Hướng dẫn ôn tập môn Tin học Lớp 6
Bạn đang xem tài liệu "Hướng dẫn ôn tập môn Tin học Lớp 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
huong_dan_on_tap_mon_tin_hoc_lop_6.docx
Nội dung tài liệu: Hướng dẫn ôn tập môn Tin học Lớp 6
- HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN TIN LỚP 6 ĐỀ SỐ 1 A. TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Con người tiếp nhận thông tin bằng cách nào? B. Nhìn thấy bang mắt, nghe bằng tai. C. Ngửi bằng mũi, nếm được vị bằng lưỡi. D. Cảm giác nóng lạnh bằng da. E. Tất cả đều đúng? Câu 2. Hoạt động thông tin là? A. Tiếp nhận, xử lý thông tin. B. Lưu trữ thông tin. C. Truyền (trao đổi) thông tin. D. Tất cả đều đúng? Câu 3. Em là sao đỏ của lớp, theo em thông tin nào không phải là thông tin cần xử lý (thông tin vào) để xếp laoij các lớp cuối tuần? A. Số lượng điểm 10. B. Số các bạn bị ghi tên vì đi học muộn. C. Số các bạn sao đỏ. D. Số các bạn bị cô giáo nhắc nhở. Câu 4. Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là: A. Lệnh B. Chỉ dẫn C. Thông tin D. Dữ liệu Câu 5 Máy ảnh là công cụ dùng để: A. Chụp ảnh bạn bè và người thân; B. Ghi nhận những thông tin bằng hình ảnh; C. Chụp những cảnh đẹp D. Chụp ảnh đám cưới.
- Câu 6. Để truyền đạt thông tin tới người bị khiếm thị hoàn toàn người ta có thể: A. Vẽ hoặc viết ra giấy; B. Đọc nội dung ghi trên giấy hoặc cho nghe một bài hát; C. Cho xem những bức ảnh; D. Nhấp nháy đèn tín hiệu; Câu 7. Biểu diễn thông tin có vai trò: A. Truyền và tiếp nhận thông tin. B. Lưu trữ vào chuyển giao thông tin. C. Quyết định đối với mọi hoạt động thông tin và quá trình xử lý thông tin. D. Tất cả các đáp án trên Câu 8. Như em đã biết một bít nhận một trong hai giá trị tương ứng với hai kí hiệu 0 và 1. Như vậy, dùng một bít ta có thể biểu diễn trạng thái của một bóng đèn: đèn tắt là 0, đèn sáng là 1. Nếu có 4 bóng đèn để cạnh nhau hai bóng đèn đầu sáng, hai bóng đèn sau tắt thì dãy nhị phân được biểu diễn trong máy tính là: A. 0011 B. 1100 C. 0101 D. 1010 Câu 9 Theo em, tại sao thông tin trong máy tính biểu diễn thành dãy bít? A. Vì máy tính gồm các mạch điện tử chỉ có hai trạng thái đóng mạch và ngắt mạch; B. Vì chỉ cần dùng 2 kí hiệu 0 và 1, người ta có thể biểu diễn được mọi thông tin trong máy tính; C. Vì máy tính không hiểu được ngôn ngữ tự nhiên; D. Tất cả các lý do trên. Câu 10. Có thể biểu diễn các chữ tiếng Việt để máy tính xử lý được không? A. Không. Chúng ta chỉ có thể biểu diễn được các chữ cái tiếng Anh; B. Không. Chúng ta chỉ có thể biểu diễn được các chữ cái không có bất kỳ dấu đặc biệt nào khác; C. Được, nhưng cần phải có máy tính với bộ xử lý riêng;
- D. Được. Các chữ tiếng Việt là các ký hiệu và sử dụng các chữ số nhị phân chúng ta có thể biểu diễn mọi ký hiệu. Câu 11: Các lệnh và dữ liệu của chương trình đang thực hiện được lưu trên thiết bị: A. ROM B. RAM C. Băng từ D. Đĩa từ Câu 12: Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm: A. CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra B. Bàn phím và con chuột C. Máy quét và ổ cứng D. Màn hình và máy in Câu 13: Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm: A. Thanh ghi và ROM B. Thanh ghi và RAM C. ROM và RAM D. Cache và ROM Câu 14: Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau: A. Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa B. Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in C. Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, máy quét (máy Scan) D. Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình Câu 15: Hệ thống tin học gồm các thành phần: A. Người quản lí, máy tính và Internet
