Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Tử Đà

pdf 52 trang bichdiep 30/12/2025 90
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Tử Đà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_choi_nam_hoc_2024_2025_truong.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Chồi năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Tử Đà

  1. TRƯỜNG MẦM NON TỬ ĐÀ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MG 4 TUỔI A1 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Bình Phú, Ngày 20/08/2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 Căn cứ thông tư số 01/VBHN - BGDĐT- ngày 13/4/2021 Thông tư ban hành Chương trình GDMN của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT- BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, đã được sửa đổi, bổ sung bởi thông tư số 28/2016/TT- BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; đã được sửa đổi, bổ sung bởi thông tư số 51/2020/TT- BGDĐT TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ GD&ĐT về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình giáo dục Mầm Non; Căn cứ kết quả đánh giá thực hiện chương trình giáo dục mầm non năm học 2023 - 2024; Căn cứ kế hoạch số 61/KH- MN ngày 20 tháng 8 năm 2024. Kế hoạch giáo dục năm học của trường mầm non Tử Đà; Căn cứ tình hình thực tế của lớp, nhận thức của trẻ, khả năng của giáo viên; Lớp mẫu giáo 4 tuổi A1 xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau: I. MỤC TIÊU GIÁO DỤC, NỘI DUNG GIÁO DỤC, DỰ KIẾN HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ & THỜI GIAN THỰC HIỆN Dự kiến hoạt động Dự kiến chủ đề, thời STT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục chủ đề gian & thực hiện THÁNG 9: MÙA THU BÉ ĐẾN TRƯỜNG Thời gian thực hiện: 3 tuần từ ngày 9/9/2024 đến ngày 27/9/2024 - Tuần : Ổn định tổ chức - Tuần 1: Trường mầm non. - Tuần 2: Lớp học của bé. - Tuần 3: Các cô các bác ở trường mầm non Phát triển thể chất
  2. 1 Trẻ kh e mạnh, cân - Mọi trẻ trai, gái đều được theo d i tình trạng sức - Hoạt động chăm sóc nuôi dưỡng, n ng và chiều cao phát kh e của trẻ cân, đo, ch m bi u đ theo quy định. chăm sóc sức kh e. tri n bình thường theo - Ăn đầy đủ các ch t dinh dưỡng đ cơ th phát - Hoạt động đón, trả trẻ lứa tuổi tri n kh e mạnh bình thường theo lứa tuổi. - Hoạt động chơi - Cân đo theo d i trẻ trên phần mềm. - Phối hợp phụ huynh chăm sóc sức kh e trẻ, phòng chống một số bệnh thường g p - Giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng so với đầu năm. - Tham mưu với nhà trường về chế độ dinh dưỡng cho trẻ. 2 Trẻ thực hiện đúng, đầy - Tay - Th dục sáng đủ, nhịp nhàng các động - Lưng, bụng, lườn - Hoạt động học tác trong bài th dục - Chân - Hoạt động chơi - Phối hợp các động tác hoàn chỉnh theo lời ca. theo hiệu lệnh, theo - Các động tác phối hợp theo nhạc. nhạc và theo lời ca. 3 Trẻ giữ được thăng bằng - Thực hiện được các k năng trong bài tập vân - Hoạt động học cơ th khi thực hiện vận động cơ bản phát tri n tố ch t vận động ban đầu đ - Th dục sáng động giữ được thăng bằng trong các vận động - Chơi ngoài trời + Bước đi liên tục trên vạch kẻ thẳng. + Bước đi kiễng gót + Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m. - Mọi trẻ trai và gái đều tham gia được các môn th thao khác nhau 4 Trẻ nói được tên một số Mọi trẻ trai, trẻ gái đều có nhu cầu được ăn một - Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh cá món ăn hàng ngày, các món ăn, thực phẩm đa dạng và nhận biết lợp ích của nhân dạng chế biến đơn giản chúng đối với sức kh e của mọi trẻ trai, trẻ gái. - Chơi, hoạt động ở các góc và ích lợi của thức ăn - Món ăn hàng ngày ở lớp, ở trường. - Chơi hoạt động theo ý thích đối với sức kh e. - Các dạng chế biến món ăn thông thường.
  3. - Ăn phối hợp nhiều loại thực phẩm. - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ ch t. 5 Trẻ làm được một số Mọi trẻ trai, trẻ gái đều biết tự phục vụ đơn giản - Th dục sáng việc đơn giản dưới sự như: - Hoạt động ăn – ngủ – vệ sinh giúp đỡ của người lớn. - C t đ dùng cá nhân nơi quy định. - Hoạt động chơi - Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng. - GD k năng sống - Đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Tự cầm bát, thìa đúng cách, tự xúc ăn gọn gàng, không làm rơi vãi, đổ thức ăn. - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân th , vệ sinh môi trường đối với sức kh e con người. 6 Trẻ biết một số hành - Không đùa cười trong khi ăn - Hoạt động ăn- ngủ - vệ sinh: động nguy hi m và - Không được ra kh i trường khi không được phép - Hoạt động mọi lúc mọi nơi. phòng tránh khi được của cô giáo - Hoạt động đón- trả trẻ: nhắc nhở. - Xem phim hoạt hình an toàn giao thông Phát triển nhận thức 7 Trẻ k tên và nói được Mọi trẻ trai, trẻ gái đều được tham gia vào các hoạt - Hoạt động học đ c đi m một số lễ hội: động ngày hội ngày lễ. - Hoạt động trải nghiệm Ngày khai giảng, tết - Ý nghĩa ngày tết trung thu, ngày hội đến trường - Chơi hoạt động theo ý thích trung thu....qua trò của bé - Chơi , hoạt động theo ý thích chuyện, tranh ảnh. - Đ c trưng của ngày lễ, tết và các hoạt động trong ngày lễ, tết - Hào hứng tham gia các hoạt động ngày hội đến trường của bé.
