Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trương Văn Sơn (Có đáp án + Ma trận)

docx 13 trang bichdiep 29/09/2025 400
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trương Văn Sơn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_cong_nghe_lop_7_nam_hoc_2024_2.docx
  • pdfDe_KTGK2_CN7-2024-2025.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trương Văn Sơn (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND THỊ XÃ NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ Môn: CÔNG NGHỆ, Lớp 7 TRUNG HỌC CƠ SỞ NINH ĐÔNG Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7 điểm) Câu 1. Vịt bầu có đặc điểm khác với các giống vịt còn lại là gì? A. Thân hình cao to, da đỏ, chân rất to. B. Tầm vóc nhỏ, dễ nuôi. C. Chân ngắn, đầu gật gù theo nhịp. D. Dáng đi lạch bạch, nặng nề, lông nhiều màu sắc. Câu 2. Vệ sinh trong chăn nuôi ngoài mục đích nâng cao năng suất còn nhằm mục đích gì? A. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ môi trường. B. Đảm bảo môi trường. C. Giảm giá thành sản phẩm. D. Phòng ngừa dịch bệnh. Câu 3. Để phòng bệnh cho gà có thể thực hiện bổ sung vitamin nhằm mục đích gì? A. Để nâng cao sức đề kháng của gà. B. Tiêu độc. C. Giữ vệ sinh chuồng. D. Khử trùng. Câu 4. Có mấy tác nhân gây bệnh cho vật nuôi? A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 5. Ưu điểm của phương thức nuôi thả tự do là gì? A. Cho năng suất cao, chủ động kiểm soát được dịch bệnh. B. Chăm sóc sức khỏe vật nuôi. C. Đầu tư thấp, tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên. D. Chăm sóc dễ dàng. Câu 6. Màu lông phổ biến của bò sữa Hà Lan là gì? A. Lông da màu đen hoặc đen xám. B. Lông màu vàng mịn. C. Lông màu vàng hoặc nâu. D. Lông lang trắng đen. Câu 7. Có mấy phương thức chăn nuôi chủ yếu ở Việt Nam hiện nay? A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 8. Người nghiên cứu về giống vật nuôi, kĩ thuật nuôi dưỡng vật nuôi là gì? A. Nhà tư vấn. B. Nhà chăn nuôi. C. Bác sĩ chăm sóc sức khỏe. D. Kĩ sư nông nghiệp. Câu 9. Trâu, bò, dê thường được chăn nuôi theo phương thức nào? A. Chăn thả tự do, bán chăn thả. B. Chăn thả, trang trại. C. Bán chăn thả, nuôi nhốt. D. Chăn thả, nuôi nhốt. Câu 10. Yêu cầu đối với người lao động trong lĩnh vực chăn nuôi là gì? A. Có kĩ thuật về gieo hạt và ươm cây. B. Yêu thích động vật, có tinh thần trách nhiệm. C. Có kiến thức về giâm và chiết cành. D. Đáp ứng được môi trường làm việc trên cao. Câu 11. Vật nuôi (gia cầm) được nuôi nhiều ở Đồng bằng Sông Cửu Long là gì? A. Gà, dê. B. Trâu, lợn. C. Gà, vịt. D. Vịt, trâu. Câu 12. Màu lông đen pha lẫn trắng hoặc hồng là đặc điểm của giống lợn nào? A. Lợn ỉ. B. Lợn Yorkshire. C. Lợn Móng Cái. D. Lợn Landrace. Câu 13. Phương pháp không phù hợp với nuôi dưỡng chăm sóc vật nuôi đực giống là gì? A. Nuôi dưỡng và chăm sóc cho thật béo. B. Kiểm tra thể trọng và tinh dịch. C. Tiêm vaccine và vệ sinh phòng bệnh. D. cho vật nuôi vận động. Câu 14. Ngành chăn nuôi ở Việt Nam có triển vọng phát triển theo hướng nào? A. Chăn nuôi trang trại công nghiệp hóa, hiện đại hóa. B. Chăn nuôi tự phát. C. Chăn nuôi theo hộ gia đình. D. Nuôi nhốt hoặc buộc cố định. Câu 15. Muốn vật nuôi khỏe mạnh cho năng suất cao ta cần phải làm gì? A. Ăn uống đầy đủ.
