Đề ôn tập Covid 19 môn Toán Lớp 2

doc 9 trang bichdiep 29/01/2026 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập Covid 19 môn Toán Lớp 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_on_tap_covid_19_mon_toan_lop_2.doc

Nội dung tài liệu: Đề ôn tập Covid 19 môn Toán Lớp 2

  1. Họ và tên:.................................................................................................Lớp: 2A BÀI TẬP TỰ LUYỆN 1 I. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng trong mỗi bài tập sau: Bài 1: Kết quả của phép tính: 9 + 3 + 6 = a. 17 b.18 c.11 d.20 Bài 2: Cách đọc nào đúng? a. 3 x 4 = 12 đọc là “Bốn nhân ba bằng mười hai” b. 3 x 4 = 12 đọc là “Ba bốn mười hai” c. 3 x 4 = 12 đọc là “Ba nhân bốn bằng mười hai” Bài 3: 4 được lấy 5 lần, ta có phép nhân: A. 4 x 5 B. 5 x 4 Bài 4: Trong phép nhân: 3 x 4 = 12 a. 3 là số hạng, 4 là số hạng, 12 là tổng. b. 3 là thừa số, 4 là thừa số, 12 là tích. c. 3 là thừa số, 4 tích, 12 là thừa số. d. 3 x 4 là thừa số, 12 là tích. Bài 5: Mỗi con chim có 2 cái chân. Hỏi 8 con chim có bao nhiêu chân? Đáp số của bài toán là: A. 14 chân B. 10 chân C. 16 con chim D.16 chân II. Tự luận Bài 1: Đặt tính rồi tính: 37 + 35 + 18 42 + 9 + 15 Bài 2: Điền dấu phép tính vào chỗ chấm 3 .. 4 = 7 2 2 = 4 2 2 = 4 3 . 4 = 12 Bài 3: Thầy giáo thưởng cho 9 bạn học sinh giỏi, mỗi bạn hai quyển vở. Hỏi thầy cần phải mua bao nhiêu quyển vở để thưởng? Bài giải: Bài 4: Viết tiếp ba số nữa:
  2. a, 8, 10, 12, , ., ., 20. b, 20, 18, 16, , ., ., 8. BÀI TẬP TỰ LUYỆN 2 Bài 1: Tính: 3 x 4 = 4 x 4 = 3 x 9 = 5 x 4 = 2 x 4 = 4 x 6 = 5 x 6 = 4 x 8 = 2 x 6 = 4 x 9 = 2 x 7 = 3 x 7 = 2 x 9 = 5 x 7 = 2 x 10 = 5 x 3 = 3 x 3 = 5 x 6 = 3 x 6 = 5 x 10 = 5 x 2 = 4 x 2 = 5 x 5 = 5 x 9 = 2 x 8 = Bài 2: Tính và viết phép tính theo mẫu: Mẫu: 4cm x 2 + 4cm x 3 = 8cm + 12cm = 20cm a, 4cm x 5 + 4cm x 2 b, 4cm x 7 - 4cm x 2 Bài 3:Tính 5 x 6 + 18 4 x 9 - 18 5 + 5 x 7 Bài 4: a, Mỗi bàn có 4người ăn. Hỏi 9 bàn như thế b, Mỗi chai dầu đựng được 3 lớt. bảy chai có bao nhiêu người ăn? như thế cú bao nhiờu lớt dầu? Bài giải: Bài 5: a, Tìm hai số có tổng là 13 và tích là 30? b, Tìm hai số có tích là 24 và hiệu là 5? Bài giải: Bài 6:Viết tiếp 3 số vào chỗ chấm a, 12, 15, 18, , ., .,30. b, 24, 21, 18, , ., ., 6. Bài 7: Điền dấu thớch hợp vào chỗ chấm
  3. 4 .4 ..4 = 4 4 .4 ..4 = 12 4 .4 ..4 = 20 4 .4 ..4 = 4 4 .4 ..4 = 12 4 .4 ..4 = 20 Bài 8: BÀI TẬP TỰ LUYỆN 3 Bài 1: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. 4 x 4 9 x 5 5 x 6 7 x 3 5 x 8 8 x 5 7 x 2 6 x 3 2 x 6 8 x 4 7 x 4 4 x 7 6 x 4 4 x 9 5 x 8 5 x 4 Bài 2: Tính: 4 x 5 + 16 = 2 x 7 + 38 = 3 x 9 + 13 = 4 x 4 + 26 = 2 x 1 - 2 = 4 x 9 - 17 = 4 x 8 - 19 = 1 x 3 + 97 = Bài 3: Viết tiếp vào dãy số a, 27, 24, 21, ., ., ., .., .., 3. b, 36, 32, ., ., ., ., 12 Bài 4: Viết tích thành tổng rồi tính theo mẫu: Mẫu: 25 x 4 = 25 + 25 + 25 + 25 = 100 15 x 6 = 29 x 3 = 16 x 5 = Bài 5: Số? Thừa số 5 4 4 5 5 Thừa số 4 10 9 2 Tích 20 16 30 40 8 25 Bài 6: Tìm x
  4. x + 29 = 5 x 9 38 + x = 5 x 8 x - 8 = 4 x 8 72 - x = 5 x 7 Bài 7: Mỗi học sinh giỏi được tặng 4 quyển vở. Hỏi 9 học sinh giỏi được tặng bao nhiêu quyển vở? Bài giải: Bài 8: Nhà Tú nuôi 7 con gà. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân? Bài giải: Bài 9: Nhà bạn Hà nuôi 5 con chó. Hỏi có tất cả có bao nhiêu cái chân? Bài giải: Bài 10: Tìm hai số có tích là 36 và hiệu là 5? Bài giải: Bài 11: Một hình vuông có một cạnh dài 8cm. Hỏi bốn cạnh hình vuông đó dài bao nhiêu xăng-ti-một? Bài giải: Bài 12: Tính độ dài đường gấp khúc ABCD biết đoạn AB dài 25cm, đoạn CD dài 10cm, đoạn BC dài 29cm?
  5. Bài giải: Bài 13: Đặt tên rồi tính độ dài mỗi đường gấp khúc sau: 3dm a) 2cm b) 4dm 2cm 2cm 70cm 2cm Bài giải:
