Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Minh Hiếu (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Minh Hiếu (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_lop_9_nam_hoc_2022_2023_n.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Minh Hiếu (Có đáp án + Ma trận)
- UBND THỊ XÃ NINH HÒA KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2022 – 2023 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ Môn: Toán 9 TRẦN QUANG KHẢI Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) 3I. MỤC TIÊU - Đánh giá và phân loại kết quả học tập của mỗi học sinh. - Thông qua bài kiểm tra có thể đánh giá sự tiếp thu kiến thức giữa học kì 1 của học sinh như thế nào và qua đó có thể thu được thông tin ngược từ phía học sinh để giáo viên điều chỉnh cách giảng dạy của mình sao cho đạt hiệu quả cao. II. YÊU CẦU 1. Kiến thức: - Học sinh cần ôn tập tốt các kiến thức của giữa học kì 1 2. Kỹ năng: - Tính toán, suy luận, vẽ hình, trình bày bài giải. 3. Thái độ: - Tuân thủ đúng nội quy trong giờ kiểm tra; - Hoàn thành bài kiểm tra trong 90 phút 4. Năng lực: - Tự học; Giải quyết vấn đề: các câu hỏi trong đề kiểm tra - Sáng tạo: trong việc giải quyết câu hỏi vận dụng cao. 5. Phẩm chất: Trung thực, tự tin, tự chủ, yêu thích môn học.
- III. MA TRẬN ĐỀKIỂM TRA Mức độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề cao I.Chủ đề 1: Tìm được điều Giải phương trình Khái niệm căn bậc hai, kiện để căn thức chứa căn bậc hai căn ba (4 tiết) bậc hai có nghĩa Số câu: 2 1 1 Số điểm: 2 1,0 1,0 Tỉ lệ: 17,5% II. Chủ đề 2: Thực hiện được Các phép tính và các các phép tính về phép biến đổi đơn giản căn bậc hai về căn bậc hai (9 tiết) Số câu: 3 3 Số điểm: 3 3,0 Tỉ lệ: 25% III. Chủ đề 3: Rút gọn được Rút gọn biểu thức chứa biểu thức chứa căn thức bậc hai (2 tiết) căn thức bậc hai Số câu: 1 1 Số điểm: 1 1,0 Tỉ lệ: 10% IV.Chủ đề 4: Tính được độ dài Chứng minh Một số hệ thức về cạnh hình chiếu của được hệ thức và đường cao trong cạnh góc vuông cho trước tam giác vuông. (4 tiết) trên cạnh huyền Số câu: 2 1 1 Số điểm:1,25 0,75 0,25 Tỉ lệ: 15% V. Chủ đề 5: Tính được góc Tính giá trị của Tỉ số lượng giác của nhọn khi biết tỉ số biểu thức có góc nhọn. (4 tiết) lượng giác của nó chứa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau Số câu: 2 1 1 Số điểm: 1,25 0,75 0,5 Tỉ lệ: 17,5% VI. Chủ đề 6: Tính được cạnh Giải được Một số hệ thức về cạnh của tam giác bài toán và góc trong tam giác vuông thực tế vuông. Ứng dụng thực tế các TSLG của góc nhọn (6 tiết) Số câu: 2 1 1 Số điểm: 1,5 0,5 1,0 Tỉ lệ: 15% Tổng số câu: 12 4 4 2 1 Tổng số điểm: 10 3,0 4,0 2,0 1,0 Tỉ lệ: 100% Nhóm trưởng Nguyễn Minh Hiếu
