Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Việt (Đọc hiểu) Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Việt (Đọc hiểu) Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_tieng_viet_doc_hieu_lop_1_nam.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Việt (Đọc hiểu) Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
- Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1: 2024-2025 Môn: Tiếng Việt (viết) Họ và tên: . Ngày kiểm tra: 07/01/2025 Thời gian: 35 phút Lớp: 1/... (Không kể thời gian phát đề) Điểm Lời nhận xét của giáo viên ............................................................................................ ............................................................................................ ............................................................................................ I. Phần viết: 6 điểm 1. Viết âm, vần: (1 điểm ) eo, uy, anh, uông, ươm 2. Viết từ: (2 điểm ) tưới cây, nhà tầng, công việc, buồng chuối 3. Viết câu: (3 điểm) Mùa xoài nào, mẹ em cũng chọn những quả chín vàng và to nhất bày lên bàn thờ ông.
- II. Phần bài tập: 4 điểm Bài 1: Điền c hay k (M1: 1 điểm) viên ......ẹo con .....áo Bài 2: Điền ai hay ay (M1: 1 điểm) ngày m........ bàn t......... Bài 3: Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống (M2- 1đ) ( luật giao thông, tôm rim, chăm chỉ ) a. Ở lớp, bé....................................làm bài. b. Em luôn tôn trọng........................................................ Bài 4: Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu (M3- 1 điểm) để có sức khỏe tốt / tập thể dục / em / chăm chỉ . *Lưu ý: Phần viết, học sinh nhìn yêu cầu và chép vào các dòng kẻ ở dưới.
- Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1: 2024-2025 Môn: Tiếng Việt (đọc) Họ và tên: . Ngày kiểm tra: 07/01/2025 Thời gian: 35 phút Lớp: 1/ .. (Không kể thời gian phát đề) Điểm Lời nhận xét của giáo viên ............................................................................................ ............................................................................................ ............................................................................................ I. Đọc thành tiếng: 6 điểm 1. Đọc thành tiếng các vần: 1 điểm oai, ưng, iêp, uôi, ươp 2. Đọc thành tiếng các từ ngữ: 2 điểm thanh kiếm, hoa huệ, con đường, mùa xuân 3. Đọc thành tiếng đoạn: 3 điểm Ông bà em rất thương em. Sáng sáng, ông đưa em đến trường. Hết giờ học, ông đón em về. Khi em về đến nhà, bà pha nước để ông bà và em cùng uống. Em uống nước và kể cho ông bà nghe về các bạn ở trường. II. Đọc hiểu: 4 điểm Dựa vào đoạn đọc thành tiếng trên, em hãy hoàn thành các câu dưới đây: Khoanh vào đáp án đúng: Câu 1: Đoạn văn có mấy câu? (M1: 1 điểm) A. 3 câu B. 4 câu C. 5 câu D. 6 câu Câu 2: Sáng sáng, ai đưa em đến trường ? (M1: 1 điểm) A. bố B. mẹ C. bà D. ông
- Câu 3: Viết 1 tiếng trong bài có vần uông (M2: 1 điểm) . Câu 4: Nối (M3: 1 điểm) Ông bà pha nước để ông bà và em cùng uống. Em rất thương em. Bà kể cho ông bà nghe về các bạn ở trường.
- TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH GIANG MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1 Năm học: 2024 – 2025 Nội dung kiểm tra viết Mạch Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến thức, số điểm kĩ năng Số câu 2 TN 1 TN 1 TL 04 Viết Câu số Câu 1, 2 Câu 3 Câu 4 Số điểm 2 1 1 04 Nội dung kiểm tra đọc - hiểu Mạch Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến thức, số điểm kĩ năng Số câu 2 TN 1 TL 1 TN 04 Viết Câu số Câu 1, 2 Câu 3 Câu 4 Số điểm 2 1 1 04
- HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1 Năm học: 2024- 2025 I. Đọc: 10 điểm 1. Đọc thành tiếng: 6 điểm a. Đọc thành tiếng các vần (1 điểm) - Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0.2 điểm/ vần. - Đọc chưa đúng hoặc không đọc được: Không được điểm. b. Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm) - Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0.25 điểm/ từ ngữ. - Đọc chưa đúng hoặc không đọc được: Không được điểm. c. Đọc thành tiếng câu (3 điểm). - Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 3 điểm. - Đọc chưa đúng hoặc không đọc được: Không được điểm. 2. Kiểm tra đọc hiểu: 4 điểm (Làm đúng mỗi câu được 1 điểm) Câu 1: C Câu 2: D Câu 3: Viết đúng tiếng trong bài có vần uông được 1 điểm Đáp án: uống Câu 4: Nối Nối đúng một ý được 0,35 điểm, đúng 2 ý được 0,7 điểm, đúng 3 ý được 1 điểm. Ông bà pha nước để ông bà và em cùng uống. Em rất thương em. Bà kể cho ông bà nghe về các bạn ở trường. II. Viết 1. Phần viết: 6 điểm a. Viết âm, vần: (1 điểm) - Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0.2 điểm/vần - Viết chưa đúng hoặc không viết được: không được điểm. b.Viết từ: (2 điểm) - Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0.25 điểm/từ - Viết chưa đúng hoặc không viết được: không được điểm.
- c.Viết câu: (3 điểm) - Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 3 điểm/câu (sai 2 lỗi trừ 0,5 điểm) - Viết chưa đúng hoặc không viết được: không được điểm * Chữ viết và trình bày: Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ, trình bày chưa đẹp, tùy theo mức độ giáo viên trừ điểm cho toàn bài ( trừ 1 lần vào phần viết câu). 2. Bài tập: 4 điểm Bài 1: (1 điểm) Đúng mỗi từ được 0.5 điểm viên kẹo con cáo Bài 2: (1 điểm) Đúng mỗi từ được 0.5 điểm ngày mai bàn tay Bài 3: (1 điểm) Đúng mỗi từ được 0.5 điểm a. chăm chỉ (0,5 điểm) b. luật giao thông (0,5 điểm) Bài 4: 1 điểm. Hs có thể sắp xếp từ ngữ thành câu: Em chăm chỉ tập thể dục để có sức khỏe tốt.

