Đề kiểm tra cuối học kì 1 các môn Tiểu học Lớp 5B - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)

docx 15 trang bichdiep 05/11/2025 150
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 các môn Tiểu học Lớp 5B - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_cac_mon_tieu_hoc_lop_5b_nam_hoc_20.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 các môn Tiểu học Lớp 5B - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I: 2023 - 2024 Họ và tên: Môn: Toán Lớp 5 Lớp: 5B Ngày: .../01/2024 Thời gian: 40 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên ............................................................................................... ......................................................................................... ... Câu 1. (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ đặt trước đáp án đúng (M1) a) Số thập phân nào được viết từ phân số 5 ? 8 A. 5,8 B. 0,58 C. 0,625 D. 6,25 b) Số bé nhất trong các số dưới đây là số nào? A. 0,18B. 0,078 C. 0,87 D. 0,170 Câu 2: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. (M1) Giá trị của biểu thức: 5,4 – 2,7x 0,3 là: A. 4,59 B. 8,1 C. 45,9 D. 81 Câu 3: (1 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm sau là: (M2) a/ 400 dm2 = ...................m2 A. 400 m2 B. 40 m2 C. 4 m2 D. 1 m2 b/ 7 tấn 23 kg =................tấn A. 7,023 tấn B. 72,30 tấn C. 7,23 tấn D. 7203 tấn Câu 4: (1 điểm) Chọn đáp án đúng(M 2) Mẹ mua một bao gạo 25 kg loại 5% tấm. Hỏi trong bao gạo đó có bao nhiêu kg tấm? A. 0,125 kgB. 1,25 kg C. 12,5 kg D. 5kg Câu 5: May mỗi bộ quần áo hết 2,8 m vải. Hỏi có 606,1 m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và thừa bao nhiêu mét vải? (M3) A. 216 bộ và thừa 13m B. 216 bộ và thừa 0,13m C. 216 bộ và thừa 1,3m D. 216 bộ và thừa 0, 013m Câu 6: (1 điểm) Chọn kết quả đúng để điền vào chỗ trống (M4) Một phân xưởng đề ra kế hoạch sản xuất 5220 sản phầm. Phân xưởng đã sản xuất được 40% kế hoạch. Phân xưởng còn phải sản xuất ............... sản phẩm để hoàn thành kế hoạch. A. 2088 sản phẩm B. 20880 sản phẩm C. 3132 sản phẩm D. 31320 sản phẩm
  2. Câu 7. (1 điểm) Tìm x: (M3) 8,3 + x = 47,7 : 3 18,8 : x = 23,5 : 5 ................................................... ................................................... ................................................... ................................................... ................................................... ................................................... ................................................... .................................................. Câu 8 : (1 điểm) Đặt tính rồi tính.(M 3) a) 758,45 + 41,28 b) 93,84 – 32,507 c) 7,42 x 3,7 d) 25,85 : 2,5 ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... Câu 9: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất? (M 4) 5,26 x 73 + 5,26 x 26 + 5,26 ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... Câu 10: (1 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 210m chiều rộng bằng 2 chiều dài. (M4) 5 a. Tính diện tích mảnh vườn? b. Trên mảnh vườn đó, người ta trồng rau hết 80% diện tích. Diện tích đất còn lại dùng trồng hoa. Tính diện tích đất trồng hoa. ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ...........................................................................................................................
