Đề kiểm tra cuối học kì 1 các môn Tiểu học Lớp 4B- Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)

doc 20 trang bichdiep 05/11/2025 210
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 các môn Tiểu học Lớp 4B- Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_cac_mon_tieu_hoc_lop_4b_nam_hoc_20.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 các môn Tiểu học Lớp 4B- Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I: 2023 - 2024 Họ và tên: ............. Môn: Toán Lớp 4 Lớp: 4B Ngày: ../.... /2023 Thời gian: 40 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên ...................................................................................................... .... I/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (Câu 1,2,3,4) Bài 1 (M1) Số 62 405 300 được đọc là: A. Sáu trăm hai mươi bốn triệu năm nghìn ba trăm B. Sáu hai triệu bốn trăm linh năm nghìn ba trăm C. Sáu mươi hai triệu bốn trăm linh năm nghìn ba trăm. D. Sáu triệu hai trăm bốn mươi nghìn năm trăm ba mươi Bài 2 (M1) Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào? A. Hàng trăm, lớp đơn vị B. Hàng nghìn, lớp nghìn C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục triệu, lớp triệu Bài 3 (M1) Giá trị của chữ số 6 trong số 46 000 000 A. 60 000 B. 600 000 C. 6 000 000 D. 60 000 000 Bài 4 (M1) Số 18 490 000 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: A. 18 400 000 B. 18 500 000 C. 18 000 000 D. 18 900 000 Bài 5 (M2) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: A. 53 dm2 9 cm2 = 5309 cm2 B. 5000kg = 50 tấn C. 3 tấn 75kg = 3075kg 1 D. thế kỉ = 35 năm 4 Bài 6 (M2) Một bao gạo cân nặng 40kg, một bao ngô cân nặng 25kg. Buổi sáng cửa hàng bán 7 bao gạo, buổi chiều bán thêm 4 bao ngô. Hỏi cả ngày hôm đó cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu kg gạo và ngô ? Trả lời: .........................................................................................................................................
  2. Bài 7: (M2) Đặt tính rồi tính: a/191 909 + 10 281 b/195 075 – 51 628 c/ 8055 x 3 d/ 25624: 4 ............................ ............................. ....................... ......................... ............................ ............................. ....................... ......................... ............................ ............................ ....................... ......................... ............................ ............................ ........................ ......................... Bài 8: (M3) Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8cm. Chu vi gấp 8 lần chiều rộng. Tính diện tích của hình chữ nhật đó ? ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Bài 9: (M3) Mai và Đào hái được tất cả 236 quả cam. Đào Hái được ít hơn Mai 24 quả. Hỏi mỗi bạn hái được bao nhiêu quả cam ? ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Bài 10: (M3) Cho hình chữ tứ giác ABCD như hình vẽ: a/ Các cặp cạnh song song với nhau là: A B .................................................................... ....................................................................... b/ Các cặp cạnh vuông góc với nhau là: .................................................................... ................................................................... D H C