  2. B. Ăn uống đầy đủ, môi trường sống đảm bảo, vệ sinh thân thể vật nuôi. C. Môi trường sống đảm bảo. D. Vệ sinh thân thể vật nuôi. Câu 16. Kể tên gia súc ăn cỏ? A. Trâu, lợn, vịt. B. Bò, trâu, lợn. C. Bò, gà, lợn. D. Trâu, bò, dê. Câu 17. Công việc không để phòng bệnh cho vật nuôi là gì? A. Tăng cường cho ăn. B. Tiêm phòng cho gà theo định kì. C. Giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả. D. Tiêu độc, khử trùng. Câu 18. Vai trò của ngành chăn nuôi là gì? A. Cung cấp nguyện liệu sản xuất giấy. B. Cung cấp thực phẩm cho con người. C. Cung cấp lương thực cho con người. D. Cung cấp khí oxygen cho con người. Câu 19. Nhược điểm của phương thức nuôi nhốt (nuôi công nghiệp) là gì? A. Không kiểm soát được dịch bệnh. B. Chi phí cao, yêu cầu kĩ thuật cao. C. Không kiểm soát được lượng thức ăn. D. Năng suất chăn nuôi thấp. Câu 20. Đặc điểm nào sau đây không là của sự phát triển cơ thể vật nuôi? A. Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh. B. Chức năng miễn dịch chưa tốt. C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh. D. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. Câu 21. Cần thực hiện mấy việc để phòng bệnh cho vật nuôi? A. 7 B. 4 C. 6 D. 3 Câu 22. Đặc điểm không là nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn mang thai là gì? A. Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng. B. Nuôi thai. C. Tạo sữa nuôi. D. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ. Câu 23. Vật nuôi non có đặc điểm sinh lí cơ thể là: A. Khả năng miễn dịch yếu. B. Chức năng của cơ quan tiêu hóa đã hoàn thiện. C. Cơ thể phát triển mạnh D. Khả năng điều tiết thân nhiệt tốt. Câu 24. Cung cấp sức kéo, phục vụ tham quan du lịch là vai trò của ngành nào? A. Chăn nuôi. B. Lâm nghiệp. C. Trồng trọt. D. Thủy sản. Câu 25. Công việc chính của bác sĩ thú ý là gì? A. Chăm sóc cây cảnh. B. Chăm sóc sức khỏe vật nuôi. C. Chăm sóc vườn thủy canh. D. Chăm sóc rừng. Câu 26. Khí hậu trong chuồng nuôi có yêu cầu gì? A. Nhiệt độ, sạch sẽ, ánh sáng. B. Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng phù hợp cho vật nuôi. C. Độ ẩm, ánh sáng, an toàn trong chăn nuôi. D. Nhiệt độ, độ ẩm, khô ráo. Câu 27. Biện pháp xử lí chất thải trong chăn nuôi bằng hầm Biogas là gì? A. Lót nền sạch sẽ. B. Vệ sinh bằng nước. C. Làm phân bón. D. Làm nền bằng nệm lót sinh học. Câu 28. Yêu cầu của chăn nuôi đực giống là gì? A. Đảm bảo chất lượng thịt. B. Đảm bảo chất lượng sữa. C. Cân nặng cao. D. Số lượng và chất lượng tinh dịch tốt. ------------------------------------ B. PHẦN TTỰ LUẬN (3 điểm) Câu 29. (2,00 điểm) Hãy cho biết một số ngành nghề chăn nuôi phổ biến và công việc của các ngành nghề đó trong chăn nuôi. Câu 30. (1,00 điểm) Ở địa phương em có nuôi những con vật nào và cho biết các phương thức nuôi các con vật đó. --- HẾT --- (Đề có 02 trang, giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