  3. Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán lớp 5B năm học 2023-2024 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng TT Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Số 02 01 01 01 01 01 05 02 câu Câu 1 Số học 1,2 4 5 7,8 9 số Số 2đ 1đ 1đ 2đ 1đ 4đ 3đ điểm Số 01 01 02 Đại câu lượng Câu 2 và đo 3 6 số đại Số lượng 1đ 1đ 2đ điểm Số 01 01 câu Yếu tố Câu 3 hình 10 số học Số 1đ 1đ điểm Tổng số câu 02 02 01 02 01 02 07 03 Tổng số 02 02 03 03 10 Tổng số điểm 2 điểm 2 điểm 3 điểm 3 điểm 10 điểm
  4. Đáp án Toán cuối HK 1 – lớp 5B- năm học 2023-2024 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 (1điểm) (1 điểm) (1 điểm) (1 điểm) (1 điểm) (1 điểm) a: C; b: A a: C; b: A B C C B Câu 7. (1 điểm) Tìm x: 8,3 + x = 47,7 : 3 18,8 : x = 23,5 : 5 8,3 + x = 15,9 18,8 : x = 4,7 x = 15,9 – 8,3 x = 18,8 : 4,7 x = 7,6 x = 4 Câu 8: (1 điểm) HS đặt tính và tính a/ 799,73; b/ 89,883 ; c/ 27,454 ; d/ 10,34 Câu 9: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất? (M 4) 5,26 x 73 + 5,26 x 26 + 5,26 = 5,26 9 x 73 + 5,26 x 26 + 5,26 x 1 = 5,26 x (73 +26 +1) = 5,26 x 100 = 526 Câu 10: (1 điểm) Giải Nửa chu vi mảnh vườn 210 : 2 = 105 (m) Tổng số phần bằng nhau 5 + 2 = 7 (phần) Chiều dài mảnh vườn: 105 :7 x 5 = 75 (m) Chiều rộng mảnh vườn: 105 :7 x 2 = 30 (m) Diện tích mảnh vườn: 75 x 30 = 2250 (m2) Diện tích trồng rau là: 2250 x 80 : 100 = 1800 (m2) Diện tích trồng hoa là: 2250- 1800 = 450 (m2) Đáp số: a/ 2250 m2 b/ 450 m2 HS có thể giải cách khác
  5. Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I: 2023 - 2024 Họ và tên: Môn: Tiếng Việt (đọc – hiểu) Lớp 5 Lớp: 5B Ngày: ... /01/2024 Thời gian: 40 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên ............................................................................................... ........................................................................................... Đọc thầm bài văn sau: QUÀ TẶNG CỦA CHIM NON Chú chim bay thong thả, chấp chới lúc cao lúc thấp không một chút sợ hãi, như muốn rủ tôi cùng đi; vừa mỉm cười thích thú, tôi vừa chạy theo. Cánh chim cứ xập xòe phía trước, ngay sát gần tôi, lúc ẩn lúc hiện, cứ như một cậu bé dẫn đường tinh nghịch. Vui chân, mải theo bóng chim, không ngờ tôi vào rừng lúc nào không rõ. Trước mặt tôi, một cây sòi cao lớn phủ đầy lá đỏ. Một làn gió rì rào chạy qua, những chiếc lá rập rình lay động như những đốm lửa bập bùng cháy. Tôi rẽ lá, nhẹ nhàng men theo một lạch nước để đến cạnh cây sòi. Tôi ngắt một chiếc lá sòi đỏ thắm thả xuống dòng nước. Chiếc lá vừa chạm mặt nước, lập tức một chú nhái bén tí xíu như đã phục sẵn từ bao giờ nhảy phóc lên ngồi chễm chệ trên đó. Chiếc lá thoáng tròng trành, chú nhái bén loay hoay cố giữ thăng bằng rồi chiếc thuyền đỏ thắm lặng lẽ xuôi dòng. Trên các cành cây xung quanh tôi cơ man là chim. Chúng kêu líu ríu đủ thứ giọng. Tôi đưa tay lên miệng bắt đầu trổ tài bắt chước tiếng chim hót. Tôi vừa cất giọng, nhiều con bay đến đậu gần tôi hơn. Thế là chúng bắt đầu hót. Hàng chục loại âm thanh lảnh lót vang lên. Không gian đầy tiếng chim ngân nga, dường như gió thổi cũng dịu đi, những chiếc lá rơi cũng nhẹ hơn, lơ lửng lâu hơn. Loang loáng trong các lùm cây, những cánh chim màu sặc sỡ đan đi đan lại Đâu đó vẳng lại tiếng hót thơ dại của chú chim non của tôi, cao lắm, xa lắm nhưng tôi vẫn nghe rất rõ. (Theo Trần Hoài Dương) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời phù hợp nhất cho từng câu hỏi hoặc làm bài tập: Câu 1: (0,5 điểm) Chú chim non dẫn cậu bé đi đâu? A. Về nhà B. Vào rừng C. Ra vườn Câu 2: (0,5 điểm) Đoạn văn thứ 2 miêu tả những cảnh vật gì?
