Đề kiểm tra cuối học kì 2 các môn Tiểu học Lớp 5B - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 các môn Tiểu học Lớp 5B - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_cac_mon_tieu_hoc_lop_5b_nam_hoc_20.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 2 các môn Tiểu học Lớp 5B - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)
- Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II: 2023 - 2024 Họ và tên: ................................... Môn: Tiếng Việt (đọc – hiểu) Lớp: 5B Ngày: .... /05/2024 Thời gian: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ...................................................................................................... .................................................................................. ... A. Phần đọc I. Đọc hiểu và trả lời câu hỏi Điều kì diệu của mùa đông Cây Bàng cuối phố xòe ra tán cây rộng như một cái ô xanh, đẹp như bàn tay trẻ con, vẫy đùa trong gió. Nó vừa nở những bông hoa trắng xanh, nhỏ li ti như ngàn ngôi sao lấp ló sau chùm lá. Lá Non hỏi cây mẹ: - Con có thể thành hoa không hả mẹ? - Ồ không ! - Cây Bàng đu đưa tán lá - Con là lá xanh của mẹ, con làm nên tán cây che nắng cho người. - Nhưng con thích màu đỏ rực cơ! - Mỗi vật có một sắc màu và ý nghĩa riêng con ạ. Lá Non im lặng, nó thầm mong hoá thành chiếc lá đỏ. Mong ước của Lá Non, Cây Bàng biết. Dòng nhựa theo cành chảy vào lá, vào quả, vào hoa... giúp cây thấu hiểu hết. Cây Bàng lặng lẽ thu hết những chùm nắng hè chói chang vào thân mình, có lúc, cây cảm thấy như sắp bốc cháy. Rễ cây vội đâm sâu vào lòng đất tìm mạch nước mát hối hả đưa lên lá cành. Cây Bàng mong làm nên điều kì diệu... Thu đến. Muôn lá cây chuyển sang sắc vàng. Cây Bàng cần mẫn truyền lên những chiếc lá nguồn sống chắt chiu từ nắng lửa mùa hè và dòng nước ngọt của lòng đất. Thân cây sạm màu, khô cứng, gốc sần sùi, nứt nẻ... Đông tới. Cây cối trơ cành, rụng lá. Mưa phùn mang cái lạnh thấu xương... Nhưng kia! Một màu đỏ rực rỡ bừng lên trên cây Bàng: mỗi chiếc lá như một cánh hoa đỏ màu nắng mang trong mình dòng nước mát ngọt từ lòng đất. - Mẹ ơi!... - Chiếc lá thầm thì điều gì đó với Cây Bàng. (Theo Quỳnh Trâm) Câu 1 (0,5 đ). Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để được ý đúng: Hoa bàng màu trắng xanh, nhỏ li ti, trông như................................... lấp ló sau chùm lá. Câu 2 (0,5 đ). Lá Non thầm mong ước điều gì ? A. Hoá thành một chiếc lá vàng. B. Hoá thành một bông hoa đỏ rực. C. Hoá thành bông hoa bàng. D. Hoá thành một chiếc lá đỏ. Câu 3: Trong bài có bao nhiêu hình ảnh so sánh? A. 2 hình ảnh B. 3 hình ảnh C. 4 hình ảnh D. 5 hình ảnh
- Câu 4 (0,5 đ). Từ có thể thay thế từ hối hả trong câu: "Rễ cây vội đâm sâu vào lòng đất tìm mạch nước mát hối hả đưa lên lá cành." là: A. vội vã B. lo lắng C. chậm rãi D. mát mẻ Câu 5 (1 đ). Điều kì diệu trong câu “Cây Bàng mong làm nên điều kì diệu...” trong bài, em hiểu là điều gì? .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Câu 6 (1 đ). Cây Bàng đã làm gì để mong ước của Lá Non thành hiện thực? .. ............................................................................................................................. .. ............................................................................................................................. .. ............................................................................................................................. .. ............................................................................................................................. .. ............................................................................................................................. .. ............................................................................................................................. Câu 7 (0,5 đ). Câu nào sau đây là câu ghép ? A. Biển lặng đỏ đục, đầy như mâm bánh đúc. B. Những cánh buồm ra khỏi cơn mưa, ướt đẵm, thẫm lại. C. Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương. D.Mặt trời xế trưa bị mây che lỗ đỗ. Câu 8. Câu "Nhiều năm trôi qua, cô bé đã trở thành một ca sĩ nổi tiếng.” (0.5 điểm) Dấu phẩy câu trên có tác dụng ngăn cách bộ phận nào của câu A. Các vế trong câu ghép B. Trang ngữ với chủ ngữ, vị ngữ C. Các bộ phận giữ chức vụ giống nhau Câu 9. Điền tiếp vế câu còn thiếu để có câu ghép hoàn chỉnh: (1điểm) a. ............................... nhưng em vẫn dậy sớm học thuộc bài thơ cô giáo dặn b. Vì trời có nắng to Câu 10 (1 điểm). Hai câu “Cây Bàng cuối phố xòe ra tán cây rộng như một cái ô xanh, đẹp như bàn tay trẻ con, vẫy đùa trong gió. Nó vừa nở những bông hoa trắng xanh, nhỏ li ti như ngàn ngôi sao lấp ló sau chùm lá. ” được liên kết với nhau bằng cách nào? Hãy chỉ rõ. .. ............................................................................................................................. ..........................................................................................................................................
