Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Tiếng Việt Lớp 1D - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Tiếng Việt Lớp 1D - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_cac_mon_tieng_viet_lop_1d_nam_hoc.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Tiếng Việt Lớp 1D - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
- Trường Tiểu học Ninh Giang ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2023-2024 Họ và tên: . Môn: TIẾNG VIỆT (VIẾT) Thời gian: 35 phút Lớp: 1/D Ngày kiểm tra: /05/2024 Điểm Lời nhận xét của giáo viên ............................................................................................ ............................................................................................ ............................................................................................ A. Nghe-viết: 6 điểm Em mở trang vở mới. Giấy trắng mát rượi, thơm tho. Từng dòng kẻ ngay ngắn như chúng em xếp hàng. Em nắn nót viết từng chữ thật sạch đẹp. B. Phần bài tập: 4 điểm 1. (M1: 1 điểm) a) Điền ăm hay âm? trung t........... t...... tre b) Điền ch hay tr? bức ....anh quả ... anh 2. Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu (M1: 1 điểm) a. bé/ ông bà/ mạnh khỏe/ chúc
- b. tưới cây/ bà/ buổi sáng/ vào 3. (M2: 1,0 điểm) Nối Chú chim đang trông nhà cho mẹ đi chợ. Con cá đang bay lượn trên bầu trời. Con ong đang bơi lội dưới hồ nước. Chú chó đang đi hút mật ở vườn hoa. 4. Viết 1 câu về cô giáo của em. (M3: 1,0 điểm)
- Trường Tiểu học Ninh Giang ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2023-2024 Họ và tên: . Môn: TIẾNG VIỆT (ĐỌC) Thời gian: 35 phút Lớp: 1/D Ngày kiểm tra: /05/2024 Điểm Lời nhận xét của giáo viên ............................................................................................ ............................................................................................ ............................................................................................ A.KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm) I. Đọc thành tiếng: (6 điểm) II. Đọc bài và trả lời câu hỏi: (4 điểm) Vui chơi không phải là vô ích: Đến giờ chơi, học sinh các lớp đều ra sân. Nhóm nhảy dây, nhóm nhảy lò cò, nhóm đá cầu, nhóm bịt mắt bắt dê. Khắp sân trường đầy tiếng nói, tiếng cười. Có một cậu bé vẫn ngồi lại trong lớp. Cậu đang chăm chú đọc sách. Thầy giáo bèn đến bên cậu, thầy hỏi: - Sao con không ra sân chơi? Cậu trả lời: - Thưa thầy, con nghĩ đi học phải chăm chỉ học, không chơi đùa ạ. Thầy nói: - Chăm học là rất tốt. Vui chơi cũng rất cần. Nếu con chỉ học bài mà không nghỉ chút nào, sẽ bị mệt mỏi. Phải có học và có vui chơi thì việc học mới tốt hơn. Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng: 1. Đến giờ ra chơi, các bạn học sinh làm gì? (M1: 1 điểm) a. ra sân chơi b. ngồi đọc sách. c. tập thể dục. 2. Cậu bé không ra sân chơi cùng các bạn vì cậu nghĩ rằng: (M1: 1 điểm) a. chơi đùa sẽ mệt b. phải chăm học c. cần giữ lớp
- 3. Tìm từ thích hợp trong bài tập đọc điền vào chỗ trống (M2: 1 điểm) Nếu con chỉ học bài mà không nghỉ chút nào, . . 4. Theo em, vì sao vui chơi không phải là vô ích? (M3: 1 điểm).
- BÀI KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG Phòng bệnh Vi rút là nguyên nhân gây ra một số bệnh thường gặp như: cúm, sởi, đau mắt đỏ, tay chân miệng. Để phòng tránh các bệnh thường gặp, chúng mình nên: 1. Tiêm phòng đầy đủ 2. Tập thể dục 3. Ăn uống khoa học 4. Giữ vệ sinh cá nhân 5. Đeo khẩu trang khi gần người bị bệnh Kiểm tra nghe – nói: 1/ Bài đọc viết về việc gì ? 2/ Để phòng tránh các bệnh thường gặp, ta phải làm gì? (Học sinh đọc bài và trả lời 1 trong 2 câu hỏi trên)
- Ma trận nội dung kiểm tra viết cuối học kì II lớp 1 Mạch Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến thức, số điểm kĩ năng Kiến thức Số câu 2 TN 1 TN 1 TL 04 Tiếng Câu số Câu 1, 2 Câu 3 Câu 4 Việt Số điểm 2 1 1 04 Ma trận nội dung kiểm tra đọc hiểu cuối học kì II lớp 1 Mạch Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến thức, số điểm kĩ năng Đọc hiểu Số câu 2 TN 1 TN 1 TL 04 văn bản Câu số Câu 1, 2 Câu 3 Câu 4 Số điểm 2 1 1 04
- HƯỚNG DẪN CÁCH ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM TIẾNG VIỆT ĐỌC I. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe, nói : 6 điểm + Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc; phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm. + Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 2 điểm + Âm lượng đọc vừa đủ nghe; tốc độ đạt yêu cầu (40-60 tiếng/1 phút): 1 điểm + Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ : 1 điểm + Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm. Đáp án: 1/ Bài đọc viết về cách phòng tránh một số bệnh thường gặp. 2/ Để phòng tránh các bệnh thường gặp, ta phải: - Tiêm phòng đầy đủ - Tập thể dục - Ăn uống khoa học - Giữ vệ sinh cá nhân - Đeo khẩu trang khi gần người bị bệnh II/ Đọc hiểu: 4 điểm Đáp án: 1. a. ra sân chơi (1 điểm) 2. b. phải chăm học (1 điểm) 3. Nếu con chỉ học bài mà không nghỉ chút nào, sẽ bị mệt mỏi. (1 điểm) 4. HS viết được câu được 1 điểm.
- HƯỚNG DẪN CÁCH ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM TIẾNG VIỆT VIẾT Kiểm tra viết kết hợp kiểm tra kiến thức: (10 điểm) I/ Viết chính tả: 6 điểm +Tốc độ đạt yêu cầu (30-35 chữ/15 phút): 2 điểm +Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 1 điểm +Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi ): 2 điểm +Trình bày đúng quy định, viết sạch đẹp: 1 điểm *Phần bài tập: 4 điểm 1. Điền đúng mỗi từ được 0.25 điểm. a) trung tâm tăm tre b) bức tranh quả chanh 2. Viết lại đúng mỗi câu được 0.5 điểm a. Bé chúc ông bà mạnh khỏe. b. Bà tưới cây vào buổi sáng. 3. Nối đúng mỗi câu được 0.25 điểm. Chú chim đang trông nhà cho mẹ đi chợ. Con cá đang bay lượn trên bầu trời. Con ong đang bơi lội dưới hồ nước. Chú chó đang đi hút mật ở vườn hoa. 4. Viết 1 câu về cô giáo của em được 1 điểm.

