Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Tử Đà

pdf 68 trang bichdiep 30/12/2025 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Tử Đà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_nam_hoc_2024_2025_truong_ma.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Tử Đà

  1. TRƯỜNG MN TỬ ĐÀ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LỚP MG 5 TUỔI A2 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Bình Phú, ngày 20 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 Căn cứ thông tư số 01/VBHN - BGDĐT- ngày 13/4/2021 Thông tư ban hành Chương trình GDMN của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT- BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, đã được sửa đổi, bổ sung bởi thông tư số 28/2016/TT- BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; đã được sửa đổi, bổ sung bởi thông tư số 51/2020/TT- BGDĐT TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ GD&ĐT về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình giáo dục Mầm Non; Căn cứ kết quả đánh giá thực hiện chương trình giáo dục mầm non năm học 2023 - 2024; Căn cứ kế hoạch số 61/KH- MN ngày 20 tháng 8 năm 2024. Kế hoạch giáo dục năm học của trường mầm non Tử Đà; Căn cứ tình hình thực tế của lớp, nhận thức của trẻ, khả năng của giáo viên; Lớp mẫu giáo 5 tuổi A2 xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 như sau: I. MỤC TIÊU – NỘI DUNG - DỰ KIẾN HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN Stt Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Dự kiến hoạt động giáo dục Dự kiến chủ để - Thời gian thực hiện THÁNG 9: TRƯỜNG MẦM NON CỦA BÉ Thời gian thực hiện 3 tuần từ ngày 9/9 – 27/9/2024 Tuần 1: Trường mầm non của bé. Tuần 2: Lớp học của bé. Tuần 3: Các hoạt động trong trường mầm non. Lĩnh vực phát triển thể chất
  2. 2 Mục tiêu giáo dục Dự kiến hoạt động giáo dục Stt Nội dung giáo dục 1 Trẻ khỏe mạnh cân nặng và chiều - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều được có quyền chăm - Hoạt động đóntrẻ cao phát triển bình thường phù hợp sóc nuôi dưỡng, giáo dục trẻ theo chế độ sinh - Hoạt động chăm sóc, nuôi với độ tuổi. hoạt. dưỡng. - Cân đo theo dõi trẻ trên phần mềm - Phối hợp với phụ huynh chăm sóc sức khỏe trẻ. - Giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng - - Giảm tỷ lệ trẻ béo phì. - Tham mưu phối hợp với nhà trường về chế độ ăn của trẻ 2 - Cách sử dụng các đồ dùng đồ chơi đúng cách - Hoạt động ăn. Trẻ thực hiện được một số quy định an toàn - Hoạt động đón trả trẻ ở trường, nơi công cộng về an toàn. - Cách chơi an toàn tại các khu vực trong - Chơi, hoạt động theo ý thích. trường - Tránh một số trường hợp không an toàn: - Chơi ngoài trời - Không ra khỏi khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo. - Xem phim hoạt hình vui giao thông. 3 Trẻ có 1 số hành vi và thói quen tốt Mọi trẻ trai, trẻ gái đều cần giữ gìn sức khỏe - Hoạt động vệ sinh trong ăn uống và vệ sinh phòng và an toàn: Cách vệ sinh bộ phận sinh dục và - Các hoạt động trong ngày bệnh, vệ sinh cá nhân.Phát triển và các giác quan trên cơ thể. - Hoạt động theo ý thích củng cố sự tự lập qua chăm sóc bản - Mời cô, bạn trước khi ăn thân. Biết chuẩn bị đồ dùng cùng - Ăn chậm, không đùa nghịch giáo viên trong các bữa ăn tại - Không làm rơi vãi cơm, thức ăn trường và thực hành tại góc gia - Tập luyện kỹ năng: đánh răng, lau mặt, rửa đình, cửa hàng ăn uống, ...; tay bằng xà phòng.