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN LỚP 4 ( Mỗi câu đúng: 1đ ) Câu 1C, Câu 2D, Câu 3C, Câu 4B Câu 5: A – Đ; B – S; C – Đ; D – S ( Mỗi câu: 0.25đ) Câu 6: Giải: Số kg gạo buổi sáng cửa hàng bán được là: 40 x 7 = 280(kg) (0.25đ) Số kg ngô buổi chiều cửa hàng bán được là: 25 x 4 = 100(kg) (0.25đ) Cả ngày hôm đó cửa hàng bán được là: 280 + 100 = 380(kg) (0.5đ) Đáp số: 380kg Câu 7: a/ 202 190 (0.25đ) c/ 24 165 (0.25đ) b/ 43 447 (0.25đ) d/ 6 406 (0.25đ) Câu 8: Giải: Chu vi của hình chữ nhật là: 8 x 8 = 64(cm) (0.25đ) Nửa chu vi của hình chữ nhật là: 64 : 2 = 32(cm) (0.25đ) Chiều dài của hình chữ nhật là: 32 – 8 = 24(cm) (0.25đ) Diện tích của hình chữ nhật là: 24 x 8 = 192(cm2) (0.25đ) Đáp số: 192cm2 Câu 9: Giải: Số quả cam Đào hái được là: (0.25đ) (236 – 24) : 2 = 106 (quả) (0.25đ) Số quả cam Mai hái được là: (0.25đ) 236 - 24 = 130(quả) (0.25đ) Đáp số: Đào: 106 quả Mai: 130 quả Câu 10: Đúng mỗi câu được 0.5đ a/ Các cặp cạnh song song với nhau là: Cạnh AB song song với cạnh HC. Cạnh AH song song với cạnh BC b/ Các cặp cạnh vuông góc với nhau là: Cạnh AB vuông góc với cạnh AD; Cạnh DA vuông góc với cạnh DH. ( Hoặc cạnh DA vuông góc với cạnh DC)
  4. TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH GIANG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: Toán - Lớp 4B Năm học: 2023 - 2024 Số câu Mạch kiến thức, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng / Câu kĩ năng số TN TL TN TL TN TL Số câu 4 1 5 câu Số và phép tính 1,2, Câu số 7 5đ 3,4 Số câu 1 1 câu Giải bài toán bài Câu số 9 1đ Đại lượng và đo Số câu 1 1 2 câu các đại lượng Câu số 5 6 2đ Số câu 2 2 câu Yếu tố hình học Câu số 2đ 8, 10 10 TỔNG 4 1 2 3 điểm
  5. Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I: 2023 - 2024 Họ và tên: ........ Môn: Tiếng Việt Lớp: 4B Ngày: ../...../2023 Thời gian: 25 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên ...................................................................................................... .. I/ Đọc thầm bài tập đọc sau: ĐỒNG TIỀN VÀNG Một hôm, vừa bước ra khỏi nhà, tôi gặp một cậu bé chừng mười hai, mười ba tuổi, ăn mặc tồi tàn, rách rưới, mặt mũi gầy gò, xanh xao, chìa những bao diêm khẩn khoản nhờ tôi mua giúp. Tôi mở ví tiền ra và chép miệng: - Rất tiếc là tôi không có xu lẻ. - Không sao ạ. Ông cứ đưa cho cháu một đồng vàng cháu chạy đến hiệu buôn đổi rồi quay lại trả ông ngay. Tôi nhìn cậu bé và lưỡng lự: - Thật chứ ? - Thưa ông, cháu không phải là một đứa bé xấu. Nét mặt của cậu bé cương trực và tự hào tới mức tôi tin và giao cho cậu một đồng tiền vàng. Vài giờ sau, trở về nhà, tôi ngạc nhiên thấy một cậu bé đang đợi mình, diện mạo rất giống cậu bé nợ tiền tôi, nhưng nhỏ hơn vài tuổi, gầy gò, xanh xao hơn và thoáng một nổi buồn: - Thưa ông, có phải ông vừa đưa cho anh Rô - be cháu một đồng tiền vàng không ạ ? Tôi khẽ gật đầu. Cậu bé tiếp: - Thưa ông, đây là tiền thừa của ông. Anh Rô - be sai cháu mang đến. Anh cháu không thể mang trả ông được vì bị xe tông vô gãy chân, đang phải nằm ở nhà. Tim tôi se lại. Tôi đã thấy một tâm hồn đẹp trong cậu bé nghèo. (Theo truyện khuyết danh nước Anh) II/ Khoanh vào trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau đây: Câu 1: Cậu bé Rô - be làm nghề gì ? ( M1) A. Làm nghề bán báo B. Làm nghề đánh giày C. Làm nghề bán diêm
