Đề ôn tập Covid 19 môn Tiếng Việt + Toán Lớp 3
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập Covid 19 môn Tiếng Việt + Toán Lớp 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_tap_covid_19_mon_tieng_viet_toan_lop_3.doc
Nội dung tài liệu: Đề ôn tập Covid 19 môn Tiếng Việt + Toán Lớp 3
- TIẾNG VIỆT LỚP 3 ĐỌC HIỂU Đọc thầm bài văn sau: THẦY GIÁO DỤC CÔNG DÂN Giờ học Giáo dục công dân, thầy bước vào lớp với vẻ mặt tươi cười. Cả lớp đứng dậy chào thầy. Ở cuối lớp , Nam vẫn nằm gục trên bàn ngủ khì khì. Thầy cau mày từ từ bước xuống. Khác với suy nghĩ của chúng tôi, thầy đặt tay lên vai Nam rồi nói nhẹ nhàng: “ Tỉnh dậy đi em! Vào học rồi, công dân bé nhỏ ạ!”. Thầy quay bước đi lên trước lớp và nói: “ Hôm nay chúng ta sẽ kiểm tra 15 phút. Các em hãy nghiêm túc làm bài cho tốt nhé. Thầy rất mong các em có tính độc lập và tự giác cao trong học tập”. “Thôi chết tôi rồi! Hôm qua thằng Nam rủ tôi đi đá bóng suốt cả buổi chiều. Làm thế nào bây giờ?”. Bỗng lúc ấy có người gọi thầy ra gặp. Tôi sung sướng đến phát điên lên. Tôi mở vội sách ra, cho vào ngăn bàn, cúi sát đầu xuống để nhìn cho rõ và chép lấy chép để. Bỗng một giọng nói trầm ấm vang lên từ phía sau lưng tôi: “ Em ngồi như vậy sẽ vẹo cột sống và cận thị đấy! Ngồi lại đi em!”. Tôi bối rối, đầu cúi gằm, tim đập loạn xạ, chân tay run rẩy... Thầy quay bước đi lên trước lớpcứ như không hề biết tôi đã giở sách vậy. Tôi xấu hổ khi bắt gặp cái nhìn như biết nói của thầy . Bài kiểm tra đã làm gần xong nhưng sau một hồi suy nghĩ, tôi chỉ nọp cho thầy một tờ giấy có hai chữ “ Bài làm” và một câu: “ Thưa thầy, em xin lỗi thầy!”. Nhận bài kiểm tra từ tay tôi, thầy lặng đi rồi mỉm cười như muốn nói: “ Em thật dũng cảm!”. Tôi như thấy trong lòng mình thanh thản, nhẹ nhõm. Bầu trời hôm nay như trong xanh hơn. Nắng và gió cũng líu ríu theo chân tôi về nhà. (Theo Nguyễn Thị Mỹ Hiền) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 1. Thầy giáo làm khi thấy Nam ngủ gật trong lớp? a, Thầy giáo gọi Nam dậy và nhắc nhở. b, Thầy yêu cầu bạn ngồi bên cạnh gọi Nam dậy. c, Thầy đặt tay lên vai Nam rồi nói nhẹ nhàng: “Tỉnh dậy đi em! Vào học rồi, công dân bé nhỏ ạ!”. 2. Vì sao bạn nhỏ trong câu chuyện không làm được bài kiểm tra? a, Vì bạn bị mệt. b, Vì hôm trước bạn mải chơi đá bóng suốt cả buổi chiều, không học bài. c, Vì bạn không hiểu đề bài. 3. Nhìn thấy bạn nhỏ cúi sát đầu vào ngăn bàn chép bài, thầy giáo đã làm gì? a, Thầy lờ đi như không biết. b, Thầy nhẹ nhàng nói: “ Em ngồi như vậy sẽ vẹo cột sống và cận thị đấy! Ngồi lại đi em!”.
- c, Thầy thu vở không cho bạn chép tiếp. 4. Vì sao bạn nhỏ không nộp bài kiểm tra mặc dầu đã chép gần xong? a, Vì bạn thấy có lỗi trước lòng vị tha, độ lượng của thầy. b, Vì bạn sợ các bạn trong lớp đã biết việc mình chép bài. c, Vì bạn sợ bị thầy phạt. 5. Hành động nào của bạn nhỏ khiến em thấy bất ngờ, thú vị nhất? Vì sao? .......................................................................................................................... . b, Hành động nào của thấy giáo dục công dân khiến em thấy cảm phục nhất? Vì sao? ............................................................................................................................. .. * LUYỆN TỪ VÀ CÂU 1. Nối “thiếu”, “nhi” với những tiếng chúng có thể kết hợp để tạo từ. 2. Dòng nào nêu đúng những từ có ở trong bài chỉ đức tính tốt mà người học sinh cần có? a, độc lập, tự giác, nhẹ nhàng. b, nghiêm túc, chép bài, dũng cảm. c, độc lập, tự giác, dũng cảm. 3. Nối từng từ (có trong bài văn “Thầy giáo dục công dân”) ở cột trái với lời giải nghĩa thích hợp ở cột phải. 4. Điền bộ phận còn thiếu vào chỗ trống để tạo câu có mẫu Ai là gì? a, Nam.......................................................................................................................... b, Bạn nhỏ trong bài...................................................................................................
