Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Các bạn của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Tử Đà
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Các bạn của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Tử Đà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_chu_de_cac_ban_cua_be_nam_h.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Chủ đề: Các bạn của bé - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Tử Đà
- TUẦN 2: CÁC BẠN CỦA BÉ Thực hiện từ ngày: 16/09 - 20/09/2024 Thứ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thời điểm - Dạy trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định Đón trẻ - Dạy trẻ tập chào cô, chào người thân trước khi vào lớp. - Trò chuyện về tết trung thu 15/8. - Thể dục sáng: Tập bài đồng diễn toàn trường. - Điểm danh, báo ăn - Bò, Hoạt Chơi -Trò - Nhận - Thơ: Bạn - Dạy hát: động tập có trườn chuyện về biết màu mới. Cháu đi chơi- chủ qua vật tết trung đỏ. mẫu giáo. tập định cản. thu. - Trò chơi hoạt động với đồ vật: Xâu hột hạt. - Hoạt động ghệ thuật: Xếp mâm ngũ quả ngày tết trung thu. - Trò chơi thao tác vai: Tập cho búp bê ăn. Chơi - Trò chơi vận động: Tìm bạn. tự - Quan sát bạn gái và bạn trai. chọn - Trò chơi dân gian: Nu na nu nống. - VĐVC: Dạo chơi ngoài sân trường. Hoạt - Trẻ vệ sinh sạch sẽ trước và sau khi ăn. động vệ - Trẻ có hành vi văn minh trong khi ăn. sinh, ăn- - Cô động viên trẻ ăn hết xuất. ngủ - Cô chú ý tới trẻ kém ăn. - Cô chú ý tơi giấc ngủ của trẻ. Hoạt - Trò chơi: - Tô màu - Xem - Trò chơi: - Vui văn động Alo bạn kẹo mút video: Cảm Chọn bóng nghệ cuối chơi - nào đấy. màu đỏ. xúc màu màu xanh tuần tập buổi xanh màu chều đỏ . Ăn - Rèn cho trẻ thói quen trong ăn uống. chiều -Tập cho trẻ làm quen một số món ăn ở trường. Chơi - Trẻ chơi tự do. theo ý - Vệ sinh, trả đồ dùng cho trẻ. thích - - Trả trẻ tận tay phụ huynh. T rả trẻ - Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ trong ngày.
- I. THỂ DỤC SÁNG 1. Mục đích yêu cầu - Trẻ tập hít thở sâu, phát triển cơ bắp, rèn luyện khả năng thực hiện theo yêu cầu của cô. - Giáo dục trẻ có ý thức hăng say luyện tập, giữ gìn sức khỏe. 2. Chuẩn bị - Sân bãi sạch sẽ - Trang phục trẻ gọn gàng - Băng đĩa bài hát 3.Tiến trình hoạt động * Khởi động - Cho trẻ đi vòng quanh nơi tập 1 - vòng, sau đó xếp thành hai hàng ngang dãn cách đều - Cho trẻ xoay các khớp cổ tay ,cổ chân * Trọng động - Hô hấp hít vào thở ra kết hợp với các động tác: Tay, chân, bụng, bật - Động tác tay: Hai tay đưa lên cao và hạ xuống - Động tác chân: Hai tay chống hông nhún chân ra trước - Động tác bụng: Hai tay đưa lên cao, cúi gập người - Động tác bật: Bật chụm, tách chân tại chỗ - Tập các động tác kết hợp với bài hát “ chú gà tróng” - Kết thúc, cho trẻ đi nhẹ nhàng một vài vòng quanh lớp - Cho trẻ chơi trò chơi dân gian HOẠT ĐỘNG VỆ SINH- ĂN- NGỦ 1. Mục đích yêu cầu - Trẻ biết vệ sinh trước, trong và sau khi ăn, biết lấy đồ dùng phục vụ giờ ngủ. - Biết tên các món ăn, ăn hết xuất và ăn các loại thức ăn. - Rèn trẻ thói quen vệ sinh cá nhân và thói quen văn minh trong giờ ăn, giờ ngủ. 2. Chuẩn bị - Đồ dùng phục vụ cho giờ ăn, giờ ngủ của trẻ. - Khăn ướt để cho trẻ lau miệng sau khi ăn, cốc uống nước cho mỗi trẻ. 3. Tiến trình hoạt động * Giờ ăn: - Cô kê bàn, lấy bát thìa - Cho trẻ đi rửa tay bằng xà phòng ăn, lấy ghế ngồi vào bàn(4 trẻ một bàn) - Trẻ đọc thơ giờ ăn, trò chuyện về các món ăn ở trường và ở trong gia đình bé. - Chia xuất ăn cho trẻ và trẻ kể tên các món ăn. - Nhắc trẻ mời cô, mời các bạn trước khi ăn cơm.