- UBND THỊ XÃ NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NĂM HỌC 2022 – 2023 TRẦN QUANG KHẢI MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian: 90 phút (Không tính thời gian phát đề) BẢN CHÍNH Câu 1. (1,5 điểm) a) Tìm x để biểu thức 2x 3 sau có nghĩa? (1,0 điểm) b) Tính giá trị của biểu thức A sin360 cos540 (không dùng máy tính) (0,5 điểm) Câu 2. (3,0 điểm) Rút gọn các biểu thức (không dùng máy tính) 1 22 a) 18 6 (1,0 điểm) 2 11 2 b) 3 2 24 (1,0 điểm) 3 3 5 c) (1,0 điểm) 3 1 3 2 Câu 3. (1,0 điểm) Giải phương trình 3x 1 2 5 x 1 Câu 4. (1,0 điểm) Cho biểu thức B với x 0 x 1 x x a) Rút gọn B (0,75 điểm) b) Tính giá trị nguyên của x để B có giá trị nguyên? (0,25 điểm) 1 Câu 5. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 6cm; sinC 2 a) Tính AB và góc B? (1,25 điểm) b) Vẽ đường cao AH. Tính HB? (0,5 điểm) c) Vẽ HE vuông góc với AB tại E và HF vuông góc với AC tại F. Chứng minh AB.AE = AC.AF? (0,75 điểm) Câu 6. (1,0 điểm) Để lấp đường dây cao thế từ vị trí A đến vị trí B phải tránh một ngọn núi, do đó người ta phải nối đường dây từ vị trí A đến vị trí C dài 10km, rồi nối từ vị trí C đến B dài 8km. Biết góc tạo bởi 2 đoạn dây AC và CB là 75 0. Hỏi so với việc nối thẳng từ A đến B phải tốn thêm bao nhiêu mét dây? _________________________ Hết__________________________ (Đề kiểm tra có 01 trang, giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
- Hướng dẫn chấm Câu Đáp án Điểm 2x 3 sau có nghĩa 2x 3 0 0,50đ 1a 2x 3 0,25đ (1,00đ) 3 3 x Vậy x 0,25đ 2 2 1b A sin360 cos540 sin360 sin360 0,25đ (0,50đ) Vậy A = 0 0,25đ 1 22 1.2 22 18 6 9.2 6 0,50đ 2a 2 11 22 11 (1.00đ) 2 3 2 6. 2 5 2 0,50đ 2 2 2 2 2b 3 2 24 3 2. 3. 2 2 4.6 0,50đ (1.00đ) 3 2 6 2 2 6 5 0,50đ 3 3 5 3 3 1 5 3 2 2c 0,50đ (1.00đ) 3 1 3 2 3 1 1 3 5 3 10 6 3 10 0,50đ 3x 1 2 5 3x 1 5 0,25đ x 2 3x 1 5 3x 6 3 4 0,50đ 3x 1 5 3x 4 x (1.00đ) 3 4 0,25đ Vậy tập nghiệm của pt là S 2; 3 4 x 1 B với x > 0 (1,00đ) x 1 x x x 1 x 1 B 0,25đ x 1 x x x 1 x x 1 x 1 4a 0,25đ (0,75đ) x x 1 x 1 x 1 x 1 0,25đ x x 1 x x 1 B với x > 0 x 4b x 1 1 B 1 0,25đ (0,25đ) x x B có giá trị nguyên 1 x x 1 (vì x 0 ) x 1(nhận) Vậy x =1 thì B có giá trị nguyên
- B H E 5 (2,50đ) C A F 1 Tam giác ABC vuông tại A, ta có AB BC.sin C 6. 3(cm) 2 0,50đ 5a 1 (1,25đ) sin C Cµ 300 0,50đ 2 Tam giác ABC vuông tại A, ta có Cµ 300 Bµ 600 0,25đ Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH AB2 BC.HB 0,25đ 5b AB2 32 HB 1,5(cm) (0,75đ) BC 6 0,50đ 2 Tam giác AHB vuông tại H, đường cao HE AH AE.AB 0,25đ 5c Tam giác AHC vuông tại H, đường cao HF AH2 AF.AC (0,50đ) 0,25đ Vậy AB.AE = AC.AF C H A B 6 Vẽ AH BCtại H 0,25đ (1,00đ) AH AC.sin C 10.sin 750 9,659(km) Tam giác AHC vuông tại H 0,25đ 0 CH AC.cosC 10.cos75 2,588(km) HB BC HC 8 2,588 5,412(km) Tam giác AHB vuông tại H 0,25đ AB AH2 HB2 9,6592 5,4122 11,072(km) Vậy so với việc nối thẳng từ A đến B phải tốn thêm khoảng 0,25đ 10 + 8 – 11,072 = 6,928(km) = 6928(m) Ghi chú: Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn ghi điểm tối đa theo từng phần tương ứng. DUYỆT CỦA BGH TỔ TRƯỞNG Giáo viên ra đề P. HIỆU TRƯỞNG Nguyễn Thanh Tùng Nguyễn Minh Hiếu Nguyễn Minh Hiếu