- B. Sự quản lí và điều khiển của con người, phần cứng và phần mềm C. Máy tính, phần mềm và dữ liệu D. Máy tính, mạng và phần mềm Câu 16: Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra: A. Máy chiếu B. Màn hình C. Modem D. Webcam Câu 17: ROM là bộ nhớ dùng để: A. Chứa hệ điều hành MS DOS B. Người dùng có thể xóa hoặc cài đặt chương trình vào C. Chứa các dữ liệu quan trọng D. Chứa các chương trình hệ thống được hãng sản xuất cài đặt sẵn và người dùng thường không thay đổi được Câu 18: Bộ nhớ ngoài bao gồm những thiết bị: A. Đĩa cứng, đĩa mềm B. Các loại trống từ, băng từ C. Đĩa CD, flash D. Tất cả các thiết bị nhớ ở trên Câu 19: Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện: A. Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết B. Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất C. Thông tin trên đĩa sẽ bị mất D. Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình
- Câu 20. Một hệ thống máy tính có bao nhiêu ổ đĩa: A. Một ổ đĩa mềm và một ổ đĩa cứng B. Một ổ đĩa mềm và hai ổ đĩa cứng C. Một ổ đĩa mềm, một ổ đĩa cứng và một ổ CD-ROM D. Tuỳ theo sự lắp đặt B. TỰ LUẬN: Câu 1. Mục đích của xử lý thông tin là gì? Trong hoạt động thông tin yếu tố nào là quan trọng nhất? Câu 2. Theo em, tại sao thông tin trong máy tính được biểu diễn thành dãy bit? Câu 3. Nêu ví dụ minh hoa việc có thể biểu diễn thông tin bằng nhiều cách khác nhau? Câu 4. Những khả năng nào làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lý thông tin hiệu quả? Câu 5. Những hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?
- ĐỀ SỐ 2 A. TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Trình tự của quá trình xử lí thông tin là: A. Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý; B. Nhập → Xử lý → Xuất; C. Xuất → Nhập → Xử lý ; D. Xử lý → Xuất → Nhập; Câu 2. Các khối chức năng chính trong khối cấu trúc chung của máy tính điện tử theo Von Neumann gồm có: A. Bộ nhớ; bàn phím; màn hình; B. Bộ xử lý trung tâm; Thiết bị vào; Bộ nhớ; C. Bộ xử lý trung tâm; bàn phím và chuột; Máy in và màn hình; D. Bộ xử lý trung tâm và bộ nhớ; Thiết bị vào; thiết bị ra. Câu 3. : Các khối chức năng chính của máy tính hoạt động dưới sự hướng dẫn của: A. Các thông tin mà chúng có; B. Phần cứng máy tính; C. Các chương trình do con người lập ra; D. Bộ não máy tính. Câu 4. Chương trình máy tính là: A. Thời gian biểu cho các bộ phận của máy tính; B. Tập hợp các câu lệnh, mỗi câu lệnh hướng dẫn một thao tác cụ thể cần thực hiện; C. Những gì lưu được trong bộ nhớ; D. Tất cả đều sai Câu 5. Thiết bị dùng để di chuyển con trỏ trên màn hình là:
- A. Mođem; B. Chuột C. CPU D. Bàn phím Câu 6. Phần mềm máy tính là: A. Chương trình máy tính; B. Tập hợp các lệnh chỉ dẫn cho máy tính thực hiện các công việc cụ thể; C. Cả A và B; D. Chỉ có hệ điều hành mới được gọi là phần mềm máy tính. Câu 7. Người ta chia phần mềm ra hai loại chính là các loại nào dưới đây? A. Phần mềm giải trí và phần mềm làm việc; B. Phần mềm soạn thảo văn bản và phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu; C. Phần mềm của hãng Microsoft và phần mềm của hãng IBM. D. Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng. Câu 8. Có máy thao tác chính với chuột máy tính? A. 3. B. 4. C. 5. D.6 Câu 9 .Khi tay em cầm chuột thì? A. Ngón trỏ của tay phải đặt lên nút trái chuột B. Ngón giữa của tay phải đặt lên nút phải chuột. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai. Câu 13. Luyện tập chuột với phần mềm Mouse Skills gồm có mấy mức? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7 Câu 10. Khu vực chính của bàn phím máy tính gồm có mấy hàng phím? A.. 3.