- B. Phần viết I. Chính tả (2 điểm): Nghe viết - 15 phút Cây trái trong vườn Bác Vườn cây ôm tròn gần nửa vòng cung quanh ao cá cứ nở đầy nỗi thương nhớ khôn nguôi. Vị khế ngọt Ba Đình. Hồng xiêm Xuân Đỉnh cát mịn. Bưởi đỏ Mê Linh...Bãi bờ Nam Bộ đậm vị phù sa trong múi bưởi Biên Hòa. Lặng lờ Hương Giang phảng phất hương khói trên cành quýt Hương Cần nhỏ nhắn và quả thanh trà tròn xinh xứ Huế. Ổi bò treo lủng lẳng trĩu năng thơm hương sa bồi quê hương Thái Bình. Bưởi Đoan Hùng hiền lành khơi gợi hình ảnh bà mẹ Việt Bắc đem quà tặng đoàn vệ quốc hành quân ngược bến Bình Ca. Theo Võ Văn Trực II. Tập làm văn (8 điểm) - 35 phút. Để . Em hãy tả một người mà em yêu quý nhất.
- Đáp án Đề thi học kì 2 lớp 5 môn Tiếng Việt A. Phần đọc I. Đọc thành tiếng (3 điểm) 1. Nội dung, hình thức kiểm tra - Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng HS qua các tiết ôn tập - Nội dung kiểm tra: Học sinh đọc một đoạn văn thuộc chủ đề đã học ở HK2, sau đó trả lời một câu hỏi về nội dung bài học do giáo viên nêu. - Hình thức: Giáo viên cho học sinh bốc thăm bài đọc Lưu ý: Tránh trường hợp 2 học sinh kiểm tra liên tiếp đọc một đoạn giống nhau. 2. Cách đánh giá - Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu, giọng đọc biểu cảm: 1 điểm - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cum từ rõ nghĩa; đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm - Trả lời câu hỏi đúng: 1 điểm + Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt không rõ ràng: 0,5 điểm + Trả lời sai hoặc không trả lời được: 0 điểm II. Đọc thầm và làm bài tập (7 điểm) Câu Đáp án Điểm 1 ngàn ngôi sao 0,5 2 D 0,5 3 C 0,5 4 A 0,5 Điều kì diệu trong câu “Cây Bàng mong làm nên điều 5 kì diệu...” trong bài là: làm cho Lá Non hoá thành chiếc 1 lá đỏ như Lá Non thầm mong ước. Mùa hè, rễ cây vội đâm sâu vào lòng đất tìm mạch nước mát hối hả đưa lên lá cành. Thu đến, Cây Bàng cần mẫn truyền lên những chiếc lá nguồn sống chắt 6 1 chiu từ nắng lửa mùa hè và dòng nước ngọt của lòng đất. Đông tới, Cây chịu mang cái lạnh thấu xương của mưa phùn để mong ước của Lá Non thành hiện thực. 7 C 0,5 8 B 0,5 HS đặt đúng kết cấu câu chú ý dùng đúng cặp quan hệ từ mỗi câu đúng được 0,5 điểm 9 1 Câu a: cặp quan hệ từ Tuy ... nhưng Câu b: cặp quan hệ từ Vì ... nên 2 câu trên liên kết với nhau bằng cách thay thế từ 10 ngữ:(0,5 đ) 1 Thay từ Cây Bàng bằng từ Nó (0,5 điểm)
- B. Phần viết I. Chính tả (2 điểm) – 15 phút. - Bài viết tốc độ đạt yêu cầu (0,25 điểm) - Chữ viết rõ ràng (0,25 điểm) - Viết đúng kiểu chữ, cỡ cữ (0,25 điểm) - Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp (0,25 điểm) - Viết đúng chính tả (không quá 5 lỗi) (1 điểm) II. Tập làm văn (8 điểm) – 35 phút. B. TIẾNG VIỆT VIẾT 1.Chính tả: (2đ) - Viết và trình bài bài chính tả đúng quy định, chữ viết đều nét, ghi dấu thanh đúng quy tắc trong đoạn văn ( 2 điểm) - Mỗi lỗi chính tả trong bài viết sai : âm đầu, vần, thanh, không viết hoa đúng theo qui định . + HS viết