- - Động viên khuyến khích trẻ ăn hết suất và rèn thói quen văn minh trong ăn uống cho trẻ. - Chú ý tới những trẻ ăn kém, trẻ suy dinh dưỡng. - Trẻ cất bát thìa và vệ sinh sau khi ăn. - Cô dọn dẹp phòng ăn, chuẩn bị phòng ngủ. * Giờ ngủ: - Cho trẻ đi lấy gối, về chỗ nằm. - Ổn định tổ chức: Đọc bài thơ giờ ngủ. - Trẻ ngủ cô điều trỉnh nhiệt độ phòng ngủ, tư thế ngủ cho trẻ. - Nhẹ nhàng đánh thức trẻ dậy, cất gối, buộc tóc ch trẻ gái. - Chơi trò chơi vận động nhẹ nhàng và cất đồ dùng. HOẠT ĐỘNG VỆ SINH TRẢ TRẺ 1. Mục đích yêu cầu - Tạo tâm lý thoải mái cho trẻ trước khi ra về. - Rèn kỹ năng vệ sinh, nề nếp thói quen tốt cho trẻ. - Cô gần gũi trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ ở lớp. 2. Chuẩn bị - Cô vệ sinh cá nhân cho trẻ sạch sẽ trước khi trẻ về. - Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng cho trẻ. 3. Tiến trình hoạt động - Cô cho trẻ đi vệ sinh. Hướng dẫn cho trẻ đi rửa tay, rửa mặt sạch sẽ. - Cô cho trẻ chơi theo ý thích ở các góc - Khi phụ huynh đến đón trẻ: Cô giáo trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ ở lớp. Chuẩn bị đồ dùng cá nhân của trẻ đầy đủ. Nhắc trẻ chào cô trước khi ra về. - Cô vệ sinh lớp sạch sẽ, tắt điện trước khi về. DUYỆT KẾ HOẠCH ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. KẾ HOẠCH NGÀY Thứ hai ngày 16 tháng 09 năm 2024 I. ĐÓN TRẺ - CHƠI – THỂ DỤC SÁNG - Đón trẻ vào lớp, nhắc trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định - Trò chuyện về tết trung thu 15/8. - Dạy trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định - Cho trẻ chơi tự chọn ở các góc - Điểm danh báo cơm.
- - Thể dục sáng: Tập đồng diễn toàn trường. II. HOẠT ĐỘNG CHƠI – TẬP CÓ CHỦ ĐỊNH Bò, trườn qua vật cản 1. Mục đích - yêu cầu - Trẻ biết bò, trườn qua vật cản không bị ngã và biết phối hợp chân nọ tay kia khi bò, trườn Theo hướng dẫn của cô - Rèn kỹ năng bò bằng 2 bàn tay và biết trườn sát ngực bụng xuống sàn, trườn qua vật cản, bò, trườn liên tục - Rèn luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn và tự tin ở trẻ. 2. Chuẩn bị - Sân tập bằng phẳng sạch sẽ - Trang phục gọn gàng, dễ vận động. - Vật cản 3. Tiến trình hoạt động * Gây hứng thú - Trò chuyện với trẻ về chủ đề: - Hướng trẻ vào bài. * Nội dung + Khởi động - Cho trẻ đi vào vòng tròn kết hợp các kiểu đi + Trọng động + Bài tập phát triển chung: Tập các động tác tay, bụng, chân theo lời bài hát “ Chiếc khăn tay’ *Vận động cơ bản: Bò, trườn qua vật cản - Cô hướng dẫn trẻ và cho trẻ thực hiện - Cô thực hiện cùng trẻ ,bao quát trẻ ,giúp đỡ trẻ khi cần thiết - Cô nhận xét động viên trẻ. * TCVĐ: Ngồi lăn bóng bằng 2 tay - Cô giới thiệu trò chơi, cách chơi: Cô chia trẻ thành 2 đội thi nhau lấy bóng mang về rổ đội mình , khi lăn bóng phải ngồi xuống cầm bóng bằng 2 tay và lăn bóng thật nhanh về đích, sau một bản nhạc đội nào lấy được nhiều bóng đội đó giành thắng cuộc. - Cô cùng trẻ chơi chơi 3- 4 lần. - Nhận xét, động viên, khuyến khích trẻ chơi * Hồi tĩnh - Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh lớp học III. HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI 3.1. Trò chơi hoạt động với đồ vật : Xâu hột hạt. 1. Mục đích yêu cầu - Trẻ hứng thú với các trò chơi, chơi thể hiện vai. - Rèn kỹ năng chơi có nề nếp, chơi giao lưu với các nhóm chơi khác. - Giáo dục trẻ tích cực tham gia vào hoạt động, có ý thức giữ gìn và bảo vệ các đồ dùng, đồ chơi. 2.Chuẩn bị