  4. 8 Trẻ nói được tên và địa - Nói tên và địa chỉ trường/ lớp. - Hoạt động học. chỉ trường/ lớp nói tên - Nói tên và công việc của cô giáo và cô bác ở một số công việc của cô trường giáo và bác công nhân - Đ dùng, đ chơi, các khu vực trong trường - Chơi hoạt động ngoài trời. viên trong trường khi - Những đ c đi m nổi bật của lớp 4 tuổi A1. - Hoạt động đón trẻ - trả trẻ được h i. 9 Trẻ nói tên một vài đ c - Nói họ tên một vài đ c đi m của các bạn - Hoạt động - đón trả trẻ đi m của các bạn trong + Họ tên và một vài đ c đi m của các bạn. - Hoạt động học lớp khi được h i, trò + Sở thích và đ c đi m riêng của các bạn trong lớp: - Chơi hoạt động ở các góc chuyện. Bạn thích màu h ng, có tóc dài,... - Hoạt động chơi theo ý thích - Các hoạt động của trẻ ở trường. 10 Trẻ quan tâm đến chữ - Đếm trên các đối tượng giống nhau trong phạm vi - Hoạt động học số, số lượng và đếm. 2. - Chơi hoạt động ở các góc Đếm trên các đối tượng - Dạy trẻ chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm - Chơi hoạt động theo ý thích giống nhau. vi 2. - Chọn thẻ chữ số tương ứng với số lượng đã đếm được. 11 Trẻ biết so sánh, gộp/ - So sánh, thêm bớt số lượng của 2 nhóm đối tượng - Hoạt động học. tách số lượng của hai và nói được các từ: nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau. - Hoạt động chơi. nhóm đối tượng trong - Gộp hai nhóm đối tượng và đếm. - Chơi, hoạt động theo ý thích. phạm vi 2 và nói được - Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nh kết quả. hơn. Phát triển ngôn ngữ 12 Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều được nghe hi u nội dung - Hoạt động học dao, đ ng dao. bài thơ, ca dao, đ ng dao tục ngữ, câu đố, hò, vè, - Chơi ngoài trời chuyện k , chuyện đọc phù hợp với độ tuổi. - Chơi hoạt động theo ý thích - Đọc thơ, ca dao, đ ng dao, tục ngữ, câu đố, trong chủ đề trường mầm non.
  5. 13 Trẻ biết k lại sự việc - Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh ảnh. - Hoạt động học theo trình tự, k chuyện - K lại sự việc đã diễn ra có nhiều tình tiết: thăm - Chơi hoạt động ở các góc có mở đầu, kết thúc. ông bà, đi tham quan, du lịch, ngày chủ nhật.... - Nghe truyện k , truyện phù hợp với độ tuổi. - K lại truyện đã được nghe. 14 Trẻ biết sử dụng các từ Sử dụng ngôn ngữ sáng tạo qua nhiều phương thức - Hoạt động đón - trả trẻ như: mời cô, mời bạn, giao tiếp. - Rèn k năng sống cảm ơn, xin lỗi trong - Dạy trẻ biết lễ phép, tôn trọng, kính trọng : Mời giao tiếp. cô, mời bạn, cảm ơn, trong giao tiếp, xin lỗi khi phạm phải lỗi. 15 Trẻ lắng nghe và trả lời - Nghe hi u nội dung các câu đơn, câu mở rộng. - Hoạt động đón, trả trẻ được câu h i của người - Lắng nghe và trả lời được câu h i của người đối - Hoạt động học đối thoại, thực hiện thoại. - Chơi ngoài trời được 2 - 3 yêu cầu liên tiếp. - Hi u và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp - Cho trẻ xem video tiếng anh. 16 Trẻ nhận ra được một số - Nói và th hiện cử chỉ, điệu bộ, nét m t phù hợp - Hoạt động đón, trả trẻ. ký hiệu thông thường với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. - Hoạt động vệ sinh ăn, ngủ. trong cuộc sống. - Sử dụng lời nói phù hợp với hoàn cảnh - Chơi, hoạt động theo ý thích. - Nhận ra các ký hiệu trên đ dùng đ chơi, đ dùng cá nhân. - Nhận dạng chữ cái o,ô,ơ Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 17 Trẻ biết khám phá trải - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều có th các k năng khác - Đón trẻ nghiệm nhiều phương nhau trong các hoạt động nghệ thuật. - Hoạt động học tiện nghệ thuật và th - Trẻ th hiện được bản thân thông qua hoạt động - Chơi hoạt động theo ý thích hiện bản thân thông qua âm nhạc, vận động và nhảy múa - Hoạt động tổ chức ngày lễ, ngày phương tiện nghệ thuật - Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát. hội
