Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_1_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
- Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1: 2024-2025 Môn: Toán Họ và tên: . Ngày kiểm tra: 08/01/2025 Thời gian: 35 phút Lớp: 1/ . (Không kể thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống: (M1: 1 điểm) 10 8 6 4 2 0 1 2 3 5 7 9 Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S (M1: 1 điểm) 7+ 2 = 8 9 - 1 + 2 = 10 5 + 4 = 9 10 - 2 - 2 = 7 Bài 3: Số? (M1: 1 điểm) Bài 4: Số (M3: 1 điểm) 2 + = 8 7 - = 5 + 5 = 9 – 3 = 6
- Bài 5: >, <, =? (M3: 1 điểm) 7 8 6 + 2 8 3 + 4 6 2 + 3 2 + 4 Bài 6: Số? (M2: 1 điểm) a. b. Bài 7: Điền số thích hợp để được phép tính đúng (M2: 1điểm) + = 8 - = 5 Bài 8: Viết các số : 4 , 8 , 1, 9 , 2 (M3: 1 điểm) a) Theo thứ tự từ bé đến lớn : . b) Theo thứ tự từ lớn đến bé : . Bài 9: Điền chữ thích hợp vào chỗ trống? (M2: 1 điểm) A B a. Hình A là b. Hình B là Bài 10: Viết phép tính thích hợp (M2: 1 điểm) a. Tóm tắt:: b. Mẹ có: 8 cái bánh Cho em: 4 cái bánh Còn lại: ..cái bánh?
- HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 1 Năm học: 2024- 2025 Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống: (1 điểm) Điền đúng mỗi dãy số được 0,5 điểm. 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm) Điền đúng mỗi câu được 0.25 điểm 7+ 2 = 8 9 - 1 + 2 = 10 S Đ 5 + 4 = 9 Đ 10 – 2 - 2 = 7 S Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống? (1 điểm) Điền đúng số mỗi hình vẽ được 0,25 điểm Bài 4: Số (1 điểm) Điền đúng mỗi câu được 0,25 điểm 2 + 6 = 8 7 - 2 = 5 4 + 5 = 9 9 – 3 = 6 Bài 5: >, <, =? (1 điểm) Điền dấu đúng mỗi câu được 0,25 điểm 7 < 8 6 + 2 = 8 3 + 4 > 6 2 + 3 < 2 + 4 Bài 6: Số? (1 điểm) Tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm Bài 7: Điền số thích hợp để được phép tính đúng (1 điểm) Viết số đúng mỗi câu được 0,5 điểm Bài 8: Viết các số : 4, 8, 1, 9, 2 (1 điểm) Viết thứ tự các số đúng mỗi câu được 0,5 điểm. a)Theo thứ tự từ bé đến lớn: 1, 2, 4, 8, 9 b) Theo thứ tự từ lớn đến bé : 9, 8, 4, 2, 1 Bài 9: Điền chữ thích hợp vào ô trống? (1 điểm) Điền đúng mỗi câu được 0,5 điểm - Hình A là hình chữ nhật - Hình B là hình vuông Bài 10: Viết phép tính thích hợp (1 điểm) a. 8 – 4 = 4 b. 3 + 3 = 6
- TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH GIANG MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: TOÁN – LỚP 1 Năm học: 2024 – 2025 Số câu/ Mức 1 Mức 2 Mức 3 CHỦ Tổng Câu số/ ĐỀ Điểm số TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 3 2 1 1 2 6 3 SỐ Câu số 1,2,3 6, 7 10 4 5,8 HỌC 3 2 1 1 2 6 3 Số điểm Số câu 1 1 Câu số 9 HÌNH HỌC Số điểm 1 1 CỘNG 3 3 1 1 2 7 3