  3. 3 - Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách. - Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe. - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người. - Đeo khẩu trang nơi công cộng - Cất và lấy đồ dùng đúng nơi quy định 4 Mọi trẻ trai, trẻ gái đều cần giữ gìn sức khỏe - Hoạt động vệ sinh Trẻ tự thực hiện được một số việc và an toàn. - Các hoạt động trong ngày đơn giản, sử dụng thành thạo đồ ● - Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để - Chơi, hoạt động theo ý thích dùng ăn, uống. vệ sinh cá nhân, vào nơi quy định. mặc/cởi quần áo. - Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội/ giật nước cho sạch. - Cầm thìa, bát, cốc không làm rơi. - Tự xúc cơm, vặn vòi uống nước. - Giúp cô kê bàn ăn. Lấy và cất đồ dùng sau khi ăn uống - Ăn nhiều các loại thức ăn khác nhau - Giữ gìn vệ sinh phòng dịch bệnh 5 Trẻ phối hợp được cử động của - Vo, xoáy, xoắn, vặn búng ngón tay, vê, véo, - Hoạt động học bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối ... - Chơi, hoạt động ở các góc mắt và sử dụng một số đồ dùng, - Gấp giấy. - Chơi, hoạt động theo ý thích dụng cụ - Lắp ghép hình. - Xé, cắt đường thẳng. - Tô, vẽ hình. ● - Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây
  4. 4 6 Trẻ thực hiện được đúng, thuần - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều thực hiện được các - Hoạt động thể dục sáng thục các động tác của bài thể dục hoạt động vận động hoặc tham gia được các - Hoạt động học theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản môn thể thao khác nhau: Không chỉ trẻ trai mới nhạc/ bài hát. phù hợp để tham gia các hoạt động thể lực. - Tổ chức hoạt động thể dục sáng và các bài tập vận động cho trẻ thực hiện bài tập phát triển chung: Tay, lưng, bụng, lườn, chân. - Tập theo hiệu lệnh, tập theo cô, phối hợp với nhạc - Chơi các trò chơi vận động 7 Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi - Nhảy lò cò 5m - Hoạt động học thực hiện vận động - Đi trên dây (trên mặt sàn) - Hoạt động chơi ngoài trời - Tư thế đi, cách giữ thăng bằng - Rèn sự tự tin, mạnh dạn cho trẻ 8 Trẻ phối hợp được tay và mắt - Bò bằng bàn tay bàn chân 4-5m - Hoạt động học trong các vận động cơ bản. - Hoạt động chơi ngoài trời Lĩnh vực phát triển nhận thức 9 Trẻ nói được tên trường/lớp, cô - Các lớp học và các cô, bác, các bạn trong - Hoạt động đón, trả trẻ giáo, bạn, đồ chơi, đồ dùng trong trường mầm non. - Hoạt động học lớp khi được hỏi, trò chuyện. - Các phòng, ban và các khu vực trong trường - Hoạt động chơi tự chọn theo ý thích Mầm non. - Chơi ngoài trời - Đồ dùng, đồ chơi trong trường mầm non. - Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo và cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc..
