Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Ninh Đông (Có đáp án + Ma trận)

docx 11 trang bichdiep 07/10/2025 440
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Ninh Đông (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_7_nam_ho.docx
  • pdfKT GIỮA K2 KHTN 7 , 24-25 (1) nộp Thọ.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Ninh Đông (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND THỊ XÃ NINH HÒA KIỂM TRA GIỮAHKIINĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG TH VÀ THCS NINH ĐÔNG MÔN KHTN LỚP 7 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) I. Ma trận - Thời điểm kiểm tra: giữa HK II - Nội dung: + Chủ đề 3: Phân tử (7 tiết = 5 tiết bài 6 + 1 bài tập CĐ3+ 1 tiết ôn tập GK2) + Chủ đề 5: Âm thanh (6 tiết = 3 tiết bài 10 + 2 tiết bài 11 + 1 tiết bài tập CĐ5) + Chủ đề 6: Ánh sáng (1 tiết = 1 tiết bài 12) + Chủ đề 8: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật (11 tiết = 1 tiết bài 21 + 2 tiết bài 24+ 4 tiết bài 25 + 4 tiết bài 26) + Chủ đề 9: Cảm ứng ở sinh vật (3 tiết = 2 tiết bài 27 + 1 tiết bài 28) - Thời gian làm bài: 60 phút - Hình thức kiểm tra:Kết hợp giữa 40% trắc nghiệm và 60% tự luận. - Cấu trúc: + Mức độ đề:40% nhận biết, 30% thông hiểu, 20% vận dụng, 10% vận dụng cao. + Phần trắc nghiệm: 4,00 điểm,gồm 16 câu (nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm. + Phần tự luận: 6,00 điểm, gồm 8 ý / 4 câu(nhận biết: 1,00 điểm; thông hiểu: 2,00 điểm; vận dụng: 2,00 điểm; vận dụng cao: 1,00 điểm) +Kiến thức nửa đầu HKII = 100% (10,00 điểm) 1
  2. Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số TL TN TL TN TL TN TL TN Số ý TL câu TN 1. Chủ đề 3: Phân tử 4 2 1 3 4 2,50 (7 tiết) (1,0) (1,0) (0,5) 2. Chủ đề 5 : Âm thanh 2 1 1 1 3 2 2,00 (6 tiết) (0,50) (0,50) (0,50) (0,50) 3. Chủ đề 6: Ánh sáng 2 2 0,50 (1 tiết) (0,50) 4. Chủ đề 8: Trao đổi chất 2 2 1 4 2 và chuyển hóa năng lượng 5 6 4,00 ở sinh vật (11 tiết) (1,0) (0,5) (0,5) (1,0) (1,0) 2 1 5. Chủ đề 9: Cảm ứng ở 1 2 1,00 sinh vật (3 tiết) (0,5) (0,5) Số ý TL / Số câu TN 2 12 4 4 4 0 2 0 12 16 Điểm số 1.00 3.00 2.00 1.00 2.00 0,00 1.00 0,00 6.00 4.00 10,00 Tổng số điểm 4,00 3,00 2,00 1,00 10,00 10,00 2
  3. II. Bảng đặc tả Số ý TL, số câu Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TN TL TN 1. Chủ đề 3: Phân tử (7 tiết = 5 tiết bài 6 + 1 bài tập CĐ3+ 1 tiết ôn tập GK2) 3 4 C1, C2, Hóa trị, công Nhận biết – Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). thức hóa học Cách viết công thức hoá học. 4 C3, C4 – Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học. 1 C17a Thông hiểu – Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông dụng. – Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết 1 C7b công thức hoá học của hợp chất. Vận dụng – Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử. 1 C17c 2. Chủ đề 5: Âm thanh (6 tiết = 3 tiết bài 10 + 2 tiết bài 11 + 1 tiết bài tập CĐ5) 3 2 Biên độ, tần số, Nhận biết Từ hình ảnh và đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng 2 C7,C8 độ to và độ cao âm của âm Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt và vật phản xạ âm Phản xạ âm kém Thông hiểu Nêu được đơn vị của tần số là héc (kí hiệu là Hz) 1 18.a Nêu được sự liên quan của độ to với biên độ âm 3