  6. vận động và nhảy múa. - Th hiện được cử chỉ, nét m t, điệu bộ.. theo giai - Chơi hoạt động ở các góc Trẻ hát được đúng giai điệu bài hát. điệu, lời ca, hát r lời và - Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, th hiện sắc thái của bài bản nhạc hát qua giọng nói, nét - Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân m t, điệu bộ. Vận động ca). nhịp nhàng theo giai - Sử dụng các dụng cụ g đệm theo phách, nhịp của điệu bài hát, bản nhạc. bài hát. - Sử dụng các dụng cụ âm nhạc qua các trò chơi âm nhạc. 18 Trẻ biết sử dụng các k - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều có th sáng tạo các hoạt - Hoạt động học năng vẽ, n n, xếp và xé động nghệ thuật tùy theo cách của mình. - Chơi hoạt động ở các góc cơ bản đ tạo thành sản - Vẽ các nét thẳng, vẽ các nét xiên, nét ngang đ tạo - Chơi ngoài trời phẩm đơn giản và nhận thành tranh. - Hoạt động trải nghiệm xét sản phẩm. - Xé theo dải, xé vụn và dán đ tạo thành bức tranh - GD k năng sống đơn giản. - Xếp ch ng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành sản phẩm có c u trúc đơn giản. - Nhận xét sản phẩm của cô, của bạn. 19 Trẻ biết khám phá trải - Trẻ th hiện được bản thân thông qua hoạt động - Chơi hoạt động ở các góc nghiệm nhiều phương tạo hình - Chơi, hoạt động theo ý thích tiện nghệ thuật và th - Làm tranh chủ đề. - Chơi ngoài trời hiện bản thân thông qua - Làm đ dùng, đ chơi từ các nguyên vật liệu, phế phương tiện nghệ thuật liệu. tạo hình - Vẽ và trang trí tranh theo ý thích từ các nguyên vật liệu tạo hình. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
  7. 20 Trẻ biết thực hiện 1 số - Một số quy định ở lớp như: Sau khi chơi trẻ biết - Hoạt động đón, trả trẻ. nội quy, quy định của xếp, c t đ chơi, không tranh giành đ chơi với bạn. - Rèn k năng sống. trường, lớp. Biết thực + Khi uống nước trẻ biết l y lượng nước vừa đủ. - Hoạt động lao động. hiện một số biện pháp Biết tiết kiệm điện , nước - Hoạt động vệ sinh ăn, ngủ. phòng chống dịch bệnh: + Chú ý khi nghe cô, bạn nói. - Mọi lúc, mọi nơi. Cúm A, đau mắt đ ... + Giữ trật tự khi ăn, khi ngủ. - Nhận biết hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” - “x u”. - Cho trẻ xem phim hoạt hình an toàn giao thông. 21 Trẻ nói được tên, tuổi - Tên, tuổi, trường lớp, cô và các bạn. - Hoạt động đón trả trẻ của bản thân, tên trường, - Biết yêu quý cô giáo, đoàn kết và giúp đỡ bạn. - Chơi ngoài trời lớp cô giáo và các bạn. - Th hiện tình cảm của mình với bạn bè. - Chơi vui vẻ với các bạn ở mọi giới tính khác nhau. 22 Trẻ biết cảm ơn, xin lỗi - Học cách tôn trọng mọi người xung quanh, người - Hoạt động đón, trả trẻ và chào h i lễ phép. khác giới. - Hoạt động ăn trưa - Mời cô và các bạn, mời ông bà và bố mẹ, người - Chơi hoạt động ở các góc lớn tuổi trước khi ăn uống. - Mọi lúc mọi nơi - Rèn k năng giao tiếp cho trẻ ( Cảm ơn, xin lỗi phù hợp hoàn cảnh). - Chào khách khi đến lớp, đến nhà, khi g p người quen, người già. - Yêu thương, nhường nhịn, kính trọng, sẻ chia. THÁNG 10: BẢN THÂN Thời gian thực hiện: 4 tuần từ ngày 30/9/2024 đến ngày 25/10/2024 - Tuần 1: Tôi là ai - Tuần 2: Cơ th của bé - Tuần 3 : Tôi cần gì đ lớn lên và kh e mạnh. - Tuần 4 : Đ dùng của bé
  8. Phát triển thể chất 23 Trẻ kh e mạnh, cân Mọi trẻ trai, gái đều được theo d i tình trạng sức - Hoạt động chăm sóc nuôi dưỡng, n ng và chiều cao phát kh e của trẻ cân, đo, ch m bi u đ theo quy định. chăm sóc sức kh e. tri n bình thường theo - Cân đo theo d i sức kh e trẻ trên phần mềm. - Hoạt động đón, trả trẻ lứa tuổi - Phối hợp phụ huynh chăm sóc sức kh e trẻ, phòng - Hoạt động chơi chống một số bệnh thường g p - Giảm tỉ lệ trẻ suy dinh dưỡng so với đầu năm. - Tham mưu với nhà trường về chế độ dinh dưỡng cho trẻ. 24 Trẻ thực hiện đúng, đầy - Động tác hô h p: Hít vào, thở ra. - Th dục sáng đủ, nhịp nhàng các động - Tay - Hoạt