Giáo án Toán 8 Chuyên đề Tứ giác nội tiếp (T3) - Năm học 2017-2018 - Pham Thúy Hằng

doc 8 trang bichdiep 20/01/2026 220
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 8 Chuyên đề Tứ giác nội tiếp (T3) - Năm học 2017-2018 - Pham Thúy Hằng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_toan_8_chuyen_de_tu_giac_noi_tiep_t3_nam_hoc_2017_20.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Toán 8 Chuyên đề Tứ giác nội tiếp (T3) - Năm học 2017-2018 - Pham Thúy Hằng

  1. CHỦ ĐỀ DẠY HỌC Phần 1 : XÂY ĐỰNG CHỦ ĐỀ DẠY HỌC BƯỚC 1: XÁC ĐỊNH CHỦ ĐỀ TIẾT 48; 49; 50: CHỦ ĐỀ TỨ GIÁC NỘI TIẾP (3 tiết). Lí do xây dựng chủ đề: Chương trình hình học lớp 9 có 3 tiết về tứ giác nội tiếp là nội dung rất quan trọng không thể thiếu trong các chuyên đề ôn thi vào lớp 10 và thường xuyên xuất hiện trong các đề thi tuyển sinh vào lớp 10 của tỉnh Phú Thọ. Hơn nữa sách giáo khoa chỉ giới thiệu 1 dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp, trong khi các bài tập thuộc dạng này rất phong phú với nhiều cách chứng minh khác nhau. Xét thấy tầm quan trọng của nội dung này để nhằm giúp học sinh nắm bắt đầy đủ các cách chứng minh một tứ giác nội tiếp. BƯỚC 2: XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ Qua chủ đề giáo viên giúp học sinh : 1.Kiến thức - HS biết được định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng, định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ - Biết nội dung của định lý Talét - HS hiểu nội dung định lý đảo và hệ quả của định lí Talét - áp dụng định lí Talét để chứng minh hệ quả của định lí Talét - Củng cố và khắc sâu định lí đảo và hệ quả của định lý Talét. 2.Kĩ năng - Vận dụng định lý Talét để tính độ dài đoạn thẳng. - Từ hệ quả rút ra chú ý để áp dụng tính độ dài đoạn thẳng. - Rèn kĩ năng tính toán cho HS. 3.Thái độ - giáo dục ý thức học tập -Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận và say mê học tập. - Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS. - Hứng thú, yêu thích bộ môn. 4. Năng lực cần hướng tới: a. Năng lực chung: . - Năng lực hợp tác, giao tiếp, tự học. - Năng lực tuy duy, sáng tạo, tính toán, giải quyết vấn đề - Năng lực sử dụng ngôn ngữ Hình học. - Năng lực vẽ hình b. Năng lực chuyên biệt: . - Nhận biết được các trường hợp sử dụng được định lí Talet để tính toán, đặc biệt cách chứng minh. - Có kỹ năng vẽ hình thành thạo. - Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các cách chứng minh hai đường thẳng song song và hệ thức hình học. - Phát triển năng khiếu học toán cho học sinh khá, giỏi. BƯỚC3: XÁC ĐỊNH NỘI DUNG CHỦ ĐỀ
  2. I-BÀI HỌC: 1.Tỉ số hai đoạn thẳng 2.Đoạn thẳng tỉ lệ 3. Định lí Talet : 4. Định lí Talet đảo và hệ quả của định lí Talet II- LUYỆN TẬP Thực hành luyện tập với các bài tập tương úng với cấp độ tư duy Câu hỏi và bài tập nhận biết Câu hỏi và bài tập thông hiểu Câu hỏi và bài tập vận dụng ( cấp độ thấp, cấp độ cao) BƯỚC 4 : XÂY DỰNG BẢNG MÔ TẢ CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY Vận dụng Vận dụng Nội dung Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Biết được định Hiểu được Biết vân dụng định Vân dụng thành nghĩa về tỉ số của nội dung của lí Ta - Lét tỉ số của thạo định lí Ta - Định lí Ta - hai đoạn thẳng, định lý Talét hai đoạn thẳng, Lét vào làm bài Lét (thuận) định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ tập. đoạn thẳng tỉ lệ. vào làm bài tập. Biết định lý Talét Biết nội dung Hiểu nội Biết vân dụng định Vân dụng thành Định lí Ta - định lý Talét đảo dung định lý lí Ta - Lét đảo vào thạo định lí Ta - Lét (Đảo) Talét đảo làm bài tập. Lét đảo vào làm bài tập. Biết hệ quả của Hiểu hệ quả Từ hệ quả rút ra Vân dụng thành Hệ quả định lí Talét của định lí chú ý để ttttttttttttttttthạoáp dụng hệ quả định lí Định lí Ta - Talét tính độ dài đoạn Ta-lét vào làm bài Lét thẳng tập. BƯỚC 5 : BIÊN SOẠN CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TƯƠNG ỨNG VỚI CÁC CẤP Vận dụng Vận dụng Nội dung Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Phát biểu định Phát biểu định lí Tìm x trong Vận dụng làm nghĩa về tỉ số Talét. Vẽ hình hình vẽ, tính BT: 2,3,4,5/59- của hai đoạn minh hoạ? Viết các tỉ số. sgk Định lí Ta - thẳng, đoạn được tỉ số của BT:1/59 - sgk Bài 9 - sgk/63 Lét (thuận) thẳng tỉ lệ, định hai đoạn thẳng, Bài 13, 14 - lí Talét. đoạn thẳng tỉ lệ. sgk/64 Hs làm ?2; ?3; ?4 - sgk/57,58 Phát biểu định Phát biểu định lý Vận dụng làm lý Talét đảo Talét đảo và chỉ Bài 6 - sgk/62 Định lí Ta - ra được các đoạn Lét (Đảo) thẳng t/ứng tỉ lệ. Hs làm ?2- sgk/60
  3. Phát biểu hệ quả Phát biểu hệ quả Vận dụng làm Vận dụng làm Hệ quả của định lí Talét của định lí Talét Bài 7 - sgk/62 Bài 10,11sgk/63 Định lí Ta - và vd tìm độ dài Lét đoạn thẳng. Hs làm ?3-sgk/62 BƯỚC 6: BÀI SOẠN Ngày soạn : 15/01/2018 Ngày giảng: 23-30/01/2018 Gv dạy : Phan Thúy Hằng– Trường THCS Phù Ninh CĐ: ĐỊNH LÍ TA - LÉT TRONG TAM GIÁC (Thực hiện 3 tiết: 37, 38, 39) I. MỤC TIÊU Kiến thức - HS biết được định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng, định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ - Biết nội dung của định lý Talét - HS hiểu nội dung định lý đảo và hệ quả của định lí Talét - áp dụng định lí Talét để chứng minh hệ quả của định lí Talét - Củng cố và khắc sâu định lí đảo và hệ quả của định lý Talét. Kĩ năng - Vận dụng định lý Talét để tính độ dài đoạn thẳng. - Từ hệ quả rút ra chú ý để áp dụng tính độ dài đoạn thẳng. - Rèn kĩ năng tính toán cho HS. Thái độ - giáo dục ý thức học tập -Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận và say mê học tập. - Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS. - Hứng thú, yêu thích bộ môn. II. NĂNG LỰC HƯỚNG TỚI. -Năng lực tính toán -Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học -Năng lực tự học -Năng lực giải quyết vấn đề - Năng lực hợp tác III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC 1. Phương pháp - Phương pháp đàm thoại gợi mở - Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề - Phương pháp nghiên cứu - Phương pháp hợp tác nhóm 2. Chuẩn bị: GV: SGK, SBT , máy tính, bảng phụ. HS: SGK, vở ghi, máy tính cầm tay. 3.Tổ chức lớp