  4. Số ý TL, số câu Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TN TL TN Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm ; đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khỏe Vận dụng Sử dụng nhặc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng 1 18.b tỏ được đọ cao của âm có liên hệ với tần số âm Vận dụng Tính được tốc độ của âm dựa vào hiện tượng phản xạ 1 18.c cao 3. Chủ đề 6: Ánh sáng (1 tiết = 1 tiết bài 12) 2 Ánh sáng, tia Nhận biết - Nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, 2 C5,C6 sáng pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh. - Phát biểu được nội dung định luật phản xạ ánh sáng. - Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng. Thông hiểu Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán. Vận dụng - Vẽ được hình biểu diễn định luật phản xạ ánh sáng. - Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường hợp đơn giản. - Dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng. Vận dụng - Dựng được ảnh của một hình bất kỳ tạo bởi gương cao phẳng. 4. Chủ đề 8: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật (11 tiết = 1 tiết bài 21 + 5 6 2 tiết bài 24+ 4 tiết bài 25 + 4 tiết bài 26) 4
  5. Số ý TL, số câu Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TN TL TN + Trao đổi Nhận biết: - Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với 1 2 C20b C9,C10 nước và các cơ thể sinh vật. chất dinh dưỡng ở sinh + Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, 1 C19a vật mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước; + Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật; Thông hiểu – Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của nước. – Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở thực vật và động vật, cụ thể: + Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài 4 C11,C12 vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây; C15,C16 + Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được các nhóm chất 1 dinh dưỡng C20a + Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở người); + Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người); + Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan sát tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người. Vận dụng – Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển 2 C19b hoá năng lượng ở động vật vào thực tiễn . C20c 5
  6. Số ý TL, số câu Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TL TN TL TN 5. Chủ đề 9: Cảm ứng ở sinh vật (3 tiết = 2 tiết bài 27 + 1 tiết bài 28) 1 2 - Khái niệm Nhận biết – Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. Lấy được ví 2 C13,C14 cảm ứng dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (thực vật và động vật). - Cảm ứng ở thực vật, động – Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật. vật – Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật; - Tập tính ở – Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật. động vật: khái niệm, ví dụ Vận dụng - Vận dụng được các kiến thức về cảm ứng ở thực vật để giải 1 C19c minh hoạ cao thích một số hiện tượng trong thực tiễn. - Vai trò cảm ứng đối với sinh vật 6
