Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Tây (Có đáp án + Ma trận)

docx 14 trang bichdiep 20/09/2025 360
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Tây (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_6_nam_hoc_2022_202.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Tây (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND THỊ XÃ NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NĂM HỌC: 2023– 2024 TRẦN QUANG KHẢI MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) BẢN CHÍNH A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu 1. Quan sát hình ảnh trùng roi và trả lời câu hỏi sau. Thành phần cấu trúc x (có màu xanh) trong hình bên là A. lục lạp. B. nhân tế bào. C. không bào. D. thức ăn. Câu 2. Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm A. màu sắc B. kích thước C. số lượng tế bào tạo thành D. hình dạng Câu 3. Cho các sinh vật sau: (1) Tảo lục (2) Tảo vòng (3) Vi khuẩn lam (4) Cây thông (5) Con bướm Các sinh vật đơn bào là A. (1), (2) B. (1), (3) C. (1), (4) D. (2), (5) Câu 4. Trình tự sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là A. tế bào -> cơ quan -> hệ cơ quan -> cơ thể -> mô B. mô -> tế bào -> hệ cơ quan -> cơ quan -> cơ thể C. cơ thể -> hệ cơ quan -> cơ quan -> tế bào -> mô D. tế bào -> mô -> cơ quan -> hệ cơ quan -> cơ thể Câu 5. Thế giới sống được chia thành A. 2 giới. B. 3 giới. C. 5 giới. D. 4 giới. Câu 6. Thế giới sống được chia thành các giới là: A. khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật. B. khởi sinh, nguyên sinh, thực vật, động vật. C. nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật. D. khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật. Câu 7. Sinh vật được xếp trong giới thực vật là: A. cá chép, san hô, con gà, con hổ. B. cây lúa, cây me, cây ớt, cây đậu. C. cây cột đèn, con chó, vi khuẩn, nấm rơm. D. hải quỳ, virut Corona, rong, rau bợ Câu 8. Sinh vật được xếp trong giới nguyên sinh là: A. cây cột đèn, con chó, vi khuẩn, nấm rơm. B. cây lúa, cây me, cây ớt, cây đậu. C. cá chép, san hô, con gà, con hổ. D. trùng roi, rong, trùng giày, trùng biến hình. Câu 9. Lĩnh vực không thuộc khoa học tự nhiên là A. sinh học B. thiên văn học và khoa học trái đất C. kinh tế D. vật lý và hóa học Câu 10. Việc không được làm trong phòng thực hành là A. làm thí nghiệm thực hành theo hướng dẫn của giáo viên. B. ngửi, nếm các hóa chất. C. thận trọng khi dùng lửa bằng đèn cồn. D. báo ngay với giáo viên hướng dẫn khi gặp sự cố.
  2. Câu 11. Dãy gồm các vật không sống là: A. vi khuẩn, con gà, cây mía B. cặp da, xe đạp, bàn học C. con cá, điện thoại, máy bơm nước D. cây bút, tivi, rong rêu Câu 12. Hiện tượng thể hiện tính chất hóa học của chất là A. đường tan vào nước. B. cơm nếp lên men thành rượu. C. tuyết tan. D. về mùa đông có sương mù vào lúc sáng sớm. Câu 13. Đơn vị dùng để đo chiều dài là A. thước thẳng. B. thước dây. C. giây. D. mét. Câu 14. Đơn vị dùng để đo khối lượng là A. kilogram B. mét C. các loại cân D. thước Câu 15. Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là A. tuần. B. ngày C. giờ D. giây Câu 16. Lấy 50ml nước làm thí nghiệm có thể dùng dụng cụ A.cân B. thước thẳng C. bình chia độ D. bình tràn B. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17. (1,5 điểm). a. Phân biệt điểm khác giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực. b. Có các vật trong tự nhiên: Thịt heo, khúc gỗ, lá mục, san hô, con thỏ, con kiến, cái bàn, cây sen đá. Hãy xác định vật sống và vật không sống. Câu 18. (1,5 điểm) a. Trình bày sự lớn lên và phân chia của tế bào. b. Tế bào A khi sinh sản lần lượt tạo ra là 64 tế bào con. Hãy tính số lần phân chia của tế bào A. Câu 19. (1,5 điểm) a. Trong các câu sau, từ (cụm từ) in nghiêng nào chỉ vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật sống, vật không sống, chất? - Chiếc ấm được làm bằng nhôm. - Cơ thể người có khoảng 70% về khối lượng là nước. b. Hãy mô tả về màu sắc, mùi vị, thể và tính tan trong nước của đường. c. Các đồ vật làm bằng sắt (lưỡi cuốc, bản lề cửa, con dao, ) dễ bị gỉ khi để lâu trong không khí. Em hãy đề xuất cách bảo quản con dao sau khi sử dụng tránh gỉ sét. d. Có 2 lọ chứa hai khí không màu là oxygen và carbon dioxide. Nêu cách phân biệt 2 lọ khí trên. Câu 20. (1,5 điểm) a. Điền dụng cụ đo tương ứng với từng phép đo trong bảng dưới đây: STT PHÉP ĐO DỤNG CỤ 1. Khối lượng cơ thể em 2. Chiều dài của cơ thể để may áo 3. Thời gian bạn Anh chạy 100m b. Hãy cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước kẻ trong hình sau: c. Em hãy lấy ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai về kích thước các vật. ........ HẾT.........