động học tác trong bài th dục - Lưng, bụng, lườn - Chơi ngoài trời theo hiệu lệnh, theo − - Chân nhạc và theo lời ca. - Phối hợp các động tác hoàn chỉnh theo lời ca. 25 Trẻ th hiện nhanh, Mọi trẻ trai, trẻ gái đều có th thực hiện được các - Hoạt động học mạnh, khéo trong thực hoạt động vận động - Chơi ngoài trời - Dạy trẻ biết ki m soát vận động và khéo léo khi hiện bài tập tổng hợp thực hiện bài tập. - Biết giữ thăng bằng người và thực hiện k năng khi đi theo yêu cầu. + Đi bằng gót chân + Bò bằng bàn tay và bàn chân. + Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. + Đi thay đổi tốc độ theo đường dích dắc 26 Trẻ nói đúng tên một số - Biết 8 nhóm thực phẩm chính.. - Hoạt động đón, trả trẻ thực phẩm quen thuộc - Gọi tên thực phẩm trên tháp dinh dưỡng. - Chơi hoạt động ở các góc khi nhìn vật thật hay qua - Phân nhóm thực phẩm. - Hoạt động trải nghiệm tranh ảnh. - Chơi hoạt động theo ý thích 27 Trẻ có được một số hành Mọi trẻ trai, trẻ gái đều biết tự phục vụ đơn giản - Chơi hoạt động ở các góc
  9. vi tốt trong ăn, uống và như: - Hoạt động đón - trả trẻ vệ sinh phòng bệnh - Giữ gìn vệ sinh thân th , vệ sinh môi trường. - Chơi hoạt động theo ý thích nhằm bảo vệ sức kh e - Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết. - Chơi ngoài trời cho bản thân - Không ăn thức ăn ôi, thiu, h ng. - Không ra trời nắng, không uống nước lã, không ăn quà v t. - Ăn chín, uống sôi. - Nhận biết một số bi u hiện khi ốm và cách phòng tránh đơn giản. - Nói với người lớn khi đau, ốm, sốt. 28 Trẻ biết một số hành - Nhận biết một số trường hợp khẩn c p và gọi - Hoạt động mọi lúc mọi nơi. động nguy hi m và người giúp đỡ - Chơi ngoài trời phòng tránh khi được + Ngã chảy máu - Hoạt động đón - trả trẻ: nhắc nhở. + Nói được tên, biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc - Chơi hoạt động theo ý thích - Xem phim hoạt hình an toàn giao thông Phát triển nhận thức 29 Trẻ nói được họ và tên, - Nói tên, tuổi, giới tính, đ c đi m bên ngoài, sở - Hoạt động học tuổi, giới tính của bản thích của bản thân. thân khi được h i trò - Trải nghiệm qua trò chơi đ nhận biết các giác - Hoạt động đón- trả trẻ chuyện. quan - Chơi hoạt động theo ý thích - Sự khác biệt giữa trẻ trai và trẻ gái - Chơi hoạt động ở các góc - Tìm hi u về các bộ phận trên cơ th , tên gọi bộ phận sinh dục của bạn trai và bạn gái, biết được đâu là chỗ/ khu vực mà không ai được phép xâm phạm. - Bảo vệ bộ phận sinh dục: Không ng i vũng nước bẩn, cần rửa ráy thay quần áo thường xuyên. - Không nghịch/sờ vào bộ phận sinh dục. - Một số nhu cầu của bản thân.
  10. - Cho trẻ xem video tiếng anh một số từ đơn giản. 30 Sử dụng lời nói và hành - Dạy trẻ nhận biết tay phải - tay trái của bản thân - Hoạt động học động đ chỉ các vị trí - Xác định phía trên - phía dưới; Phía trước - phía - Hoạt động chơi. của đ vật so với bản sau; Phía phải - phía trái của bản thân và so với bạn thân và so với bạn khác. khác - Sử dụng lời nói và hành động đ chỉ vị trí của đối tượng trong không gian so với bản thân. - Thực hiện các yêu cầu của cô Trẻ k tên và nói được Mọi trẻ trai, trẻ gái đều được tham gia vào các hoạt - Hoạt động đón, trả trẻ. 31 đ c đi m một số lễ hội: động ngày 20/10 - Hoạt động trải nghiệm. Ngày 20/10 - Ý nghĩa ngày thành lập hội liên hiệp phụ nữ việt - Hoạt động học. nam 20/10. - Hoạt động chơi. - Đ c đi m nổi bật của ngày 20/10 và các hoạt động trong ngày. - Tham gia sinh hoạt tập th tại lớp. Phát triển ngôn ngữ 32 Trẻ nhận ra được sắc - Nhận ra cảm xúc vui, bu n, âu yếm, ngạc nhiên - Hoạt động học thái bi u cảm của lời nói sợ, hãi, tức giận của người khác qua lời nói - Hoạt động đón trả trẻ khi vui, bu n, tức, giận, - Th hiện được cảm xúc của bản thân qua ngữ điệu ngạc nhiên, sợ hãi. của lời nói. - Biết quy tắc: Bí mật tốt, bí mật x u - Thông cảm, chia sẻ với người khác. 33 Trẻ biết sử dụng câu Sử dụng ngôn ngữ sáng tạo qua nhiều phương thức - Hoạt động học đơn, câu ghép trong giao giao tiếp. - Hoạt động chơi tiếp và trong cuộc sống - Nói và th hiện cử chỉ, điệu bộ, nét m t phù hợp thường ngày, trong học với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. tập. 34 Trẻ đọc thơ và k - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều được nghe hi u nội dung - Hoạt động học chuyện, ca dao, đ ng bài thơ, ca dao, đ ng dao tục ngữ, câu đố, hò, vè - Chơi tự do
