Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 1C - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)

doc 4 trang bichdiep 08/11/2025 150
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 1C - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_cac_mon_toan_lop_1c_nam_hoc_2023_2.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 1C - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường Tiểu học Ninh Giang ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2023-2024 Họ và tên: . Môn: TOÁN Thời gian: 35 phút Lớp: 1/C Ngày kiểm tra: /05/2024 Điểm Nhận xét của giáo viên ............................................................................................ ............................................................................................ ............................................................................................ Bài 1: Điền vào chỗ chấm (M1:1 điểm) a. Đọc số: b. Viết số: 95: . Bảy mươi hai: 81: . Sáu mươi tư: Bài 2: Viết các số 18; 11; 33; 54 theo thứ tự: (M1: 1 điểm) a. Từ bé đến lớn: . b. Từ lớn đến bé : Bài 3: Đặt tính rồi tính (M1: 1điểm) 87+ 2 98 – 35 68 + 30 97 – 7 . .. . .. . .. Bài 4: Điền vào chỗ chấm. (M1: 1 điểm) a.Đồng hồ chỉ mấy giờ? Đồng hồ chỉ . Đồng hồ chỉ . b.Thứ hai là ngày 19 tháng 5. Thứ sáu là ngày . tháng .
  2. Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S (M1: 1 điểm) 58 +41= 89 85 - 5= 80 40+ 50 = 90 98 - 7= 28 Bài 6: Tính nhẩm (M2: 1 điểm) 83 + 6 = .. 67 - 6 = . 87 - 2 – 5 = . 96 + 2 - 5 = . Bài 7: Điền dấu: >, <, =? (M2: 1 điểm) 59 ..95 91 . 69 74 + 5 75 - 4 27 + 62 ..90 Bài 8: (M2: 1 điểm) Một bồn hoa có 45 bông hoa màu vàng và 53 bông hoa màu hồng. Hỏi bồn hoa đó có tất cả bao nhiêu bông hoa? Trả lời: Bồn hoa có tất cả bông hoa. Bài 9: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: (M3: 1 điểm) Khối lớp Một trường Tiểu học Ninh Giang có bốn lớp: lớp 1A có 36 bạn, lớp 1B có 33 bạn, lớp 1C có 30 bạn, lớp 1D có 35 bạn. a) Lớp .có số bạn ít nhất. b) Lớp đông nhất. c) Số bạn lớp 1A (nhiều hơn/ ít hơn) .. số bạn lớp 1B. d) Số bạn lớp 1C (nhiều hơn/ ít hơn) . số bạn lớp 1D. Bài 10: (M3: 1 điểm) Hình bên có: - .hình chữ nhật. - .hình vuông. - .khối lập phương. - .khối hộp chữ nhật.
  3. BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN Bài 1: (1 điểm) a.Đọc số: (0.5 điểm) b. Viết số: (0.5 điểm) Bài 2: Viết các số 18; 11, 33, 54 theo thứ tự: (M1: 1 điểm) Viết đúng mỗi câu được 0.5 điểm Bài 3: Đặt tính rồi tính (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi câu được 0.25 điểm Bài 4: (1 điểm) a. Đồng hồ chỉ 10 giờ. (0.25 điểm) Đồng hồ chỉ 5 giờ. (0.25 điểm) b.Thứ sáu là ngày 23 tháng 5. (0.5 điểm) Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm) Điền đúng mỗi câu được 0.25 điểm Bài 6: Tính nhẩm (1 điểm) Tính đúng mỗi câu được 0.5 điểm Bài 7: Điền dấu: >, <, =? (1 điểm) Điền dấu đúng mỗi câu được 0.25 điểm Bài 8: (1 điểm) 45 + 53 (0.5 điểm) = 98 Trả lời: Bồn hoa có tất cả 98 bông hoa. (0.5 điểm) Bài 9: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: (1 điểm) a) Lớp 1C có số bạn ít nhất. b) Lớp 1A đông nhất. c) Số bạn lớp 1A nhiều hơn số bạn lớp 1B. d) Số bạn lớp 1C ít hơn số bạn lớp 1D. Điền đúng mỗi câu được 0.25 điểm Bài 10: (1 điểm) - 3 hình chữ nhật. - 6 hình vuông. - 7 khối lập phương. - 6 khối hộp chữ nhật.
  4. MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 1 HK II Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng câu/ Câu CHỦ ĐỀ số/ TN TL TN TL TN TL TN TL Điểm số Số 3 1 1 2 1 5 3 câu Câu SỐ VÀ 1, 2, 5 3 7 6, 8 9 số PHÉP TÍNH Số 3 1 1 2 1 5 3 điểm Số 1 1 2 câu HÌNH HỌC VÀ Câu 4 10 ĐO số LƯỜNG Số 1 1 điểm CỘNG 4 1 1 2 2 0 7 3