  5. 5 - So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 - 3 đồ dùng, đồ chơi. - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1 - 2 dấu hiệu. Trẻ tò mò, tìm tòi, khám phá các - Khám phá về trường Mầm non. - Hoạt động học, hoạt động trải 10 sự vật, hiện tượng xung quanh. - Biết tên, công việc các cô bác trong trường. nghiệm - Trẻ ngoan vâng lời cô giáo - Hoạt động chơi - Tên bạn, đặc điểm sở thích của bạn - Chơi, hoạt động theo ý thích - Các hoạt động của bé và các bạn - Trẻ xem vi deo làm quen với tiếng anh về chủ đề - Trẻ khám phá xem vi deo về cách tham gia giao thông an toàn Trẻ có thể kể tên một số lễ hội và - Các hoạt động trong ngày hội đến trường của - Hoạt động đón trả trẻ 11 nói về hoạt động nổi bật của bé, ngày tết Trung Thu - Hoạt động học những dịp lễ hội - Chơi, hoạt động theo ý thích - Hoạt động ngày hội, ngày lễ 12 Trẻ nhận biết con số phù hợp với Mọi trẻ trai, trẻ gái đều có một số hiểu biết kỹ - Hoạt động học số lượng trong phạm vi 5. năng ban đầu về tập hợp số lượng, số thứ tự - Hoạt động chơi và đếm - Chơi các góc - Trẻ nhận biết số lượng và chữ số trong phạm - Chơi, hoạt động ngoài trời vi 5 - Chơi, hoạt động theo ý - Đọc các chữ số từ 1- 5. Chọn thẻ chữ số thích tương ứng với số lượng đã đếm được. - Các hoạt động mọi lúc mọi - Nhận dạng các số trong phạm vi 5 trong thực nơi tế 13 Trẻ biết gọi tên và chỉ ra các điểm - Ôn nhận biết, gọi tên hình tròn, vuông,chữ - Hoạt động chơi giống, khác nhau giữa 2 hình (tròn nhật, tam giác và nhận dạng các hình đó trong - Chơi các góc và tam giác, vuông và chữ nhật..) thực tế. - Chơi, hoạt động ngoài trời
  6. 6 - Chắp ghép các hình hình học để tạo thành - Chơi, hoạt động theo ý các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu. thích - Tạo ra một số hình hình học bằng các cách - Các hoạt động mọi lúc mọi khác nhau nơi Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 14 Trẻ nhận dạng ra được các chữ cái - Trẻ nhận biết và phát âm chữ cái o, ô, ơ. - Hoạt động học trong bảng chữ cái Tiếng việt và - Nhận ra chữ cái o, ô, ơ qua các từ - Hoạt động chơi tô, đồ các nét chữ, sao chép một số - Biết so sánh chữ cái. - Chơi các góc ký hiệu, chữ cái và tên mình. - Trẻ nhận dạng các chữ cái, nhận biết chữ in - Chơi, hoạt động ngoài trời thường, in hoa, chữ viết hoa, chữ viết thường. - Chơi, hoạt động theo ý - Nhận dạng chữ cái qua các từ thích. - Tập tô, tập đồ các nét chữ. - Tô, sao chép các chữ cái o,ô,ơ 15 Trẻ đọc được biểu cảm các bài thơ, Mọi trẻ trẻ trai, trẻ gái đều được nói và thể - Hoạt động học, hoạt động đồng dao, ca dao, tục ngữ.. phù hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu chơi. hợp với độ tuổi. cầu, hoàn cảnh giao tiếp. - Chơi, hoạt động ngoài trời - Đọc thơ diễn cảm. - Chơi, hoạt động theo ý - Đọc ca dao, đồng dao, tục ngữ mà em biết. thích - Đọc theo cô các bài thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ...phù hợp độ tuổi và bài tham khảo phù hợp với chủ đề và độ tuổi. - Thi đọc thơ diễn cảm. - Trẻ nhớ tên bài thơ, đồng dao, tác giả 16 Miêu tả sự việc với một số thông - Kể lại sự việc vừa mới quan sát. - Hoạt động học tin về hành động tính cách, trạng - Nhận xét sau khi xem băng hình. - Chơi các góc thái... của nhân vật. - Nhận xét tính cách nhân vật trong truyện. - Các hoạt động trong ngày. - Đánh giá nhân vật trong truyện.
  7. 7 - Miêu tả đặc điểm, tính cách nhân vật. - Chơi, hoạt động theo ý thích 17 Trẻ biết kể rõ ràng, có trình tự về - Kể lại sự việc, hiện tượng vừa mới quan sát. - Hoạt động trò chuyện, quan sự việc, hiện tượng nào đó để - Kể lại truyện đã được nghe theo đúng trình sát người nghe có thể hiểu được. tự. - Hoạt động học - Hoạt động chơi - Kể lại được những sự việc đơn giản đã diễn ra theo trình tự. - Mô tả sự vật, tranh ảnh. - Kể rõ ràng, rành mạch. Không nói ngọng, lắp bắp. - Đặc điểm nổi bật của một số ngày lễ hội: Ngày Quốc khánh 2/9, ngày khai giảng năm học, tết trung thu - Sự kiện văn hóa của địa phương. Lĩnh vực phát triển tình cảm – Kỹ năng xã hội Trẻ thực hiện được một số quy - Một số quy định ở lớp và gia đình (để đồ - Hoạt động học định ở lớp, ở gia đình và nơi công dùng, đồ chơi đúng chỗ). - Chơi hoạt động góc 18 cộng. - Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn). - Chơi, hoạt động ngoài trời - Chờ đến lượt - Chơi, hoạt động theo ý - Chơi hoà thuận với bạn thích - Nhận biết hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” - - Hoạt động ở mọi lúc mọi nơi “xấu”. - Chú ý nghe khi cô, bạn nói. - Không làm ồn nơi công cộng. - Muốn đi chơi phải xin phép.
