Đề ôn tập Covid 19 môn Tiếng Việt Lớp 2

doc 9 trang bichdiep 29/01/2026 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập Covid 19 môn Tiếng Việt Lớp 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_on_tap_covid_19_mon_tieng_viet_lop_2.doc

Nội dung tài liệu: Đề ôn tập Covid 19 môn Tiếng Việt Lớp 2

  1. Họ và tên: ................................................................................. Lớp: 2A BÀI TẬP TỰ LUYỆN 1 I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. 1. Câu: " Bạn Nhung là học sinh lớp 2C." được cấu tạo theo mẫu câu nào trong 3 mẫu câu nào dưới đây? A. Ai là gì? B. Ai làm gì? C. Ai thế nào? 2. Những cặp từ nào dưới đây trái nghĩa với nhau? A. leo - chạy B. ẩn - hiện C. luyện tập - rèn luyện 3. Bộ phận in đậm trong câu:" Ngày hôm sau, Sơn Tinh mang lễ vật đến trước và được đón dâu về .” trả lời cho câu hỏi nào? A. Vì sao? B. Để làm gì? C. Khi nào? 4. Cặp từ ngữ nào dưới đây là cặp từ cùng nghĩa: A. nhường nhịn – thương yêu B. chăm chỉ - cần cù C. yêu quý - giúp đỡ 5. Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? A. trời nắng B. no lắng C. nên xuống 6. Từ chỉ đặc điểm của người là: A. Nhân hậu B. xanh tốt C. mang vác 7. Viết gh khi nào ? A. Đứng trước a, o, ô B. Đứng trước a, i, e C. Đứng trước i, e, ê II: TỰ LUẬN (13 điểm) Câu 1. (2 điểm). Đọc hai câu văn sau: Cây bàng già , hoa phượng nở đỏ rực. Những chú chim chuyền cành nhanh thoăn thoắt. * Em hãy tìm: - Các từ chỉ sự vật: .................................................................................................... - Các từ chỉ hoạt động: .............................................................................................. - Các từ chỉ đặc điểm: ................................................................................................... Câu 2: ( 4 điểm ) Luyện viết một bài khoảng 10 dòng
  2. Câu 3. (7 điểm). Viết một đoạn văn ngắn (8 đến 9 câu) kể về một con vật mà em thích.
  3. Họ và tên: ................................................................................. Lớp: 2A BÀI TẬP TỰ LUYỆN 2 Bài 1: Xếp các từ dưới đây thành từng cặp có nghĩa trái ngược nhau: a) giỏi, xinh xắn, hẹp, xấu xí, kém, ít, rộng, nhiều. b) Nhớ, đói, khóc, no, vui, quên, cười, buồn. c) Mưa, sáng, đắt, nắng, rẻ, trắng trẻo, tối, đen ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Bài 2: Đặt 6 câu với mỗi cặp từ ở trên. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Bài 3: Tìm các từ ngữ có nghĩa trái ngược trong các câu thơ văn dưới đây. a) Mặt trời đã mọc đằng đông Em ơi! thức dậy ra đồng kẻo trưa. Thế gian kẻ cấy người bừa Riêng em ngủ sớm dậy trưa sao đành. Ca dao Việt Nam b) Giao thông là mạch máu của mọi việc, giao thông tắc thì việc gì cũng khó. Giao thông tốt thì việc gì cũng dễ dàng. Hồ Chí Minh c) Thì ra mới biết béo gầy Đến khi cả gió, biết cây cứng mềm. Ca dao Việt Nam
  4. d) Ta phải dùng chỗ hay của người và giúp người chữa chỗ dở. Dùng người cũng như dùng gỗ. Người thợ khéo thì gỗ to, nhỏ, thẳng, cong đều tuỳ chỗ mà dùng được. Hồ Chí Minh ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Bài 4: Tách đoạn văn sau ra làm ba câu và thêm các dấu câu cần thiết (dấu phẩy, chấm) để đoạn văn được mạch lạc, rõ ràng. Hồi Bác còn trẻ Bác đã rời quê hương ra đi tìm đường cứu nước trong những ngày sống ở nước Anh vào mùa đông Bác đã phải đi cào tuyết để kiếm tiền mà sống công việc cào tuyết thật là gian khổ vì con người lao động luôn luôn phải dầm mình trong tuyết lạnh, giá buốt. .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ........................................................................................................... Bài 5: Viết đoạn văn (6 đến 8 câu) về một người trong gia đình em. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
