Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Võ Thị Thùy Trang (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Võ Thị Thùy Trang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_lich_su_va_dia_li_lop_6_nam_ho.docx
ĐỀ KIỂM TRA GỮA HKII MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ-IN.doc
ĐỀ KIỂM TRA GỮA HKII MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ-IN.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Võ Thị Thùy Trang (Có đáp án + Ma trận)
- UBND THỊ XÃ NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK II NĂM HỌC 2024 -2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – KHỐI 6 TRUNG HỌC CƠ SỞ NINH ĐÔNG Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TT Chương/ Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Chủ đề dung/Đơn Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng % vị kiến cao điểm thức TN TL TN TL TN TL TN TL KQ KQ KQ KQ PHÂN MÔN LỊCH SỬ 1 VIỆT 1.Nhà NAM nước Văn ½ ½ TỪ KHOẢ 2. Nước TL TL NG Âu Lạc 4TN THẾ KỈ VII 3.Thời kì 10 tiết TRƯỚ Bắc thuộc 50,0% C và chống 5,00 CÔNG Bắc thuộc điểm NGUY từ thế kỉ ÊN II trước ĐẾN Công 2TN ĐẦU guyên THẾ KỈ đến năm X 938+ 10 tiết Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương ½ Bắc TL 4. Các ½ cuộc đấu TL tranh giành lại độc lập và bảo vệ 2TN bản sắc văn hoá của dân tộc
- Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50% PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 1.Các 2TN thành phần chủ yếu của thuỷ quyển. Tuần hoàn NƯỚC nước trên 9 tiết TRÊN Trái Đất 45,0% 1 TRÁI 2. Sông. 1TL 1TL ĐẤT 4,5 Nước điểm (9 tiết) ngầm và băng hà 3. Biển 4TN 1TL và đại dương. Một số đặc điểm của môi trường biển ĐẤT 1. Lớp 2TN VÀ đất trên SINH Trái Đất 1 tiết VẬT 5,0% 2 TRÊN 0,5 TRÁI điểm ĐẤT (1 tiết) Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50% Tổng hợp chung 40% 30% 20% 10% 100% II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TT Chương/ Nội Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chủ đề dung/Đơn vị Nhận Thông Vận Vận kiến thức biết hiểu dụng dụng cao PHÂN MÔN LỊCH SỬ 1 VIỆT 1.Nhà nước Nhận biết NAM TỪ Văn – Nêu được khoảng KHOẢNG thời gian thành lập THẾ KỈ VII của nước Văn
- TRƯỚC Lang, Âu Lạc CÔNG – Trình bày được 4TN NGUYÊN tổ chức nhà nước ĐẾN ĐẦU 2. Nước Âu của Văn Lang, Âu THẾ KỈ X Lạc Lạc. Thông hiểu – Mô tả được đời 1/2TL sống tinh thần của cư dân Văn Lang, Âu Lạc 3.Thời kì Bắc Vận dụng : liên hệ 2TN 1/2TL thuộc và một số phong tục chống Bắc tập quán ngày nay. thuộc từ thế kỉ II trước Công guyên Nhận biết đến năm – Nêu được một số 938+ Chính chính sách cai trị sách cai trị của phong kiến của các triều phương Bắc trong đại phong kiến thời kì Bắc thuộc phương Bắc Thông hiểu +Sự chuyển - Mô tả được một 1/2TL biến về kinh số chuyển biến tế, văn hoá quan trọng về kinh trong thời kì tế, xã hội, văn hoá Bắc thuộc ở Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc. 4. Các cuộc Vận dụng: 1/2TL đấu tranh nhận xét mâu thuẫn giành lại độc xã hội nước ta thời lập và bảo vệ Bắc thuộc bản sắc văn Nhận biết 2TN hoá của dân – Trình bày được tộc những nét chính của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc Số câu/ loại câu 8 câu 1/2+1/2 1/2TL 1/2TL TNKQ TL Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5% PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
- 1.Các thành Nhận biết phần chủ yếu – Kể được tên 2TN của thuỷ được các thành quyển. Tuần phần chủ yếu của hoàn nước thuỷ quyển. trên Trái Đất – Trình bày được 4TN các hiện tượng sóng, thuỷ triều, dòng biển (khái niệm; nguyên nhân; hiện tượng thủy triều; phân bố các dòng biển nóng và lạnh trong đại NƯỚC dương thế giới) TRÊN 2. Sông. Thông hiểu 1TL 1 TRÁI Nước ngầm Trình bày được ĐẤT và băng hà (9 tiết) mối quan hệ giữa mùa lũ của sông với các nguồn cấp nước sông. 1TL Vận dụng cao Lấy ví dụ về việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ ở nước ta. 3. Biển và Vận dụng 1TL đại dương. Nêu được sự khác Một số đặc biệt về nhiệt độ và điểm của môi độ muối giữa vùng trường biển biển nhiệt đới và vùng biển ôn đới. ĐẤT VÀ 1. Lớp đất Nhận biết 2TN SINH trên Trái Đất Nêu được các tầng VẬT đất và các thành 2 TRÊN phần chính của đất. TRÁI ĐẤT (1 tiết) Số câu/ loại câu 8 câu 1 câu 1 câu 1 câu TNKQ TL TL TL Tỉ lệ % 20 15 10 5 Tổng hợp chung 40% 30% 20% 10% III. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