sai 6 lỗi trở lên trừ 1điểm. + HS viết sai 3-5 lỗi trừ 0,5 điểm. + HS viết sai 1-2 lỗi trừ 0,25 điểm. 2.Tập làm văn: (8đ) - Bài viết tả được ngoại hình và hoạt động một cách cụ thể sinh động, liên kết câu mạch lạc, diễn đạt trôi chảy, có tình cảm chân thật và đúng đắn: 8đ - Bài viết tả được ngoại hình và hoạt động một cách cụ thể , liên kết câu mạch lạc, diễn đạt trôi chảy, có tình cảm chân thật và đúng đắn: 7- 7,5đ. - Bài làm thể hiện đầy đủ các ý cơ bản. Câu văn không sai ngữ pháp,ý,từ. Bài làm diễn đạt khá trôi chảy, có tình cảm chân thật, đúng đắn: 6 – 6,5đ. - Bài làm thể hiện tương đối đầy đủ các ý cơ bản, nhưng diễn đạt chưa mạch lạc, liên kết câu còn rời rạc, ý, từ, câu, lan man: 4 – 5,5đ. - Bài làm tương đối đầy đủ các ý cơ bản, nhưng diễn đạt củng củng, liên kết câu rời rạc, ý, từ ,câu lan man: 2- 3 đ. - Bài làm chưa thể hiện trọng tâm, diễn đạt lủng củng, rời rạc, lan man: 1- 1,5 đ.
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - MÔN TIẾNG VIỆT 5B Năm học: 2023 – 2024 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng số Nhận biết Thông Vận dụng Vận hiểu dụng Cơ bản TT Chủ đề nâng cao TN TL TN TL T TL TN TL TN TL Số N lượng Số Đọc 2 2 1 1 4 2 6 câu câu hiểu 1 Câu 1,2,3,4,5 1,2 3,4 5 6 4 2 văn số ,6 bản Điểm 1đ 1đ 1đ 1đ 1đ 1đ 6đ Số 1 1 1 1 2 2 4 câu Kiến câu thức 2 Câu 7,8,9, tiếng 7 8 9 10 7,8 9,10 số Việt 10 Điểm 0,5đ 0,5đ 1đ 1đ 2đ 2đ 4đ Tổng số câu 3 câu 3 câu 2 câu 2 câu 6 câu 4 câu 10 câu 1,5đ 1,5đ 2đ 2 đ 3đ 4đ 7đ
- Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II: 2023 - 2024 Họ và tên: Môn: Toán Lớp: 5B Ngày: .../05/2024 Thời gian: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ...................................................................................................... .................................................................................................. Câu 1: a) Tỉ số phần trăm của 95,5 và 382 là : A. 15% B. 25% C. 35% D. 52% b) Tìm một số, biết 52,5% của số đó là: 420 A. 800 B. 8000 C. 80000 D. 8800 Câu 2: 3 Hỗn số 1 được chuyển thành số thập phân nào? 4 A. 2,75 B. 1,75 C. 2,57 D. 1,85 Câu 3: Một ô tô đi được 90km với vận tốc 60km/giờ, Như vậy, thời gian ô tô đi cả đoạn đường là: (0,5điểm) A. 0,5 giờ B. 1 giờ C. 1,5 giờ D. 2 giờ Câu 4: 32m a) 6,9 m2 = ..cm2 C 32m A B A. 690 B. 6900 C. 69000 D. 690000 A B b) 8m3 89dm3 =.....m3 16m A. 0,898 B. 8,98 C. 89,8 D. 8,089 16m C D Câu 5: .Đường kính của một hình tròn là 10cm.Diện tích của hình tròn đó là: C D 2 2 2 2 M A.314 cm B.7,85 cm C.78,5 cm D. 7850cm M Câu 6: Một thuyền khi xuôi dòng có vận tốc là 13,2 km/giờ. Vận tốc của thuyền khi ngược dòng là 7,4 km/giờ. Như vậy vận tốc của dòng nước là: A. 10,3 km/giờ B. 2,9 km/giờ C. 6,8 km/giờ D. 5,8 km/giờ Một thuyền khi xuôi dòng có vận tốc là 17,5 km/giờ. Vận tốc của thuyền khi ngược dòng là 7,4 km/giờ. Như vậy vận tốc của dòng nước là: A. 24,9 km/giờB. 21,2 km/giờ C. 26,8 km/giờ D. 15,8 km/giờ