  7. UBND THỊ XÃ NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK II NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG TH&THCS NINH ĐÔNG Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, Lớp 7 Thời gian làm bài: 60 phút (Không tính thời gian phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(4,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau I. Phân môn hóa học (1,0 điểm) Câu 1. Hóa trị là A. con số biểu thị số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất. B. con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác. C. con số biểu thị số nguyên tố tạo thành một chất. D. con số biểu thị số electron của mỗi nguyên tử các nguyên tố. Câu 2. Phát biểu đúng là A. Trong hợp chất, H và O luôn có hóa trị I. B. Trong hợp chất, H và O luôn có hóa trị II. C. Trong hợp chất, H luôn có hóa trị I, O luôn có hóa trị II. D. Trong hợp chất, H luôn có hóa trị II, O luôn có hóa trị I. Câu 3. Hóa trị của Fe trong hợp chất Fe2O3 là A. I. B. II. C. III. D. IV. Câu 4. Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi C hóa trị IV và O là A. CO2. B. CO3. C. C2O4. D. C2O. II. Phân môn vật lý (1,0 điểm) Câu 5. Điền từ thích hợp vào chỗ trống “ ” để thành câu hoàn chỉnh: là vật tự nó phát ra ánh sáng. A. Nguồn sáng. B. Vật sáng. C. Vật hắt sáng. D. Mọi vật bất kì. Câu 6. Đặc điểm của nguồn sáng là A. phát ra ánh sáng và tỏa nhiệt. B. chỉ phát ra ánh sáng. C. chỉ tỏa nhiệt. D. vật không tự phát ra ánh sáng. Câu 7. Biên độ dao động là A. số dao động trong một giây. B. độ lệch so với vị trí ban đầu của vật trong một giây. C. độ lệch lớn nhất so với trí cân bằng khi vật dao động. D. khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được. Câu 8. Sóng âm dội lại khi gặp vật cản là A. âm phản xạ. B. âm tới. C. siêu âm. D. hạ âm. III. Phân môn sinh học (2,0 điểm) Câu 9. Trong cơ thể người, nước không có vai trò là: A. tạo nước bọt. B. điều chỉnh thân nhiệt. C. cung cấp năng lượng cho cơ thể. D. tạo nên môi trường trong cơ thể. Câu 10. Trong các chất dinh dưỡng, nhóm chất cung cấp năng lượng bao gồm: A. carbohydrate, protein và lipid. B. carbohydrate, chất khoáng và nước. C. protein, lipid và nước. D. protein, chất khoáng và nước. Câu 11. Phần lớn nước do rễ hút vào cây được thoát ra môi trường qua bộ phận nào của cây? A. Rễ cây. B. Thân cây. C. Lá cây. D. Ngọn cây. 7
  8. Câu 12. Thực vật thủy sinh hấp thụ nước qua A. Lông hút rễ. B. Lá. C. Thân. D. Bề mặt cơ thể. Câu 13. Khi trồng một số loài cây như cây hoa thiên lý, cây dưa chuột, người ta thường làm dàn cho cây. Đây là ứng dụng dựa trên đặc điểm hình thức cảm ứng nào của cây? A. Tính hướng nước. B. Tính hướng tiếp xúc. C. Tính hướng đất. D. Tính hướng sáng. Câu 14. Trong các ví dụ sau, ví dụ nào không phải là cảm ứng ở sinh vật? A. Người đi xe máy thấy đèn đỏ, dừng xe lại. B. Chuột thấy mèo là bỏ chạy. C. Khi quả xoài chín, quả chuyển sang màu vàng. D. Mùa đông, cây bàng rụng lá. Câu 15. Trong cây táo, đường được vận chuyển từ A. Lá đến quả táo non. B. Quả táo non đến lá. C. Cành đến lá. D. Vùng sinh trưởng của rễ đến chóp rễ. Câu 16. Muối khoáng do rễ hút từ đất có dạng A. Dung dịch rất loãng. B. Dung dịch loãng. C. Dung dịch đậm đặc. D. Dung dịch rất đậm đặc. B. TỰ LUẬN (6,0 điểm) I. Phân môn hóa học (1,50 điểm) Câu 17. a. Viết công thức hóa học của các chất sau: - Khí nitrogen - Aluminium sulfide, biết phân tử gồm 2 nguyên tử Al và 3 nguyên tử S. b. Tính phần trăm khối lượng của nguyên tố Cu và Fe trong các hợp chất CuO, FeSO4. c. Phân tử Y có 75% khối lượng là aluminium, còn lại là carbon. Xác định công thức phân tử của Y, biết khối lượng phân tử của nó là 144 amu. (Biết khối lượng các nguyên tử (amu): Cu = 64, Fe =56, S=32, O= 16, Al =27, C=12) II. Phân môn vật lý(1,50 điểm) Câu 18. a. Khi gảy mạnh dây đàn, tiếng đàn sẽ to hay nhỏ ? Vì sao? b. Nếu một mặt trống dao động với tần số 320Hz thì nó thực hiện được bao nhiêu dao động trong 1,5 phút? c. Hai cậu bé đứng tại hai điểm A và B trước một tòa nhà cao (Hình 14.1). Khi cậu bé đứng ở A thổi to một tiếng còi thì cậu bé đứng ở B nghe thấy hai tiếng còi cách nhau 0,88s. Tốc độ truyền âm của tiếng còi là bao nhiêu ? 8