  6. A. Cây sòi cao lớn có lá đỏ, chú nhái bén ngồi bên một lạch nước nhỏ B. Cây sòi, làn gió, chú nhái nhảy lên lá sòi cậu bé thả xuống lạch nước C. Cây sòi bên cạnh dòng suối có chú nhái bén đang lái thuyền Câu 3: (0,5 điểm) Những từ ngữ nào trong bài miêu tả âm thanh của tiếng chim hót? A. Líu ríu, ngân nga, vang vọng, hót đủ thứ giọng B. líu ríu, ngân nga, vang vọng C. Líu ríu, lảnh lót, ngân nga, Câu 4: (0,5 điểm) Món quà chính mà chú chim non tặng chú bé là món quà gì? A. Một chuyến vào rừng đầy bổ ích B. Phong cảnh tuyệt đẹp trong rừng C. Bản nhạc rừng đầy tiếng chim ngân nga Câu 5: (0,5 điểm) Ghi lại những hình ảnh nhân hóa có trong đoạn văn đầu tiên của bài “Quà tặng của chim non” ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... Câu 6: (1 điểm) Nêu nội dung đoạn văn trên: (M3) ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... Câu 7: Từ xuân trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc? A. Mùa xuân đến, trường chúng em lại tổ chức hoạt động trồng cây gây rừng. B. Ông ấy đã sống 90 mùa xuân. C. Cô ấy đã ngoài 30 nhưng vẫn còn xuân lắm. Câu 8: (1 điểm) Những quan hệ từ có trong câu sau: Chiếc túi bằng vải của bà tôi là vật kỷ niệm rất quý giá. A. Bằng; của; chiếc B. Bằng; của; là; quý C. Bằng; của; là; rất Câu 9: (0,5 điểm) Xác định cấu tạo ngữ pháp (TN, CN – VN) của câu sau: Loang loáng trong các lùm cây, những cánh chim màu sặc sỡ đan đi đan lại. Trạng ngữ: ......................................................................................... Chủ ngữ: ............................................................................................ Vị ngữ: .............................................................................................. Câu10: (1điểm) Em hãy viết một câu có sử dụng cặp quan hệ từ tăng tiến. ........................................................................................................................... ...........................................................................................................................
  7. KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1- Lớp 5B - Năm học 2023-2024 TIẾNG VIỆT (viết) 1. Chính tả. Nghe – Viết Hoa đồng nội Không hiểu vì sao và từ bao giờ tôi yêu hoa đồng nội đến thế. Không rực rỡ, lộng lẫy như bao loài hoa khác, hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng và có mùi thơm ngai ngái. Hoa nở khắp nơi trên cánh đồng. Những cánh hoa nép mình bên bờ mương, lẫn trong đám cỏ xanh um hay lao xao trên bờ đê giữa mênh mông nắng gió. Chúng nở suốt bốn mùa, trong thời tiết ấm áp của mùa xuân, nắng cháy của mùa hạ hay cái rét thâm tím của chiều mưa mùa đông. Theo Nguyễn Tuyết Mai 2. Tập làm văn: (8,0 điểm) Đề bài: Em hãy tả một người mà em yêu quý nhất.
  8. Hướng dẫn chấm Tiếng Việt lớp 5B- Năm học 2023-2024 1. Đọc thành tiếng (3 điểm) Đáp án môn TV đọc hiểu: 7 điểm Phần trác nghiệm: HS chọn đúng đáp án mỗi câu được 0,5 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 7 Câu 8 B B C A A C Câu 5: (1 điểm) - HS viết tìm được hình ảnh nhân hóa có trong đoạn văn đầu tiên của bài: Chim bay thong thả; không một chút sợ hãi; rủ tôi đi cùng Câu 6: (1 điểm) Nêu nội dung đoạn văn trên: (M3) Đoạn văn miêu tả phong cảnh tuyệt đẹp, âm thanh sống động của khu rừng trong một chuyến đi đầy thú vị của tác giả. Câu 9:(1 điểm) Trạng ngữ:Loang loáng trong các lùm cây Chủ ngữ: những cánh chim màu sặc sỡ Vị ngữ: đan đi đan lại Câu 10: 1 điểm HS đặt câu đúng mẫu B. TIẾNG VIỆT VIẾT 1.Chính tả: (2đ) - Viết và trình bài bài chính tả đúng quy định, chữ viết đều nét, ghi dấu thanh đúng quy tắc trong đoạn văn ( 2 điểm) - Mỗi lỗi chính tả trong bài viết sai : âm đầu, vần, thanh, không viết hoa đúng theo qui định . + HS viết sai 6 lỗi trở lên trừ 1điểm. + HS viết sai 3-5 lỗi trừ 0,5 điểm. + HS viết sai 1-2 lỗi trừ 0,25 điểm. 2.Tập làm văn: (8đ) - Bài viết tả được ngoại hình và hoạt động một cách cụ thể sinh động, liên kết câu mạch lạc, diễn đạt trôi chảy, có tình cảm chân thật và đúng đắn: 8đ - Bài viết tả được ngoại hình và hoạt động một cách cụ thể , liên kết câu mạch lạc, diễn đạt trôi chảy, có tình cảm chân thật và đúng đắn: 7- 7,5đ. - Bài làm thể hiện đầy đủ các ý cơ bản. Câu văn không sai ngữ pháp,ý,từ. Bài làm diễn đạt khá trôi chảy, có tình cảm chân thật, đúng đắn: 6 – 6,5đ. - Bài làm thể hiện tương đối đầy đủ các ý cơ bản, nhưng diễn đạt chưa mạch lạc, liên kết câu còn rời rạc, ý, từ, câu, lan man: 4 – 5,5đ. - Bài làm tương đối đầy đủ các ý cơ bản, nhưng diễn đạt củng củng, liên kết câu rời rạc, ý, từ ,câu lan man: 2- 3 đ. - Bài làm chưa thể hiện trọng tâm, diễn đạt lủng củng, rời rạc, lan man: 1- 1,5 đ.