- Câu 7: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 42,58 x 4 + 42,58 x 5 + 42,58 b) 58,72 – 22,14 – 16,58 ................................................. ................................................. ................................................. ................................................. ................................................. ................................................. ................................................. ................................................. Câu 8: Đặt tính rồi tính: a) 10 năm 9 tháng + 4 năm 8 tháng b) 14 giờ – 6 giờ 35 phút .......................................................... c ) 5giờ 27 phút x 4 d ) 12 giờ 30 phút : 5 Câu 9: Một quãng đường dài 72km. Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ. Hỏi một xe máy đi từ A đến B với vận tốc bằng 75% vận tốc của ô tô thì hết bao nhiêu thời gian ? 2 Câu 10: Một cái bể hình chữ nhật dài 2,5m, rộng 1,8m, cao bằng chiều rộng chứa 3 đầy nước. Những ngày nắng, nước bị bốc hơi hết 12,5 % lượng nước trong bể. Hỏi trong bể còn bao nhiêu lít nước?
- HD CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2023 – 2024 Câu Câu 1 : (1điểm) a – B; b-A; câu 2: (1điểm) C; câu 3: (1điểm) B; câu 4 (1điểm)a- C, b- D; câu 5: (1điểm) C; câu 6: (1điểm) A Câu 7: (1điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất đúng mỗi bài được 0,5 điểm c) 42,58 x 4 + 42,58 x 5 + 42,58 b/ 58,72 – 22,14 – 16,58 d) = 42,58 x 4 + 42,58 x 5 + 42,58 x1 = 58,72 – (22,14 + 16,58) = (4 + 5 +1 ) X42,58 = 58,72 – 38,72 = 10 X 42,58 = 20 =425,8 Câu 8: (1điểm) HS đặt tính rồi tính đúng mỗi bài được 0,25 điểm a) 10 năm 9 tháng + 4 năm 8 tháng = 14 năm 17 tháng= 15 năm 5 tháng b) 14 giờ – 6 giờ 35 phút =13 giờ 60 phút – 6 giờ 35 phút = 7 giờ 25 phút c ) 5 giờ 27 phút x 4 = 20 giờ 108 phút = 21 giờ 48 phút d ) 12 giờ 30phút : 5 = 2 giờ 30 phút Câu 9: Bài giải Thời gian ô tô đi từ A đến B là: 9 giờ - 7 giờ 30 phút = 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ Vận tốc của ô tô là: 72 : 1,5 = 48 (km/giờ) Vận tốc của xe máy là: 48 : 100 x 75 = 36 (km/giờ) Thời gian xe máy đi từ A đến B là: 72 : 36 = 2 (giờ) Đáp số: 2 giờ. Câu 10: Bài giải 2 Chiều cao của bể là: 1,8 x = 1,2 (m) 3 Thể tích của bể là: 2,5 x 1,8 x 1,2 = 5,4 (m3) Thể tích nước bốc hơi là :5,4 x 12,5 : 100 = 0,675 (m3)
- Thể tích nước còn lại trong bể là: 5,4 – 0,675 = 4,725 (m3) Đổi 4,725 (m3) = 4725 (lít) Đáp số : 4725 lít PHÒNG GD&ĐT NINH HÒA MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH NINH GIANG NĂM HỌC: 2023 - 2024 Môn : Toán - Lớp 5 Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Mạch kiến thức, kĩ câu, năng số TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL điểm Số Số học: Kiến thức 2 1 1 2 1 4 3 ban đầu về số thập câu phân, kĩ năng thực hành tính với số Câu 1,2,3 7,8, 1,2 3 6 7,8 9 thập phân, tỉ số số 6 9 phần trăm. Giải bài toán về chuyển Số 2 1 1 2 1 4 3 động đều. điểm Số 1 1 Đại lượng và đo đại câu lượng: Chuyển đổi số đo thời gian, số Câu 4 4 đo diện tích. số Số 1 1 điểm Số 1 1 1 câu Yếu tố hình học: Câu Tính thể tích hình 5 10 5 10 số hộp chữ nhật. Số 1 1 1 1 điểm
- Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Mạch kiến thức, kĩ câu, năng số TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL điểm Số 2 3 1 2 2 6 4 câu Tổng Số 2 3 1 2 2 6 4 điểm Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II: 2023 - 2024 Họ và tên: Môn: Khoa học Lớp: 5B Ngày: .../05/2024 Thời gian: 40 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên ............................................................................................... ......................................................................................... Câu 1: Chất rắn có đặc điểm gì? (M1) A. Không có hình dạng nhất định. B. Có hình dạng nhất định. C. Có hình dạng của vật chứa nó. D. Cả 3 ý trên đều đúng. Câu 2: Hỗn hợp nào dưới đây được gọi là dung dịch? (M1) A. Nước muối loãng. B. Đường lẫn cát. C. Gạo lẫn trấu. D. Xi-măng trộn cát. Câu 3: Chim và thú đều có bản năng gì trong quá trình nuôi con? (M1) A. Nuôi con cho đến khi con của chúng đủ lông, đủ cánh và biết bay. B. Nuôi con cho đến khi con của chúng có thể tự đi kiếm ăn. C. Nuôi con bằng sữa cho đến khi con của chúng biết bay. D. Sinh con và nuôi con bằng sữa cho đến khi con của chúng có thể tự đi kiếm ăn. Câu 4: Theo em, đặc điểm nào là quan trọng nhất của nước sạch?(M2) A. Dễ uống, phòng bệnh béo phì. B. Giúp nấu ăn ngon. C. Không mùi và không vị. D. Giúp phòng tránh được các bệnh về đường tiêu hóa.
- Câu 5: Nối nội dung ở cột A với nội dung ở cột B cho phù hợp:(M2) A B 1. Hiện tượng đầu nhuỵ nhận được những a) Sự thụ tinh. hạt phấn của nhị gọi là... 2. Hiện tượng tế bào sinh dục đực ở đầu ống phấn kết hợp với tế bào sinh dục cái của b) Sự thụ phấn. noãn gọi là ... Câu 6: Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào mỗi chỗ chấm sau đây cho phù hợp: (nhụy, sinh dục, sinh sản, nhị) (M2) “Hoa là cơ quan .................................... của những loài thực vật có hoa. Cơ quan ........................... đực gọi là .................................. Cơ quan sinh dục cái gọi là ........................”. Câu 7: Em hãy tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong nội dung sau: “Việc phá rừng ồ ạt đã làm cho:?(M2) - ......................... bị thay đổi; lũ lụt, .......................... xảy ra thường xuyên; - Đất bị xói mòn trở nên .................................. - Động vật và thực vật quý hiếm giảm dần, một số loài đã bị ............................... và một số loài có nguy cơ bị tuyệt chủng.” Câu8: Tài nguyên thiên nhiên là gì??(M3) ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ............................................................................................................................ Câu 9: Hãy nêu một số cách để tiết kiệm điện.?(M3) ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................