  3. UBND THỊ XÃ NINH HÒA HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ GIỮA HỌC KÌ I TRẦN QUANG KHẢI NĂM HỌC: 2023– 2024 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 A.TRẮC NGHIỆM (4,0điểm) Chọn đúng đáp án mỗi câu được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án A C B D C A B D C B B C D A D C B.TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu Đáp án Biểu điểm Câu 17 0,5 (1,5 a. Điểm khác nhau giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực: điểm) Tế bào nhân sơ Tế bào nhân thực - Kích thước nhỏ = 1/10 tế - Kích thước lớn hơn. bào nhân thực. - không chứa các bào quan - Chứa các bào quan có màng. có màng. - Có nhân hoàn chỉnh, nhân được bao - Chưa có nhân hoàn chỉnh, bọc bởi lớp màng không có màng nhân. b. Có các vật trong tự nhiên: 1,0 - Vật sống: thịt heo, san hô, con thỏ, con kiến. - Vật không sống: khúc gỗ, lá mục, cái bàn, cây sen đá. Câu 18 a. Sự lớn lên và phân chia của tế của tế bào. (1,5 - Sự lớn lên của tế bào: tế bào non mới hình thành có kích thước bé, 0,25 điểm) nhờ quá trình trao đổi chất, chúng lớn dần lên thành tế bào trưởng thành. - Sự phân chia của tế của tế bào: từ một tế bào sau mỗi lần phân chia 0,5 tạo ra hai tế bào mới, được gọi là sự sinh sản của tế bào. - Sự lớn lên và phân chia của tế của tế bào có ý nghĩa đối với cơ thể: sự lớn lên và phân chia của tế bào giúp cơ thể lớn lên và thay thể các tế 0,25 bào đã bị bị chết hoặc tổn thương.