  9. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - MÔN TIẾNG VIỆT 5B Năm học: 2023 – 2024 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng số Nhận Thông Vận Vận biết hiểu dụng dụng TT Chủ đề Cơ bản nâng cao TN TL TN TL T TL TN TL TN TL Số N lượng Số Đọc 2 2 1 1 4 2 6 câu câu hiểu 1 Câu 1,2,3,4 1,2 3,4 5 6 1,2,3,4 5,6 văn số 5,6 bản Điểm 1đ 1đ 1đ 1đ 2đ 2đ 4đ Số 1 1 1 1 2 2 4 câu câu Kiến thức Câu 7,8,9, 2 7 8 9 10 7,8 9,10 tiếng số 10 Việt 0,5 Điểm 0,5đ 1đ 1đ 1đ 2đ 3đ đ 4 câu 10 câu Tổng số câu 3 câu 3 câu 2 câu 2 câu 6 câu 4đ 7đ 1,5đ 1,5đ 2đ 2 đ 3đ
  10. Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I: 2023 - 2024 Họ và tên: Môn: Lịch sử- Địa lý Lớp: 5B Ngày: ..... /01/2024 Thời gian: 40 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên ............................................................................................... .......................................................................................... A. LỊCH SỬ: Câu 1. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập vào ngày- tháng-năm nào? A. Ngày 9-2 -1945 B. Ngày 2 - 9 - 1945 C. Ngày 9 - 2 -1946 D. Ngày 2 - 9 -1946 Câu 2. Người chủ trì hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản Việt Nam là ai? A. Lê Hồng Phong. B. Nguyễn Văn Cừ. C. Nguyễn Ái Quốc. D. Trần Phú. Câu 3. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời vào ngày tháng năm nào? A. Ngày 3 - 2 - 1929. B. Ngày 3 - 2 - 1930. C. Ngày 3 - 2 - 1935. D. Ngày 3 - 2 - 1940. Câu 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất: Ý nghĩa to lớn của cách mạng tháng Tám là: A. Thực dân Pháp phải chấm dứt ách cai trị nước ta. B. Đập tan xiềng xích nô lệ suốt hơn 80 năm của thực dân- phong kiến, giành chính quyền về tay nhân dân ta, mở ra một trang lịch sử mới cho dân tộc. C. Toàn dân được ấm no hạnh phúc. D. Sự lãnh đạo tài tình của Đảng và Bác Hồ. Câu 5. Âm mưu của thực dân Pháp khi tấn công lên căn cứ địa Việt Bắc là gì? ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ...........................................................................................................................
  11. B. ĐỊA LÍ: Câu 6. Tuyến đường sắt và đường bộ dài nhất nước ta là: A. Huế - Đà nẵng B. Đường sắt Bắc- Nam và Quốc lộ 1A C. Hà Nội - Đà Nẵng D. Đà Nẵng - Nha Trang. Câu 7. Nơi có hoạt động thương mại lớn nhất nước ta là: A. Đà Nẵng B. Huế C. Vũng tàu D. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh Câu 8. Lợn, gà và gia cầm nuôi nhiều ở vùng nào nước ta? A. Vùng núi B. Ven biển C. Đồng bằng D. Tất cả ý trên Câu 9. Đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta có ảnh hưởng tới đời sống và hoạt động của người dân như thế nào? ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... Câu 10. (2điểm) Vì sao thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước? ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ...........................................................................................................................
