 5x 5 2x2 10x 11 x2 5x 5 2(x2 5x 5) 1 Đặt x2 – 5x +5 = t ta cĩ phương trình : t 2t 1 (* ) . 1 Vì VT 0 nên ĐK : t . Nên phương trình (*) -t = -2t – 1 t = -1 2 x2 – 5x +5 = -1 Giải được x =2; x = 3. Bài tập tương tự :
- Giải các phương trình sau : 2 3 1. x 3 x 4 1 2. x2 2x 3 3x2 6x 3 V. Phương pháp dùng tính chất bất đẳng thức về tuyệt đối. Ví dụ 1: Giải phương trình sau: x2 2014x 2013 x2 2014x 2015 4028 Giải: x2 2014x 2013 x2 2014x 2015 4028 4028= x2 2014x 2013 x2 2014x 2015 x2 2014x 2013 x2 2014x 2015 x2 2014x 2013 x2 2014x 2015 4028 (x2 -2014x+2013)(- x2 +2014x+2015) 0 (x-1)(x-2013)(x+1)(x-2015) 0 -1 x 1 hoặc 2013 x 2015. Ví dụ 2: Giải phương trình sau: x 1 2x 4 3x 9 4x 16 5x 25 15 0 Giải: x 1 2x 4 3x 9 4x 16 5x 25 15 0 x 1 2x 4 3x 9 4 x 25 5x 3 x 4 15 Ta cĩ VT (x 1) (2x 4) (3x 9) (4 x) (25 5x) 3 x 4 15 3 x 4 15 Từ đĩ suy ra phương trình cĩ nghiệm x =4 Ví dụ 3: Tìm tất cả các số nguyên x thỏa mãn x 15 x 3 x 100 x 995 x 999 2013 Giải: Nhận xét 3+15+999+995= 2012 và a a nên ta cĩ 3 x 3 x 15 x 15 x x 100 x 100 cộng các bất đẳng thức được: x 995 x 995 x 999 x 999 2013 x 100 +2012 x 100 1 x = -99; x = -100 , x= -101 . Nhưng x = -100 thay vào PT được 2013 = 2012 (loại) Vậy x = -99; x = -101 Vạn Giã Tháng 02/2014 Người viết Lương Cơng Hiển

