Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Việt Lớp 1A - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Việt Lớp 1A - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_tieng_viet_viet_lop_1a_nam_hoc.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Việt Lớp 1A - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
- Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1: 2023-2024 Môn: Tiếng Việt (viết) Họ và tên: . Ngày kiểm tra: .. Thời gian: 35 phút Lớp: 1A (Không kể thời gian phát đề) Điểm Lời nhận xét của giáo viên ............................................................................................ ............................................................................................ ............................................................................................ I. Phần viết: 6 điểm 1. Viết âm, vần: (1 điểm ) at, om, em, ươm, inh 2. Viết từ: (2 điểm ) bức tượng, cầu vượt, cánh buồm, tấm thiệp 3. Viết câu: (3 điểm) Nhân dịp sinh nhật của gấu con, sóc nâu tặng gấu con một chùm nhãn to. II. Phần bài tập: 4 điểm
- Bài 1: Điền g hay gh ( M1: 1 điểm) nhà ......a con .......ẹ Bài 2: Điền ai hay ay ( M1: 1 điểm) máy b...... hoa m..... Bài 3: Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống( Mức 2- 1đ) ( thăm, quả cam, chăm chỉ ) a. Bé .............................làm bài. . b. Mẹ cho bé đi.....................bà. Bài 4: Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu ( M3: 1 điểm) thuộc bài / phải / đến lớp . *Lưu ý: Phần viết, học sinh nhìn yêu cầu và chép vào các dòng kẻ ở dưới.
- Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1: 2023-2024 Môn: Tiếng Việt (đọc) Họ và tên: . Ngày kiểm tra: . Thời gian: 35 phút Lớp: 1A (Không kể thời gian phát đề) Điểm Lời nhận xét của giáo viên ............................................................................................ ............................................................................................ ............................................................................................ I. Đọc thành tiếng: 6 điểm 1. Đọc thành tiếng các vần: 1 điểm ôp, ây, ưng, uôm, uông 2.Đọc thành tiếng các từ ngữ: 2 điểm chăm chỉ, nét chữ, bánh cuốn, con đường 3. Đọc thành tiếng đoạn: 3 điểm Cô bước vào lớp, chúng em đứng dậy chào. Cô mỉm cười nhìn chúng em bằng đôi mắt dịu hiền. Tiết học đầu tiên là tiết tập đọc. Giọng cô thật ấm áp. Cô giảng bài thật dễ hiểu. Những cánh tay nhỏ nhắn cứ rào rào đưa lên phát biểu. Tiết học đầu tiên cho em cảm giác thật thích thú. II. Đọc hiểu: 4 điểm Dựa vào đoạn đọc trên, em hãy hoàn thành các câu dưới đây: Câu 1: Đoạn văn có mấy câu? (M1: 1 điểm) Khoanh vào đáp án đúng: A. 4 câu B. 5 câu C. 6 câu D. 7 câu Câu 2: Viết tiếng trong bài có vần ai (M1: 1 điểm) . Câu 3: Nối (M2: 1 điểm)
- Tiết học đầu tiên thật dễ hiểu. Giọng cô là tiết tập đọc. Cô giảng bài thật ấm áp. Câu 4: Viết 1 tiếng ngoài bài có vần ai (M3: 1 điểm) .
- Ma trận nội dung kiểm tra viết cuối học kì I lớp 1 Mạch Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến thức, số điểm kĩ năng Số câu 2 TN 1 TN 1 TL 04 Viết Câu số Câu 1, 2 Câu 3 Câu 4 Số điểm 2 1 1 04 Ma trận nội dung kiểm tra đọc - hiểu cuối học kì I lớp 1 Mạch Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến thức, số điểm kĩ năng Số câu 2 TN 1 TN 1 TL 04 Viết Câu số Câu 1, 2 Câu 3 Câu 4 Số điểm 2 1 1 04
- HƯỚNG DẪN CÁCH ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT I. Đọc: 10 điểm 1. Đọc thành tiếng: 6 điểm a. Đọc thành tiếng các vần (1 điểm) - Đọc đúng ,to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0.2 điểm/ vần. - Đọc chưa đúng hoặc không đọc được: Không được điểm. b. Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm) - Đọc đúng ,to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0.5 điểm/ từ ngữ. - Đọc chưa đúng hoặc không đọc được: Không được điểm. c. Đọc thành tiếng câu (3 điểm). - Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 3 điểm. - Đọc chưa đúng hoặc không đọc được: Không được điểm. 2. Kiểm tra đọc hiểu: 4 điểm (Làm đúng mỗi câu được 1 điểm) Câu 1: D Câu 2: bài Câu 3: Tiết học đầu tiên thật dễ hiểu. Giọng cô là tiết tập đọc. Cô giảng bài thật ấm áp. Câu 4: Viết đúng tiếng ngoài bài có vần ai được 1 điểm II. Viết 1. Phần viết: 6 điểm a. Viết âm, vần: (1 điểm) - Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0.2 điểm/vần - Viết chưa đúng hoặc không viết được: không được điểm. b.Viết từ: (2 điểm) - Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0.5 điểm/từ - Viết chưa đúng hoặc không viết được: không được điểm. c.Viết câu: (3 điểm) - Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/câu (sai 2 lỗi trừ 0,5 điểm) - Viết chưa đúng hoặc không viết được: không được điểm * Chữ viết và trình bày:
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ, trình bày chưa đẹp, tùy theo mức độ giáo viên trừ điểm cho toàn bài ( trừ 1 lần vào phần viết câu). 2. Bài tập: 4 điểm Bài 1: 1 điểm nhà ga con ghẹ Bài 2: 1 điểm máy bay hoa mai Bài 3: 1 điểm a. chăm chỉ (0,5 điểm) b. thăm (0,5 điểm) Bài 4: 1 điểm Đến lớp phải thuộc bài.