  11. dao đơn giản về bản phù hợp với độ tuổi. - Chơi ngoài trời thân. - Dạy trẻ đọc thơ và hi u được nội dung bài thơ, truyện ngắn đơn giản. - Chơi các trò chơi phát tri n ngôn ngữ 35 Trẻ biết k lại sự việc - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều được nghe hi u nội dung - Hoạt động học: theo trình tự. K chuyện truyện, chuyện k , chuyện đọc phù hợp với độ có mở đầu, kết thúc. tuổi. - Hoạt động chơi đóng kịch K lại truyện đã được nghe. - Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh ảnh. - K lại sự việc có nhiều tình tiết. 36 Trẻ nhận ra được một số - Nói và th hiện cử chỉ, điệu bộ, nét m t phù hợp - Hoạt động đón, trả trẻ. ký hiệu thông thường với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. - Hoạt động vệ sinh ăn, ngủ. trong cuộc sống. - Sử dụng lời nói phù hợp với hoàn cảnh - Chơi, hoạt động theo ý thích. - Nhận ra các ký hiệu trên đ dùng đ chơi, đ dùng cá nhân. - Nhận dạng chữ cái a, ă, â - Cho trẻ xem vi deo tiếng anh một số từ đơn giản. Phát triển thẩm mỹ 37 Trẻ bộc lộ được cảm xúc - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều có th các k năng khác - Hoạt động học của mình ( Vui sướng, nhau trong các hoạt động nghệ thuật. - Chơi hoạt động ở các góc chỉ, sờ, ngắm nhìn, nói - Trẻ th hiện được bản thân thông qua hoạt động - Chơi ngoài trời lên cảm nhận...) âm nhạc, tạo hình, vận động và nhảy múa - Nhận xét sau khi nghe cô và bạn hát. - Th hiện cảm xúc, tình cảm qua bài hát và qua tác phẩm tạo hình. - Nhận xét vẻ đẹp thiên nhiên, tác phẩm tạo hình, tranh ảnh... - Thích thú ngắm nhìn, sờ, chỉ tác phẩm nghệ thuật.
  12. - Thích thú với vẻ đẹp thiên nhiên. 38 Xé, cắt theo đường - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều có th hiện được bản thân - Hoạt động học thẳng, đường cong và thông qua hoạt động tạo hình - Chơi hoạt động theo ý thích dán thành sản phẩm có - Sử dụng các k năng cắt, xé dán đ tạo ra sản - Chơi hoạt động ở các góc màu sắc và bố cục. phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng, đường nét. - Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc hình dáng , đường nét 39 Trẻ biết vẽ phối hợp các Mọi trẻ trai, trẻ gái đều có th sáng tạo các hoạt - Hoạt động học nét thẳng, xiên, ngang động nghệ thuật tùy theo cách của mình. - Hoạt động trải nghiệm cong tròn tạo thành bức - Sử dụng một số kĩ năng vẽ, tô màu, xếp hình đ - Chơi hoạt động ở các góc tranh có màu sắc và bố tạo ra sản phẩm đơn giản - Chơi ngoài trời cục. - Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản - Trang trí sản phẩm tạo hình. - Làm quà t ng ngày 20/10 - Xếp ch ng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có c u trúc đơn giản - Nhận xét các sản phẩm tạo hình. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 40 Trẻ biết thực hiện 1 số - Tự phục vụ được một số việc đơn giản cho bản - Hoạt động đón, trả trẻ. nội quy, quy định của thân. - Rèn k năng sống. trường, lớp. Phát tri n - Chờ đến lượt - Hoạt động lao động. và củng cố sự tự lập cho - Chơi vui vẻ với các bạn ở mọi giới tính khác nhau. - Hoạt động vệ sinh ăn, ngủ. trẻ - Một số quy định ở lớp như: Sau khi chơi trẻ biết - Mọi lúc, mọi nơi. xếp, c t đ chơi, không tranh giành đ chơi với bạn. + Khi uống nước trẻ biết l y lượng nước vừa đủ. Biết tiết kiệm điện , nước + Chú ý khi nghe cô, bạn nói.
