Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Võ Thị Thùy Trang (Có đáp án + Ma trận)

doc 8 trang bichdiep 07/10/2025 420
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Võ Thị Thùy Trang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_lich_su_va_dia_li_lop_7_nam_ho.doc
  • docĐỀ KIỂM TRA GỮA HKII MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ-IN.doc
  • pdfĐỀ KIỂM TRA GỮA HKII MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ-IN.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Võ Thị Thùy Trang (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND THỊ XÃ NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK II NĂM HỌC 2024 -2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – KHỐI 7 TRUNG HỌC CƠ SỞ NINH ĐÔNG Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TT Chương/ Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Chủ đề dung/Đơn Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng % vị kiến cao điểm thức TN TL TN TL TN TL TN TL KQ KQ KQ KQ PHÂN MÔN LỊCH SỬ 1 VIỆT 1.Việt 1TL 10 tiết NAM Nam từ 50% TỪ năm 938 5 điểm ĐẦU đến năm THẾ KỈ 1009: X ĐẾN thời Ngô ĐẦU – Đinh – THẾ KỈ Tiền Lê XVI 2. Việt 9tiết Nam từ thế kỉ XI 4TN đến đầu thế kỉ 1TL XIII: thời 1TL Lý 3.Việt Nam từ thế kỉ 4TN XIII đến đầu thế kỉ XV: thời Trần, Hồ Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50% PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 1 CHÂU 1. Vị trí 4TN 10tiết MỸ địa lí, 50,0% (10 phạm vi 5,00 TIẾT) và việc điểm phát kiến ra châu
  2. Mỹ 2. Đặc 4TN 1TL điểm tự nhiên, dân cư-xã hội ở các khu vực chây Mỹ (Bắc Mỹ, Nam Mỹ) 3. 1TL 1TL Phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững ở các khu vực châu Mỹ Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50% Tổng hợp chung 40% 30% 20% 10% 100% II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TT Chương/ Nội dung/Đơn Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chủ đề vị kiến thức Nhận Thông Vận Vận biết hiểu dụng dụng cao PHÂN MÔN LỊCH SỬ 1 VIỆT 1. Việt Nam Nhận biết NAM từ năm 938 – Nêu được những nét TỪ ĐẦU đến năm chính về thời Ngô 1TL THẾ KỈ 1009: thời – Trình bày được X ĐẾN Ngô – Đinh – công cuộc thống nhất ĐẦU đất nước của Đinh Bộ THẾ KỈ Lĩnh và sự thành lập XVI nhà Đinh – Nêu được đời sống xã hội, văn hoá thời Ngô – Đinh – Tiền Lê Thông hiểu – Mô tả được cuộc
  3. kháng chiến chống Tống của Lê Hoàn (981): – Giới thiệu được nét chính về tổ chức 2. Việt Nam chính quyền thời Ngô từ thế kỉ XI – Đinh – Tiền Lê. đến đầu thế kỉ XIII: thời Lý Nhận biết – Trình bày được sự thành lập nhà Lý. 4TN Thông hiểu – Mô tả được những nét chính về chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Lý – Giới thiệu được những thành tựu tiêu biểu về văn hoá, giáo dục thời Lý. Vận dụng – Đánh giá được những nét độc đáo của cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1/2TL 1/2TL 1077). - Đánh giá được vai trò của Lý Thường 3.Việt Nam Kiệt trong cuộc kháng từ thế kỉ XIII chiến chống Tống đến đầu thế kỉ (1075 – 1077). XV: thời Trần Nhận biết – Trình bày được những nét chính về 4TN tình hình chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Trần. Số câu/ loại câu 8 câu 1 câu 1 câu 1 câu TNKQ TL TL TL Tỉ lệ % 20 15 10 5
