Đề kiểm tra học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Võ Thị Thùy Trang (Có đáp án + Ma trận)

doc 9 trang bichdiep 16/09/2025 510
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Võ Thị Thùy Trang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_lich_su_va_dia_li_lop_6_nam_hoc_202.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Võ Thị Thùy Trang (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND THỊ XÃ NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I NĂM HỌC 2024 -2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – KHỐI 6 TRUNG HỌC CƠ SỞ NINH ĐÔNG Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TT Chương/ Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Chủ đề dung/Đơn Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng % vị kiến cao điểm thức TN TL TN TL TN TL TN TL KQ KQ KQ KQ PHÂN MÔN LỊCH SỬ 1 XÃ 1. Ai Cập 10 tiết HỘI và Lưỡng 45% CỔ Hà. 4.5 ĐẠI 1TL 1TL điểm 2. Ấn Độ 4TN 3. Trung 1TL Quốc TN 4. Hy Lạp và La Mã 2 ĐÔNG 1.Khái 2TN 2 tiết NAM Á lược về 5% TỪ khu vực 0.5 NHỮN Đông điểm G THẾ Nam Á KỈ 2. Các TIẾP vương GIÁP quốc cổ ở 2TN CÔNG Đông NGUY Nam Á ÊN 3. Giao ĐẾN lưu THẾ KỈ thương X mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50%
  2. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ TRÁI Chuyển 2TN ĐẤT- động tự HÀNH quay 6 tiết TINH quanh 5,0% 1 CỦA HỆ trục của 0,5 MẶT Trái Đất điểm TRỜI và hệ quả (6TIẾT) địa lí 1. Cấu 4TN tạo của Trái đất. CẤU Các mảng TẠO kiến tạo. CỦA 5 tiết TRÁI Núi lửa 25,0% 2 ĐẤT. và động 1TL VỎ đất 2,5 điểm TRÁI 2. Các 1TL ĐẤT dạng địa (5 TIẾT) hình chính. Khoáng sản 1. Khí 2TN quyển của Trái KHÍ Đất. Các HẬU VÀ khối khí. 4 tiết BIẾN Khí áp và 20,0% 3 ĐỔI gió KHÍ 2. Nhiệt 1TL 2,0 điểm HẬU độ và mưa. (4 TIẾT) Thời tiết và khí hậu Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50% Tổng hợp chung 40% 30% 20% 10% 100% II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
  3. TT Chương/ Nội Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chủ đề dung/Đơn vị Nhận Thông Vận Vận kiến thức biết hiểu dụng dụng cao PHÂN MÔN LỊCH SỬ 1 XÃ HỘI 1. Ai Cập và Nhận biết CỔ ĐẠI Lưỡng Hà – Nêu được những 2. Ấn Độ thành tựu văn hoá tiêu biểu của Ấn Độ – Trình bày được những điểm chính về chế độ xã hội của Ấn 4TN Độ, Ai Cập Thông hiểu - Giới thiệu được điều kiện tự nhiên của lưu vực sông Ấn, 1TL sông Hằng –Vận dụng 3.Trung Quốc -Lập bảng thống kê những thành tựu cơ bản của nền văn minh 1TL Trung Quốc Vận dụng cao 1TL 4. Hy Lạp và - Liên hệ được một 2TN La Mã số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã có ảnh hưởng đến hiện nay 2 ĐÔNG 1.Khái lược Nhận biết 2TN NAM Á về khu vực – Trình bày được sơ TỪ Đông Nam Á lược về vị trí địa lí NHỮNG 2. Các vương của vùng Đông Nam THẾ KỈ quốc cổ ở Á. TIẾP Đông Nam Á Nhận biết GIÁP – Trình bày được quá CÔNG trình xuất hiện các NGUYÊN vương quốc cổ ở ĐẾN Đông Nam Á từ đầu THẾ KỈ Công nguyên đến thế X kỉ VII. – Nêu được sự hình
  4. thành và phát triển ban đầu của các vương quốc phong kiến từ thế kỉ VII đến thế kỉ X ở Đông Nam Á. Số câu/ loại câu 8 câu 1 câu 1 câu 1 câu TNKQ TL TL TL Tỉ lệ % 20 15 10 5 PHÂN MÔN ĐỊA LÍ TRÁI Chuyển động Nhận biết: ĐẤT- tự quay Mô tả được chuyển HÀNH quanh trục động của Trái Đất: 2TN TINH của Trái Đất 1 quanh trục và quanh CỦA HỆ và hệ quả địa Mặt Trời. MẶT lí TRỜI (6TIẾT) 1. Cấu tạo Nhận biết: của Trái đất. Trình bày được cấu 4TN Các mảng tạo của Trái Đất gồm kiến tạo. Núi ba lớp. lửa và động Vận dụng cao: CẤU đất 1TL TẠO Tìm kiếm được thông CỦA tin về các thảm hoạ 2 TRÁI thiên nhiên do động ĐẤT. VỎ đất và núi lửa gây ra. TRÁI 2. Các dạng Vận dụng 1TL ĐẤT địa hình Phân biệt được các chính. dạng địa hình chính Khoáng sản trên Trái Đất: Núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng. KHÍ 1. Khí quyển Nhận biết HẬU VÀ của Trái Đất. Mô tả được các tầng 2TN BIẾN Các khối khí. khí quyển, đặc điểm 3 ĐỔI KHÍ Khí áp và gió chính của tầng đối HẬU lưu và tầng bình lưu (4 TIẾT)