- B. 4. C. 5. D. 6. Câu 11. Nhóm phím soạn thảo là những phím mà khi ta gõ vào: A. Sẽ hiển thị kí tự trên mặt phím lên màn hình soạn thảo B. Không hiển thị kí tự trên mặt phím lên màn hình soạn thảo C. Cả A, B đúng D. Cả A, B sai Câu 12. Vị trí các phím điều khiển (các phím đặc biệt) trên bàn phím là: A. Nằm tại trung tâm bàn phím B. Nằm trên một hàng C. Nằm trên hai hàng gần nhau D. Nằm xung quanh bàn phím Câu 13. Hàng phím cơ sở là hang phím? A. Chứa hai phím có gai F và J. B. Chứa hai phím có gai G và H. C. Chứa dấu cách. D. Chứa các ký tự A, B, C. Câu 14. Lợi ích của việc gõ mười gón? A. Tốc độ gõ nhanh hơn, gõ chính xác hơn, luyện tác phong làm việc chuyên nghiệp với máy tính. B. Gõ nhẹ nhàng hơn. C. Tiết kiệm công sức. D. Không có lợi gì so với gõ bằng 2 ngón. Câu 15. Hàng phím có chứa phím J và K là ? A. Hàng phím số. B. Hàng phím cơ sở. C. Hàng phím trên.
- D. Hàng phím dưới. Câu 16. Vị trí các phím điều khiển (các phím đặc biệt) trên bàn phím là? A. Nằm tại trung tâm bàn phím. B. Nằm trên một hàng. C. Nằm trên hai hàng gần nhau. D. Nằm xung quanh bàn phím. Câu 17. Hãy chọn câu phát biểu sai qui cách khi luyện gõ phím? A. Thẳng lưng, đầu không ngửa ra trước cũng không cúi về phía sau B. Mắt nhìn thẳng vào màn hình, bàn phím ở vị trí trung tâm C. Hai tay để thả lỏng trên bàn phím D. Mắt nhìn cúi vào bàn phím để nhìn thấy các phím Câu 18. Nhóm phím soạn thảo là những phím mà khi ta gõ vào? A. Sẽ hiển thị kí tự trên mặt phím lên màn hình soạn thảo. B. Không hiển thị kí tự trên mặt phím lên màn hình soạn thảo. C. Cả A, B đúng. D. Cả A, B sai. Câu 19. Lợi ích của việc gõ 10 ngón? A. Tốc độ gõ nhanh hơn, gõ chính xác hơn, luyện tác phong làm việc chuyên nghiệp với máy tính. B. Gõ nhẹ nhàng hơn. C. Tiết kiệm công sức. D. Không có lợi gì so với gõ bằng 2 ngón. Câu 20. Hãy chọn câu phát biểu sai qui cách khi luyện gõ phím? A. Thẳng lưng, đầu không ngửa ra trước cũng không cúi về phía sau. B. Mắt nhìn thẳng vào màn hình, bàn phím ở vị trí trung tâm. C. Hai tay để thả lỏng trên bàn phím.