- - Góc chơi cho trẻ - Rổ,hột hạt,sợi dây. 3. Tiến hành hoạt động * Giao nhiệm vụ trước khi chơi - Cô trò chuyện với trẻ gợi ý cho trẻ chơi với hột hạt - Trẻ về góc chơi cô đến cho trẻ làm quen một số cách xâu hột hạt. * Quá trình chơi - Cô giới thiệu một số vòng hột hạt mà cô đã chuẩn bị sẵn và giới thiệu cho trẻ biết cách chơi và xâu hột hạt bằng nhiều cách khác nhau để tạo nên nhiều chiếc vòng xinh,đáng yêu. - Cô hướng trẻ về góc chơi của mình. Cô hướng dẫn trẻ tự chơi. - Trong khi chơi cô chú ý những trẻ chưa làm được . - Trẻ chơi cô bao quát động viên khuyến khích trẻ chơi * Kết thúc quá trình chơi: Hỏi trẻ vừa chơi trò chơi gì? - Cho trẻ nhận xét các thành viên trong nhóm chơi của mình. Cô nhận xét động viên khen trẻ. Nhắc trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định 3.2: Trò chơi vận động: Tìm bạn 1. Mục đích –Yêu cầu - Phát triển phản xạ nhanh, khộo lộo. - Trẻ phản ứng linh hoạt, cơ thể khoẻ mạnh. - Phát triển vận động cho trẻ. 2. Chuẩn bị: - Phòng học thoáng mát, sạch sẽ. 3. Tiến trình hoạt động * Ổn định tổ chức + Cho cả lớp hát bài: Đi học * Nội dung + Trò chơi: Tìm bạn - Cô nêu cách chơi và luật chơi: - Khi nghe hiệu lệnh của cô, mỗi bạn phải tự tìm nhanh cho mình một người bạn khác giới. Bạn nào không tìm được bạn sẽ phải hát hoặc đọc thơ hoc cô và cả lớp nghe. - Cô và trẻ cùng chơi 1 lần. - Trẻ tự chơi, cô cho trẻ chơi 4-5 lần - Quan sát trẻ chơi để sửa sai và động viên trẻ. - Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng về chỗ của mình. *Kết thúc + Nhận xét và khen ngợi trẻ - Cô chuyển hoạt động. IV. HOẠT ĐỘNG VỆ SINH, ĂN – NGỦ - Trẻ biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ăn. - Trẻ có hành vi văn minh trong khi ăn uống. - Cô kê bàn ăn, chia cơm cho trẻ và giới thiệu các món ăn. - Động viên trẻ ăn hết xuất của mình
- - Giúp đỡ những trẻ kém ăn, trẻ mới ốm dậy. - Ăn xong cô kê sạp ngủ và tổ chức cho trẻ ngủ. - Đóng cửa tạo không khí an tâm cho trẻ ngủ ngon giấc. - Cô luôn có mặt trong phòng ngủ để kịp thời xử lí các trường hợp ngoài ý muốn. - Chú ý tới giấc ngủ của trẻ V.HOẠT ĐỘNG CHƠI – TẬP BUỔI CHIỀU Trò chơi: Alô, bạn nào đấy? * Alô, bạn nào đấy - Cho trẻ ngồi vòng tròn cô trò chuyện về tên của trẻ trong lớp cô hướng dẫn trẻ chơi thao tác vai. - Cô cho trẻ chơi với sự hướng dẫn của cô. - Nhận xét quá trình chơi * Chơi tự do theo ý thích VI. ĂN CHIỀU - Trẻ biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ăn. - Cô chẩn bị chia cháo hoặc mỳ cho trẻ - Động viên trẻ ăn hết xuất VII. CHƠI THEO Ý THÍCH - TRẢ TRẺ - Cô cho trẻ chơi tự do ở góc thao tác vai. - Cô quan sát, giúp đỡ và đảm bảo an toàn cho trẻ. - Cô lau mặt rửa chân, tay sạch sẽ cho trẻ. - Trẻ nào quần áo bị bẩn cô thay cho trẻ. - Vệ sinh lớp sạch sẽ. - Cho trẻ thay dép, ba lô gọn gàng trước khi về. - Giáo dục lễ giáo cho trẻ. VIII. NHẬN XÉT CUỐI NGÀY - Tình trạng sức khoẻ ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... - Trạng thái cảm xúc,hành vi của trẻ ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... - Kiến thức kỹ năng của trẻ ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... Thứ ba ngày 17 tháng 09 năm 2024 I. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC SÁNG - Dạy trẻ tập chào cô, chào người thân trước khi vào lớp.