  5. 2. Nhiệt độ Thông hiểu 1TL và mưa. Thời Trình bày được khái tiết và khí quát đặc điểm của hậu một trong các đới khí hậu: ranh giới, nhiệt độ, lượng mưa, chế độ gió. Số câu/ loại câu 8 câu 1 câu 1 câu 1 câu TNKQ TL TL TL Tỉ lệ % 20 15 10 5 Tổng hợp chung 40% 30% 20% 10% III. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
  6. UBND THỊ XÃ NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I NĂM HỌC 2024 -2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – KHỐI 6 TRUNG HỌC CƠ SỞ NINH ĐÔNG Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,00 điểm). Chọn ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau: Câu 1. Vị vua đã thống nhất các công xã, lập nên nhà nước Ai Cập cổ đại A. Mê-nét. B. Ha-mu-ra-bi. C. Pê-ri-clét. D. Ốc-ta-vi-út. Câu 2. Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại được gọi là A. En-xi. B.Thiên tử. C. Pha-ra-ông. D. Hoàng đế Câu 3. Văn hóa Ấn Độ được truyền bá và có ảnh hưởng mạnh mẽ, sâu rộng nhất ở A. Việt Nam. B. Trung Quốc. C. các nước Ả Rập. D. các nước Đông Nam Á. Câu 4.Chữ viết riêng của người Ấn Độ cổ đại là A. chữ tượng hình. B. chữ hình nêm. C. chữ Phạn. D. chữ Hin-đu. Câu 5. Thời cổ đại, cư dân Trung Quốc tập trung chủ yếu ở lưu vực hai con sông lớn là  A. Nin. B. Ti-grơ và Ơ-phrát. C. Hằng và Ấn. D. Trường Giang và Hoàng Hà. Câu 6. Đại diện của phái Nho gia ở Trung Quốc là A. Khổng Tử. B. Hàn Phi tử. C. Mặc Tử. D. Lão Tử. Câu 7. Khu vực Đông Nam Á nằm ở phía A. đông nam của châu Á. B. tây nam của châu Á. C. đông bắc của châu Á. D. đông của châu Á. Câu 8. Đâu không phải là tên quốc gia cổ đại ra đời trên lãnh thổ Việt nam ngày nay A. Văn Lang. B. Âu Lạc. C. Chăm-pa. D. Kê-đa. Câu 9. Những chuyển động chính của Trái Đất là A. tự quay quanh trục và quay xung quanh các hành tinh khác. B. tự quay quanh trục và chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời. C. chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời và các hành tinh khác. D. tự quay quanh trục và chuyển động có hình ê- líp xung quanh Mặt Trời. Câu 10. Trái Đất thực hiện trọn một vòng quay xung quanh Mặt Trời trong thời gian A. 24 giờ. B. 365 ngày. C. 365 ngày 6 giờ. D. 366 ngày. Câu 11. Vỏ Trái Đất có độ dày A. từ 70 - 80km. B. dưới 70km. C. từ 80 - 90km. D. trên 90km. Câu 12. Trái Đất được cấu tạo bởi các lớp A. man-ti, vỏ Trái Đất và nhân trong. B. nhân (lõi), nhân ngoài, vỏ Trái Đất C. vỏ Trái Đất, man-ti và lõi. D. vó Trái Đất, lõi và man-ti. Câu 13. Lõi Trái Đất không có đặc điểm A. là lớp trong cùng của Trái Đất. B. có độ dày lớn nhất. C. nhiệt độ cao nhất. D. vật chất ở trạng thái rắn. Câu 14. Lớp vỏ Trái Đất không có đặc điểm A. rất dày và chiếm khoảng 1/4 khối lượng của Trái Đất. B. vật chất ở trạng thái rắn chắc. C. cấu tạo do một số địa mảng nằm kề nhau. D. nơi tồn tại các thành phần như không khí, nước, các sinh vật và cả xã hội loài người. Câu 15. Từ mặt đất trở lên, khí quyển lần lượt có các tầng
  7. A. bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu. B. đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển. C. bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển. D. đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu. Câu 16. Tầng đối lưu có độ cao trung bình khoảng A. 18km. B. 14km. C. 20km. D. 16km. B. PHẦN TỰ LUẬN (6,00 điểm) Câu 17. (1,50 điểm) Điều kiện tự nhiên có tác động như thế nào đến sự hình thành nền văn minh Ấn Độ cổ đại? Câu 18. (1,00 điểm) Lập bảng thống kê các thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc. Câu 19. (0,50 điểm) Nêu 4 thành tựu văn hóa của La Mã cổ đại vẫn được ứng dụng trong thời kì hiện đại. Câu 20. (0,50 điểm) Dựa vào sự tìm kiếm thông tin từ bản thân hãy trình bày thảm họa do một trận động đất hoặc núi lửa cụ thể gây ra. Câu 21. (1,00 điểm) Phân biệt sự khác nhau giữa dạng địa hình đồng bằng và cao nguyên. Câu 22 (1,50 điểm) Trình bày khái quát về đặc điểm của đới khí hậu đới nóng (nhiệt đới) và hai đới khí hậu ôn hòa (ôn đới) --- HẾT --- (Đề có 02 trang, giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