  6. Tuần 21 Họ và tờn:............................................................................................ Lớp : ................................................................................................. MễN: TOÁN Bài 1.Tớnh (theo mẫu)? a. 4 x 5 + 10 = 20 + 10 = 30 d. 5 x 9 + 55 = .......................... b. 4 x 6 + 16 = .............................. e. 3 x 9 - 20 = .......................... c. 5 x 6 + 20 = .............................. f. 3 x 7 - 9 = ............................. Bài 2.Viết cỏc số thớch hợp vào ụ trống? Thừa số 3 3 3 3 3 3 Thừa số 9 2 8 Tớch 18 3 15 Bài 3.Lớp 2A cú 9 bạn học sinh giỏi, mỗi học sinh giỏi được thưởng 4 quyển vở . Hỏi cụ giỏo cần mua tất cả bao nhiờu quyển vở? Bài giải .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... Bài 4.Lớp 2A thảo luận nhúm; mỗi nhúm cú bốn bạn, cả lớp gồm 8 nhúm. Hỏi lớp 2A cú bao nhiờu học sinh? Bài giải ....................................................................................................................
  7. .................................................................................................................... .................................................................................................................... Bài 5.Số? a. 7, 10, 13, ......., ......, .......... b. 3, 9, 15, .......,.........,..........
  8. ễn Tập Họ và tờn: ............................................................ Lớp: 2A Bài 1: Đặt tớnh: 27 + 69 43 + 78 76 + 39 25 + 58 84 + 67 .............. ................. ................ ................ ................. .............. ................. ................ ................ ................. .............. ................. ................ ................ ................. 31 – 27 46 – 37 75 – 48 82 – 63 74 – 39 .............. ................. ................ ................ ................. .............. ................. ................ ................ ................. .............. ................. ................ ................ ................. Bài 2: Thực hiện phộp tớnh: a) 4 x 6 + 48 b) 74 + 6 x 5 c) 81 – 5 x 8 .................... ........... ...................................... ................................... .................... ........... ...................................... ................................... d) 3 x 9 + 47 – 56 e) 38 + 4 x 6 – 47 g) 86 – 7 x 3 + 63 .................... ........... ...................................... ................................... .................... ........... ...................................... ................................... .................... ........... ...................................... ................................... h) 4 x 9 + 5 x 3 + 58 i) 72 – 8 x 4 + 6 x 4 k) 54 + 6 x 5 – 74 .................... ........... ...................................... ................................... .................... ........... ...................................... ................................... .................... ........... ...................................... ................................... Bài 3: An cú 3 viờn bi. Số bi của Bỡnh nhiều gấp đụi số bi của An. Số bi của Cường nhiều gấp 5 lần số bi của Bỡnh. Hỏi Cường cú bao nhiờu viờn bi?
  9. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................ Bài 4: Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy cũn lại dài bao nhiờu xăng – ti – một? .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .......................................................................................................... Bài 5: Một cửa hàng bỏn được 38 quả trứng vào buổi sỏng, buổi chiều bỏn được nhiều hơn buổi sỏng 7 quả. Hỏi cả ngày cửa hàng đú bỏn được tất cả bao nhiờu quả trứng? .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ....................................................................................... Bài 6: Tổng của 2 số là 56, biết số hạng thứ nhất là 39. Tỡm số hạng thứ hai? .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ..........................................................................................................