  12. Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I: 2023 - 2024 Họ và tên: Môn: Khoa học Lớp 5 Lớp:5B Ngày: .../01/2024 Thời gian: 40 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên ............................................................................................... ........................................................................................... Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1. Tác nhân gây bệnh sốt xuất huyết là gì? A. Vi khuẩn B. Vi rút C. Kí sinh trùng D. Vi trùng Câu 2. Tuổi dậy thì là gì? A. Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt thể chất. B. Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt tinh thần. C. Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt thể chất và tinh thần. D. Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về thể chất, tinh thần, tình cảm, quan hệ xã hội. Câu 3. Việc nào chúng ta không nên làm khi gặp người phụ nữ mang thai ở nơi công cộng? A. Nhường chỗ ngồi trên xe buýt B. Nhường bước ở nơi đông người C. Chen lấn xô đẩy D. Mang đỡ vật nặng. Câu 4. Để bảo vệ sức khoẻ về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì chúng ta cần? A. Thường xuyên tắm giặt, gội đầu và thay quần áo. B. Ăn uống đủ chất, tăng cường tập luyện thể dục thể thao C. Thường xuyên tụ tập bạn bè để đi chơi D. Uống nhiều bia rượu, hút thuốc lá, các chất gây nghiện Câu 5. Khói thuốc lá có thể gây ra những bệnh gì? A. Bệnh về tim mạch, huyết áp, ung thư phổi, phế quản B. Ung thư phổi C. Viêm phế quản D. Bệnh về tim mạch, huyết áp cao Câu 6. Trong tự nhiên, sắt có ở đâu? A. Quặng sắt. B. Thiên thạch rơi xuống trái đất. C. Lò luyện sắt. D. Cả ý A và B đều đúng.
  13. Câu 7. Để xây tường, lát sân, lát sàn nhà, người ta sử dụng vật liệu nào? A. Thủy tinh B. Gạch C. Ngói D. Chất dẻo Câu 8. Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào mỗi chỗ chấm sau đây cho phù hợp: (ăn chín, rửa tay sạch, tiêu hóa, uống sôi.) Bệnh viêm gan A lây qua đường ..... ........ Muốn phòng bệnh cần: ..................., ........ , ................................... trước khi ăn và sau khi đi đại tiện. Câu 9. Tại sao nói tuổi dậy thì có tầm quan trọng đặc biệt đối với cuộc đời của mỗi con người? ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... .......................................................................................................................... Câu 10. Em có thể làm gì để phòng tránh nguy cơ bị xâm hại? ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ...........................................................................................................................
  14. Hướng dẫn chấm Lịch sử- Địa lý- lớp 5B- HK1- Năm học 2013-2024 Hs làm đúng mỗi câu được 1 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 B C B B B D C B Câu 5: Âm mưu của thực dân Pháp khi tấn công lên căn cứ địa Việt Bắc nhằm tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến và bộ đội chủ lực của ta để mau chóng kết thúc chiến tranh. Câu 10: - Vì nơi đây dân cư đông đúc và người dân có trình độ cao - Giao thông thuận lợi - Gần vùng có nhiều lương thực thực phẩm - Là trung tâm văn hóa khoa học kĩ thuật - Được nước ngoài đầu tư nhiều. Hướng dẫn chấm Khoa học lớp 5B học kì 1-Năm học 2013-2024 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 B D C B A D C Câu 8. (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm Thứ tự cần điền: tiêu hoá, ăn chín, uống sôi, rửa tay sạch Câu 9. (1 điểm): Tại sao nói tuổi dậy thì có tầm quan trọng đặc biệt đối với cuộc đời của mỗi con người ? Tuổi dậy thì có tầm quan trọng đặc biệt đối với cuộc đời của mỗi con người vì đây là thời kì mà cơ thể có nhiều thay đổi nhất về cả chiều cao, cân nặng, cơ quan sinh dục, thay đổi về tình cảm, suy nghĩ và mối quan hệ xã hội. Câu 10. (1 điểm): Mỗi ý đúng được 0,2 điểm Để phòng tránh nguy cơ bị xâm hại em có thể: • Không đi một mình nơi tối tăm, vắng vẻ; • Không ở trong phòng kín một mình với người lạ; • Không nhận tiền, quà hoặc sự giúp đỡ đặc biệt của người khác mà không rõ lí do • Không đi nhờ xe người lạ; • Không để người lạ vào nhà, nhất là khi trong nhà chỉ có một mình; • Về sớm khi trời còn sáng, không đi một mình vào buổi tối,...