  8. IV. HƯỚNG DẪN CHẤM A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,00 điểm). Chọn ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau. Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C D C D A A D Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án B C B C B A B D B. PHẦN TỰ LUẬN (6,00 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu Điều kiện tự nhiên có tác động như thế nào đến sự hình thành nền 1.5 điểm 17 văn minh Ấn Độ cổ đại? Những nét chính về điều kiện tự nhiên của lưu vực sông Ấn và sông Hằng: + Phía Bắc là những dãy núi cao như bức tường thành 0.25 + Phía Tây và phía Đông là những đồng bằng trù phú 0.25 + Ở sông Hằng chịu sự tác động của gió mùa, mưa nhiều 0.25 => Lưu vực sông Ấn và sông Hằng hằng năm được bồi đắp phù sa, có sự 0.50 tác động của gió mùa nên rất thuận lợi cho sự phát triển kinh tế nông 0.25 nghiệp thúc đẩy sự ra đời sớm của các nhà nước cổ đại ở Ấn Độ Câu Lập bảng thống kê các thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc. 1điểm 18 Lĩnh vực Thành tựu Tư tưởng Nho gia, Pháp gia, Đạo gia, Mặc gia 0.25 Chữ viết Chữ tượng hình Văn học Kinh Thi của Khổng Tử và Sở Từ của Khuất 0.25 Nguyên. Sử học Sử kí của Tư Mã Thiên, Tam quốc chí của Trần Thọ 0.25 Y học Dùng cây cỏ tự nhiên chữa bệnh (thuốc Nam) Khoa học-kĩ Các phát minh minh quan trọng (giấy, thuốc nổ, la thuật bàn, in). 0.25 Kiến trúc Có nhiều công trình kiến trúc đồ sộ (Vạn lí trường thành...) Câu Nêu 4 thành tựu văn hóa của La Mã cổ đại vẫn được ứng dụng trong 0.5điểm 19 thời kì hiện đại. - Lịch pháp, Chữ viết, Hệ chữ số La Mã, Hệ chữ cái La-tin, định luật, 0.50 định lý Pi-ta-go, As-si-met
  9. Câu Nội dung đáp án Điểm Dựa vào sự hiểu biết và tìm kiếm của bản thân em hãy nêu 0,50 những thảm họa do một số trận động đất và núi lửa gây ra. Gợi ý: Nhật Bản, năm 2011 (9,0 độ) Vào 14h46 ngày 11/3/2011, một trong những trận động đất lớn nhất trong lịch sử nhân loại đã xảy ra tại miền Đông Bắc Nhật Bản. 20 Thảm họa này đã xóa sổ nhiều thị trấn, cướp đi sinh mạng của (0,50 điểm) khoảng 20.000 người. Số người bị thương là gần 2.400 và số người 0,50 bị nhiễm phóng xạ là 190 người. Khoảng 100.300 ngôi nhà bị phá hủy hoàn toàn hoặc hư hại một phần do động đất và sóng thần. (Lưu ý trên đây là hướng dẫn HS có thể tìm các thông tin về các trận động đất, núi lửa khác thay thế) Phân biệt sự khác nhau giữa dạng địa hình đồng bằng và cao 1,00 nguyên - Khác nhau: + Về độ cao: đồng bằng thường có độ cao dưới 200 m so với mực 0,25 21 nước biển (1,00 điểm) + Cao nguyên cao trung bình từ 500-1000 m so với mực nước biển 0,25 - Về giá trị kinh tế: + Đồng bằng trồng cây lương thực, thực phẩm; chăn nuôi gia súc, 0,25 gia cầm + Cao nguyên: trồng cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn 0,25 Trình bày khái quát về đặc điểm của đới khí hậu đới nóng 1,50 (nhiệt đới) và hai đới khí hậu ôn hòa (ôn đới) - Đới nóng (nhiệt đới): giới hạn từ 23 027’B đến 23027’N; nhiệt độ 22 cao quanh năm; gió thổi thường xuyên là gió Tín phong; lượng 0,75 (1,50 điểm) mưa trung bình năm từ 1000-2000 mm. - Hai đới ôn hòa (ôn đới): giới hạn từ 23027’B đến 66033’B, 23027’N đến 66033’N; nhiệt độ trung bình; gió thổi thường xuyên 0,75 là gió Tây ôn đới; lượng mưa trung bình năm từ 500-1000 mm. Ninh Đông, ngày 22 tháng 12 năm 2024 TỔ NHÓM TRƯỞNG NGƯỜI RA ĐỀ Võ Thị Thùy Trang Nguyễn Thị Thúy Huệ