- Câu 10: Môi trường cho ta những gì? Môi trường nhận từ ta những gì? Em phải làm gì để góp phần bảo vệ môi trường? ?(M4) .. .. .. .. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Đáp án Đề thi học kì 2 lớp 5 môn Khoa học Câu 1 2 3 4 Ý đúng B A B D Điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm Câu 5: Nối đúng mỗi ý được 0,5 điểm: (1 điểm) 1- b; 2 -a Câu 6: (1 điểm) "Hoa là cơ quan sinh sản của những loài thực vật có hoa. Cơ quan sinh dục đực gọi là nhị. Cơ quan sinh dục cái gọi là nhụy". Câu 7:Điền đúng mỗi chỗ trồng được 0,25 điểm: (1 điểm) "Việc phá rừng ồ ạt đã làm cho: - Khí hậu bị thay đổi; lũ lụt, hạn hán xảy ra thường xuyên; - Đất bị xói mòn trở nên bạc màu; - Động vật và thực vật quý hiếm giảm dần, một số loài đã bị tuyệt chủng và một số loài có nguy cơ bị tuyệt chủng." Câu 8:Tài nguyên thiên nhiên là gì? : (1 điểm) Tài nguyên thiên nhiên là những của cải có sẵn trong môi trường tự nhiên, con người khai thác, sử dụng chúng cho lợi ích của bản thân và cộng đồng. Câu 9: Hãy nêu một số cách để tiết kiệm điện. (1 điểm) - Chỉ dùng điện khi cần thiết - Ra khỏi phòng tắt đèn, quạt, ti vi,... - Tiết kiệm điện khi sưởi, là quần áo - Tham gia tắt đèn Giờ trái đất, Câu 10: (1) - Môi trường cho chúng ta: thức ăn, nước uống, - Môi trường nhận từ chúng ta: phân, rác thải, khói, bụi,
- - Để bảo vệ môi trường chúng ta nên giữ gìn môi trường sạch sẽ: không vứt rác bừa bãi, đi tiêu tiểu phải đúng nơi quy định, Ma trận đề thi học kì 2 lớp 5B môn Khoa học Năm học 2023-2024 Mạch nội Mức 4 dung kiến Số câu, số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Vận dụng thức, kĩ điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao năng TNK TNK TNKQ TL TL TNKQ TL TL Q Q 1. Vật chất Số câu 2 Câu số 1,2 Số điểm 2 2.An toàn Số câu 1 và tránh Câu số 9 lãng phí khi sử dụng Số điểm 1 điện 3. Sự sinh Số câu 1 sản và nuôi Câu số 3 con của động vật Số điểm 1 Số câu 1 1 1 4. Môi Câu số 4 8 10 trường Số điểm 1 1 1 Câu số 5. Cơ quan Số câu 1 2
- sinh sản Câu số 5 6,7 của thực vật có hoa Số điểm 1 2 Số câu 3 2 2 2 1 Tổng Câu số 1,2,3 4,5 6,7 8,9 10 Số điểm 3 2 2 2 1 Trường Tiểu học Ninh Giang KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II: 2023 - 2024 Họ và tên: Môn: Lịch sử- Địa lý Lớp: 5B Ngày: .../05/2024 Thời gian: 40 phút (Không tính thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên ............................................................................................... ......................................................................................... Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (trong các câu 1, 2, 3,6,7,8) Câu 1: (1 điểm) (TN-MĐ1) Sự kiện lịch sử đã kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp, lập lại hoà bình ở miền Bắc Việt Nam là: A. Chiến thắng Việt Bắc thu - đông 1947 B. Chiến thắng Biên giới thu - đông 1950 C. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân năm 1975 D. Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954 Câu 2: (1 điểm ) (TN-MĐ1) Hiệp định Pa-ri được kí vào ngày, tháng, năm nào? A. 27 - 1 - 1973 B. 27 - 3 - 1973 C. 27 - 2 - 1973 D. 27 - 4 - 1973 Câu 3: (1 điểm ) (TN- MĐ2) Nhà máy Thủy điện Hòa Bình được chính thức khởi công xây dựng vào ngày, tháng, năm nào? A. Ngày 30/12/1988. B. Ngày 6/11/1979. C. Ngày 16/11/1979. D. Ngày 04/04/1994.