  6. Câu 2: Cậu bé Rô - be lbao nhiêu tuổi ? (M1) A. Chừng mười một, mười hai tuổi B. Chừng mười hai, mười ba tuổi C. Chừng mười ba, mười bốn tuổi Câu 3: Ngoại hình của cậu bé Rô - be như thế nào ? ( M1) A. Rô - be khỏe mạnh, ăn mặc sạch đẹp. B. Rô - be ăn mặc tồi tàn, rách rưới, mặt mũi gầy gò, xanh xao. C. Rô - be khôi ngô, tuấn tú. Câu 4: Qua ngoại hình của Rô - be, em thấy cậu bé xuất thân trong một gia đình như thế nào ? (M2) Trả lời: ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Câu 5: (M2) Vì sao Rô-be không quay lại ngay để trả tiền thừa cho người mua diêm ? A. Vì Rô - be không muốn trả lại tiền B. Vì Rô - be không đổi được tiền lẻ C. Vì Rô - be bị xe tông gãy chân Câu 6: Câu chuyện này cho em thấy Rô - be là người thế nào ? (M3) Trả lời: ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Câu 7: Nêu tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau (M1) Thấy tôi sán đến gần, ông hỏi tôi: - Cháu con ai ? - Thưa ông, cháu là con ông Thư. A. Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê B. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật C. Dùng để chú thích Câu 8: Trong các nhóm từ sau, nhóm nào chứa danh từ ? (M2) A. Hoa hậu, làng xóm, mưa, hạnh phúc B. Hạnh phúc, cây bàng, hoa hậu, làng xóm C. Làng xóm, hoa hậu, cây bàng, mưa Câu 9: (M3) Viết lại các câu sau cho hay hơn bằng cách sử dụng các biện pháp so sánh hoặc nhân hóa. Mèo con ngủ trên ghế. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Câu 10: (M3) Đặt một câu có tính từ, gạch chân dưới tính từ đó ? ......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
  7. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM 2023 - 2024 MÔN TIẾNG VIỆT (Đọc) – LỚP 4B KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm) 1. Kiểm tra đọc thành tiếng: (3đ) * Cách đánh giá, cho điểm: - Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu, giọng đọc có biểu cảm: 1 điểm - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ có nghĩa; đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm - Trả lời đúng các câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm (HS trả lời chưa đầy đủ hoặc diễn đạt chưa rõ ràng 0,5 điểm; trả lời hoặc không đầy đủ không tính điểm) * Lưu ý: Đối với những bài tập đọc thuộc thể thơ có yêu cầu học thuộc lòng, giáo viên cho học sinh đọc thuộc lòng theo yêu cầu. 2. Phần đọc thầm và trả lời câu hỏi : (7đ) Câu 1 2 3 5 7 8 Đáp án C B B C B C Điểm 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ Câu 4: Rô - be xuất thân trong một gia đình nghèo khổ, gặp nhiều khó khăn. (1 đ) Câu 6: Câu chuyện cho thấy Rô - be là một cậu bé thật thà và tự trọng (1đ ) Câu 9: Làm đúng theo yêu cầu (1đ) Câu 10: Đặt câu đúng theo yêu cầu: (1đ)
  8. KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I: 2023 - 2024 MÔN: TIẾNG VIỆT (Viết) Thời gian: 40 phút Tập làm văn: (10đ) Đề bài: Nhà em có nuôi một số con vật đáng yêu như: chó, mèo, gà, .... Em hãy tả một con vật mà em thích nhất. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT VIẾT LỚP 4B. Năm học: 2023 - 2024
  9. Tập làm văn (10 điểm): Thời gian 40 phút Đề bài: Nhà em có nuôi một số con vật đáng yêu như: chó, mèo, gà, .... Em hãy tả một con vật mà em thích nhất * Yêu cầu Hs: - Viết được bài văn miêu tả con vật đầy đủ 3 phần: mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu đã học. - Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả - Chữ viết rõ ràng, trình bày bài sạch sẽ * Cách đánh giá, cho điểm: - Mở bài: 1.5đ - Thân bài: 6đ + Nội dung: 3đ + Kĩ năng: 1đ + Cảm xúc: 1đ + Sáng tạo: 1đ - Kết bài: 1.5đ * Chữ viết, chính tả (0,5 điểm). Dùng từ, đặt câu (0,5 điểm). - Bài văn đảm bảo các yêu cầu trên: 10 điểm - Tùy theo mức độ sai sót về ý, cách diễn đạt và chữ viết của Hs mà Gv cho điểm sao cho phù hợp với thực tế bài viết. * Lưu ý: - Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ; hoặc trình bày bẩn bị trừ 0,5 điểm toàn bài. - Toàn bài kiểm tra bày sạch đẹp GV cho điểm tối đa. MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN TIẾNG VIỆT 4 Năm học: 2023 – 2024