- - Trò chuyện với trẻ về các bạn của bé - Thể dục sáng: Tập đồng diễn toàn trường . - Điểm danh, báo ăn II. HOẠT ĐỘNG CHƠI -TẬP CÓ CHỦ ĐỊNH Trò chuyện về tết trung thu 1. Mục đích yêu cầu - Trẻ biết ngày tết trung thu là ngày 15/ 8 âm lịch,vào ngày này trăng rất sáng mọi nhà đều sắm cỗ trung thu. - Rèn kỹ năng quan sát, nhận xét và trả lời các câu hỏi của cô - Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh môi trường, không vứt rác bừa bãi, bôi bẩn lên tường nhà khi ăn bánh kẹo, phá cỗ 2. Chuẩn bị - Múa sư tử, liên hoan phá cỗ, rước đèn. 3. Tiến trình hoạt động *Gây hứng thú - Cho trẻ hát bài : Đêm trung thu - Cô hỏi trẻ cô con mình vừa hát bài gì? * Nội dung - Cô cho trẻ xem múa lân + Các con vừa được xem các bạn nhỏ đang làm gì đấy? + Vậy bạn nào giỏi kể cho cô biết đội lân có ai? + Ngoài múa lân ra vào đêm trung thu các bạn còn được đi đâu?. - Cô cho trẻ xem hình ảnh các bạn đi rước đèn + Đây là hình ảnh các bạn nhỏ đang làm gì? + Trên tay các bạn cầm gì? - Cô cho trẻ quan sát một số loại lồng đèn. - Cho trẻ quan sát mâm cỗ trung thu. + Có những loại bánh nào? - Cô nói cho trẻ biết các loại quả mà bày trên mâm ngũ quả + Trên cung trăng có những ai? - Giáo dục trẻ ngoan ngoãn đi chơi trung thu phải đi cùng bố mẹ đi cùng người lớn không được đi chơi một mình. * Trò chơi: Cho trẻ chơi múa lân. - Cô chọn 2 cháu lên múa lân, 1 cháu làm ông địa, các bạn khác đứng thành vòng tròn để chơi trò chơi. * Kết thúc - Cô cho trẻ hát bài “ Rước đèn dưới trăng” trẻ cầm đèn ông sao và đi vòng quanh mâm cỗ. Khi hát hết bài hát cô cho trẻ phá cỗ cùng cô. III. HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI 3.1. Hoạt động ghệ thuật: Xếp mâm ngũ quả ngày tết trung thu 1. Mục đích - yêu cầu - Trẻ được tham gia cùng cô xếp mâm ngũ quả, hứng thú, cảm nhận được không khí của ngày Tết trung thu. - Rèn kỹ năng quan sát,xếp cho trẻ.
- - Giáo dục trẻ tích cực tham gia hoạt động, biết giữu gìn sản phẩm của mình và của bạn. 2. Chuẩn bị - Mâm ngũ quả mẫu. - Mâm,các loại quả,bánh kẹo. 3. Tiến trình hoạt động - Cô trò chuyện cùng trẻ về chủ đề. - Cho trẻ quan sát mâm ngũ quả. + Cô làm cho trẻ quan sát, hướng dẫn trẻ. - Cô chuẩn bị cho trẻ các loại quả khác nhau và bánh kẹo. - Cô hướng dẫn trẻ cách xếp các loại quả và bánh kẹo để tạo thành mâm ngũ quả. - Cô tổ chức cho trẻ thực hiện. - Quan sát, động viên giúp đỡ trẻ. - Cô nhận xét, tuyên dương. 3.2. Quan sát bạn gái và bạn trai. 1. Mục đích yêu cầu - Trẻ biết tên bạn và đâu bạn gái đâu là bạn trai. - Rèn luyện kỹ quan sát và phát triển ngôn ngữ cho trẻ. - Giáo dục trẻ biết yêu quý các bạn củ mình. 2. Chuẩn bị - Sân trường đảm bảo an toàn, một bạn trai, một bạn gái. - Câu hỏi đàm thoại 3. Tiến trình hoạt động - Cô và trẻ đi ra địa điểm quan sát. - Cô cho trẻ quan sát bạn gái.bạn trai - Gợi mở trẻ trả lời - Giáo dục trẻ biết yêu các bạn của mình.. * Chơi tự do: dưới sự quan sát của cô. IV. HOẠT ĐỘNG VỆ SINH, ĂN – NGỦ - Cho trẻ đi vệ sinh - Chuẩn bị bàn nghế cho trẻ ngồi vào bàn - Chuẩn bị bát thìa cho trẻ. - Tổ chức cho trẻ ăn. V. HOẠT ĐỘNG CHƠI – TẬP BUỔI CHIỀU Tô màu kẹo mút màu đỏ. - Cô hướng dẫn trẻ cách tô màu. - Cô tổ chức cho trẻ tô màu. - Cô phát màu, giấy vẽ cho trẻ. - Trẻ thực hiện cô bao quát và hướng dẫn trẻ. - Cô động viên và khuyến khích trẻ. - Kết thúc: Trẻ trưng bày sản phẩm và nhận xét sản phẩm của trẻ. - Trẻ trung vui cùng sản phẩm. - Giáo dục trẻ giữ gìn sản phẩm mình làm ra.