- UBND THỊ XÃ NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK II NĂM HỌC 2024 -2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – KHỐI 6 TRUNG HỌC CƠ SỞ NINH ĐÔNG Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,00 điểm). Chọn ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau: Câu 1. Người lãnh đạo người Âu Việt và Lạc Việt đánh bại quân Tần, lập ra nước Âu Lạc A. Hùng Vương. B. Bà Triệu. C. Thục Phán. D. Hai Bà Trưng. Câu 2. Lãnh thổ chủ yếu của nước Âu Lạc thuộc khu vực của Việt Nam hiện nay là A. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. B. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ. C. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ. D. Nam Bộ và Nam Trung Bộ. Câu 3. Nội dung dưới đây phản ánh đúng về nhà nước Âu Lạc A. chưa có luật pháp và quân đội. B. có vũ khí tốt, thành Cổ Loa kiên cố. C. Hùng Vương đứng đầu đất nước. D. đóng đô ở Phong Châu (Phú Thọ). Câu 4. Đâu không phải phong tục của người Âu Lạc? A. gói bánh chưng. B. nhuộm răng đen. C. xăm mình. D. thờ thần Siva. Câu 5. Sau khi khởi nghĩa giành thắng lợi, bà Trưng Trắc xưng vương, đóng đô ở A. Luy Lâu. B. Cổ Loa. C. Mê Linh. D. Phong Châu. Câu 6. Tình hình Việt Nam từ năm 179 TCN đến 905 có điểm nổi bật A. bị các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ. B. chế độ phong kiến Việt Nam được xác lập. C. nhà nước Âu Lạc ra đời và bước đầu phát triển. D. người Việt mở rộng lãnh thổ về phía Nam. Câu 7. Sau khi chiếm được Âu Lạc, nhà Triệu đã tổ chức bộ máy cai trị A. chia Âu Lạc thành 2 quận: Giao Chỉ, Cửu Chân. B. thiết lập An Nam đô hộ phủ để cai trị Âu Lạc. C. chia Âu Lạc thành 3 quận: Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam. D. tăng cường kiểm soát, cử quan lại người Hán cai trị đến cấp xã. Câu 8. Mùa xuân năm 40 đã diễn ra sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam A. Mai Thúc Loan dựng cờ khởi nghĩa chống ách đô hộ của nhà Đường. B. Hai Bà Trưng dựng cờ khởi nghĩa chống ách đô hộ của nhà Hán. C. Bà Triệu dựng cờ khởi nghĩa chống ách đô hộ của nhà Ngô. D. Lý Bí dựng cờ khởi nghĩa chống ách đô hộ của nhà Lương. Câu 9. Tỉ lệ nước trên Trái Đất trong số lượng nước của thủy quyển là A. 30,1%. B. 2,5%. C. 97,2%. D. 68,7%. Câu 10. Chiếm tỉ lệ rất ít và phân bố không đều trên lục địa nhưng có vai trò hết sức quan trọng là A. nước ngọt. B. nước mặt. C. nước ngầm. D. băng. Câu 11. Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là A. triều cường. B. dòng biển. C. thủy triều. D. sóng biển. Câu 12. Nguyên nhân sinh ra thủy triều là
- A. do gió. B. do sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời. C. do động đất dưới đáy biển. D. do hoạt động của núi lửa. Câu 13. Những dòng biển lạnh trong các đại dương trên thế giới thường chảy từ A. vùng vĩ độ cao về vùng vĩ độ thấp. B. xích đạo lên các vĩ độ cao. C. vùng vĩ độ ôn hòa về cực. D. vùng vĩ độ thấp lên vùng vĩ độ cao. Câu 14. Dòng biển được hình thành chủ yếu do A. núi lửa phun, động đất ngầm dưới đáy biển. B. các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất. C. sự thay đổi áp suất của khí quyển. D. các thiên thể chuyển động xung quanh Trái Đất. Câu 15. Các thành phần chính của lớp đất trên Trái đất là A. khoáng vật, chất hữu cơ, nước, không khí. B. cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn. C. chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật. D. nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì. Câu 16. Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là A. địa hình. B. đá mẹ. C. sinh vật. D. khí hậu. B. PHẦN TỰ LUẬN (6,00 điểm) Câu 17. (1,50 điểm) Mô tả đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang. Theo em những phong tục tập quán nào của cư dân Văn Lang còn được lưu giữ đến ngày nay? Câu 18. (1.50 điểm) a. Hoàn thành bảng sự chuyển biến xã hội thời Bắc thuộc so với thời Văn Lang, Âu Lạc theo mẫu dưới đây: b. Từ sự chuyển biến xã hội thời Bắc thuộc, em rút ra nhận xét gì về xã hội nước ta thời Bắc thuộc? Câu 19. (1,50 điểm) Trình bày mối quan hệ giữa nguồn cung cấp nước và mùa lũ của sông. Câu 20. (0,50 điểm) Dựa vào kiến thức đã học và tìm hiểu thực tế hãy lấy ví dụ về việc sử dụng tổng hợp nước ở một dòng sông cụ thể ở nước ta. Câu 21. (1.00 điểm) Trình bày và giải thích sự khác biệt về nhiệt độ giữa vùng biển nhiệt đới và vùng biển ôn đới. --- HẾT --- (Đề có 02 trang, giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
- IV. HƯỚNG DẪN CHẤM A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,00 điểm). Chọn ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau. Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C A B D C A A A Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án C A D B A B A C B. PHẦN TỰ LUẬN (6,00 điểm) Câu Nội dung Đ Điểm Câu Mô tả đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang. Theo em những 1.5 17 phong tục tập quán nào của cư dân Văn Lang còn được lưu giữ đến điểm ngày nay? Mô tả đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang 0.5 - Trong các ngày lễ hội, mọi người thích hóa trang, vui chơi, nhảy múa điểm hát ca. - Tín ngưỡng: + Thờ cúng tổ tiên, các lực lượng tự nhiên như núi, sông, Mặt Trời... + Chôn cất người chết cùng đồ tùy táng. - Phong tục: gói bánh chưng, làm bánh giày, ăn trầu, nhuộm răng đen, xăm mình,... Những phong tục trong văn hóa Việt Nam hiện nay được kế thừa từ thời 1 điểm Văn Lang là: + Tục nhuộm răng đen (vẫn phổ biến ở các vùng nông thôn thuộc khu vực Bắc Bộ). + Tục ăn trầu; làm bánh trưng – bánh giày trong ngày lễ/ tết. + Tục thờ cúng tổ tiên, anh hùng dân tộc + Tổ chức các lễ hội liên quan đến sản xuất nông nghiệp (lễ xuống đồng; lễ mừng cơm mới ). Câu Những chuyển biến về kinh tế nước ta thời Bắc thuộc? Hãy cho biết 1.5 18 những cách thức canh tác, nghề thủ công nào trong thời Bắc Thuộc điểm vẫn được duy trì phát triển cho đến ngày nay? 1điểm Nhận xét: xã hội Việt Nam có sự phân hóa ngày càng sâu sắc. người Hán nắm mọi quyền hành mâu thuẫn giữa nhân dân ta với chính 0.5điểm
- quyền đô hộ Câu Nội dung đáp án Điểm Trình bày mối quan hệ giữa nguồn cung cấp nước và mùa lũ 1,50 của sông. - Mùa lũ của sông có mối quan hệ chặt chẽ với các nguồn cung cấp 0,50 nước. Tùy theo nguồn cung cấp nước mà mùa lũ các sông khác nhau: + Nguồn cung cấp nước chính là mưa, thì mùa lũ của sông cũng 0,25 Câu 19 chính là mùa mưa. (1,50 điểm) + Nguồn cung cấp nước chính là băng tuyết tan (vùng ôn đới), thì 0,25 mùa lũ sông vào mùa xuân và đầu hè. + Nguồn cung cấp nước là nước ngầm hoặc hồ thì chế độ nước 0,25 điều hòa phân thành mùa lũ và mùa cạn. + Sông có nhiều nguồn cung cấp nước, thì mùa lũ sông diễn biến 0,25 phức tạp. Dựa vào kiến thức đã học và tìm hiểu thực tế hãy lấy ví dụ về 0,50 Câu 20 việc sử dụng tổng hợp nước ở một dòng sông cụ thể ở nước ta. (0,50 điểm) HS nêu được giá trị của 1 dòng sông cụ thể (cách sử dụng và khai thác) Trình bày và giải thích sự khác biệt về nhiệt độ giữa vùng biển 1,00 nhiệt đới và vùng biển ôn đới. - Nhiệt độ của vùng biển nhiệt đới từ 250C đến 300C, cao hơn nhiệt 0,25 Câu 21 độ của vùng biển ôn đới (càng lên vĩ độ càng cao nhiệt độ nước (1,00 điểm) biển càng giảm) + Nguyên nhân: vùng biển nhiệt đới nằm trong vùng gần xích đạo, 0,25 có góc chiếu sáng lớn, nhận được nhiều nhiệt và ánh sáng nên nhiệt độ cao hơn vùng biển ôn đới. Ninh Đông, ngày 12 tháng 03 năm 2025 TỔ NHÓM TRƯỞNG NGƯỜI RA ĐỀ Võ Thị Thùy Trang Nguyễn Thị Thúy Huệ