  10. TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TN TL TN TL TN TL 1 Đọc Số 3 1 1 1 6 hiểu câu văn bản Câu 1, 2,3 5 4 6 số Số 1.5đ 0.5đ 1đ 1đ 4đ điểm 2 Kiến Số 1 1 2 4 thức câu Tiếng việt Câu 7 8 9,10 số Số 0.5đ 0.5đ 2đ 3đ điểm Tổng số câu 4 2 1 3 10 Số điểm 2đ 1.đ 1.đ 3đ 7đ
  11. Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I: 2023 - 2024 Họ và tên: ........ Môn: Khoa Học Lớp: 4B Ngày: ../.... / 2023 Thời gian: 40 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên ..................................................................................................... ..... I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Đốt ngọn nến, lấy cốc thủy tinh chụp lên cây nến đang cháy, lúc sau nến tắt. Nguyên nhân tại sao? (M1) A. Thiếu ánh sáng B. Thiếu khí các-bô-níc C. Thiếu ni-tơ D. Thiếu không khí Câu 2: Vật nào sau đây tự phát sáng ? ( M1) A. Trái đất B. Mặt trăng C. Mặt trời D. Cả 3 vật trên. Câu 3: Nhiệt độ cơ thể của con người khỏe mạnh là bao nhiêu độ ? (M1) A. 37oc B. 27oc C. 100oc D. Tất cả sai Câu 4: Những yếu tố nào sau đây gây ô nhiễm môi trường không khí ? (M1) A. Khói, bụi, khí độc, rác thải không được xử lí B. Tiếng ồn, rác thải đã được xử lí hợp vệ sinh. C. Trồng cây xanh, dùng bếp đun cải tiến để đỡ khói. D. Đi đại tiện, tiểu tiện đúng nơi quy định. Câu 5: (M2) Để chứng minh cây cần chất khoáng, người ta đã thực hiện thí nghiệm nào ? A. Để cây ngoài ánh sáng B. Tưới nước cho cây hằng ngày C. Trồng cây trong đất màu mỡ D. Trồng cây trong sỏi đã được rửa sạch
  12. Câu 6: (M2) Chọn các từ: bay hơi, đông đặc, nóng chảy, ngưng tụ, điền vào các vị trí của mũi tên cho phù hợp: Nước ở thể lỏng ...........................(1) ...........................(2) Hơi nước Nước ở thể rắn .............................(4) ..............................(3) Nước ở thể lỏng Câu 7: (M2) Điền từ trong ngoặc đơn thích hợp vào chỗ chấm: (lá; hô hấp; môi trường; quang hợp) Thực vật trao đổi khí với . ... để thực hiện quá trình ..........và hô hấp. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở .....và cần có ánh sáng; .... diễn ra cả ngày đêm và ở tất cả các bộ phận rễ, thân, lá. Câu 8: Nước có những tính chất gì ? (M3) ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Câu 9: Động vật phải lấy thức ăn từ đâu ? ( M3) ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ Câu 10: Ban đêm, ngủ trong phòng đóng kín cửa, bạn có nên để chậu cây cảnh trong phòng không ? Vì sao ? (M3) ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
  13. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM 2023 - 2024 MÔN KHOA HỌC LỚP 4. Câu 1 2 3 5 Ý đúng C C D D Điểm 1đ 1đ 1đ 1đ Câu 4: (1đ) A – Đ; B – S ; C – S; D - Đ Câu 6: (1đ) Thứ tự các từ cần điền là: 1. ngưng tụ 2. đông đặc 3. nóng chảy 4. bay hơi (Mỗi ý đúng: 0.25 điểm) Câu 7: (1đ) Các từ cần điền: môi trường, quang hợp, lá, hô hấp (Mỗi ý đúng: 0.25 điểm) Câu 8: (1đ) Nước có tính chất không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định. Nước chảy từ cao xuống thấp, chảy lan ra khắp mọi phía. Nước thấm qua một số vật và hòa tan một số chất. Câu 9: (1đ) Động vật phải lấy thức ăn từ thực vật, động vật khác tổng hợp thành các chất dinh dưỡng để sống và phát triển do không có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng như thực vật. Câu 10: (1đ) Ban đêm, ngủ trong phòng đóng kín cửa, bạn không nên để chậu cây cảnh trong phòng. Vì ban đêm cây hô hấp sẽ lấy khí ô - xi và thải ra khí các - bô - níc, chính vì thế mà lượng khí ô - xi trong phòng sẽ giảm đi, lượng khí các bô - níc lại tăng lên, làm cho người ngủ dần dần thiếu ô - xi và có thể dẫn đến cái chết.