- VI. ĂN CHIỀU - Trẻ biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ăn. - Chuẩn bị bàn nghế cho trẻ ngồi vào bàn - Cô chẩn bị chia cháo hoặc mỳ cho trẻ - Chuẩn bị bát thìa cho trẻ. - Tổ chức cho trẻ ăn. - Động viên trẻ ăn hết xuất VII. CHƠI THEO Ý THÍCH - TRẢ TRẺ - Cô cho trẻ chơi tự do ở góc thao tác vai. - Cô quan sát, giúp đỡ và đảm bảo an toàn cho trẻ. - Cô lau mặt rửa chân, tay sạch sẽ cho trẻ. - Trẻ nào quần áo bị bẩn cô thay cho trẻ. - Vệ sinh lớp sạch sẽ. - Cho trẻ thay dép, ba lô gọn gàng trước khi về. - Giáo dục lễ giáo cho trẻ. VIII. NHẬN XÉT CUỐI NGÀY - Tình trạng sức khoẻ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Trạng thái cảm xúc,hành vi của trẻ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức kỹ năng của trẻ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ tư ngày 18 tháng 9 năm 2024 I. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH - THỂ DỤC SÁNG - Dạy trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định - Dạy trẻ tập chào cô, chào người thân trước khi vào lớp. - Trò chuyện với trẻ về các bạn của bé - Thể dục sáng: Tập đồng diễn toàn trường . - Điểm danh, báo ăn II. HOẠT ĐỘNG CHƠI -TẬP CÓ CHỦ ĐỊNH Nhận biết: Màu đỏ 1. Mục đích - yêu cầu - Trẻ nhận biết được màu đỏ, gọi tên được màu đỏ của đồ chơi. - Rèn kỹ năng quan sát và ghi nhớ có chủ đích cho trẻ. - Giáo dục trẻ chơi ngoan đoàn kết với bạn bè. 2. Chuẩn bị - Rổ đồ chơi có đồ chơi màu đỏ
- 3. Tiến trình hoạt động * Trò chuyện - Cô cho cả lớp hát bài « em búp bê » - Hướng trẻ vào bài * Nhận biết: Màu đỏ - Cô dẫn dắt bạn búp bê tặng hộp quà màu đỏ + Nhận biết màu đỏ + TC: Hộp quà bí mật - Mời 1-2 trẻ lên mở hộp quà xem có đồ chơi gì ? - Cho trẻ gọi tên đồ chơi.( Cô cho cả lớp đọc, tổ đọc, cá nhân đọc) Cô sửa sai động viên khen trẻ - Ngoài quà bạn búp bê ra cô tặng các bạn bông hoa màu đỏ, cái áo màu đỏ * Luyện tập củng cố - T/C1: Chọn quà sinh nhật cho búp bê - Cách chơi: Khi cô hô màu đỏ, màu đỏ thì các con phải giơ cao đồ chơi màu đỏ - Cho trẻ chơi 2- 3 lần - Cô quan sát giúp đỡ, động viên trẻ khi cần - T/C 2: Thi xem ai nhanh - Cách chơi: Khi cô giơ đồ vật lên thì trẻ nói màu xắc - Cô nói màu sắc trẻ giơ đồ vật - Cho trẻ chơi 2- 3 lần - Cô quan sát giúp đỡ, động viên trẻ khi cần - Cô nhận xét và tuyên dương trẻ III. HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI 3.1. Trò chơi thao tác vai: Tập cho búp bê ăn. 1. Mục đích yêu cầu - Trẻ tập bắt trước công việc của người lớn như cho búp bê ăn . 2. Chuẩn bị - Búp bê đủ cho trẻ. 3. Tiến hành hoạt động * Trước khi chơi - Cho trẻ ngồi lên chiếu xung quanh cô. - Cô chia cho mỗi bạn một búp bê. Giới thiệu chủ đề chơi ngày hôm nay. * Quá trình chơi - Cô cho trẻ những con búp bê giả là em bé, cô giáo hướng dẫn trẻ cách chơi. - Khi cho bé ăn phải như thế nào ? - Cô khái quát: Khi cho em bé ăn cô ngồi và phải cầm thìa bằng tay phải, tay trái bế nâng người em bé. - Cô hướng dẫn trẻ thể hiện vai chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Cô quan sát và hướng dẫn trẻ chơi.
