Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Ninh Đông (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Ninh Đông (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_nam_ho.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Ninh Đông (Có đáp án + Ma trận)
- UBND THỊ XÃ NINH HÒA KIỂM TRA CUỐI HKI NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG TH&THCS NINH ĐÔNG Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Lớp: 6 MA TRẬN - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra HKI - Nội dung: Nửa đầu HKI + Chủ đề 1: Giới thiệu về KHTN, dụng cụ đo và an toàn thực hành (7 tiết) 25% + Chủ đề 2: Các phép đo (10 tiết) + Chủ đề 3: Các thể của chất (4 tiết) + Chủ đề 4: Oxygen và không khí (3 tiết) + Chủ đề 7: Tế bào (10 tiết) Nửa sau HKI + Chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống (11 tiết = Bài 14, 15, 16, 17, 18) 75% + Chủ đề 9: Lực (14 tiết=bài 26, 27, 28, 29) - Thời gian làm bài: 60 phút. - Hình thức kiểm tra:Kết hợp giữa 40% trắc nghiệm và 60% tự luận. - Cấu trúc: + Mức độ đề:40% nhận biết, 30% thông hiểu, 20% vận dụng, 10% vận dụng cao. + Phần trắc nghiệm: 4,00 điểm,gồm 16 câu hỏi (nhận biết: 3,00 điểm, thông hiểu: 1,00 điểm), mỗi câu 0,25 điểm. + Phần tự luận: 6,00 điểm, gồm 12ý/ 5 câu (nhận biết: 2 ý; thông hiểu: 4 ý; vận dụng: 4 ý; vận dụng cao: 2 ý), mỗi ý 0,50 điểm. +Kiến thức nửa đầu HKI =25% (2,50 điểm); kiến thức nửa sau HKI =75% (7,50 điểm)
- MỨC ĐỘ Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm Chủ đề số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Số ý Số câu luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm TL TN Nửa đầu HKI Chủ đề 1: Giới thiệu về KHTN, dụng cụ đo và an toàn thực hành (7 tiết) Chủ đề 2: Các phép đo 1 2 0 3 0,75 (10 tiết) (0,25) (0,50) Chủ đề 3: Các thể của 2 0 2 0,50 chất(4 tiết) (0,50) Chủ đề 4: Oxygen và 1 không khí 0 1 0,25 (0,25) (3 tiết) Chủ đề 7: Tế bào 4 0 4 1,00 (10 tiết) (1,00) Nửa sau HKI
- MỨC ĐỘ Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm Chủ đề số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Số ý Số câu luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm TL TN Chủ đề 8: Đa dạng thế giới 2 2 2 1 2 5 4 3,50 sống (11 tiết) (0,50) (1,00) (0,50) (0,50) (1,00) (2 câu) Chủ đề 9: Lực 2 2 2 3 7 2 4,00 (14 tiết) (1,00) (0,50) (1,00) (1,50) (3 câu) Số ý TL / Số câu TN 2 12 4 4 4 0 2 0 12 16 Điểm số 1,00 3,00 2,00 1,00 2,00 0,00 1,00 0,00 6,00 4,00 10,00 Tổng số điểm 4,00 3,00 2,00 1,00 10,00 10,00
- BẢN ĐẶC TẢ Số ý TL, số Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt câu TN TL TN TL TN Chủ đề 1: Giới thiệu về KHTN, dụng cụ đo và an toàn thực hành (7 tiết) - Giới thiệu Nhận biết về Khoa học tự nhiên - Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên. - Các lĩnh - Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc vực chủ yếu sống. của Khoa - Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông học tự nhiên thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo - Giới thiệu chiều dài, thể tích, ...). một số dụng - Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học. cụ đo và quy - Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực tắc an toàn hành. trong phòng thực hành Chủ đề 2: Các phép đo (10 tiết) - Đo chiều Nhận biết - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo 1 1 dài chiều dài của một vật. - Đo khối - Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, lượng ước lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản. - Đo thời - Trình bày được được tầm quan trọng của việc ước lượng
- Số ý TL, số Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt câu TN TL TN TL TN gian trước khi đo, ước lượng được chiều dài trong một số trường - Thang nhiệt hợp đơn giản. độ Celsius – - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo Đo nhiệt độ khối lượng của một vật. - Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được khối lượng trong một số trường hợp đơn giản. - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thời gian. - Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thời gian trong một số trường hợp đơn giản. - Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật. - Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius. - Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ. - Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản. Thông hiểu - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng. - Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, 1 2 ước lượng được khối lượng trong một số trường hợp đơn giản.