- D. Mắt nhìn cúi vào bàn phím để nhìn thấy các phím. B. CÂU TỰ LUẬN: Câu 1. Nêu khái niệm phần mềm và phân loại phần mềm? Cho ví dụ? Câu 2: Theo em thế nào là biểu diễn thông tin? Thông tin có những dạng cơ bản nào? Câu 3. Em hãy nêu cấu trúc chung của máy tính điện tử? Câu 4. Hãy nêu những khả năng và hạn chế của máy tính? Câu 5. Nêu hoạt động thông tin và tin học của con người? ĐỀ SỐ 3 A. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Vì sao em cần có thời khoá biểu? A. Vì nếu không có thời khoá biểu em không biết địa điểm trường em; B. Vì nếu không có thời khoá biểu em không biết học môn gì để chuẩn bị sách vở; C. Nếu không có thời khoá biểu em sẽ không biết vị trí lớp học của mình; D. Vì nếu không có thời khoá biểu em sẽ bị cô giáo mắng. Câu 2. Giả sử đèn tín hiệu giao thông ở ngã tư đường phố không hoạt động do sự cố mất điện. Hoạt động giao thông ở đó sẽ do ai điều khiển? A. Chú công an (nếu có); B. Các biển báo giao thông được cắm ven đường phố (nếu có); C. Các vạch chỉ dẫn giao thông sơn trên lòng đường (nếu có); D. Tất cả các phương án trên. Câu 3: Vật nào dưới đây đóng vai trò tương tự như thời khóa biểu? A. Lịch làm việc của bố mẹ B. Lịch treo tường
- C. Thời gian biểu học tập ở nhà D. Cả A và C đều đúng Câu 4: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào chính xác nhất? A. Hệ điều hành máy tính chỉ điều khiển các thiết bị phần cứng B. Hệ điều hành máy tính chỉ điều khiển các chương trình C. Hệ điều hành máy tính điều khiển tất cả các thiết bị phần cứng và mọi chương trình hoạt động trên máy tính D. Hệ điều hành máy tính chỉ điều khiển bàn phím và chuột Câu 5: Ai sẽ là người đóng vai trò là phương tiện điều khiển trong một buổi họp chi đội của lớp? A. Chi đội trưởng B. Giáo viên chủ nhiệm lớp C. Giáo viên tổng phụ trách đội D. Lớp phó học tập Câu 6: Hệ điều hành máy tính: A. Chỉ điều khiển bàn phím; B. Chỉ điều khiển các thiết bị phần cứng; C. Chỉ điều khiển các chương trình (phần mềm); D. Điều khiển tất cả các thiết bị phần cứng và tất cả các chương trình hoạt động trên máy tính. Câu 7: Máy tính cần phải có hệ điều hành để: A. Điều khiển bàn phím, chuột, màn hình; B. Tổ chức hoạt động của các chương trình; C. Tổ chức thông tin trên các thiết bị lưu trữ; D. Tất cả các phương án trên.