  13. + Giữ trật tự khi ăn, khi ngủ. Học cách ứng xử phù hợp với người khác (bạn trai không kéo/tốc váy bạn gái lên; không hôn/thơm bạn, không nhìn/ ngó nhau trong các nhà vệ sinh. - Nhận biết hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” - “x u”. 41 Luôn cố gắng hoàn - Hoàn thành các công việc khi cô giao, không b - Chơi – hoạt động theo ý thích thành công việc được giở giữa chừng. - Hoạt động ăn - ngủ giao. - Hoàn thành bài tập cô yêu cầu. - Hoạt động trải nghiệm - Tham gia các hoạt động trải nghiệm. - Cho trẻ xem phim hoạt hình an toàn giao thông. 42 Trẻ nói được tên, tuổi, - Bảo vệ bộ phận sinh dục: Không ng i vũng nước - Hoạt động học giới tính của bản thân. bẩn, cần rửa ráy thay quần áo thường xuyên. - Hoạt động đón trả trẻ - Không nghịch/sờ vào bộ phận sinh dục. - Chơi hoạt động theo ý thích - Dạy trẻ biết: Tên, tuổi, giới tính của bản thân; Các - Mọi lúc, mọi nơi bộ phận trên cơ th ; Giữ gìn vệ sinh cơ th - Dạy trẻ biết “ Vùng riêng tư” của bé. - Cho trẻ xem vi deo tiếng anh một số từ đơn giản. THÁNG 11: GIA ĐÌNH THÂN YÊU Thời gian thực hiện 4 tuần: từ 28/10/2024 đến 22/11/2024 - Tuần 1: Gia đình thân yêu của bé - Tuần 2: Ngôi nhà thân yêu của bé - Tuần 3: Đ dùng trong gia đình bé. - Tuần 4: Nhu cầu của gia đình - Bé chúc mừng ngày nhà giáo Việt Nam Phát triển thể chất 43 Trẻ kh e mạnh, cân Mọi trẻ trai, gái đều được theo d i tình trạng sức - Hoạt động chăm sóc nuôi dưỡng, n ng và chiều cao phát kh e của trẻ cân, đo, ch m bi u đ theo quy định. chăm sóc sức kh e tri n bình thường theo - Ăn đầy đủ các ch t dinh dưỡng đ cơ th phát - Hoạt động đón, trả trẻ lứa tuổi tri n kh e mạnh bình thường theo lứa tuổi. - Hoạt động chơi
  14. - Phối hợp phụ huynh chăm sóc sức kh e trẻ, phòng chống một số bệnh thường g p. - Cân đo theo d i trẻ trên phần mềm. - Phối hợp với phụ huynh chăm sóc sức kh e trẻ - Giảm tỉ lệ trẻ suy dinh dưỡng so với đầu năm. - Tham mưu với nhà trường về chế độ dinh dưỡng cho trẻ. 44 Trẻ thực hiện đủ các - Động tác hô h p: Hít vào, thở ra. - Th dục sáng động tác trong bài tập - Tay - Hoạt động học th dục theo nhạc các - Lưng, bụng, lườn bài hát về gia đình. - Chân - Phối hợp các động tác hoàn chỉnh theo lời ca. - Các động tác phối hợp theo nhạc. 45 Trẻ làm được một số - Biết vệ sinh cá nhân biết cởi, mặc quần áo; Cởi - Hoạt động đón trẻ việc đơn giản dưới sự và m c quần áo thông thường, khi bị ướt, bẩn. - Hoạt động ăn – ngủ giúp đỡ của người lớn. - Tự cầm bát, thìa đúng cách, tự xúc ăn gọn gàng, - Chơi, hoạt động ở các góc. Biết vệ sinh cá nhân không làm rơi vãi, đổ thức ăn - Hoạt động trải nghiệm biết cởi, m c quần áo Phát tri n sự tự lập qua việc chăm sóc bản thân. 46 Trẻ có một số hành vi - Nhận biết 1 số bi u hiện khi ốm và cách phòng - Hoạt động ăn ngủ vệ sinh tốt trong vệ sinh, phòng tránh đơn giản. bệnh khi được nhắc nhở, - Tập luyện 1 số thói quen tốt về giữ gìn sức kh e Phát tri n sự tự lập qua như rửa tay đeo khẩu trang đúng cách . - Hoạt động đón - trả trẻ việc chăm sóc bản thân. giữ gìn vệ sinh thân th , vệ sinh môi trường bảo vệ - Chơi hoạt động theo ý thích - Vệ sinh răng miệng, sức kh e con người. đội mũ khi ra nắng, m c - Nhận biết cách tự vệ - vận dụng quy tắc 5 ngón áo m, đi t t khi trời tay lạnh. đi dép giầy khi đi - Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết.
  15. học. - Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu ho c sốt.... 47 Nói được tên, địa chỉ gia - Nhận biết tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại của - Hoạt động đón - trả trẻ đình, số điện thoại gia đình người thân khi cần thiết. - Nhận biết những vật dụng nguy hi m: Bếp lửa, - Chơi hoạt động theo ý thích: Trẻ nhận ra bàn là ,bếp nước sôi, ổ cắm, dao, kéo, ... - An toàn với các đ dùng trong đang đun, phích nước - Tránh những vật dụng nguy hi m và không chơi bếp... nóng là nguy hi m - Xem phim hoạt hình an toàn giao thông không đến gần. Biết các - Cho trẻ xem vi deo tiếng anh một số từ đơn giản. - Chơi hoạt động ở các góc vật sắc, nhọn không nên nghịch. 48 Trẻ ki m soát được vận Mọi trẻ trai, trẻ gái đều có th thực hiện được các - Hoạt động học động khi thực hiện các hoạt động vận động - Chơi ngoài trời vận động đi và chạy. - Thực hiện tốt các vận động: + Chạy thay đổi tốc độ theo đường dích dắc + Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. + Chạy 15m trong khoảng 10 giây + Bò dích dắc qua 5 đi m Phát triển nhận thức 49 Trẻ nói họ, tên và công - Nhận thức được t t cả mọi người đều quan trọng - Hoạt động học việc của bố, mẹ, các và có quyền được đối xử một cách tôn trọng. - Chơi hoạt động ở các góc thành viên trong gia - Mọi trẻ (trẻ trai, trẻ gái) đều được quyền vui chơi - Hoạt động đón - trả trẻ đình khi được h i, trò trong gia đình cũng như nhà trường và cộng đ ng. - Chơi ngoài trời chuyện, xem ảnh về gia đình. Nói địa chỉ của gia - Trẻ biết họ tên, công việc của bố mẹ, những người đình mình thân trong gia đình và công việc của họ. Một số nhu cầu của gia đình.