  9. III. Phân môn sinh hoc (3,0 điểm) Câu 19. (1,50 điểm) a. Trình bày cấu tạo và chức năng của khí khổng. b. Bản thân em đã thực hiện các biện pháp nào để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm? c. Bạn An không hiểu nhờ vào đâu mà cây có thể uốn cong về phía có ánh sáng được? Dựa vào kiến thức KHTN 7, em hãy giải thích giúp bạn? Câu 20. (1,50 điểm) a. Em hãy điền tên bốn nhóm chất dinh dưỡng chính có trong hình 24.2. b. Cho biết vai trò của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sống. c.Thiết kế bữa ăn đủ chất, đủ lượng cho gia đình em. --HẾT-- (Đề kiểm tra có 03 trang, giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm.) 9
  10. HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 B C C A A A C A C A C D B C A B B. TỰ LUẬN (6,0 điểm) CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Câu 17 a. Công thức hóa học: (1,50 điêm) Khí nitrogen: N2 0,5 - Aluminium sulfide: Al2S3 b. Phần trăm khối lượng của nguyên tố Cu trong hợp chất CuO: 0,5 80% - Phần trăm khối lượng của nguyên tố Fe trong hợp chất FeSO4: 36,84% c. Đặt CTPT hợp chất Y là AlxCy 0,5 - Khối lượng nguyên tố Al có trong 1 phân tử Y là: 144.75 = 108 amu 100 - Khối lượng nguyên tố C có trong 1 phân tử Y là: 144 -108 = 36 amu Ta có: 27. x = 108 amu -> x = 4 12. y = 36 aum -> y =3 Vậy CTPT của Y là Al4C3 Câu 18 a. Khi gảy mạnh dây đàn dao động với biên độ lớn nên tiếng đàn sẽ to. 0,50 1,50 điểm) b. 2 phút = 120 giây 0,50 Tần số là số dao động vật thực hiện được trong một giây. N = f . t = 320 . 90 = 28.800 (dao động) c. Tốc độ truyền âm của tiếng còi là: 0,50 v = S/t = (150+150)/0,88 = 340,9 (m/s) Câu 19 a. 0,50 (1,50 điểm) - Cấu tạo: Có 2 tế bào hình hạt đậu xếp úp vào nhau tạo nên khe khí khổng - Chức năng: Trao đổi khí và thoát hơi nước cho cây. b. 0,50 - Chọn thực phẩm có nguồn gốc an toàn. - Đảm bảo an toàn trong khâu chế biến: Rửa sạch thực phẩm trước khi ăn hoặc chế biến, thực hiện ăn chín uống sôi, rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, - Đảm bảo an toàn trong khâu bảo quản: thức ăn còn thừa được bảo quản trong tủ lạnh nên đun sôi lại trước khi tái sử dụng; c. 0,50 Khi cây được chiếu sáng từ một phía, chất kích thích sinh trưởng (auxin) 10
  11. trong cây sẽ được phân bố nhiều hơn ở phía khuất ánh sáng. Chất này kích thích tế bào phía đó sinh trưởng mạnh hơn, gây sự uốn cong cây về phía ánh sáng. Câu 20 a. Bốn nhóm chất dinh dưỡng có trong hình: 0,50 (1,50 điểm) 1 – Lipid; 2 – Carbohydrate; 3 – Vitamin và chất khoáng; 4 – Protein. b. Cho biết vai trò của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sống. 0,50 - Carbohydrate: cung cấp năng lượng, cấu tạo nên tế bào và các mô. - Lipid: cung cấp và dự trữ năng lượng, tham gia cấu trúc màng tế bào, - Protein: tham gia cung cấp năng lượng, là nguyên liệu xây dựng tế bào, tham gia điều hòa hoạt động sống, vận chuyển các chất và bảo vệ cơ thể, - Vitamin và chất khoáng: là thành phần thiết yếu cấu tạo tế bào, tham gia vào quá trình trao đổi chất của cơ thể. c. Thiết kế bữa ăn đủ chất, đủ lượng cho gia đình em. 0,50 (HS tự thiết kế bữa ăn có đầy đủ các món gồm cơm tẻ, thịt hoặc cá , rau củ, hoa quả..) 11