  4. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 1 CHÂU 1. Vị trí địa lí, Nhận biết 4TN MỸ phạm vi và Trình bày khái quát (10 việc phát kiến về vị trí địa lí, phạm TIẾT) ra châu Mỹ vi châu Mỹ. 2. Đặc điểm Nhận biết tự nhiên, dân Trình bày được đặc cư-xã hội ở điểm nguồn gốc dân 4TN các khu vực cư Trung và Nam chây Mỹ (Bắc Mỹ, vấn đề đô thị Mỹ, Nam hoá, văn hoá Mỹ Mỹ) Latinh. Thông hiểu 1TL Trình bày được một trong những đặc điểm của tự nhiên: sự phân hoá của địa hình, khí hậu; sông, hồ; các đới thiên nhiên ở Bắc Mỹ. 3. Phương Vận dụng thức con Phân tích được người khai phương thức con 1TL thác tự nhiên người khai thác tự bền vững ở nhiên bền vững ở Bắc các khu vực Mỹ. châu Mỹ 1TL Vận dụng cao Phân tích được vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Trung và Nam Mỹ thông qua trường hợp rừng Amazon. Số câu/ loại câu 8 câu 1 câu 1 câu 1 câu TNKQ TL TL TL Tỉ lệ % 20 15 10 5 Tổng hợp chung 40% 30% 20% 10% III. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
  5. UBND THỊ XÃ NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK II NĂM HỌC 2024 -2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – KHỐI 7 TRUNG HỌC CƠ SỞ NINH ĐÔNG Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,00 điểm). Chọn ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau: Câu 1. Tôn giáo thịnh hành nhất ở Đại Việt dưới thời Lý là A. Phật giáo .B. Hin-đu giáo. C. Hồi giáo. D. Công giáo. Câu 2. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân vua Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư về Đại La? A. Đất nước đã hòa bình, ổn định cần có điều kiện thuận lợi để phát triển. B. Thành Đại La có địa thế hiểm trở, phù hợp cho việc phòng thủ quân sự. C. Địa thế của Đại La rất thuận lợi về giao thông và phát triển đất nước lâu dài. D. Hoa Lư là vùng đất hẹp, hiểm trở, hạn chế sự phát triển lâu dài của đất nước. Câu 3. Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố sau: “Đố ai đánh Tống, bình Chiêm, Ba ngày phá vỡ Khâm - Liêm hai thành, Ung Châu đổ nát tan tành, Mở đầu Bắc phạt, uy danh vang lừng?” A. Lý Kế Nguyên. B. Trần Hưng Đạo. C. Lý Thường Kiệt. D. Trần Khánh Dư. Câu 4. Năm 1230, nhà Trần ban hành bộ A. Quốc triều hình luật. B. Quốc triều thông chế. C. Hoàng Việt luật lệ. D. Hoàng triều luật lệ. Câu 5. Tổ chức bộ máy nhà nước của Đại Việt dưới thời Trần có điểm đặc biệt A. Thiết lập chế độ Thái thượng hoàng. B. Chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên. C. Chia cả nước thành 15 bộ do Lạc tướng đứng đầu. D. Đặt lệ: không lập hoàng hậu, không lấy Trạng nguyên. Câu 6. Luật pháp thời Lý nghiêm cấm việc giết mổ trâu, bò, vì A. trâu, bò là các loài động vật quý hiếm. B. bò là biểu tượng linh thiêng trong Hin-đu giáo. C. muốn bảo vệ sức kéo cho sản xuất nông nghiệp. D. đạo Phật được nhà nước đề cao nên cấm sát sinh. Câu 7. Quân đội Đại