  16. - Trẻ biết địa chỉ gia đình. - Biết miêu tả ngôi nhà của mình khi được h i và quan sát. 50 Trẻ biết tên đ c đi m, - Nhận biết tên một số đ dùng trong gia đình. - Hoạt động học. cách sử dụng của một số - Biết cách sử dụng, biết cách giữ gìn vệ sinh, giữ - Chơi hoạt động ở các góc đ dùng quen thuộc gìn đ dùng trong gia đình mình. - Chơi hoạt động theo ý thích trong gia đình và so - so sánh 2 nhóm đ dùng theo công dụng, ch t sánh liệu 51 Trẻ k tên một số lễ hội: Mọi trẻ trai, trẻ gái đều được tham gia vào các hoạt - Hoạt động đón – trả trẻ Ngày nhà giáo Việt động ngày hội ngày lễ. - Hoạt động trải nghiệm Nam qua trò chuyện, - Trẻ biết về ngày lễ hội trong năm: Ngày nhà giáo - Chơi hoạt động ở các góc tranh ảnh. Việt Nam 20/11 - Yêu quý và kính trọng cô giáo 52 Trẻ chỉ ra được các đi m - Nhận biết, gọi tên các hình: Hình vuông, hình tròn - Hoạt động học giống, khác nhau giữa - Phân biệt các hình: Hình vuông, hình tròn đ nhận - Chơi hoạt động ở các góc hai hình (tròn và vuông ) ra đi m giống và khác nhau. - Chơi hoạt động theo ý thích - Chắp ghép các hình học đ tạo thành các hình mới - Hoạt động trải nghiệm theo ý thích và theo yêu cầu. - Hoạt động đón - trả trẻ - Nhận dạng các hình đó trong thực tế. - Cho trẻ xem vi deo tiếng anh một số từ đơn giản. 53 Trẻ biết đếm trên đối - Đếm đúng trên đ vật trong gia đình, xung quanh: - Hoạt động học tượng trong phạm vi 3. Đếm không l p lại, không b sót. Sử dụng các số 1- 3 đ - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 3, và đếm theo - Chơi, hoạt động theo ý thích chỉ số lượng, số thứ tự khả năng. - Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 3. - Chơi hoạt động góc - Cho trẻ xem video tiếng anh một số từ đơn giản. - Hoạt động đón- trả trẻ. Phát triển ngôn ngữ 54 Trẻ biết k lại câu - Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh ảnh. - Hoạt động học chuyện có mở đầu và kết - K lại truyện đã được nghe có sự giúp đỡ . - Chơi hoạt động ở các góc
  17. thúc, bắt chước được - Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên. - Hoạt động trải nghiệm giọng nói, điệu bộ của - Bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện. nhân vật trong truyện. - Đóng kịch. 55 Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều được nghe hi u nội dung - Hoạt động học dao, đ ng dao về chủ đề bài thơ, bài hát, ca dao, đ ng dao tục ngữ, câu đố, - Chơi ngoài trời gia đình hò, vè, phù hợp với độ tuổi. - Chơi hoạt động theo ý thích - Đọc thuộc và biết tên tác giả, tác phẩm, hi u nội dung bài thơ, ca dao, đ ng dao. - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đ ng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với chủ đề Gia Đình. 56 Trẻ biết chọn sách đ - Tiếp xúc với chữ, sách truyện. - Chơi hoạt động theo ý thích xem, cầm sách đúng - Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau. - Chơi hoạt động ở các góc chiều và “Đọc” sách - Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt: - Hoạt động ăn - vệ sinh theo tranh, mô tả lại + Hướng đọc, viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên được hành động của các nhân vật trong tranh. xuống dòng dưới. - Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách. - Giữ gìn, bảo vệ sách 57 Trẻ biết sử dụng câu Sử dụng ngôn ngữ sáng tạo qua nhiều phương thức - Hoạt động học đơn, câu ghép trong giao giao tiếp. - Hoạt động chơi tiếp và trong cuộc sống - Bày t tình cảm, nhu cầu và hi u biết của bản thân - Hoạt động đón- trả trẻ thường ngày, trong học bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng và câu ghép. tập. Nhận dạng chữ cái - Nói và th hiện cử chỉ, điệu bộ, nét m t phù hợp đơn giản trong bảng chữ với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. cái tiếng việt - Trả lời các câu h i đàm thoại của cô. - Nhận dạng chữ cái e, ê và tô màu - Cho trẻ xem vi deo tiếng anh một số từ đơn giản. Phát triển thẩm mỹ
  18. 58 Trẻ chú ý nghe, thích - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều được bộc lộ cảm xúc phù - Hoạt động đón - trả trẻ thú (hát, vỗ tay, nhún hơp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát , bản nhảy, lắc lư) theo bài nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật ,hiện - Hoạt động học: hát, bản nhạc ; thích tượng trong thiên nhiên cuộc sống và tác phẩm nghệ nghe và đọc thơ đ ng thuật . dao,ca dao, tục ngữ;Thích nghe và k chuyện . 59 Lựa chọn các nguyên - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều có th các k năng khác - Chơi hoạt động ở các góc vật liệu, dụng cụ đ g nhau trong các hoạt động nghệ thuật. - Chơi ngoài trời đệm theo nhịp điệu, tiết - Sử dụng các dụng cụ g đệm theo nhịp, tiết t u t u bài hát, tạo ra sản - Lựa chọn dụng cụ âm nhạc đ g đệm theo nhịp phẩm theo ý thích điệu, tiết t u bài hát. - Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình đ tạo sản phẩm. 60 Thích thú, ngắm nhìn, - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều có th sáng tạo các hoạt - Hoạt động học: chỉ, sờ và sử dụng các từ động nghệ thuật tùy theo cách của mình. gợi cảm nói lên cảm xúc - Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc hình dáng của mình (về màu sắc, , đường nét - Chơi hoạt động ở các góc hình dáng...) của các tác - Đ t tên cho sản phẩm của mình phẩm tạo hình. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 61 Phát tri n và củng cố sự - Tự phục vụ được một số việc đơn giản cho bản - Hoạt động đón - trả trẻ tự lập cho trẻ . Trẻ thực thân. - Chơi ở các góc học tập hiện được một số quy - Chơi vui vẻ với các bạn ở mọi giới tính khác nhau. - Th dục sáng. định ở lớp và gia đình: - Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào h i, cảm ơn, xin lỗi). - Chơi ngoài trời Sau khi chơi xếp c t đ - Chờ đến lượt. chơi, không tranh giành - Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em ruột. đ chơi, vâng lời bố mẹ. - Chơi hòa thuận với bạn.