- Số ý TL, số Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt câu TN TL TN TL TN - Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thời gian trong một số trường hợp đơn giản. - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng. - Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, 1 3 ước lượng được nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản. Chủ đề 3: Các thể của chất (4 tiết) - Sự đa dạng Nhận biết -Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng của chất ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật - Tính chất hữu sinh) và sự chuyển thể của chất - Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta. 1 C6 - Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên. - Nêu được chất có trong các vật thể nhân tạo. - Nêu được chất có trong các vật vô sinh. - Nêu được chất có trong các vật hữu sinh. 1 C7 - Nêu được tính chất vật lý và tính chất hoá học của chất -Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc. - Nêu được khái niệm về sự nóng chảy - Nêu được khái niệm về sự sự sôi.
- Số ý TL, số Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt câu TN TL TN TL TN - Nêu được khái niệm về sự sự bay hơi. - Nêu được khái niệm về sự ngưng tụ. - Nêu được khái niệm về sự đông đặc. Chủ đề 4: Oxygen và không khí (3 tiết) - Oxygen và Nhận biết - Nêu được vai trò của không khí đối với tự nhiên 1 C8 không khí Thông hiểu - Trình bày được tầm quan trong của khí oxygen. - Trình bày được sự ô nhiễm không khí. Chủ đề 7: Tế bào (10 tiết) - Tế bào, đơn Nhận biết - Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào. 1 C9 vị cơ sở của - Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào. 2 C10.11 sự sống - Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào. 1 C12 - Từ tế bào đến cơ thể - Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh. Chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống (Bài 14, 15, 16, 17, 18 = 11 tiết) - Phân loại Nhận biết - Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương 2 C13.14 thế giới và tên khoa học. sống. -Nêu được một số bệnh do virus và vi khuẩn gây ra. - Khóa lưỡng - Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây nên.
- Số ý TL, số Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt câu TN TL TN TL TN phân - Nêu được một số bệnh do nấm gây ra. - Virus và vi Thông hiểu - Nhận biết được một số đối tượng nguyên sinh vật thông qua 1 20 a khuẩn quan sát hình ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng roi, trùng đế giày, - Đa dạng trùng biến hình, tảo silic, tảo lục đơn bào, ...). nguyên sinh 2 C 15,16 - Dựa vào hình thái, nêu được sự đa dạng của nguyên sinh vật. vật 1 20 b - Đa dạng - Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nguyên sinh nấm vật gây ra. - Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào. Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ...). Dựa vào hình thái, trình bày được sự đa dạng của nấm. - Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực tiễn (nấm được trồng làm thức ăn, dùng làm thuốc,...). - Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nấm gây ra. Vận dụng -Thông qua ví dụ nhận biết được cách xây dựng khoá lưỡng phân và thực hành xây dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng sinh vật. - Thực hành quan sát và vẽ được hình vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển vi quang học. - Vận dụng được hiểu biết về virus và vi khuẩn vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ: vì sao thức ăn để lâu
- Số ý TL, số Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt câu TN TL TN TL TN bị ôi thiu và không nên ăn thức ăn ôi thiu, ) - Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vật dưới 1 20 c kính lúp hoặc kính hiển vi. - Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm (quan sát bằng mắt thường hoặc kính lúp). Vận dụng - Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện 2 21 a,b cao tượng trong đời sống như kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn được, nấm độc, ... Chủ đề 9: Lực (Bài 26, 27, 28, 29 = 14 tiết) – Lực và tác Nhận biết - Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự kéo. dụng của lực - Nêu được đơn vị lực đo lực. 1 4 – Lực tiếp - Nhận biết được dụng cụ đo lục là lực kế. xúc và lực không tiếp - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ. 1 17a xúc. - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi hướng – Ma sát. chuyển động. – Lực cản - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làmbiến dạng vật. 1 17b của nước. - Lấy được ví dụ về lực tiếp xúc. – Khối lượng - Lấy được ví dụ về lực không tiếp xúc. và trọng 1 5 lượng - Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối
- Số ý TL, số Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt câu TN TL TN TL TN – Biến dạng tượng) chịu tác dụng của lực. của lò xo. - Kể tên được ba loại lực ma sát. 1 18a - Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực ma sát nghỉ. - Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực ma sát lăn. - Lấy được ví dụ về sự xuất hiện của lực ma sát trượt. 1 18b - Lấy được ví dụ vật chịu tác dụng của lực cản khi chuyển động trong môi trường (nước hoặc không khí). - Nêu được khái niệm về khối lượng. - Nêu được khái niệm lực hấp dẫn. - Nêu được khái niệm trọng lượng. - Nhận biết được khi nào lực đàn hồi xuất hiện. - Lấy được một số ví dụ về vật có khả năng đàn hồi tốt, kém. - Kể tên được một số ứng dụng của vật đàn hồi. Thông hiểu - Chỉ ra được lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc. - Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví dụ về lực không tiếp xúc. - Chỉ ra được nguyên nhân gây ra lực ma sát. - Nêu được khái niệm về lực ma sát trượt (ma sát lăn, ma sát
- Số ý TL, số Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt câu TN TL TN TL TN nghỉ). Cho ví dụ. - Phân biệt được lực ma sát nghỉ, lực ma sát trượt, lực ma sát lăn. - Chỉ ra được chiều của lực cản tác dụng lên vật chuyển động trong môi trường. - Đọc và giải thích được số chỉ về trọng lượng, khối lượng ghi trên các nhãn hiệu của sản phẩm tên thị trường. - Giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan đến lực hấp dẫn, trọng lực. - Chỉ ra được phương, chiều của lực đàn hồi khi vật chịu lực tác dụng. - Chứng tỏ được độ giãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khối lượng của vật treo. Vận dụng 2 19a,b - Chỉ ra được tác dụng cản trở hay tác dụng thúc đẩy chuyển động của lực ma sát nghỉ (trượt, lăn) trong trường hợp thực tế. 1 19c - Lấy được ví dụ về một số ảnh hưởng của lực ma sát trong an toàn giao thông đường bộ. - Lấy được ví dụ thực tế và giải thích được khi vật chuyển động trong môi trường nào thì vật chịu tác dụng của lực cản môi trường đó. - Xác định được trọng lượng của vật khi biết khối lượng của
- Số ý TL, số Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt câu TN TL TN TL TN vật hoặc ngược lại. - Giải thích được một số hiện tượng thực tế về: nguyên nhân biến dạng của vật rắn; lò xo mất khả năng trở lại hình dạng ban đầu; ứng dụng của lực đàn hồi trong kĩ thuật.
- UBND THỊ XÃ NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA HK I NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, lớp 6 TRUNG HỌC CƠ SỞ NINH ĐÔNG Thời gian: 60 phút (Không tính thời gian phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (4,00 điểm) I. Phân môn Vật lý. (1,25 điểm) Câu 1. Đơn vị đo dộ dài thường dùng là A. kilogam B. mét C. lít D. giờ Câu 2. Khối lượng của một bạn học sinh lớp 6 khoảng bao nhiêu? A. 4 kg B. 40kg C. 400kg D. 40 tạ Câu 3. Nhiệt độ cơ thể người bình thường khỏe mạnh khoảng bao nhiêu? A. 35 0C B. 37 0C C. 39 0C D. 42 0C Câu 4. Đơn vị đo lực là gì? A. Mét (m) B. Niu-tơn (N) C. Kilogam (Kg) D. Độ C (0C) Câu 5. Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là ví dụ về lực không tiếp xúc? A. Lực của chân đá vào quả bóng C. Lực hút quả Quả đất lên mọi vật B. Lực của tay đẩy cánh cửa D. Lực của trái banh đập vào bức tường II. Phân môn Hóa học. (0,75 điểm) Câu 6. Dãy gồm các vật thể tự nhiên là A. Con chó, xe máy, con người C. Bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối B. Con sư tử, đồi núi, cây cối D. Cây cam, quả quýt, bánh ngọt Câu 7. Quá trình thể hiện tính chất hóa học của chất là A. Hòa tan muối vào nước. C. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển B. Đun nóng sôi nước. sang đường ở thể lỏng. D. Gỗ cháy thành than. Câu 8. Phát biểu sai khi nói về vai trò của không khí đối với tự nhiên là A. Oxygen cần cho quá trình hô hấp. D. Nitrogen (nitơ) cung cấp một phần dưỡng B. Oxygen dùng để dập các đám cháy. chất cho sinh vật. C. Carbon dioxide cần cho sự quang hợp. III. Phân môn Sinh học. (2,00 điểm) Câu 9. Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực? A. Màng nhân. B. Vùng nhân. C. Chất tế bào. D. Hệ thống nội màng. Câu 10. Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành? A. 8. B. 6. C. 2. D. 4 Câu 11. Thành tế bào ở thực vật có vai trò: A. tham gia trao đổi chất với môi trường. B. là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào. C. quy định hình dạng và bảo vệ tế bào. D. tham gia cấu tạo hệ thống nội màng Câu 12. Thành phần không thuộc thành phần cấu tạo chính của tế bào là: A. màng tế bào. B. thành tế bào. C. tế bào chất. D. nhân/vùng nhân Câu 13. Để phân loại các sinh vật thành từng nhóm dựa trên những đặc điểm giống và khác nhau của sinh vật người ta sử dụng A. khóa lưỡng phân. D. kính lúp. B. kính hiển vi. C. tham quan.