  3. ĐÁP ÁN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm) 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8 D A A D C D C B A B C C A A B D A B B C A C A A B B D D B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm Hãy cho biết một số ngành nghề chăn nuôi phổ biến và công việc 2 của các ngành nghề đó trong chăn nuôi. Câu 29 - Nghề chăn nuôi: Thực hiện nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi, 0.75 (2,00 điểm) quản lí hoạt động chăn nuôi và đưa ra những hướng dẫn kĩ thuật. - Nghề thú y: Thực hiện công việc bảo vệ sức khỏe vật nuôi thông 0.5 qua phòng, khám và chữa bệnh cho vật nuôi. - Nghề chọn tạo giống vật nuôi: Thực hiên việc nghiên cứu, chọn 0.75 lọc và tạo ra các giống vật nuôi có năng suất, chất lượng, hiệu quả kinh tế cao. Ở địa phương em có nuôi những con vật nào và cho biết phương thức 1 nuôi các con vật đó. (Nêu được mỗi con vật và phương thức nuôi, được 0,25 điểm) Câu 30 Ví dụ: - Trâu, Bò: Nuôi trong chuồng kết hợp với chăn thả (chăn thả tự do, (1,00 điểm) bán chăn thả) - Gà, Vịt: Nuôi trong chuồng kết hợp với chăn thả, (chăn thả tự do, bán chăn thả) - Cút: Nuôi nhốt - Heo: Nuôi nhốt - Dê: Nuôi trong chuồng kết hợp với chăn thả, (chăn thả tự do, bán chăn thả)
  4. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC: 2024 - 2025 MÔN: CÔNG NGHỆ 7 Mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời % T Nội dung Đơn vị kiến thức Số Thời Số Thời Số Thời Số Thời TN TL gian Tổng T kiến thức CH gian CH gian CH gian CH gian (phút) điểm (phút) (phút) (phút) (phút) 1.1. Vai trò triển vọng của 3 2.25 3 2.25 0.75 chăn nuôi Nội dung 1: 1.2. Các loại vật nuôi đặc 3 2.25 2 3 5 5.25 1.25 1 Mở đầu về trung ở nước ta chăn nuôi 1.3. Phương thức chăn nuôi 2 1.5 2 3 1 7 4 1 11.5 2 1.4. Ngành nghề trong chăn 2 1.5 1 1.5 1 8 3 1 11 0.75 nuôi 2.1. Nuôi dưỡng, chăm sóc 3 2.25 2 3 5 5.25 1.25 Nội dung 2: vật nuôi Nuôi dưỡng, 2.2. Phòng, trị bệnh cho vật 2 chăn sóc và 1 0.75 3 4.5 4 5.25 3 nuôi phòng, trị bệnh cho 2.3 Bảo vệ môi trường trong vật nuôi 2 1.5 2 3 4 4.5 1 chăn nuôi Tổng 16 12 12 18 1 8 1 7 28 2 45 10 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 70 30 100 100 Tỉ lệ chung (%) 70 30 100 100
  5. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC: 2024 - 2025 MÔN: CÔNG NGHỆ 7 Mức độ cần kiểm tra, Số câu hỏi theo mức độ đánh giá TT Nội dung Đơn vị kiến thức đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Nhận biết: - Trình bày được vai trò của chăn nuôi 3 1.1. Vai trò, triển vọng đối với đời sống con người và nền kinh của chăn nuôi tế. TN: C12; 13;14 - Nêu được triển vọng của chăn nuôi ở Việt nam Nhận biết: - Nhận biết được một số vật nuôi được nuôi nhiều ở nước ta (gia súc, gia cầm ). - Nhận biết được một số vật nuôi đặc 1.2. Các loại vật nuôi 3 2 Nội dung 1: trưng vùng miền ở nước ta (gia súc, gia Giới thiệu đặc trưng ở nước ta TN: C1; 7; 10 TN: C11; 15 1 cầm ). chung về Thông hiểu: chăn nuôi - So sánh được các đặc điểm cơ bản của các loại vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta. Nhận biết: - Nêu được các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta. 1.3. Phương thức chăn Thông hiểu: 2 2 1 nuôi - Nêu được ưu và nhược điểm của TN: C8; 9 TN: C2; 24 TL: C30 các phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam. Vận dụng cao:
  6. - Đề xuất được phương thức chăn nuôi phù hợp cho một số đối tượng vật nuôi phổ biến ở địa phương. Nhận biết: - Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến 1.4. Ngành nghề trong trong chăn nuôi. 2 1 1 chăn nuôi Thông hiểu: TN: C3; 5 TN: C4 TL: C29 - Nhận thức được sở thích và sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề trong chăn nuôi Nhận biết: - Trình bày được vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi. - Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật Nội dung 2: nuôi đực giống, vật nuôi cái sinh sản. Thông hiểu: Nuôi dưỡng, 3 chăn sóc và 2.1. Nuôi dưỡng, chăm - Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm 2 2 TN: C6; 25; phòng, trị sóc vật nuôi sóc cho một loại vật nuôi phổ biến. TN: C26; 28 27 bệnh cho vật - So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, nuôi chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản. Vận dụng: - Vận dụng được kiến thức về nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi vào thực tiễn của gia đình, địa phương.
  7. Nhận biết: - Trình bày được vai trò của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi. - Nêu được các nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi. Thông hiểu: - Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi. - Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một số loại vật nuôi phổ biến. - Nêu được những việc nên làm, không 3 2.2. Phòng, trị bệnh cho nên làm để phòng bệnh cho vật nuôi. 1 TN: C18; 19; vật nuôi Vận dụng: TN: C21 20 - Vận dụng được kiến thức phòng trị bệnh cho vật nuôi vào thực tiễn gia đình, địa phương. Vận dụng cao: - Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc nuôi dưỡng và chăm sóc, phòng, trị bệnh một loại vật nuôi trong gia đình. Nhận biết: - Nêu được các vai trò việc vệ sinh chuồng trại trong chăn nuôi. 2.3. Bảo vệ môi trường Thông hiểu: 2 2 trong chăn nuôi - Nêu được những việc nên làm và TN: C16; 17 TN: C22; 23 không nên làm đề bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. Vận dụng:
  8. - Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tiễn và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi ở gia đình và địa phương. Tổng 16 12 1 1
  9. UBND THỊ XÃ NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS PHẠM HỒNG THÁI NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 7 Thời gian làm bài: 45 phút ĐỀ CHÍNH THỨC I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7 điểm) Câu 1. Màu lông đen pha lẫn trắng hoặc hồng là đặc điểm của giống lợn nào? A. Lợn Móng Cái. B. Lợn Landrace. C. Lợn Yorkshire. D. Lợn ỉ. Câu 2. Ưu điểm của phương thức nuôi thả tự do là gì? A. Chăm sóc dễ dàng. B. Đầu tư thấp, tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên. C. Chăm sóc sức khỏe vật nuôi. D. Cho năng suất cao, chủ động kiểm soát được dịch bệnh. Câu 3. Yêu cầu đối với người lao động trong lĩnh vực chăn nuôi là gì? A. Yêu thích động vật, có tinh thần trách nhiệm. B. Có kiến thức về giâm và chiết cành. C. Đáp ứng được môi trường làm việc trên cao. D. Có kĩ thuật về gieo hạt và ươm cây. Câu 4. Người nghiên cứu về giống vật nuôi, kĩ thuật nuôi dưỡng vật nuôi là gì? A. Nhà tư vấn. B. Nhà chăn nuôi. C. Bác sĩ chăm sóc sức khỏe. D. Kĩ sư nông nghiệp. Câu 5. Công việc chính của bác sĩ thú ý là gì? A. Chăm sóc cây cảnh. B. Chăm sóc rừng. C. Chăm sóc sức khỏe vật nuôi. D. Chăm sóc vườn thủy canh. Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không là của sự phát triển cơ thể vật nuôi? A. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. B. Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh. C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh. D. Chức năng miễn dịch chưa tốt. Câu 7. Màu lông phổ biến của bò sữa Hà Lan là gì? A. Lông màu vàng mịn. B. Lông màu vàng hoặc nâu. C. Lông da màu đen hoặc đen xám. D. Lông lang trắng đen. Câu 8. Trâu, bò, dê thường được chăn nuôi theo phương thức nào? A. Chăn thả tự do, bán chăn thả. B. Chăn thả, nuôi nhốt. C. Bán chăn thả, nuôi nhốt. D. Chăn thả, trang trại. Câu 9. Có mấy phương thức chăn nuôi chủ yếu ở Việt Nam hiện nay? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10. Kể tên gia súc ăn cỏ? A. Bò, trâu, lợn. B. Bò, gà, lợn. C. Trâu, lợn, vịt. D. Trâu, bò, dê. Câu 11. Vật nuôi (gia cầm) được nuôi nhiều ở Đồng bằng Sông Cửu Long là gì? A. Gà, dê. B. Vịt, trâu. C. Gà, vịt. D. Trâu, lợn. Câu 12. Vai trò của ngành chăn nuôi là gì?
  10. A. Cung cấp thực phẩm cho con người. B. Cung cấp lương thực cho con người. C. Cung cấp nguyện liệu sản xuất giấy. D. Cung cấp khí oxygen cho con người. Câu 13. Ngành chăn nuôi ở Việt Nam có triển vọng phát triển theo hướng nào? A. Chăn nuôi theo hộ gia đình. B. Chăn nuôi trang trại công nghiệp hóa, hiện đại hóa. C. Nuôi nhốt hoặc buộc cố định. D. Chăn nuôi tự phát. Câu 14. Cung cấp sức kéo, phục vụ tham quan du lịch là vai trò của ngành nào? A. Lâm nghiệp. B. Trồng trọt. C. Chăn nuôi. D. Thủy sản. Câu 15. Vịt bầu có đặc điểm khác với các giống vịt còn lại là gì? A. Chân ngắn, đầu gật gù theo nhịp. B. Dáng đi lạch bạch, nặng nề, lông nhiều màu sắc. C. Thân hình cao to, da đỏ, chân rất to. D. Tầm vóc nhỏ, dễ nuôi. Câu 16. Vệ sinh trong chăn nuôi ngoài mục đích nâng cao năng suất còn nhằm mục đích gì? A. Phòng ngừa dịch bệnh. B. Đảm bảo môi trường. C. Phòng ngừa dịch bệnh, bảo vệ môi trường. D. Giảm giá thành sản phẩm. Câu 17. Khí hậu trong chuồng nuôi có yêu cầu gì? A. Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng phù hợp cho vật nuôi. B. Nhiệt độ, độ ẩm, khô ráo. C. Nhiệt độ, sạch sẽ, ánh sáng. D. Độ ẩm, ánh sáng, an toàn trong chăn nuôi. Câu 18. Có mấy tác nhân gây bệnh cho vật nuôi? A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 19. Để phòng bệnh cho gà có thể thực hiện bổ sung vitamin nhằm mục đích gì? A. Tiêu độc. B. Khử trùng. C. Giữ vệ sinh chuồng. D. Để nâng cao sức đề kháng của gà. Câu 20. Cần thực hiện mấy việc để phòng bệnh cho vật nuôi? A. 3 B. 4 C. 7 D. 6 Câu 21. Công việc không để phòng bệnh cho vật nuôi là gì? A. Tiêu độc, khử trùng. B. Giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả. C. Tiêm phòng cho gà theo định kì. D. Tăng cường cho ăn. Câu 22. Muốn vật nuôi khỏe mạnh cho