  19. - Cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm nh . - Chơi hoạt động theo ý thích - Chú ý nghe khi cô, bạn nói. - Nhận biết hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” - “x u”. - Biết ai có th nhìn, chạm vào vùng riêng tư của bé. - Cho trẻ xem video tiếng anh một số từ đơn giản. 62 Trẻ biết thực hiện 1 số - Một số quy định ở lớp như: Sau khi chơi trẻ biết - Hoạt động đón, trả trẻ. nội quy, quy định của xếp, c t đ chơi, không tranh giành đ chơi với bạn. - Rèn k năng sống. trường, lớp. Biết thực + Khi uống nước trẻ biết l y lượng nước vừa đủ. - Hoạt động lao động. hiện một số biện pháp Biết tiết kiệm điện , nước - Hoạt động vệ sinh ăn, ngủ. phòng chống dịch bệnh, + Chú ý khi nghe cô, bạn nói. - Mọi lúc, mọi nơi. cúm A... + Giữ trật tự khi ăn, khi ngủ. - Nhận biết hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” - “x u”. - Phối kết hợp với trạm y tế tiêm phòng cúm mùa cho trẻ. 63 Trẻ không đi theo, nhận - Học cách bảo vệ bản thân: Không đi theo người lạ, - Chơi hoạt động theo ý thích. quà của người lạ khi không ăn đ ăn của người lạ, mạnh dạn lên tiếng - Hoạt động đón - trả trẻ. chưa được người thân khi người khác có hành vi động chạm vào cơ th - GD k năng sống. cho phép khiến trẻ khó chịu. - Biết vâng lời người thân trong gia đình, không được nhận quà của người lạ khi chưa được cho phép. - Phòng tránh xâm hại: Bé và gia đình 64 - Tự phục vụ được một số việc đơn giản cho bản - Chơi hoạt động theo ý thích Phát tri n và củng cố sự thân. - Hoạt động đón - trả trẻ tự lập cho trẻ .Trẻ biết - Mời cô và các bạn, mời ông bà và bố mẹ, người - Hoạt động trải nghiệm cảm ơn, xin lỗi và c hào lớn tuổi trước khi ăn uống. - Mọi lúc mọi nơi h i lễ phép. - Rèn k năng giao tiếp cho trẻ ( Cảm ơn, xin lỗi
  20. phù hợp hoàn cảnh). - Chào khách khi đến lớp, đến nhà, khi g p người quen, người già. - Yêu thương, nhường nhịn, kính trọng, sẻ chia. THÁNG 12: NGHỀ NGHIỆP BÉ YÊU Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 25/11 đến ngày 20/12. Tuần 1: Nghề nghiệp của bố mẹ. Tuần 2: Một số nghề phổ biến Tuần 3: Một số nghề truyền thống ở địa phương Tuần 4: Ước mơ của bé - Bé chúc mừng ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam Phát triển thể chất 65 Trẻ có chiều cao, cân Mọi trẻ trai, gái đều được theo d i tình trạng sức - Hoạt động chăm sóc nuôi dưỡng, n ng phát tri n bình kh e của trẻ cân, đo, ch m bi u đ theo quy định. chăm sóc sức kh e thường theo độ tuổi - Cân đo theo d i sức kh e trẻ trên phần mềm. - Hoạt động Th dục sáng, - Phối hợp với phụ huynh chăm sóc sức kh e trẻ, - Hoạt động chơi. phòng chống một số bệnh thường g p - Giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng với đầu năm. - - Giảm tỷ lệ trẻ béo phì. - Tham mưu với nhà trường về chế độ dinh dưỡng cho trẻ. - Khám sức kh e định kỳ 66 Trẻ thực hiện đủ các - Tay: Đưa 2 ra phía trước, sau vỗ vào nhau. - Hoạt động học động tác trong bài tập - Lưng, bụng, lườn: nghiêng người sang 2 bên, - Hoạt động chơi. th dục theo nhạc baì hát đứng cúi người về phía trước phù hợp với một số nghề - Chân: Nhún chân. - Bật: Bật tại chỗ