- - Động viên để trẻ tích cực tham gia vào trò chơi, cô giúp đỡ những trẻ còn chậm, nhút nhát. * Kết thúc quá trình chơi: Hỏi trẻ vừa chơi trò chơi gì? - Cho trẻ nhận xét các thành viên trong nhóm chơi của mình. - Cô nhận xét động viên trẻ. Cho trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định 3.2: Trò chơi: Nu na nu nống. 1. Mục đích – yêu cầu - Trẻ biết chơi trò chơi, biết cách chơi, trẻ nhận biết và gọi tên đồ chơi ngoài trời. - Phát triển ngôn ngữ cho trẻ. - Phát triển khả năng phản xạ cho trẻ. - Trẻ có ý thức tham gia trò chơi. 2. Chuẩn bị - Phòng học sạch sẽ, thoáng mát, dây kéo co, vạch. - Đồ chơi ngoài trời. 3. Tiến trình hoạt động * TC: Nu na nu nống. - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Cô phổ biến cách chơi. - Cô làm trọng tài cho 2 đội chơi. - Kết thúc 3 lần chơi cô nhân xét và tuyên dương các đội chơi. * Quan sát, trò chuyện về đồ chơi ngoài trời. - Cho trẻ dạo quanh sân trường vừa đi cô vừa hỏi trẻ về những đồ chơi ngoài trời - Cô khái quát lại tên gọi và chức năng của các đồ chơi. IV. HOẠT ĐỘNG VỆ SINH, ĂN – NGỦ -Trẻ biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ăn. -Trẻ có hành vi văn minh trong khi ăn uống. - Cô kê bàn ăn, chia cơm cho trẻ và giới thiệu các món ăn. - Động viên trẻ ăn hết xuất của mình - Giúp đỡ những trẻ kém ăn, trẻ mới ốm dậy. - Ăn xong cô kê sạp ngủ và tổ chức cho trẻ ngủ. - Đóng cửa tạo không khí an tâm cho trẻ ngủ ngon giấc. - Cô luôn có mặt trong phòng ngủ để kịp thời xử lí các trường hợp ngoài ý muốn. - Chú ý tới giấc ngủ của trẻ V. HOẠT ĐỘNG CHƠI – TẬP BUỔI CHIỀU Xem video: Cảm xúc màu xanh,màu đỏ - Cô trò chuyện cùng trẻ về video - Cho trẻ xem video - Trong video có nhân vật nào - Cho trẻ xem 2-3 lần - Giáo dục trẻ VI. ĂN CHIỀU
- - Trẻ biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ăn. - Chuẩn bị bàn nghế cho trẻ ngồi vào bàn - Cô chẩn bị chia cháo hoặc mỳ cho trẻ - Chuẩn bị bát thìa cho trẻ. - Tổ chức cho trẻ ăn. - Động viên trẻ ăn hết xuất VII. CHƠI THEO Ý THÍCH - TRẢ TRẺ - Cô cho trẻ chơi tự do ở góc thao tác vai. - Cô quan sát, giúp đỡ và đảm bảo an toàn cho trẻ. - Cô lau mặt rửa chân, tay sạch sẽ cho trẻ. - Trẻ nào quần áo bị bẩn cô thay cho trẻ. - Vệ sinh lớp sạch sẽ. - Cho trẻ thay dép, ba lô gọn gàng trước khi về. - Giáo dục lễ giáo cho trẻ. VIII. NHẬN XÉT CUỐI NGÀY - Tình trạng sức khoẻ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Trạng thái cảm xúc,hành vi của trẻ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức kỹ năng của trẻ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ năm ngày 19 tháng 9 năm 2024 I. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH - THỂ DỤC SÁNG - Dạy trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định - Dạy trẻ tập chào cô, chào người thân trước khi vào lớp. - Trò chuyện với trẻ về các bạn của bé - Thể dục sáng: Tập đồng diễn toàn trường . - Điểm danh, báo ăn II. HOẠT ĐỘNG CHƠI - TẬP CÓ CHỦ ĐỊNH Thơ: Bạn mới 1. Mục đích - yêu cầu - Trẻ nhớ tên bài thơ, hiểu nội dung bài - Phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ. -Trẻ ngoan, biết chơi đoàn kết với bạn. 2. Chuẩn bị - Tranh minh họa
- 3. Tổ chức hoạt động * Trò chuyện - Cho trẻ xem tranh và hỏi trẻ: Bức tranh vẽ ai? - Các bạn như thế nào? * Dạy thơ. + Cô giới thiệu bài thơ. - Cô đọc mẫu lần 1. Hỏi trẻ tên bài thơ. - Cô đọc thơ lần 2 qua tranh và giải thích nội dung bài thơ. + Đàm thoại với trẻ: - Tên bài thơ? - Bài thơ nói về ai? - Các bạn như thế nào? - Con làm gì để giúp bạn? + Dạy trẻ đọc thơ: - Cả lớp đọc 2-3 lần. - Chia tổ, nhóm đọc thơ. - Cá nhân trẻ đọc thơ. - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết với bạn. * Kết thúc. - Cô và trẻ cùng vận động bài“Bé ngoan” III. HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI 3.1. Trò chơi hoạt động với đồ vật : Xâu hột hạt. 1. Mục đích yêu cầu - Trẻ hứng thú với các trò chơi, chơi thể hiện vai. - Rèn kỹ năng chơi có nề nếp, chơi giao lưu với