- Câu 8. Nhiệm vụ chính của hệ điều hành là: A. Điều khiển phần cứng và tổ chức thực hiện các chương trình máy tính B. Cung cấp giao diện cho người dùng. C. Tổ chức và quản lý thông tin trong máy tính D. Tất cả các đáp án trên. Câu 9.Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về hệ điều hành? A. Hệ điều hành là phần mềm hệ thống B. Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống C. Hệ điều hành đảm bảo tương tác giữa thiết bị với người dùng, giữa thiết bị với các chương trình thực hiện trên máy tính và tổ chức việc thực hiện các chương trình D. Hệ điều hành là một phần mềm công cụ Câu 10. Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào là tên của một hệ điều hành? A. Microsoft Excel B. Microsoft Word C. Microsoft Paint D. Microsoft Windows Câu 11.Môi trường giao tiếp cho phép con người trao đổi thông tin với máy tính trong quá trình làm việc được gọi là: A. Giao diện B. Giao nhau C. Màn hình D. Tất cả đều sai Câu 12. Vì sao cần điều khiển phần cứng và tổ chức thực hiện các chương trình trong máy tính? A. Vì chương trình máy tính quá nhiều
- B. Vì tài nguyên máy tính có hạn C. Vì ổ cứng có hạn D. Vì dung lượng ổ đĩa có hạn Câu 13. Nhờ hệ điều hành mà thông tin được tổ chức và quản lí một cách khoa học trong máy tính giúp cho việc: A. Sắp xếp và xử lí thuận lợi B. Tìm kiếm và xử lí thuận lợi C. Sắp xếp và tìm kiếm thuận lợi D. Tổng hợp thuận lợi Câu 14.Các thao tác chính với tệp và thư mục là: A. Xem, duyệt thông tin về các tệp và thư mục. B. Tạo mới, xóa, đổi tên. C. Sao chép, di chuyển. D. Tất cả đáp án trên Câu 15. Hệ điều hành tổ chức sắp xếp thông tin theo cấu trúc nào? A. Hình cây B. Hình tròn C. Hình Vuông D. Hình tháp Câu 16. Tổ chức các tệp trong các thư mục có lợi ích gì? A. Máy tính hoạt động nhanh hơn B. Cho phép tổ chức thông tin một cách có trật tự và người sử dụng dễ dàng tìm lại các tệp hơn C. Tiết kiệm dung lượng thông tin trên thiết bị lưu trữ D. Cả A và C đều đúng
- Câu 17. Tệp tin (File) là A. Một tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài B. Đơn vị lưu trữ do hệ điều hành quản lí C. Một thành phần của thiết bị ngoại vi D. Cả A và B Câu 18. Thư mục nằm bên trong thư mục khác được gọi là: A. Thư mục mẹ B. Thư mục con C. Thư mục bố D. Tất cả đều sai Câu 19. Giữa phần tên và phần mở rộng của tệp được phân cách bởi dấu: A. dấu hai chấm (:) B. dấu chấm (.) C. dấu sao (*) D. dấu phẩy (,) Câu 20. Đâu là đường dẫn đúng? A. D:\Sach\tin\lop6 B. D:/Sach/tin/lop6 C. D:Sach\tin\lop6 D. D:|Sach|tin|lop6. B. CÂU TỰ LUẬN: Câu 1: Nêu khái niệm tệp tin? Tệp tin có những loại nào? Câu 2. Phiên bản hệ điều hành nào là phổ biến nhất hiện nay? Phần mềm nào được cài đặt đầu tiên? Tên gọi là gì?
- Câu 3. Hệ điều hành có những nhiệm vụ gì đối với máy tinh? Câu 4. Hãy nêu sự khác nhau cơ bản giữa hệ điều hành với một phần mềm ứng dụng? Câu 5. Em hãy nêu những thao tác chính với tệp và thư mục? Vì sao chúng ta cần taho tác này? ĐỀ SỐ 4 A. TRẮC NGHIỆM. Câu 1. Cửa sổ làm việc trong hệ điều hành Windows đều có điểm chung là : A. Mỗi cửa sổ đều có một tên được hiển thị trên thanh tiêu đề của nó. B. Có thể dịch chuyển cửa sổ bằng cách kéo thả thanh tiêu đề. C. Thanh công cụ chứa biểu tượng các lệnh chính của chương trình. D. Tất cả đáp án trên Câu 2. Thanh công việc thường nằm ở: A. Cạnh dưới màn hình B. Cạnh trên màn hình C. Cạnh bên phải màn hình D. Cạnh bên trái màn hình Câu 3. Nút Start nằm ở vị trí nào trên màn hình nền? A. Nằm ở góc dưới bên phải màn hình nền B. Nằm ở góc dưới bên trái màn hình nền C. Nằm ở góc trên bên trái màn hình nền D. Nằm ở góc trên bên phải màn hình nền Câu 4. Màn hình nền gồm những gì? A. Biểu tượng thùng rác