  4. b. Gọi n là số lần phân chia của tế bào, số tế bào tạo ra sau n lần phân chia là 2n 0,5 Số lần phân chia của tế bào A Theo tế bào ta có: -Số tế bào con của tế bào A sinh sản: 2n= 32 =25 tế bào A có 5 lần phân chia a. – chiếc ấm: vật thể nhân tạo; nhôm: chất 0,5đ - cơ thể người: vật sống; nước: chất (Mỗi ý Câu 19 0,25đ) (1,5 b. Đường: màu trắng, vị ngọt, thể rắn, tan tốt trong nước. 0,25đ điểm) c. Sau khi dùng thì ta rửa sạch, lau khô 0,25đ d. Đưa que đóm đang cháy vào 2 lọ khí. 0,5đ + Que đóm bùng cháy sáng hơn: lọ khí oxygen (Mỗi ý + Que đóm tắt ngay: lọ khí carbon dioxide 0,25đ) Câu 20 a. GHĐ: 10 cm Mỗi ý ĐCNN: 0,5 cm 0,25 (1,5 b. Mỗi ý điểm) STT PHÉP ĐO DỤNG CỤ 0,25 1 Khối lượng cơ thể em Cân đồng hồ (cân y tế) 2 Chiều dài phòng học Thước dây 3 Thời gian bạn Anh chạy 100m Đồng hồ bấm giây c+ Giác quan chúng ta cảm nhận chiếc bút bi có chiều dài 15 cm, nhưng khi 0,25 dùng thước kẻ để đo chiều dài bút bi thì ta đo được chiều dài thực của bút là 14 cm. + Giác quan chúng ta cảm thấy có thể mặc vừa chiếc áo này, nhưng khi mặc vào lại không vừa do chiếc áo có kích thước nhỏ hơn cơ thể chúng ta Ninh Đông, ngày ngày 20 tháng 10 năm 2023 TỔ TRƯỞNG GVBM Trần Minh Thọ Nguyễn Thị Tây Mai Ngọc Thạch
  5. UBND THỊ XÃ NINH HÒA TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TRẦN QUANG KHẢI MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2023 – 2024 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 6 - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I - Nội dung: + Chủ đề 1: Giới thiệu về KHTN, dụng cụ đo và an toàn thực hành (7 tiết) + Chủ đề 2: Các phéo đo (6 tiết) + Chủ đề 3: Các thể của chất (4 tiết) + Chủ đề 4: Oxygen và không khí (3 tiết) + Chủ đề 7: Tế bào (10 tiết) + Chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống (3 tiết / kết thúc bài 14) - Thời gian làm bài: 60 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa 40% trắc nghiệm và 60% tự luận ... - Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% nhận biết, 30% thông hiểu, 20% vận dụng, 10% vận dụng cao. + Phần trắc nghiệm: 4,00 điểm; gồm 16 câu hỏi (nhận biết: 16 câu; thông hiểu: 0), mỗi câu 0,25 điểm. + Phần tự luận: 6,00 điểm, gồm 10 ý / 4 câu (nhận biết: 0,00 điểm; thông hiểu: 3,00 điểm; vận dụng: 2,00 điểm; vận dụng cao: 1,00 điểm) + Kiến thức nửa đầu HKI = 100% (10,00 điểm)
  6. MA TRẬN Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Số ý Số câu số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm TL TN 1. Chủ đề 1: Giới thiệu về KHTN, dụng cụ đo và an 2 1 1 2 1,5 toàn thực hành (7 tiết) 2. Chủ đề 2: Các phép đo 4 1 1 1 3 4 2,5 (6 tiết / kết thúc bài 3) 3. Chủ đề 3: Các thể của 2 2 1 3 2 1,5 chất (4 tiết) 4. Chủ đề 4: Oxygen và 1 1 0,5 không khí (3 tiết) 5. Chủ đề 7: Tế bào (10 4 1 1 2 4 3,0 tiết) 6. Chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống (3 tiết / kết thúc 4 4 1,0 bài 14) Số ý TL / Số câu TN 16 4 3 0 3 0 10 16 Điểm số 4.00 3.00 2.00 0,00 1.00 0,00 6.00 4.00 10,00 Tổng số điểm 4.00 3,00 2,00 1,00 10,00 10,00
  7. BẢNG ĐẶC TẢ Số ý TL, số Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt câu TN TL TN TL TN 1. Chủ đề 1: Giới thiệu về KHTN, dụng cụ đo và an toàn thực hành (7 tiết) 2 - Giới thiệu về Nhận biết Khoa học tự – Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên. nhiên – Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống. - Các lĩnh vực - Nêu được các lĩnh vực chủ yếu của Khoa học tự nhiên. 1 C9 chủ yếu – Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường của Khoa học khi học tập môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo) tự nhiên – Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học. - Giới thiệu – Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực 1 C10 một số dụng hành. cụ đo và quy tắc an toàn Thông hiểu – Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối trong phòng tượng nghiên cứu. thực hành – Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống. – Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành. – Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành. Vận dụng xác định vật sống và vật không sống trong tình
  8. Số ý TL, số Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt câu TN TL TN TL TN Vận dụng huống cụ thể 1 C17(ý b) 2. Chủ đề 2: Các phép đo (6 tiết / kết thúc bài 3) - Đo chiều dài Nhận biết – Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo 1 - Đo khối chiều dài của một vật. lượng – Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, 1 - Đo thời gian ước lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản. – Trình bày được được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản. – Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo 1 ý 1 khối lượng của một vật. – Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được khối lượng trong một số trường hợp đơn giản. – Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo 1 thời gian. – Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thời gian trong một số trường hợp đơn giản. Thông hiểu - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian,) - Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ 1 C20,a
