Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 1D - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)

doc 4 trang bichdiep 08/11/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 1D - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_cac_mon_toan_lop_1d_nam_hoc_2023_2.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 1D - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu Học Ninh Giang (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường Tiểu học Ninh Giang ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2023-2024 Họ và tên: . Môn: TOÁN Thời gian: 35 phút Lớp: 1/D Ngày kiểm tra: /05/2024 Điểm Nhận xét của giáo viên ............................................................................................ ............................................................................................ ............................................................................................ Bài 1: Điền vào chỗ chấm (M1:1 điểm) a. Đọc số: b. Viết số: 57: Tám mươi mốt: 96: . Sáu mươi lăm: Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng (M1: 1 điểm) 37 + 61 10 70 + 28 60 90 - 30 90 80 - 70 98 Bài 3: Đặt tính rồi tính (M1: 1điểm) 73+ 5 69 - 20 78 + 21 98 – 2 . .. . .. . .. Bài 4: Điền vào chỗ chấm. (M1: 1 điểm) a. Đồng hồ chỉ mấy giờ? Đồng hồ chỉ . Đồng hồ chỉ .
  2. b. Thứ tư là ngày 15 tháng 5. Chủ nhật là ngày . tháng . Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S (M1: 1 điểm) 58 +30= 88 68 - 5= 61 30+ 40 = 80 98 - 8= 90 Bài 6: Tính nhẩm (M2: 1 điểm) 91 + 6 = .. 87 - 2 = . 95 + 4 - 6 = 98 - 3 + 2 = . Bài 7: Điền dấu: >, <, =? (M2: 1 điểm) 89 ..83 76 . 68 82 + 5 96 - 5 16 + 72 ..88 Bài 8: (M2: 1 điểm) Hoa hái được 87 quả táo, Hoa cho Lan 42 quả táo. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu quả táo? Trả lời: Hoa còn lại .. quả táo Bài 9: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: (M3: 1 điểm) Linh gấp được 34 chiếc máy bay, Hoa gấp được 43 chiếc máy bay, Hùng gấp được 19 chiếc máy bay. a) Số máy bay của Hùng gấp được (nhiều hơn/ ít hơn) .. của Linh. b) Số máy bay của Hoa gấp được (nhiều hơn/ ít hơn) .. của Hùng. c) Bạn..................... gấp được nhiều máy bay nhất. d) Bạn..................... gấp được ít máy bay nhất. Bài 10: (M3: 1 điểm) Hình bên có: - hình tam giác. - hình vuông. - ... hình tròn. - .hình chữ nhật.
  3. BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN Bài 1: (1 điểm) a.Đọc số: (0.5 điểm) b. Viết số: (0.5 điểm) Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng (1 điểm) Nối đúng mỗi câu được 0.5 điểm Bài 3: Đặt tính rồi tính (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi câu được 0.25 điểm Bài 4: (1 điểm) a. Đồng hồ chỉ 2 giờ. (0.25 điểm) Đồng hồ chỉ 6 giờ. (0.25 điểm) b.Thứ tư là ngày 15 tháng 5. Chủ nhật là ngày 19 tháng 5. (0.5 điểm) Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm) Điền đúng mỗi câu được 0.25 điểm Bài 6: Tính (1 điểm) Tính đúng mỗi câu được 0.5 điểm Bài 7: Điền dấu: >, <, =? (1 điểm) Điền dấu đúng mỗi câu được 0.25 điểm Bài 8: (1 điểm) 87 - 42 (0.5 điểm) = 45 Trả lời: Hoa còn lại 45 quả táo. (0.5 điểm) Bài 9: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: (1 điểm) Linh gấp được 34 chiếc máy bay, Hoa gấp được 43 chiếc máy bay, Hùng gấp được 19 chiếc máy bay. a) Số máy bay của Hùng gấp được ít hơn của Linh. b) Số máy bay của Hoa gấp được nhiều hơn của Hùng. c) Bạn Hoa gấp được nhiều máy bay nhất. d) Bạn Hùng gấp được ít máy bay nhất. Điền đúng mỗi câu được 0.25 điểm Bài 10: (1 điểm) - 8 hình tam giác. - 7 hình vuông. - 9 hình tròn. - 3 hình chữ nhật.
  4. MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 1 HK II Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng câu/ Câu CHỦ ĐỀ số/ TN TL TN TL TN TL TN TL Điểm số Số 3 1 1 2 1 5 3 câu Câu SỐ VÀ 1, 2, 5 3 7 6, 8 9 số PHÉP TÍNH Số 3 1 1 2 1 5 3 điểm Số 1 1 2 0 câu HÌNH HỌC VÀ Câu 4 10 ĐO số LƯỜNG Số 0 1 1 2 điểm CỘNG 4 1 1 2 2 0 7 3