  14. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI – MÔN KHOA HỌC LỚP 4B Năm học: 2023 - 2024 Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến câu HT HT HT HT thức, kĩ năng và số TL TL TL TL TN khác TN khác TN khác TN khác điểm 1. Vai trò của Số không khí và câu 2 2 bảo vệ bầu Số không khí trong điểm 2 2 lành Số 1 1 2. Ánh sáng và câu sự truyền ánh Số sáng. 1 1 điểm Số 1 1 3. Nhiệt độ và câu sự truyền nhiệt Số 1 1 điểm Số 1 1 1 1 1 1 4. Thực vật cần câu gì để sống? Số 1 1 1 1 1 1 điểm 5. Sự chuyển Số 1 1 thể của nước câu và vòng tuần hoàn của nước Số 1 1 trong tự nhiên. điểm 6. Tính chât Số 1 1 của nước và câu nước trong Số 1 1 cuộc sống. điểm Số 1 7. Động vật câu 1 cần gì để Số 1 sống? điểm 1 Số 4 1 2 3 5 3 2 câu Tổng Số 4.0 1.0 2.0 3.0 5.0 3.0 2.0 điểm Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I: 2023 - 2024
  15. Họ và tên: ..... Môn: Lịch Sử + Địa Lí Lớp: 4B Ngày: ../.... / 2023 Thời gian: 40 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên ...................................................................................................... .... Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. (M1). Các tỉnh tiếp giáp với địa phương em A. Ninh Thuận B. Đăk lăk C. Phú Yên D. Tất cả các ý trên Câu 2. (M1) Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là: A. Đại Việt B. Văn Lang C. Âu Lạc D. Vạn Xuân. Câu 3. (M1) Ghi Đ, S vào ô trống để chỉ: Đặc điểm chính của địa hình ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là gì ? A. Địa hình tương đối bằng phẳng. B. Địa hình gồm các Cao Nguyên xếp tầng. C. Địa hình chủ yếu là đồi núi D. Địa hình có dạng hình tam giác. Câu 4. (M1) Văn Miếu – Quốc Tử Giám được xây dựng vào thời nào? A. Nhà Lê B. Nhà Lý C. Nhà Trần D. Nhà Nguyễn. Câu 5. (M2) Vì sao vùng Đồng bằng Bắc bộ có dân cư tập trung đông đúc nhất nước ta ? A. Do điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống, giao thông và sản xuất. B. Do có nền văn hoá lâu đời, đất rộng, có nhiều đặc sản. C. Do đất đai màu mỡ và có nhiều khoáng sản, hải sản. D. Do có nhiều lễ hội lớn như: hội Lim, hội Gióng, hội Phủ Giày, Câu 6. (M2) Nối thông tin ở cột A và B để tạo thành thông tin hoàn chỉnh. Cột A Cột B
  16. 1. Người dân ở Đồng bằng a. vùng trồng lúa lớn thứ 2 Bắc bộ chủ yếu là của nước ta. 2. Hệ thống đê giúp Đồng b. chạm bạc, đúc đồng, dệt bằng Bắc bộ lụa, làm gốm, 3. Đồng bằng Bắc bộ là c. dân tộc kinh 4. Vùng đồng bằng Bắc bộ có d. để ngăn lũ lụt và có thể nhiều nghề thủ công truyền trồng lúa nhiều vụ trong thống như: năm. Câu 7. (M2) Hãy điền các từ: Thăng Long, Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô, vào chỗ chấm cho thích hợp để hoàn chỉnh đoạn văn sau: Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ ..(Nình Bình) về thành Đại La (Hà Nội) và đổi tên là ...... Từ đó, nơi đây là .của các triều đại Lý, Trần, . Ngày nay, Hà Nội là Thủ đô của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Câu 8. (M3) Em có hiểu biết gì về đời sống tinh thần của người Việt cổ? ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ Câu 9. (M3) Vì sao nói Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục của đất nước ? ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Câu 10. (M3) Nêu một số hành động mà em có thể thực hiện để bảo vệ môi trường ở địa phương em. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