  4. Lớp Ngày Sĩ số HS nghỉ Ghi chú 8A 8C 8D 4. Hình thức tổ chức Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐ1: Hoạt động khởi động * B1: ?Tỉ số của 2 số a và b (b≠0) là gì? Hãy viết tỉ số của hai số a và b Gv yêu cầu HS làm bài tập trên bảng phụ GV: Cả lớp làm ?1(SGK- 56) A B + Cho biết CD và MN ? AB EF + bổ sung thêm ý c)MN=3cm; PQ=2dm * B2:HS làm bài cá nhân C D * B3:Hs lên bảng ghi Dưới lớp viết vào phiếu học tập rồi đổi bài chấm cho nhau Hs theo dõi hình vẽ trên bảng phụ AB 3 Hs : Cho AB = 3cm; CD = 5cm CD 5 EF 4 Cho EF = 4dm; MN = 7dm MN 7 MN 3 MN=3cm; PQ=2dm=20cm PQ 20 * B4:Theo em tỉ số 2 đoạn thẳng là gì? Nhắc lại định nghĩa, lưu ý HS các đoạn thẳng phải cùng đơn vị đo GV phân tích VD 1 SGK và nêu chú ý trang 56 HĐ2: Hình thành kiến thức 1. Tỉ số hai đoạn thẳng a) Định nghĩa: Gv yêu câu HS đọc định nghĩa trang 56 + Khi đó AB gọi là tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD. Kí hiệu: AB CD CD Gv nêu chú ý: +Tỉ số 2 đoạn thẳng AB và CD kí hiệu là AD:CD hoặc AB CD + Tỉ số 2 đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị b) Ví dụ + Tính tỉ số của EF=36cm và GH=12dm
  5. + Tính tỉ số của PQ=1,3m và MN=26cm EF 360 PQ 130 10 HS: EF 30 ; GH 12 MN 26 3 2. Đoạn thẳng tỉ lệ * B1:GV: Cả lớp làm ?2 và rút ra định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ * B2:HS làm bài cá nhân ?2 * B3:Hs : ?2 AB A' B ' Khi đó ta nói AB và CD tỉ lệ với A’B’ và C’D’. CD C ' D ' * B4:Nhận xét và nhắc lại định nghĩa 3. Định lí Ta- let * B1:GV: Treo bảng phụ có hình 3 SGK trang 57 Yêu cầu HS đọc hướng dẫn SGK để làm GV làm mẫu ý a: AB' 5 AB' có số đo là 5 đơn vị độ dài, AB có số đo bằng 8 đơn vị độ dài nên : AB 8 AC' 5 AC' có số đo là 5 đơn vị độ dài, AC có số đo bằng 8 đơn vị độ dài nên : AC 8 AB' AC' Vậy AB AC Hãy so sanh các cặp còn lại * B2:HS ghép đôi làm ?3 BB ' CC ' AB AC * B3:Hs trả lời ; AB ' AC ' BB ' CC ' * B4:+ Chốt lại nội dung của định lý Talét. Định lý này thừa nhận không chứng minh: Nếu 1 đường thẳng song song vói 1 cạnh của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại thì nó định ra trên 2 cạnh đó những đoạn thẳng tỉ lệ AB AC BB ' CC ' AB AC ; ; A' B ' A'C ' AB ' AC ' BB ' CC ' VD 1: * B1: GV: áp dụng định lý Ta lét các em làm ví dụ sau Tìm x trong hình vẽ C A x 3 a 5 4 E D y D E 5 10 3,5 B C B A a) a // BC b) HD học sinh viết đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ * B2:HS hoạt động nhóm * B3:HS đưa ra kết quả nhóm ` AD AE 3 x 10 3 a) Hay x 2 3 DB EC 5 10 5
  6. b)HS lên bảng trình bày : Vì MN//EF nên theo định lý Talét có DM DN 6,5 4 2.6,5 x 3,25 ME NF x 2 4 + Nhận xét bài làm của bạn? * B4:Gv nhận xét 3. Định lí Ta - Lét đảo và hệ quả của định lí Ta - Lét a. Định lí đảo * B1:GV: Cả lớp làm ?1 Hs vẽ hình vào vở ghi AB = 6cm; AC = 9cm; AB’ = 2cm ; AC’ = 3cm + So sánh các tỉ số AB ' và AC ' AB AC A + Vẽ đường thẳng a đi qua B’ và song song với BC, đường thẳng a cắt AC tại C’’? + Tính AC’’? C" a + Nhận xét về C’ và C”, BC và B’C’? + Từ ?1 ta rút ra kết luận gì? B' C' * B2:HS làm bài * B3: AB ' 2 1 AC ' 3 1 AB ' AC ' HS : ; => = AB 6 3 AC 9 3 AB AC B C HS : Vẽ hình vào vở ghi HS: AC’’ =3cm HS : C’  C’’ và BC  B’C’ HS : đọc định lí đảo của định lí Talét * B4:GV nhắc lại nội dung định lí. ?2 * B1:GV: Nghiên cứu ?2 + Trong hình vẽ có bao nhiêu cặp đường thẳng song song? + Tứ giác BDEF là hình gì? Vì sao? A AD AE DE + So sánh các tỉ số ; ; AB AC BC 3 5 và nhận xét? D E * B2:HS thảo luận đôi bạn * B3: 6 10 HS : 2 cặp đường thẳng song song HS: BDEF là hình bình hành. Vì có 2 cặp cạnh đối song song AD AE DE HS : Các tỉ số trên bằng nhau. B 7 C’ 14 C AB AC BC Nhận xét: các cặp cạnh của 2 tam giác ADE và ABC’ tỉ lệ với nhau * B4:Khi đó ta có hệ quả sau b. Hệ quả của định lí Talét * B1:GV: Đọc hệ quả của định lí Talét? + yêu cầu HS vẽ hình ghi GT - KL của hệ quả + Cho biết hướng chứng minh + Yêu cầu HS tự chứng minh vào vở
  7. * B2:HS nghiên cứu GSK * B3:HS : Đọc hệ quả HS : Vẽ hình vào vở ghi phát biểu phát biểu GT: ABC; B’C’//BC AB ' AC ' B 'C ' KL: AB AC BC Chứng minh SGK/61 * B4:GV: Đưa ra hình vẽ 11/61 ở bảng phụ Yêu cầu HS xét xem hệ quả còn đúng trong H11 không ? HS : Đúng. vì: áp dụng định lí Talét đối với +) B’C’//BC + C’D//AB (tự kẻ) HS trình bày vào vở Đưa ra Chú ý: SGK/61 Làm ?3/62 * B1:yêu cầu HS hoạt động nhóm * B2: * B3:HS hoạt động nhóm, đại diện nhóm lên trình bày. a) Do DE//BC ta có : AD DE 2 x 2.6,5 x ... AB BC 5 6,5 5 b) Do MN//PQ ta có : 0N MN 2 3 2.5,2 x =...Các nhóm nhận xét và sửa chữa. 0P QP x 5,2 3 * B4:GV nhận xét HĐ 3: Hoạt động luyện tập Cả lớp nghiên cưú BT 10/63 1. BT 10/63 + cả lớp vẽ hình ghi GT - KL A HS vẽ hình vào vở bài tập HS : Dựa vào định lý Talét d B' H' C' HS: Trình bày ở bảng + 2 HS lên bảng trình bày phần a? B H C AH ' AB ' a) B’H’ //BH (gt) (đl) (1) AH AB AB ' B 'C ' A B’C’//BC (gt) => hq (2) AH B 'C ' AB BC + Để chứng minh dựa vào AH B 'C ' AH ' BC Từ (1) và (2) => đâu? AH ' BC Gọi HS tự nhận xét và chữa HS nhận xét d B' C' HS : Trình bày tại chỗ: b) SAB’C’ = 1/2 AH’.B’C’= 1/6 AH.B’C’ + áp dụng phần a,H' giải tiếp phần b? GV: Nghiên cứu BT 11/17 SGK ở bảng phụ? 2. Bài tập 11/17 + vẽ hình ghi GT - KL của bài tập? HS : đọc đề bài HS : Vẽ hình ở phần ghi bảng B H C
  8. HS hoạt động nhóm A HS đưa ra kết quả nhóm AM AK a) Mk//BH (gt) => (1) AB AH AM MN M K N MN//BC(gt)=> (2) AB BC AK MN MN 1 Từ (1) và (2) E I F AH BC BC 3 BC 15 + các nhóm trình bày lời giải bài tập 11? MN 5(cm) + Cho biết kết quả từng nhóm? 3 3 Tính EF tương tự EF = 10 (cm) B H C b) MNCB là hình thang =>MN +BC = 2EF = 20 => BC = 20-5 =15 (cm) S ABC = 270 =>1/2AH.BC = 270 => AH = 36 => KI = 36: 3 = 12 (cm) (MN EF)KI (5 10)12 SMNFE 90 + Nhận xét bài làm của từng nhóm? 2 2 + ở bài 11 này em hãy cho biết đã vận HS nhận xét dụng kiến thức gì liên quan? HS áp dụng hệ quả của định lý Talét + Chốt lại phương pháp qua bài tập trên? HĐ 4,5: Vận dụng và tìm tòi mở rộng 1. Cho tam giác ABC, kẻ a//BC cắt tia đối AB, AC tái C’, B’ Biết AC’=2;AB’=3 tính tỉ số B’C’và BC? 2. Hãy tìm hiểu qua người lớn hoặc Internet cách xác định khoảng cách giữa 2 điểm trên thực tế hoặc chiều cao của vật mà ta không thể tới nơi đo đạc được 3. Hãy tìm hiểu thực tế người ta đã dùng những dụng cụ nào để hỗ trợ quá trình đo đạc VI. KẾT THÚC CHỦ ĐỀ 1) Rút kinh nghiệm 2) Củng cố dặn dò - Học định nghĩa, định lí theo SGK . Bài tập về nhà: 4,5/ tr58 - Học định lí đảo và hệ quả của định lí Talét .- BTVN: 7,9/ tr63 - Xem lại các bài tập đã chữa. - BTVN: 13,14/64 SGK - Chuẩn bị trước Bài 3: Tính chất đường phân giác của tam giác