các nhóm chơi khác. - Giáo dục trẻ tích cực tham gia vào hoạt động, có ý thức giữ gìn và bảo vệ các đồ dùng, đồ chơi. 2.Chuẩn bị - Góc chơi cho trẻ - Rổ,hột hạt,sợi dây. 3. Tiến hành hoạt động * Giao nhiệm vụ trước khi chơi - Cô trò chuyện với trẻ gợi ý cho trẻ chơi với hột hạt - Trẻ về góc chơi cô đến cho trẻ làm quen một số cách xâu hột hạt. * Quá trình chơi - Cô giới thiệu một số vòng hột hạt mà cô đã chuẩn bị sẵn và giới thiệu cho trẻ biết cách chơi và xâu hột hạt bằng nhiều cách khác nhau để tạo nên nhiều chiếc vòng xinh,đáng yêu. - Cô hướng trẻ về góc chơi của mình. Cô hướng dẫn trẻ tự chơi. - Trong khi chơi cô chú ý những trẻ chưa làm được . - Trẻ chơi cô bao quát động viên khuyến khích trẻ chơi * Kết thúc quá trình chơi: Hỏi trẻ vừa chơi trò chơi gì? - Cho trẻ nhận xét các thành viên trong nhóm chơi của mình. Cô nhận xét động viên khen trẻ. Nhắc trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định
- 3.2. Quan sát bạn gái và bạn trai. 1. Mục đích yêu cầu - Trẻ biết tên bạn và đâu bạn gái đâu là bạn trai. - Rèn luyện kỹ quan sát và phát triển ngôn ngữ cho trẻ. - Giáo dục trẻ biết yêu quý các bạn củ mình. 2. Chuẩn bị - Sân trường đảm bảo an toàn, một bạn trai, một bạn gái. - Câu hỏi đàm thoại 3. Tiến trình hoạt động - Cô và trẻ đi ra địa điểm quan sát. - Cô cho trẻ quan sát bạn gái.bạn trai - Gợi mở trẻ trả lời - Giáo dục trẻ biết yêu các bạn của mình.. * Chơi tự do: dưới sự quan sát của cô. IV. HOẠT ĐỘNG VỆ SINH, ĂN – NGỦ - Trẻ biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ăn. - Trẻ có hành vi văn minh trong khi ăn uống. - Cô kê bàn ăn, chia cơm cho trẻ và giới thiệu các món ăn. - Động viên trẻ ăn hết xuất của mình - Giúp đỡ những trẻ kém ăn, trẻ mới ốm dậy. - Ăn xong cô kê sạp ngủ và tổ chức cho trẻ ngủ. - Đóng cửa tạo không khí an tâm cho trẻ ngủ ngon giấc. - Cô luôn có mặt trong phòng ngủ để kịp thời xử lí các trường hợp ngoài ý muốn. - Chú ý tới giấc ngủ của trẻ V.HOẠT ĐỘNG CHƠI – TẬP BUỔI CHIỀU Trò chơi: Chọn bóng màu xanh - Cô hướng dẫn trẻ chơi. - Cô phát đồ chơi cho trẻ. - Trẻ thực hiện cô bao quát và hướng dẫn trẻ chọn bóng màu đỏ, màu xanh. - Kết thúc: Cô nhận xét và cho trẻ cất gọn gàng đồ dùng. - Cô cho trẻ đi vệ sinh chuẩn bị ăn bữa phụ chiều. VI. ĂN CHIỀU - Trẻ biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ăn. - Chuẩn bị bàn nghế cho trẻ ngồi vào bàn - Cô chẩn bị chia cháo hoặc mỳ cho trẻ - Chuẩn bị bát thìa cho trẻ. - Tổ chức cho trẻ ăn. - Động viên trẻ ăn hết xuất VII. CHƠI THEO Ý THÍCH - TRẢ TRẺ - Cô cho trẻ chơi tự do ở góc thao tác vai. - Cô quan sát, giúp đỡ và đảm bảo an toàn cho trẻ. - Cô lau mặt rửa chân, tay sạch sẽ cho trẻ.
- - Trẻ nào quần áo bị bẩn cô thay cho trẻ. - Vệ sinh lớp sạch sẽ. - Cho trẻ thay dép, ba lô gọn gàng trước khi về. - Giáo dục lễ giáo cho trẻ. VIII. NHẬN XÉT CUỐI NGÀY - Tình trạng sức khoẻ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Trạng thái cảm xúc,hành vi của trẻ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức kỹ năng của trẻ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ sáu ngày 20 tháng 9 năm 2024 I. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH - THỂ DỤC SÁNG - Dạy trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định - Dạy trẻ tập chào cô, chào người thân trước khi vào lớp. - Trò chuyện với trẻ về các bạn của bé - Thể dục sáng: Tập đồng diễn toàn trường . - Điểm danh, báo ăn II. HOẠT ĐỘNG CHƠI - TẬP CÓ CHỦ ĐỊNH Dạy hát : Cháu đi mẫu giáo. Trò chơi: Ai hát đấy. 1. Mục đích yêu cầu - Trẻ biết tên bài hát, tên tác giả, biết hát theo cô. - Rèn kĩ năng ca hát cho trẻ - Giáo dục trẻ yêu thích ca hát. 2. Chuẩn bị - Bài hát, mũ chóp. - Sắc xô, phách. 3. Tổ chức hoạt động * Trò chuyện - Trò chuyện với trẻ chủ đề - Cô giới thiệu bài hát. * Dạy hát + Dạy hát: Cháu đi mẫu giáo. - Cô hát mẫu lần 1. - Hỏi trẻ tên bài hát. - Cô hát lần 2 và giải thích nội dung bài hát. - Cô dạy trẻ hát từng câu đến hết bài 2-3 lần.
