Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Việt Lớp 1C - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Việt Lớp 1C - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_tieng_viet_viet_lop_1c_nam_hoc.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tiếng Việt Lớp 1C - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
- Trường Tiểu học Ninh Giang ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2023-2024 Họ và tên: . Môn: TIẾNG VIỆT (VIẾT) Thời gian: 35 phút Lớp: 1/C Ngày kiểm tra: /01/2024 Điểm Lời nhận xét của giáo viên ............................................................................................ ............................................................................................ ............................................................................................ I. Phần viết: 6 điểm 1. Viết âm, vần: ơp, ât, ông, iêm, ương (1 điểm) 2. Viết từ: xanh biếc, buổi sáng, đọc sách, làm việc (2 điểm) 3. Viết câu: (3 điểm) Bố của bé công tác ở đảo xa. Về thăm nhà, bố mang biếu ông cây bàng vuông nhỏ.
- II. Phần bài tập: 4 điểm Câu 1: Điền chữ: g hay gh? (M1: 1 điểm) ....ồ ghề ....i chép 2: Điền: ôi hay oi? (M1: 1 điểm) ngà v........... ng...... nhà Câu 3: Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống (M2: 1 điểm) (dậy sớm, tôm rim, ngắm trăng) - Đêm rằm, hai bà cháu ngồi ............................. - Bữa cơm ở quê có đậu xào và ......................... Câu 4: Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu (M3: 1,0 điểm) trên sân/ vui chơi/các bạn ........................................................................................................................ *Lưu ý: Phần viết, học sinh nhìn yêu cầu và chép vào các dòng kẻ ở dưới.
- Trường Tiểu học Ninh Giang ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2023-2024 Họ và tên: . Môn: TIẾNG VIỆT (ĐỌC) Thời gian: 35 phút Lớp: 1/C Ngày kiểm tra: /01/2024 Điểm Lời nhận xét của giáo viên ............................................................................................ ............................................................................................ ............................................................................................ I. Đọc thành tiếng: 6 điểm 1. Đọc thành tiếng các vần: it, ênh, ưng, iêp, uôi, ươm 2. Đọc thành tiếng các từ ngữ: xinh đẹp, sạch sẽ, yêu mến, tiếng trống, kim khâu, sum vầy. 3. Đọc thành tiếng đoạn văn: Khúc nhạc ban mai Mặt trời thức dậy Vén bức màn mây Nghe vang rộn rã Tiếng chim gọi bầy. Véo von chim sáo Lích chích chim sâu Chào mào lảnh lót Gù gù bồ câu. Sơn ca thánh thót Trên cành mê say Đàn sẻ ríu rít Rộn vang vòm cây. Thanh An II. Đọc hiểu: Tết đã qua từ độ nào. Cái rét dắt díu nhau đi hết. Hè về kéo theo các trận mưa rào. Mưa sầm sập. Sấm sét ì ầm. Mưa làm mát trời, mát đất. Cóc nhái reo vui ì ọp, ì ọp.
- Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng Câu 1: (M1: 1 điểm) Thời gian ở đây là: A. Tết B. mùa thu C. mùa hè Câu 2: (M1: 1 điểm) Cóc nhái reo vui thế nào? A. ụt ịt, ụt ịt B. ì ọp, ì ọp C. ríu ra ríu rít Câu 3: (M2: 1 điểm) Điền từ thích hợp vào câu sau Mưa làm mát trời, .................................................... Câu 4: (M3:1 điểm) Nối Tết ì ầm. Sấm sét sầm sập. Mưa dắt díu nhau đi hết. Cái rét đã qua từ độ nào.
- Ma trận nội dung kiểm tra viết cuối học kì I lớp 1 Mạch Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến thức, số điểm kĩ năng Đọc hiểu Số câu 2 TN 1 TN 1 TL 04 văn bản Câu số Câu 1, 2 Câu 3 Câu 4 Số điểm 2 1 1 04 Ma trận nội dung kiểm tra đọc hiểu cuối học kì I lớp 1 Mạch Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến thức, số điểm kĩ năng Đọc hiểu Số câu 2 TN 1 TL 1 TN 04 văn bản Câu số Câu 1, 2 Câu 3 Câu 4 Số điểm 2 1 1 04
- HƯỚNG DẪN CÁCH ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM TIẾNG VIỆT ĐỌC I. Đọc: 10 điểm 1. Đọc thành tiếng: 6 điểm a. Đọc thành tiếng các vần (1 điểm) - Đọc đúng ,to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0.2 điểm/ vần. - Đọc chưa đúng hoặc không đọc được: Không được điểm. b. Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm) - Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0.5 điểm/ từ ngữ. - Đọc chưa đúng hoặc không đọc được: Không được điểm. c. Đọc thành tiếng câu (3 điểm). - Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 3 điểm. - Đọc chưa đúng hoặc không đọc được: Không được điểm. 2. Kiểm tra đọc hiểu: 4 điểm (Làm đúng mỗi câu được 1 điểm) Câu 1 2 Đáp án C B Điểm 1 điểm 1 điểm Câu 3: Điền từ đúng được 1 điểm. Mưa làm mát trời, mát đất. Câu 4: Nối đúng mỗi câu được 0.25 điểm. Tết ì ầm. Sấm sét sầm sập. Mưa dắt díu nhau đi hết. Cái rét đã qua từ độ nào.
- HƯỚNG DẪN CÁCH ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM TIẾNG VIỆT VIẾT Kiểm tra viết kết hợp kiểm tra kiến thức: (10 điểm) 1. Viết âm, vần: (1 điểm) - Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0.1 điểm/vần - Viết chưa đúng hoặc không viết được: không được điểm. 2.Viết từ: (2 điểm) - Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0.5 điểm/từ - Viết chưa đúng hoặc không viết được: không được điểm. 3.Viết câu: (3 điểm) - Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/câu. - Viết chưa đúng hoặc không viết được: không được điểm *Chữ viết và trình bày: 1 điểm Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ, trình bày chưa đẹp, tùy theo mức độ giáo viên trừ điểm cho toàn bài ( trừ 1 lần vào phần viết câu). *Phần bài tập: 4 điểm Câu 1: Điền đúng mỗi từ được 0.5 điểm. gồ ghề ghi chép Câu 2: Điền đúng mỗi từ được 0.5 điểm. ngà voi ngôi nhà Câu 3: Điền đúng mỗi câu được 0.5 điểm - Đêm rằm, hai bà cháu ngồi ngắm trăng. - Bữa cơm ở quê có đậu xào và tôm rim. Câu 4: 1 điểm Các bạn vui chơi trên sân.

