Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Việt Lớp 1B - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Việt Lớp 1B - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_tieng_viet_viet_lop_1b_nam_hoc.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Việt Lớp 1B - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
- Trường Tiểu học Ninh Giang ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 Năm học: 2023-2024 Họ và tên: Môn: Tiếng Việt (Đọc) Thời gian: 35 phút Lớp:1B Ngày kiểm tra: Điểm Lời nhận xét của giáo viên ............................................................................................ ............................................................................................ ............................................................................................ I. Đọc thành tiếng: 6 điểm 1. Đọc thành tiếng các vần: oi, ac, om, uông, ương 2. Đọc thành tiếng các từ ngữ: sức khỏe, bánh cuốn, buổi tối, hiếu thảo 3. Đọc thành tiếng đoạn văn: Mỗi con đường tôi đi qua đều có hình bóng của mẹ. Tôi luôn tự hào với bạn bè của mình vì có người bạn thân là mẹ. Trải qua nhiều vấp ngã,thành công trong những bước đi đầu đời, tôi đã hiểu mẹ mãi mãi là người yêu thương tôi nhất. II. Đọc hiểu: Bố mẹ cho em đi chợ Tết. Xe cộ tấp nập qua lại. Chợ thật đông vui. Trên các sạp đồ, đầy ắp thịt, rau củ. Em chọn một hộp mứt sen để đến lớp chia cho các bạn. Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng Câu 1: (M1: 1 điểm) Bố mẹ cho em đi đâu ? A. Chợ tết B. Công viên C. Đi học D. Đi chơi Câu 2: (M1: 1 điểm) Đoạn văn trên có mấy câu: A. 3 câu
- B. 4 câu C. 5 câu D. 6 câu Câu 3: (M2: 1 điểm) Điền từ thích hợp vào câu sau Em chọn .. để đến lớp chia cho các bạn. Câu 4: (M3:1 điểm) Nối Xe cộ đi chợ tết. Gió thổi đông vui. Em tấp nập qua lại. Chợ hiu hiu.
- Trường Tiểu học Ninh Giang ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2022-2023 Họ và tên: Môn: Tiếng Việt (viết) Thời gian: 35 phút Lớp:1B Ngày kiểm tra: Điểm: Lời nhận xét của giáo viên : . .. ĐỀ: I. Phần viết: 6 điểm 1. Viết âm, vần: at, om, em, ươm, inh (1điểm) 2. Viết từ: quả chanh, nhà tầng, bánh chưng, chó đốm (2 điểm) 3. Viết câu: (3 điểm) Trường Hà có rất nhiều hoa và cây xanh. Sau khi tan học, em và các bạn thường tưới nước, bắt sâu cho cây.
- II .Bài tập: ( 4 đ) 1. Điền vào chỗ trống ng hay ngh ( Mức 1- 1 đ) - ..à voi - ỉ hè 2. Điền vào chỗ trống ai hay ay : ( Mức 1- 1 đ) - ngày m bàn t 3. Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống( Mức 2- 1đ) ( thăm, quả cam, chăm chỉ ) a. Bé .............................làm bài. . b. Mẹ cho bé đi.....................bà. Câu 4: Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu ( Mức 3- 1đ) sạch sẽ/ rất/ lớp học/ hôm nay ........................................................................................................................ *Lưu ý: Phần viết, học sinh nhìn yêu cầu và chép vào các dòng kẻ ở dưới. HƯỚNG DẪN CÁCH ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM TIẾNG VIỆT ĐỌC 1. Đọc thành tiếng: 6 điểm
- a. Đọc thành tiếng các vần (1 điểm) - Đọc đúng ,to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0.2 điểm/ vần. - Đọc chưa đúng hoặc không đọc được: Không được điểm. b. Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm) - Đọc đúng ,to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0.5 điểm/ từ ngữ. - Đọc chưa đúng hoặc không đọc được: Không được điểm. c. Đọc thành tiếng câu (3 điểm). - Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 3 điểm. - Đọc chưa đúng hoặc không đọc được: Không được điểm. 2. Kiểm tra đọc hiểu: 4 điểm Câu 1 2 Đáp án A C Điểm 1 điểm 1 điểm Câu 3: Điền từ đúng được 1 điểm. Em chọn hộp mứt sen để đến lớp chia cho các bạn. Câu 4: Nối đúng mỗi câu được 0.25 điểm. Xe cộ đi chợ tết. Gió thổi đông vui. Em tấp nập qua lại. Chợ hiu hiu. III.HƯỚNG DẪN CÁCH ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM TV1 ( Viết ) 1.Phần kiểm tra viết: ( 10 điểm) a. Phần kiểm tra viết chính tả: (6 điểm ) 1.Vần, âm: (2 đ) -Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 đ/1 âm, vần.
- -Viết sai hoặc viết không được: không cho điểm. 2. Từ ngữ: (2 đ) -Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,25 đ/ chữ -Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ trừ: 0,5 đ toàn bài -Viết sai hoặc viết không được: không cho điểm. 2. Viết câu: (2 đ) -Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 2đ -Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: trừ 0,5 đ toàn bài. -Viết sai hoặc viết không được: trừ 0.25 đ/lỗi. b. Phần kiểm tra kiến thức : 4 điểm - Bài 1: (1điểm) Điền đúng : ngà voi, nghỉ hè - Bài 2: (1điểm) Điền đúng : ngày mai, bàn tay Bài 3: (1điểm)Điền đúng mỗi câu được 0.5 điểm a. chăm chỉ b. thăm -Bài 4: (1điểm) Sắp xếp đúng câu: Lớp học hôm nay rất sạch sẽ./ Hôm nay lớp học rất sạch sẽ. Ma trận nội dung kiểm tra đọc hiểu cuối học kì I lớp 1 Mạch Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến thức, số điểm kĩ năng
- Đọc hiểu Số câu 2 TN 1 TL 1 TN 04 văn bản Câu số Câu 1, 2 Câu 3 Câu 4 Số điểm 2 1 1 04 Ma trận nội dung kiểm tra viết cuối học kì I lớp 1 Mạch Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến thức, số điểm kĩ năng Đọc hiểu Số câu 2 TN 1 TN 1 TL 04 văn bản Câu số Câu 1, 2 Câu 3 Câu 4 Số điểm 2 1 1 04