  9. Số ý TL, số Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt câu TN TL TN TL TN trong một số trường hợp đơn giản. Vận dụng - Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi 1 C20.b thấp đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó. – Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối lượng, thời gian,) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ,) (không yêu cầu tìm sai số). Vận dụng – Thiết kế được phương án đo đường kính của ống trụ (ống nước, cao vòi máy nước), đường kính các trục hay các viên bi,.. - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm 1 C20.c nhận sai về chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiệt độ) khi quan sát một số hiện tượng trong thực tế ngoài ví dụ trong sách giáo khoa. 3. Chủ đề 3: Các thể của chất (4 tiết) 3 2 - Sự đa dạng Nhận biết –Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng của chất ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, 1 C11 - Tính chất vật hữu sinh). Nhận biết được các loại vật thể và sự chuyển – Biết được 3 thể của chất và đặc điểm của các thể. thể của chất - Biết được tính chất vật lý và tính chất hóa học của chất. 1 C12 –Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc. – Nêu được khái niệm về sự nóng chảy – Nêu được khái niệm về sự sự sôi.
  10. Số ý TL, số Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt câu TN TL TN TL TN – Nêu được khái niệm về sự sự bay hơi. – Nêu được khái niệm về sự ngưng tụ. – Nêu được khái niệm về sự đông đặc. Thông hiểu - Xác định chất trong các vật thể cụ thể. 1 C19 (ý a) - Xác định tính chất vật lý và hóa học của một số chất cụ thể. 1 C19 (ý b) Vận dụng – Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể rắn sang thể lỏng của chất và ngược lại. – Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể lỏng sang thể khí. Vận dụng - Đề xuất phương pháp bảo quản đồ vật sử dụng trong gia 1 C19 (ý cao đình dựa vào KT đã học. c) 4. Chủ đề 4: Oxygen và không khí (3 tiết) 1 - Oxygen và Thông hiểu – Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên. không khí – Trình bày được sự ô nhiễm không khí. Vận dụng - Dựa vào tính chất của oxygen, biết cách phân biệt khí 1 C19 (ý oxygen với chất khí khác. d) Vận dụng – Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm không khí. cao – Đề xuất một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí. 5. Chủ đề 7: Tế bào (10 tiết) - Tế bào, đơn Nhận biết – Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào. 4 C1,2,3,4 vị cơ sở của – Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào.
  11. Số ý TL, số Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt câu TN TL TN TL TN sự sống – Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào. 1 C18(ý a) - Từ tế bào –Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang đến cơ thể hợp ở cây xanh. Thông hiểu Thông hiểu: 1 C17(ý a) – Trình bày được cấu tạo tế bào với 3 thành phần chính (màng tế bào, tế bào chất và nhân tế bào). – Trình bày được chức năng của mỗi thành phần chính của tế bào (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào). – Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống. – Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua quan sát hình ảnh. – Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào). – Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể). Từ đó, nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể. Lấy được các ví dụ minh hoạ. – Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình ảnh. Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể đa bào: thực vật, động vật,...).
  12. Số ý TL, số Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt câu TN TL TN TL TN Vận dụng Vận dụng giải thích xác định số tế bào con được sinh ra 1 C18(ý b) trong sự sinh sản tế bào. –Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học. – Thực hành: + Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi, ...); + Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh; + Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người. 6. Chủ đề 7: Chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống (3 tiết / kết thúc bài 14) - Phân loại Nhận biết – Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và thế giới sống. tên khoa học. Thông hiểu – Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống. 4 C5,6,7,8 – Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ cho mỗi giới. – Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. – Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng loài và đa dạng về môi trường sống. Vận dụng –Thông qua ví dụ nhận biết được cách xây dựng khoá lưỡng phân và thực hành xây dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng sinh vật.
  13. Ninh Đông, ngày ngày 20 tháng 10 năm 2023 TỔ TRƯỞNG GVBM Trần Minh Thọ Nguyễn Thị Tây Mai Ngọc Thạch