- Câu 14. Ý nghĩa của việc dùng khóa lưỡng phân là: A. xác định được tên các sinh vật. B. các sinh vật được chia thành từng nhóm. C. xác định được môi trường sống của sinh vật. D. tìm ra đặc điểm tương đồng giữa các sinh vật. Câu 15. Chọn phát biểu sai trong những phát biểu dưới đây: A. mèo, thỏ, bồ câu đều là sinh vật phân tính. B. mèo và thỏ hô hấp bằng phổi, còn bồ câu không hô hấp bằng phổi. C. mèo, thỏ, bồ câu đều sống trên cạn. D. mèo và thỏ không biết bay còn bồ câu biết bay. Câu 16. Khóa phân loại được xây dựng nhằm mục đích: A. xác định tên của các loài. B. xác định tầm quan trọng của loài trong tự nhiên. C. xác định đặc điểm giống và khác nhau của mỗi loài. D. xác định vị trí phân loại của loài một cách thuận lợi. B. PHẦN TỰ LUẬN. (6,00 điểm) I. Phân môn Vật lý. (3.50 điểm) Câu 17. (1.00 điểm) a. Hãy nêu 1 ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ? b. Hãy nêu 1 ví dụ về tác dụng của lực làm biến dạng vật? Câu 18. (1.00 điểm) a. Kể tên các loại lực ma sát mà em biết? b. Lấy 1 ví dụ về sự xuất hiện của lực ma sát trượt? Câu 19. (1.50 điểm) a. Trong thực tế lực ma sát nghỉ thúc đẩy chuyển động như thế nào? b. Lực ma sát trượt có tác hại gì? c. Vì sao các phương tiện vận chuyển có bánh xe làm bằng cao su có khía rãnh sâu? II. Phân môn Sinh học. (2.50 điểm) Câu 20. (1.50 điểm) a. Thế giới sống được chia thành các giới nào, cho ví dụ. b. Nêu tác hại của vi khuẩn. c. Vì sao thức ăn để lâu bị ôi thiu và không nên ăn thức ăn ôi thiu? Câu 21. (1.00 điểm) a. Vì sao khi trồng nấm cần tưới đủ nước và phủ ấm bên ngoài? b. Vì sao để phòng bệnh nấm da ở người không dùng chung đồ cá nhân như quần áo, khăn lâu mặt,...? --- HẾT --- (Đề có 02 trang, giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
- HƯƠNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 ĐÁP B B B B C B D B B C C B A B B D ÁN B.TỰ LUẬN (6,0 điểm) CÂU NỘI DUNG ĐIỂM 17a Dùng chân đá quả bóng đang đứng yên làm quả bóng chuyển động 0.5đ 17b Dùng tay bẻ cong cây thước làm cây thước biến dạng 0.5đ 18a Lực ma sát trượt, lực ma sát lăn, lực ma sát nghỉ 0.5đ 18b Bạn Nam kéo cái bàn di chuyển trên nền nhà khi đó có sự xuất hiện lực 0.5đ ma sát trượt giữa các chân bàn và nền nhà cản trở lại lực kéo của bạn Nam. 19a Nhờ ma sát nghỉ mà ta có thể đi bộ được mà không bị trượt té. 0.5đ 19b Lực ma sát trượt cản trở chuyển động, làm mài mòn thiết bị, máy móc 0.5đ 19c Các phương tiện vận chuyển có bánh xe làm bằng cao su có khía rãnh sâu 0.5đ để tăng lực ma sát nghỉ giúp các bánh xe không bị trơn trượt khi di chuyển trên đường. 20a Thế giới sống được chia thành các giới: 0.5đ - Khởi sinh. VD: vi khuẩn, . - Nguyên sinh. VD: trùng roi , . - Nấm. VD: nấm rơm, . - Thực vật. VD: cây lúa, . - Động vật. VD: con gà, 20b Tác hại của vi khuẩn. 0.5đ - Gây thối hỏng thức ăn. VD: cá kho bị ôi thiu, - Gây bệnh ở người và sinh vật. VD: bệnh lao, thương hàn, uốn ván, viêm phổi ở người,...bệnh bạc lá lúa,.. 20c Thức ăn để lâu bị ôi thiu và không nên ăn thức ăn ôi thiu vì: khi thức ăn 0.5đ không được bảo quản tốt, thì sẽ bị vi khuẩn đến để ăn chất trong thức ăn và sinh ra độc tố, sẽ làm ôi thiu thức ăn. Ta không nên ăn thức ăn ôi thiu sẽ ảnh hưởng xấu đến hệ tiêu hóa và sức khỏe. 21a Khi trồng nấm cần tưới nước và phủ ấm bên ngoài. Vì nấm là sinh vật dị 0.5đ dưỡng, thức ăn của chúng là các chất hữu cơ có trong môi trường và cẩn đủ nước và độ ẩm thích hợp để sinh sản và phát triển.
- 21b Để phòng bệnh nấm da ở người không dùng chung đồ cá nhân như quần 0.5đ áo, khăn lâu mặt,... Vì đồ dùng cá nhân có khả năng các bào tử của nấm dính vào đồ dùng nếu dùng chung sẽ lây lan qua cơ thể người khác.