Việt dưới thời nhà Lý và nhà Trần đều được xây dựng theo A. chủ trương “cốt đông, không cốt tinh nhuệ”. B. chính sách “nghĩa vụ quân sự bắt buộc”. C. chủ trương “tinh nhuệ, hiện đại hóa”. D. chính sách “ngụ binh ư nông”. Câu 8. Dưới thời Trần chức quan trông coi, đốc thúc việc sửa, đắp đê gọi là A. Hà đê sứ. B. Đồn điền sứ. C. Đắp đê sứ. D. Khuyến nông sứ. Câu 9. Diện tích của châu Mỹ khoảng A. 44,5 triệu km2. B. 42,3 triệu km2. C. 8,5 triệu km2. D. 30,3 triệu km2. Câu 10. Châu Mỹ gồm những lục địa A. lục địa Bắc Mỹ và eo đất Trung Mỹ. B. lục địa Bắc Mỹ và Nam Mỹ nối với nhau bởi eo đất Trung Mỹ. C. lục địa Nam Mỹ và quần đảo Ăng-ti. D. lục địa Bắc Mỹ và lục địa Nam Mỹ. Câu 11. Châu Mỹ có vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ
  6. A. nằm hoàn toàn bán cầu tây, kéo dài theo hướng Bắc-Nam. B. thuộc bộ phận phía tây của lục địa Á-Âu. C. là châu lục rộng lớn nhất thế giới, kéo dài từ Xích đạo lên vòng cực Bắc. D. nằm ở phía tây nam Thái Bình Dương, thuộc bán cầu Nam. Câu 12. Phía đông châu Mỹ tiếp giáp với: A. Đại Tây Dương. B. Thái Bình Dương. C. Bắc Băng Dương. D. Ấn Độ Dương. Câu 13. Các đô thị lớn hơn 5 triệu dân của Trung và Nam Mỹ chủ yếu tập trung ở A. phía bắc. B. phía nam. C. vùng ven biển. D. vùng nội địa. Câu 14. Ngôn ngữ chính ở Trung và Nam Mỹ là A. tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha. B. tiếng Anh C. tiếng Pháp. D. ngôn ngữ bản địa. Câu 15. Sự độc đáo của nền văn hoá Mỹ La-tinh là do A. có nhiều nền văn hoá cổ. B. du nhập văn hoá châu Âu. C. du nhập văn hoá châu Phi. D. sự pha trộn nhiều nền văn hoá. Câu 16. Tốc độ đô thị hoá nhanh ở Trung và Nam Mỹ là hệ quả của quá trình A. phát triển kinh tế nhanh. B. đô thị hoá tự phát, kinh tế còn chậm phát triển. C. công nghiệp hoá rất cao. D. đô thị hoá có quy hoạch theo định hướng phát triển. B. PHẦN TỰ LUẬN (6,00 điểm) Câu 17. (1,50 điểm) Quan sát sơ đồ, hãy mô tả tổ chức chính quyền thời Tiền Lê. Câu 18. (1,50 điểm) Lý Thường Kiệt có vai trò như thế nào trong cuộc kháng chiến chống Tống? Nghệ thuật kết thúc chiến tranh của nhà Lý để lại bài học kinh nghiệm nào cho sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay. Câu 19. (1,50 điểm) Trình bày sự phân hóa khí hậu của khu vực Bắc Mỹ. Câu 20. (1,00 điểm) Phân tích phương thức khai thác bền vững tài nguyên rừng ở Bắc Mỹ. Câu 21. (0,50 điểm) Phân tích vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Trung và Nam Mỹ thông qua trường hợp rừng Amazon. --- HẾT --- (Đề có 02 trang, giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
  7. IV. HƯỚNG DẪN CHẤM A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,00 điểm). Chọn ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau. Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A B C A D C D A Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án B D A A C A D B B. PHẦN TỰ LUẬN (6,00 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu 17 Tổ chức bộ máy nhà nước thời Tiền Lê: 1,00 + Triều đình trung ương do vua đứng đầu, nắm mọi quyền hành. + Dưới vua là một viên đại thần và hệ thống quan lại, gồm các chức quan văn, quan võ; tăng quan đạo quan. + Các con vua được phong vương và trấn giữ các vùng hiểm yếu. + Năm 1002, Lê Đại Hành đổi 10 đạo trong cả nước thành các lộ, phủ và châu. – Nhận xét: Bộ máy chính quyền thời Tiền lê được tổ chức chặt chẽ 0.50 từ trung ương đến địa phương. Chính quyền địa phương cũng được tổ chức chặt chẽ, chia thành các đơn vị hành chính, cấp bậc khác nhau Câu 18 Lý Thường Kiệt có vai trò như thế nào trong cuộc kháng chiến 1.50 chống Tống? điểm Nghệ thuật kết thúc chiến tranh của nhà Lý để lại bài học kinh nghiệm nào cho sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay -Lý Thường Kiệt là người trực tiếp chỉ huy, lãnh đạo cuộc kháng 0.25 chiến - Lý Thường Kiệt chủ trương: “Ngồi yên đợi giặc, không bằng đem 0.25 quân đánh trước để chặn thế mạnh của giặc”, ông chủ động tiến công địch, đẩy địch vào thế bị động. - Lựa chọn và xây dựng phòng tuyến phòng ngự vững chắc trên 0.25 sông Như Nguyệt để chặn đường tiến công của địch - Ông nắm bắt thời cơ, chủ động kết thúc cuộc chiến bằng biện pháp mềm dẻo, thương lượng, đề nghị “giảng hòa” để hạn chế tổn 0.25 thất. bài học kinh nghiệm + Xây dựng khối đoàn kết toàn dân tộc trong quá trình xây dựng và 0.25 bảo vệ Tổ quốc. + Nêu cao tính chất chính nghĩa, nhân đạo và tinh thần yêu chuộng 0.25 hòa bình;
  8. + Sử dụng biện pháp hòa bình để giải quyết các mâu thuẫn, tranh chấp quốc tế, Câu Nội dung đáp án Điểm Trình bày sự phân hóa khí hậu của khu vực Bắc Mỹ. 1,50 - Khí hậu Bắc Mỹ phân hóa đa dạng 0,25 + Theo chiều bắc-nam, Bắc Mỹ có ba đới khí hậu: cực và cận 0,50 cực, ông đới và cận nhiệt đới. Trong đó đới khí hậu ôn đới chiếm diện tích lớn nhất Câu 19 + Theo chiều từ đông sang tây, đới khí hậu ôn đới và cận nhiệt 0,25 (1,50 điểm) đới lại có nhiều kiểu khí hậu khác nhau . Đới khí hậu ôn đới có các kiểu khí hậu: ôn đới lục địa; ôn đới 0,25 hải dương; hoang mạc và bán hoang mạc . Đới khí hậu cận nhiệt đới có các kiểu khí hậu: cận nhiệt hải 0,25 dương và cận nhiệt địa trung hải. Phân tích phương thức khai thác bền vững tài nguyên rừng ở 1,00 Bắc Mỹ. + Trồng rừng để phục hồi các khu rừng đã mất. 0,25 Câu 20 + Áp dụng các phương pháp khai thác rừng bền vững: Khai thác 0,75 (1,00 điểm) dần trong thời gian dài để rừng có thể tự tái sinh tự nhiên. Khai thác chặt chọn cây theo yêu cầu sử dụng và phù hợp với khả năng tái sinh tự nhiên của rừng. Phân tích vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở 0,50 Trung và Nam Mỹ thông qua trường hợp rừng Amazon. Việc khai thác rừng A-ma-dôn để lấy gỗ và lấy đất canh tác nông 0,50 Câu 21 nghiệp, khai thác khoáng sản, xây dựng các nhà máy thủy điện... (0,50 điểm) góp phần phát triển kinh tế và đời sống ở vùng đồng bằng A-ma- dôn. Đồng thời làm cho môi trường rừng A-ma-dôn bị hủy hoại, ảnh hưởng đến khí hậu khu vực và toàn cầu. (Lưu ý HS có thể lưa chọn một số vấn đề khác để phân tích) Ninh Đông, ngày 12 tháng 03 năm 2025 TỔ NHÓM TRƯỞNG NGƯỜI RA ĐỀ Võ Thị Thùy Trang Nguyễn Thị Thúy Huệ