- B. Các biểu tượng C. Thanh công việc D. Các biểu tượng và thanh công việc Câu 5. Bảng chọn Start chứa những gì? A. Các biểu tượng chương trình B. Các biểu tượng chính của hệ điều hành C. Các biểu tượng chương trình và một vài biểu tượng chính của hệ điều hành D. Chứa mọi lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng Windows Câu 6. Có mấy cách chính để khởi động một chương trình? A. Có 1 cách B. Có 2 cách C. Có 3 cách D. Có 4 cách Câu 7. Người dùng có thể cùng một lúc bao nhiêu chương trình: A. 1 B. 2 C. 3 D. Nhiều Câu 8. Để khởi động phần mềm MS Word, ta thực hiện: A. Nháy chuột vào Start → All Programs → Microsoft Word B. Nháy chuột phải vào biểu tượng trên màn hình nền C. Nháy chuột trái vào biểu tượng trên màn hình nền D. Cả A và C Câu 9. Để mở tệp văn bản có sẵn ta thực hiện: A. Chọn File→ Open B. Nháy vào biểu tượng trên thanh công cụ C. Cả A và B D. Chọn File→ New Câu 10. Kết thúc phiên làm việc với Word, ta thực hiện: A. Chọn File → Exit
- B. Nháy chuột vào biểu tượng chữ x ở góc trên bên phải màn hình (thanh tiêu đề) C. Chọn Format → Exit D. Cả A và B Câu 11. Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta thực hiện: A. Edit → Save B. Insert → Save C. File → Save D. Edit → Save Câu 12. Các đối tượng chính trên màn hình làm việc của Word: A. Dải lệnh B. Lệnh và nhóm lệnh C. Vùng soạn thảo, con trỏ soạn thảo D. Cả A, B và C đều đúng Câu 13. Muốn tạo văn bản mới, ta thực hiện: A. Chọn File→ Open B. Nháy vào biểu tượng trên thanh công cụ C. Cả A và B D. Chọn File→ New → Create Câu 14. Tên tệp do Word tạo ra có phần mở rộng là gì? A. .TXT B. .COM C. .EXE D. .DOC Câu 15. Các thành phần của văn bản gồm: A. Kí tự B. Đoạn C. Trang D. tất cả đáp án trên Câu 16. Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào? A. f, s, j, r, x B. s, f, r, j, x C. f, s, r, x, j
- D. s, f, x, r, j Câu 17. Để di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết, ta thực hiện: A. Bằng cách nháy chuột vào vị trí đó B. Bằng cách nháy chuột vào vị trí cuối dòng C. Bằng cách nháy chuột vào vị trí đầu dòng D. Bằng cách nháy đúp chuột vào vị trí đó Câu 18. Chọn câu gõ đúng quy tắc gõ văn bản trong Word. A. Buổi sáng, chim hót véo von. B. Buổi sáng , chim hót véo von. C. Buổi sáng,chim hót véo von. D. Buổi sáng ,chim hót véo von . Câu 19. Trong soạn thảo văn bản nhấn Enter một lần để? A. Phân cách giữa các kí tự B. Phân cách giữa các từ C. Phân cách giữa các đoạn D. Phân cách giữa các trang Câu 20. Giữa các từ dùng mấy kí tự trống để phân cách? A. 1 B. 2 C. 2 D. 4 B. CÂU TỰ LUẬN. Câu 1. Có cách nào để biết rằng hiện tại em đang mở bao nhiêu cửa sổ trong Windows? Hãy nêu chi tiết cách nhận biết? Câu 2. Hãy liệt kê một số hoạt động hàng ngày có liên quan đến soạn thảo văn bản của em và các thành viên trong gia đình em? Câu 3. Em hãy tìm hiểu tại sao không nên để dấu cách trước các dấu chấm câu hoặc ngắt câu (cũng như các dấu đóng ngoặc và các dấu đóng nháy).
- Câu 4. Hãy nêu biểu tưởng chính trên màn hình làm việc? Câu 5. Nêu các thành phần chính trên cửa sổ làm việc? ----- Hết -----

