Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - PDG Thị Xã Ninh Hòa (Có đáp án)

pdf 2 trang bichdiep 29/09/2025 450
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - PDG Thị Xã Ninh Hòa (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_toan_lop_8_nam_hoc_2021_2022_p.pdf
  • pdfDap an Toan 8 - KTHKII 2021-2022.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 8 - Năm học 2021-2022 - PDG Thị Xã Ninh Hòa (Có đáp án)

  1. PHÒNG GIÁO D ỤC VÀ ĐÀO T ẠO ĐỀ KI ỂM TRA H ỌC KÌ II N ĂM H ỌC 2021-2022 TH Ị XÃ NINH HÒA MÔN TOÁN LỚP 8 Th ời gian làm bài: 90 phút (Không tính th ời gian phát đề ) PH ẦN I. TR ẮC NGHI ỆM KHÁCH QUAN (3,00 điểm) Ch ọn m ột đáp án đúng trong các ph ươ ng án A, B, C, D ở m ỗi câu sau và ghi vào bài làm: Câu 1: Ph ươ ng trình nào sau đây là ph ươ ng trình b ậc nh ất m ột ẩn? A. x + y = 0. B. x 2 + 2 = 0 . C. (x − 2) 2 = 0. D. 2x − 10 = 0 . Câu 2: Ph ươ ng trình (x – 1).(x + 2) = 0 có t ập nghi ệm là A. S ={1; − 2 }. B. S = { − 2}. C. S = {1}. D. S ={ − 1;2 }. Câu 3: Cho a < b . Kh ẳng đị nh nào sau đây đúng ? A. −5a b − 2022 . C. −3a > − 3 b . D. a+2022 > b + 2022 . Câu 4: Ph ươ ng trình nào sau đây có tập nghi ệm là S = {1} ? 2 A. 3x − 3 = 0. B. x = 1. C. 3x + 3 = 0. D. x + 1 = 0. x+ 2 1 −2 Câu 5: Điều ki ện xác đị nh c ủa ph ươ ng trình = + là xx2()− x− 2 x A. x ≠ 2 . B. x ≠ 2 và x ≠ 0 . C. x ≠ 0 và x ≠ − 2 . D. x ≠ 2 ho ặc x ≠ 0 . Câu 6 : Số nghi ệm c ủa ph ươ ng trình x3 – 1 = 26 là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 7: Hình v ẽ sau bi ểu di ễn t ập nghi ệm c ủa b ất ph ươ ng trình nào? ] 0 3 A. x > 3. B. x ≥ 3. C. x < 3. D. x ≤ 3. Câu 8: Giá tr ị x = 5 là nghi ệm c ủa b ất ph ươ ng trình nào sau đây? A. x – 5 > 0. B. 1 – 2x x – 7. D. 5 – x > 0. Câu 9: Cho tam giác ABC , k ẻ đường th ẳng DE // BC (D ∈ AB; E ∈ AC ). Kh ẳng đị nh nào sau đây đúng ? AE DE AD DE AD AE AE AB A. = . B. = . C. = . D. = . AC BC DB BC AB EC AC AC Đề ki ểm tra HKII n ăm h ọc 2021-2022 – Môn Toán l ớp 8 - Trang 1 -
  2. Câu 10: Nếu ∆ABC ∆MNP v ới t ỉ s ố đồ ng d ạng là 3 thì t ỉ s ố chu vi của ∆ABC và ∆MNP là 1 1 A. . B. 9. C. 3. D. . 3 9 Câu 1 1: Cho hình vẽ, bi ết BD = 3cm, DC = 4cm. Hãy ch ọn đáp án đúng . A AB 3 AB 4 A. = B. = . AD 4 AC 3 AB 3 AD 3 3 4 C. = D. = . B C AC 4 AC 4 D Câu 1 2: Một h ộp quà hình h ộp ch ữ nh ật có các kích th ước là 6cm ; 8cm ; 12cm. V ậy th ể tích của hình h ộp ch ữ nh ật là A. 192 cm 3. B. 576 cm 3. C. 336 cm 3. D. 288 cm 3. PH ẦN II. T Ự LU ẬN (7,00 điểm) Câu 13 (2,00 điểm) Gi ải các ph ươ ng trình và b ất ph ươ ng trình sau: 2x+ 1 1 3 x a) 4x – 28 = 0. b) 2x – 5 < 11. c) = − . xx(+ 1) xx + 1 Câu 14 (1,25 điểm) Một ng ười đi xe máy t ừ A đế n B v ới v ận t ốc 25km/h rồi quay v ề A với vận t ốc 30km/h nên th ời gian v ề ít h ơn th ời gian đi là 20 phút. Tính quãng đường AB. Câu 15 (3,00 điểm) Cho tam giác ABC vuông t ại A (AB < AC), đường cao AH. a) Ch ứng minh ∆ ABC ∆ HBA. b) Bi ết AB = 6cm, AC = 8cm. Tính AH, BH. c) L ấy điểm M thu ộc HC sao cho BH = HM và v ẽ CN vuông góc v ới AM (N thu ộc đường th ẳng AM). Ch ứng minh r ằng AB.NC = AC.MN. d) Tính di ện tích tam giác MNC (làm tròn đến ch ữ s ố th ập phân th ứ hai). Câu 16 (0,75 điểm) Tr ường THCS X có h ơn 1500 h ọc sinh mu ốn t ổ ch ức đêm v ăn ngh ệ cu ối n ăm. Chi phí cho trang trí và âm thanh là 4 tri ệu đồ ng, cho b ảo v ệ ph ục v ụ và điều hành chung là 1,5 tri ệu đồng; ti ền in vé là 1000 đồng cho 20 vé. D ự tính giá m ột vé là 10 nghìn đồng. H ỏi ph ải bán được bao nhiêu vé m ới có lãi h ơn 5 tri ệu đồng để mua quà cho các chi ến s ĩ đang canh gác vùng hải đả o xa xôi? ---HẾT--- (Đề có 02 trang, giáo viên coi ki ểm tra không gi ải thích gì thêm) Đề ki ểm tra HKII n ăm h ọc 2021-2022 – Môn Toán l ớp 8 - Trang 2 -