năng suất cao ta cần phải làm gì? A. Ăn uống đầy đủ. B. Môi trường sống đảm bảo. C. Vệ sinh thân thể vật nuôi. D. Ăn uống đầy đủ, môi trường sống đảm bảo, vệ sinh thân thể vật nuôi. Câu 23. Biện pháp xử lí chất thải trong chăn nuôi bằng hầm Biogas là gì? A. Làm nền bằng nệm lót sinh học. B. Lót nền sạch sẽ. C. Làm phân bón. D. Vệ sinh bằng nước. Câu 24. Nhược điểm của phương thức nuôi nhốt (nuôi công nghiệp) là gì? A. Chi phí cao, yêu cầu kĩ thuật cao. B. Không kiểm soát được dịch bệnh. C. Không kiểm soát được lượng thức ăn. D. Năng suất chăn nuôi thấp. Câu 25. Vật nuôi non có đặc điểm sinh lí cơ thể là: A. Cơ thể phát triển mạnh B. Khả năng miễn dịch yếu. C. Chức năng của cơ quan tiêu hóa đã hoàn thiện. D. Khả năng điều tiết thân nhiệt tốt. Câu 26. Phương pháp không phù hợp với nuôi dưỡng chăm sóc vật nuôi đực giống là gì? A. cho vật nuôi vận động. B. Nuôi dưỡng và chăm sóc cho thật béo.
  11. C. Tiêm vaccine và vệ sinh phòng bệnh. D. Kiểm tra thể trọng và tinh dịch. Câu 27. Yêu cầu của chăn nuôi đực giống là gì? A. Cân nặng cao. B. Đảm bảo chất lượng sữa. C. Số lượng và chất lượng tinh dịch tốt. D. Đảm bảo chất lượng thịt. Câu 28. Đặc điểm không là nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn mang thai là gì? A. Nuôi thai. B. Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng. C. Tạo sữa nuôi. D. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ. II. TỰ LUẬN (3,00 điểm) Câu 29. (2,00 điểm) Hãy cho biết một số ngành nghề chăn nuôi phổ biến và công việc của các ngành nghề đó trong chăn nuôi. Câu 30. (1,00 điểm) Ở địa phương em có nuôi những con vật nào và cho biết các phương thức nuôi các con vật đó.
  12. D. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN CÔNG NGHỆ 7 GKII I. TRẮC NHIỆM: ( 7 điểm) ( Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án A B A B C C D A C D C A B C Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án B C A B D C D D A A B B C C II. TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu Nội dung Điểm Hãy cho biết một số ngành nghề chăn nuôi phổ biến và công việc của các 2 ngành nghề đó trong chăn nuôi. - Nghề chăn nuôi: Thực hiện nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi, quản lí hoạt 0.75 động chăn nuôi và đưa ra những hướng dẫn kĩ thuật. 29 - Nghề thú y: Thực hiện công việc bảo vệ sức khỏe vật nuôi thông qua phòng, 0.5 (2,00 đ) khám và chữa bệnh cho vật nuôi. - Nghề chọn tạo giống vật nuôi: Thực hiên việc nghiên cứu, chọn lọc và tạo 0.75 ra các giống vật nuôi có năng suất, chất lượng, hiệu quả kinh tế cao. Ở địa phương em có nuôi những con vật nào và cho biết phương thức nuôi các con vật đó. 1 ( Nêu được mỗi con vật và phương thức nuôi, được 0,25 điểm) Ví dụ: - Trâu, Bò: Nuôi trong chuồng kết hợp với chăn thả (chăn thả tự do, bán chăn 30 thả) (1,00 đ) - Gà, Vịt: Nuôi trong chuồng kết hợp với chăn thả, (chăn thả tự do, bán chăn thả) - Cút: Nuôi nhốt - Heo: Nuôi nhốt - Dê: Nuôi trong chuồng kết hợp với chăn thả, (chăn thả tự do, bán chăn thả) Duyệt của BGH Tổ/nhóm CM Giáo viên bộ môn Lưu Thị Minh Phượng Ngô Thị Ngọc Liên Trương Văn Sơn