- - Cả lớp hát cùng cô 2 lần. - Cô chia tổ, nhóm và mời cá nhân trẻ hát. - Cô chú ý sửa sai cho trẻ. - Cho cả lớp hát lại bài hát. * Trò chơi: Ai hát đấy - Cô giới cách chơi luật chơi - Cô cho trẻ chơi . III. HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI 3.1. Trò chơi thao tác vai: Tập cho búp bê ăn. 1. Mục đích yêu cầu - Trẻ tập bắt trước công việc của người lớn như cho búp bê ăn . 2. Chuẩn bị - Búp bê đủ cho trẻ. 3. Tiến hành hoạt động * Trước khi chơi - Cho trẻ ngồi lên chiếu xung quanh cô. - Cô chia cho mỗi bạn một búp bê. Giới thiệu chủ đề chơi ngày hôm nay. * Quá trình chơi - Cô cho trẻ những con búp bê giả là em bé, cô giáo hướng dẫn trẻ cách chơi. - Khi cho bé ăn phải như thế nào ? - Cô khái quát: Khi cho em bé ăn cô ngồi và phải cầm thìa bằng tay phải, tay trái bế nâng người em bé. - Cô hướng dẫn trẻ thể hiện vai chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi. - Cô quan sát và hướng dẫn trẻ chơi. - Động viên để trẻ tích cực tham gia vào trò chơi, cô giúp đỡ những trẻ còn chậm, nhút nhát. * Kết thúc quá trình chơi: Hỏi trẻ vừa chơi trò chơi gì? - Cho trẻ nhận xét các thành viên trong nhóm chơi của mình. - Cô nhận xét động viên trẻ. Cho trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định 3.2. VĐVC: Dạo chơi ngoài sân trường 1. Mục đích yêu cầu: - Trẻ biết đi dạo cùng cô - Rèn luyện kỹ quan sát và phát triển ngôn ngữ cho trẻ. - Giáo dục trẻ biết yêu quý trường, lớp mình. 2. Chuẩn bị - Sân trường 3. Tiến trình hoạt động - Cô và trẻ cùng đọc bài đồng dao " Dung dăng dung dẻ" và hướng trẻ đi dạo cùng cô. - Cô cho trẻ ra sân đi dạo vừa đi cô và trẻ cùng trò chuyện. - Cô cho trẻ đi dạo xung quanh sân trường hỏi trẻ về không khí, cảnh quan sân trường mình. - Giáo dục trẻ biết yêu quý trường lớp mình.
- * Chơi tự do: dưới sự quan sát của cô. IV. HOẠT ĐỘNG VỆ SINH, ĂN – NGỦ - Trẻ biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ăn. - Trẻ có hành vi văn minh trong khi ăn uống. - Cô kê bàn ăn, chia cơm cho trẻ và giới thiệu các món ăn. - Động viên trẻ ăn hết xuất của mình - Giúp đỡ những trẻ kém ăn, trẻ mới ốm dậy. - Ăn xong cô kê sạp ngủ và tổ chức cho trẻ ngủ. - Đóng cửa tạo không khí an tâm cho trẻ ngủ ngon giấc. - Cô luôn có mặt trong phòng ngủ để kịp thời xử lí các trường hợp ngoài ý muốn. - Chú ý tới giấc ngủ của trẻ V. HOẠT ĐỘNG CHƠI – TẬP BUỔI CHIỀU Vui văn nghệ cuối tuần - Cô cho trẻ trò chuyện với trẻ các bài hát về chủ đề. - Cô cho trẻ biểu diễn văn nghệ. - Nhận xét - Giáo dục trẻ yêu quý bạn bè và người thân, biết chăm sóc mọi người. VI. ĂN CHIỀU -Trẻ biết vệ sinh sạch sẽ trước khi ăn. - Chuẩn bị bàn nghế cho trẻ ngồi vào bàn - Cô chẩn bị chia cháo hoặc mỳ cho trẻ - Chuẩn bị bát thìa cho trẻ. - Tổ chức cho trẻ ăn. - Động viên trẻ ăn hết xuất VII. CHƠI THEO Ý THÍCH - TRẢ TRẺ - Cô cho trẻ chơi tự do ở góc thao tác vai. - Cô quan sát, giúp đỡ và đảm bảo an toàn cho trẻ. - Cô lau mặt rửa chân, tay sạch sẽ cho trẻ. - Trẻ nào quần áo bị bẩn cô thay cho trẻ. - Vệ sinh lớp sạch sẽ. - Cho trẻ thay dép, ba lô gọn gàng trước khi về. - Giáo dục lễ giáo cho trẻ. VIII. NHẬN XÉT CUỐI NGÀY - Tình trạng sức khoẻ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Trạng thái cảm xúc,hành vi của trẻ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. - Kiến thức kỹ năng của trẻ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................