  17. NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 4B (Đúng mỗi câu: 1điểm) Câu 1 2 4 5 Ý đúng D B B A Điểm 1đ 1đ 1đ 1đ Câu 3: (Mỗi ý đúng: 0.25 điểm) A – S; B – S; C – Đ; D - S Câu 6. HS nối đúng mỗi thông tin ghi 0,25 điểm. Cột A Cột B 1. Người dân ở Đồng bằng a. vùng trồng lúa lớn thứ 2 Bắc bộ chủ yếu là cả nước. 2. Hệ thống đê giúp Đồng b. chạm bạc, đúc đồng, dệt bằng Bắc bộ lụa, làm gốm, 3. Đồng bằng Bắc bộ là c. dân tộc kinh 4. Vùng đồng bằng Bắc bộ có d. để ngăn lũ lụt và có thể nhiều nghề thủ công truyền trồng lúa nhiều vụ trong thống như: năm. Nối các ý: 1 - c; 2 - d; 3 - a ; 4 - b Câu 7: (Mỗi ý đúng: 0.25 điểm) Thứ tự các từ cần điền là: Hoa Lư, Thăng Long, kinh đô, Hậu Lê Câu 8: Người Việt cổ có tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ cúng các vị thần như; thần Sông, thần Núi, Họ có tục nhuộm răng đen, ăn trầu,..Vào những ngày hội, mọi người thường hóa trang, vui chơi, nhảy múa,.. Câu 9: Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục của đất nước vì: Thủ đô Hà Nội là nơi đặt trụ sở làm việc của các cơ quan Trung ương. Hà Nội cũng là trung tâm kinh tế quan trọng của đất nước với nhiều nhà máy, khu công nghệ cao, trung tâm thương mại, hệ thống ngân hàng,...Nơi đây tập trung nhiều trường đại học, viện nghiên cứu, bảo tàng, thư viện,... hàng đầu của cả nước. Câu 10. Một số hành động mà em có thể thực hiện để bảo vệ môi trường ở địa phương em là:
  18. - Thu gom, phân loại rác và để đúng nơi quy định. - Nói không với rác thải nhựa sử dụng một lần. - Không chơi và thả bong bóng lên trời. - Tham gia cùng gia đình, bạn bè trồng cây xanh ở trường, ở nhà. - Tuyên truyền mọi người không xả rác bừa bãi, hạn chế tối đa việc phun thuốc hóa học ngoài đồng ruộng và đốt rơm rạ. ..................
  19. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI – MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 4B Năm học: 2023 - 2024 Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến câu HT HT HT HT thức, kĩ năng và số TL TL TL TL TN khác TN khác TN khác TN khác điểm 1. Thiên nhiên Số 1 1 và con người ở câu 1 1 địa phương Số Khánh Hòa. điểm 1 1 1 1 Số 1 1 1 1 2. Sông Hồng câu và văn minh Số sông Hồng. 1 1 1 1 điểm Số 1 1 3. Thiên nhiên câu vùng Trung du Số và miền núi 1 1 điểm Bắc Bộ. Số 1 1 4. Văn Miếu – câu Quốc Tử Giám Số 1 1 điểm 5. Dân cư và Số 1 1 1 1 hoạt động sản câu xuất ở ĐBBB. Số 1 1 1 1 điểm Số 1 1 1 1 6. Thăng Long câu - Hà Nội Số 1 1 1 1 điểm Số 4 1 2 3 5 3 2 câu Tổng Số 4.0 1.0 2.0 3.0 5.0 3.0 2.0 điểm