  5. Họ và tên: ................................................................................. Lớp: 2A BÀI TẬP TỰ LUYỆN 3 Phần I: Trắc nghiệm (10 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Trong các từ: xắp xếp; xếp hàng; sáng sủa; xôn xao. Từ viết sai chính tả là: A. Xắp xếp B. Xếp hàng C. Sáng sủa D. Xôn xao Câu 2: Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “Hoạ Mi hót rất hay.” A. Hoạ Mi B. Hót C. Rất D. Hay Câu 3: Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào? A. Làm gì? B. Như thế nào? C. Là gì? D. Ở đâu? Câu 4: Từ trái nghĩa với từ “chăm chỉ” là từ: A. Siêng năng B. Lười biếng C. Thông minh D. Đoàn kết Câu 5: Từ chỉ đặc điểm của sự vật trong câu: “Trong vườn, hoa mướp nở vàng tươi” là: A. Hoa mướp B. Nở C. Vàng tươi D. Trong vườn Câu 6: Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu? trong câu: “Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.” Là: A. Hai bên bờ sông B. Hoa phượng C. Nở D. Đỏ rực Câu 7. Hót như...... Tên loài chim điền vào chỗ trống thích hợp là: A. Vẹt B. Khướu C. Cắt D. Sáo Câu 8. Cáo ..... Từ chỉ đặc điểm của con vật điền thích hợp vào chỗ trống là: A. Hiền lành B. Tinh ranh C. Nhút nhát D. Nhanh nhẹn Câu 9. Từ nói lên tình cảm của thiếu nhi với Bác Hồ là: A. Kính yêu B. Kính cận C. Kính râm Câu 10.Em hiểu câu tục ngữ : “Lá lành đùm lá rách” là thế nào? A. Giúp đỡ nhau B. Đoàn kết C. Đùm bọc D. Đùm bọc, cưu mang, giúp đỡ nhau lúc khó khăn hoạn nạn II. Phần tự luận: (10 điểm)
  6. Câu 1: Gạch dưới các chữ viết sai chính tả ch hay tr và viết lại cho đúng vào chỗ trống ở dưới: Trưa đến chưa mà chời đã nắng trang trang. Câu 2: Xếp các từ sau thành 2 nhóm: Giản dị, sáng ngời, tài giỏi, bạc phơ, cao cao, sáng suốt, lỗi lạc, hiền từ. - Từ chỉ đặc điểm, hình dáng của Bác Hồ: ..... - Từ chỉ phẩm chất của Bác Hồ: . Câu 3: Trong bài : “Ngày hôm qua đâu rồi?” (Tiếng Việt 2, tập 1) của nhà thơ Bế Kiến Quốc có đoạn: Ngày hôm qua ở lại Trong vở hồng của con Con học hành chăm chỉ Là ngày qua vẫn còn... Qua đoạn thơ trên, tác giả muốn nói với em điều gì đẹp đẽ và có ý nghĩa trong cuộc sống? Câu 4: “Gia đình là tổ ấm của em” Hãy viết 1 đoạn văn ngắn khoảg 6 - 8 câu kể về gia đình của em.
  7. Họ và tên:................................................................................... LUYỆN TẬP TỔNG HỢP Bài 1:. Đặt một dấu phẩy vào chỗ cần thiết trong mỗi câu sau rồi chép lại : a. Mẹ mua cho Tuấn đầy đủ sách vở quần áo để đến trường b. Con cái phải ngoan ngoãn chăm chỉ và nghe lời cha mẹ c. Em Lan và Chi là bạn thân của nhau. d.Cô giáo khen em là một học sinh cham chi ngoan ngoãn. Bài 2: Trả lời những câu hỏi sau và viết câu trả lời vào dòng trống? a. Loài chim thường làm tổ ở đâu? .................................................................................................................... b. Ngôi trường của em ở đâu? .................................................................................................................... c. Nhà em ở đâu? ....................................................................................................................
  8. Bài 3: Dùng cụm từ "ở đâu" để đặt câu hỏi cho bộ phận gạch dưới trong mỗi câu sau: a. Chiếc bảng đen được treo ở chính giữa bức tường đối diện với chỗ ngồi của học sinh. .................................................................................................................... b. Trong vườn trường, mấy tốp học sinh đang vun xới cây. .................................................................................................................... c. Chúng em đi chơi ở công viên. .................................................................................................................... d.Ảnh Bác được treo trang trọng ở phía trên bảng,ngay giữa lớp học. .................................................................................................................... Bài 4: Viết đoạn văn từ 4 -> 6 câu về một loài chim em yêu thích? *Gợi ý: - Đó là loài chim nào? -Bộ lông của chim thế nào? -Kể về các bộ phận của chim: mắt, mỏ, chân,đuôi... - Tiếng hót ( kêu) của chim thế nào? - Hoạt động đặc biệt của chim -Cách chăm sóc, tình cảm .................................................................................................................... .................................................................................................................... ....................................................................................................................
  9. .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ....................................................................................................................