- Câu 4: (1 điểm ) (TL-MĐ3) Tại sao nói: Ngày 30/4/1975 là mốc quan trọng trong lịch sử dân tộc ta? ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ............................................................................................................................ Câu 5: (1 điểm) (TL -MĐ4) Cuối tháng 6, đầu tháng 7 – 1976, Quốc hội của nước Việt Nam thống nhất (khóa VI) họp tại Hà Nội và đã có những quyết định gì? ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Câu 6: (1 điểm) (TN- MĐ1) Châu Á có đủ các đới khí hậu từ nhiệt đới, ôn đới đến hàn đới vì: A. Châu Á nằm ở bán cầu Bắc và bán cầu Nam. B. Châu Á trải dài từ gần cực Bắc tới quá xích đạo C. Châu Á có diện tích lớn nhất trong các châu lục D. Châu Á trải dài từ phía Tây sang phía Đông Câu 7: (1 điểm) (TN-MĐ1) Hoang mạc Xa-ha-ra nằm ở châu lục nào? A. Châu Á B. Châu Mĩ C. Châu Phi D. Châu Âu Câu 8: (1 điểm) (TN- MĐ2) Độ sâu và rộng nhất thuộc về đại dương nào? A. Ấn Độ Dương B. Bắc Băng Dương C. Đại Tây Dương D. Thái Bình Dương Câu 9: (1 điểm) (TL – MĐ3) Nêu đặc điểm địa hình của châu Mĩ?
- ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ......................................................................................................................... Câu 10: (1 điểm) (TL – MĐ4) Nêu những hoạt động kinh tế của các nước châu Âu? ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM NĂM HỌC : 2023 - 2024 MÔN : LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ - LỚP 5 Câu 1: (1 điểm) D. Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954 Câu 2: (1 điểm) A. 27 - 1 - 1973 Câu 3: (1 điểm) B. Ngày 6/11/1979. Câu 4: (1, điểm) : Ngày 30/4/1975 là mốc quan trọng trong lịch sử dân tộc ta Vì ngày 30/4/1975 quân ta giải phóng Sài Gòn, kết thúc chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử. Đất nước được thống nhất và độc lập, non sông thu về một mối, Bắc Nam sum họp một nhà. Câu 5: (1, điểm) Cuối tháng 6, đầu tháng 7 – 1976, Quốc hội của nước Việt Nam thống nhất (khóa VI) họp tại Hà Nội và đã có những quyết định : Quốc hội quyết định: lấy tên nước là Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; quyết định Quốc huy; Quốc kì là lá cờ đỏ sao vàng; Quốc ca là bài Tiến quân ca ; Thủ đô là Hà Nội; thành phố Sài Gòn - Gia Định đổi tên là Thành phố Hồ Chí Minh. Câu 6: (1 điểm) B. Châu Á trải dài từ gần cực Bắc tới quá xích đạo Câu 7: (1 điểm) C. Châu Phi Câu 8: (1 điểm) D . Thái Bình Dương Câu 9: (1 điểm) Địa hình châu Mĩ thay đổi từ tây sang đông: dọc bờ biển phía tây là các dãy núi cao và đồ sộ, ở giữa là những đồng bằng lớn. Phía đông là các dãy núi thấp và cao nguyên Câu 10: (1 điểm) Hoạt động kinh tế của các nước châu Âu là:
- Các nước châu Âu có nền kinh tế phát triển, họ sản xuất và buôn bán nhiều loại hang hóa. Những sản phẩm công nghiệp của châu Âu nổi tiếng thế giới là máy bay, ô tô, thiết bị, hàng điện tử, len dạ, dược phẩm, mĩ phẩm, Ma trận đề thi học kì 2 lớp 5B môn LS-ĐL Năm học 2023-2024 Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Câu số, TT Chủ đề Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Bảo vệ Số câu 1 1 chính Câu số 1 quyền non trẻ, trường kì 1 kháng chiến Số 1 1 chống điểm TD Pháp (1945- 1954) X. dựng Số câu 1 1 1 1 CNXH ở Câu số 2 4 miền Bắc và đấu 2 tranh thống Số 1 1 1 1 nhất đất điểm nước (1954 –
- 1975) X.dựng Số câu 1 1 1 1 CNXH Câu số 3 5 trong cả 3 nước Số (từ 1975 1 1 1 điểm đến nay) Số câu 2 1 1 1 3 2 ĐỊA LÍ Câu số 6,7 8 9 10 4 THẾ GIỚI Số 2 1 1 1 3 2 điểm Số câu 4 2 2 2 6 4 Câu số 1.2.6,7 3,8 4,9 5,10 Tổng cộng Số 4,0 2,0 1,0 2,0 1,0 6,0 4,0 điểm