- c,.................................................................là người thầy độ lượng bao, bao dung. 5. Nối từng ô ở cột trái với ô thích hợp ở cột phải để tạo câu theo mẫu Ai là gì? * LUYỆN VIẾT 1. Đặt mình vào vai người học sinh trong câu chuyện “Thầy giáo dục công dân”, em hãy nói lên suy nghĩ của mình khi quyết định không nộp bài kiểm tra đã chép. .............................................................................................................................. ............................................................................................................................. . .. .. . ..
- ÔN TẬP MÔN TOÁN 3 Điểm HỌ VÀ TÊN:.......................................................................................................................LỚP........................ I.Phần trắc nhiệm: (3 điểm) Câu 1 Một hình chữ nhật có chiều rộng là 55 cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Chu vi hình chữ nhật là: A. 440 cm B.540 cm C. 350cm Câu 2: Một hình vuông có cạnh bằng 123 cm. Chu vi hình vuông đó là: A.484 cm B. 462 cm C. 492 cm Câu 3: Có 259 kg ngô chia đều vào 7 bao. Mỗi bao có số kg ngô là: A. 37 kg B. 41 kg C. 35 kg Câu 4: Một hình chữ nhật có chu vi 568 m. Biết chiều rộng bằng 114m. Chiều dài là: A. 727 m B.172 m C. 170 m Câu 5: Có 7dm2cm dây điện. Long cắt ra 8cm. Hỏi số dây điện còn lại gấp bao nhiêu lần số dây điện lấy ra? A. 9 lần B.8 lần C. 11 lần Câu 6: Năm nay mẹ 35 tuổi, con 11 tuổi, bốn năm sau tuổi mẹ hơn tuổi con số tuổi là: A. 23 tuổi B. 26 tuổi C. 22 tuổi Câu 7. Công thức tính chu vi hình chữ nhật là: A. (dài + rộng) : 2 B. (dài + rộng) x 2 C.(dài : rộng) x 2 Câu 8: Chu vi hình vuông là 1648 cm. Độ dài cạnh hình vuông là: A. 437cm B. 412cm C. 428 cm Câu 9: Có 17 con thỏ, người ta xếp 3 con vào một chuồng. Cần ít nhất số chuồng để nhốt hết số con thỏ là A. 8 B. 5 C. 6 1 Câu 10 : Một hình chữ nhật có chiều dài là 260 cm, chiều rộng bằng chiều dài. Chu vi 4 hình chữ nhật là: A. 600 cm B.650 cm C. 700cm II.Phần tự luận (7 điểm)
- Câu 1. Số? (2 đ) Cho số lớn là 60, số bé là 8 a) Giảm số lớn đi 6 lần rồi cộng thêm 21 đơn vị, số tìm được hơn số bé .............đơn vị. b) Số lớn giảm đi 3 lần rồi bớt đi 6 đơn vị, số tìm được gấp số bé số lần là ................lần. c) Bớt số lớn đi 4 đơn vị, rồi giảm đi 2 lần và bớt tiếp 4 đơn vị, số tìm được gấp số bé số lần là ...............lần. d) Bớt số lớn đi 12 đơn vị rồi giảm đi 4 lần, và cộng thêm 44 đơn vị, số tìm được gấp số bé số lần là .................lần. Câu 2.( 2 đ) Viết các số 3324, 3423, 3342, 3234, 3243, 3342. a) Theo thứ tự từ lớn đến bé. b) Theo thứ tự từ bé đến lớn. ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 3.(1 đ) Viết số thích hợp vào ô trống : Đọc số Viết số Năm nghìn không trăm linh sáu 4912 Chín nghìn hai trăm mười. 2984 6572 1 Câu 6: (2đ) Một quyển truyện dày 819 trang. Long đã đọc được quyển truyện. Hỏi Long còn 3 phải đọc bao nhiêu trang nữa thì đọc xong quyển truyện ? Bài giải: ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................