  8. 8 - Thực hiện một số biện pháp phòng chống dịch bệnh - Biết hợp tác, chia sẻ cùng bạn trong các hoạt động chơi trong nhóm, hàng ngày. - Biết trao đổi với bạn, sử dụng các từ gần gũi, dễ hiểu - Lời nói cử chỉ tình cảm, gần gũi - Trẻ xem 1 số video về an toàn giao thông Trẻ biết cảm ơn, xin lỗi và chào - Mời cô và các bạn, mời ông bà và bố mẹ, - Hoạt động học 19 hỏi lễ phép. người lớn tuổi trước khi ăn uống. - Chơi hoạt động góc - Rèn kỹ năng giao tiếp cho trẻ ( Cảm ơn, xin - Chơi, hoạt động ngoài trời lỗi phù hợp hoàn cảnh). - Chơi, hoạt động theo ý - Chào khách khi đến lớp, đến nhà, khi gặp thích người quen, người già. - Yêu thương, nhường nhịn, kính trọng, sẻ chia. 20 Trẻ biết tự tìm cách giải quyết mâu - Thương lượng , trao đổi với bạn sau mâu - Hoạt động học thuẫn thuẫn. - Hoạt động chơi - Đoàn kết, hợp tác với bạn trong nhóm chơi. - Các hoạt động hàng ngày - Xin lỗi người khác khi mắc lỗi. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ 21 Trẻ biết phối hợp các kỹ năng vẽ, Cầm bút đúng - Hoạt động học để tạo thành bức tranh có màu sắc - Vẽ các nét thẳng, vẽ các nét xiên, nét ngang - Chơi hoạt động góc hài hòa, bố cục cân đối, biết tô để tạo thành tranh. - Chơi, hoạt động theo ý màu kín không chờm ra ngoài viền Tự tô màu đều không chờm ra ngoài thích hình vẽ. - Trang trí thiệp mừng.
  9. 9 - Làm tranh chủ đề. - Nhận xét sản phẩm tạo hình 22 Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát - Trẻ nhớ tên bài hát, tên tác giả thuộc lời bài - Hoạt động học diễn cảm phù hợp với sắc thái tình hát, hát đúng giai điệu bài hát. - Chơi, hoạt động ngoài trời cảm của bài hát phù hợp với chủ - Thể hiện nét mặt cử chỉ, điệu bộ khi hát - Chơi, hoạt động theo ý đề - Hứng thú với bài hát thích - Vỗ tay theo tiết tấu, hát vận động theo nhạc - Các hoạt động trong ngày Hát múa theo lời bài hát. THÁNG 10. BẢN THÂN Thời gian thực hiện 4 tuần từ ngày 30/9 – 25/10/2024 Tuần 1: Tôi là ai. Tuần 2: Một số bộ phận trên cơ thế. Tuần 3: Sự kì diệu của các giác quan. Tuần 4: Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh. Lĩnh vực phát triển thể chất Trẻ khỏe mạnh cân nặng và chiều - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều được có quyền chăm - Hoạt động đón 23 cao phát triển bình thường phù hợp sóc nuôi dưỡng, giáo dục trẻ theo chế độ sinh - Hoạt động chăm sóc, nuôi với độ tuổi. hoạt. dưỡng. - Cân đo theo dõi trẻ trên phần mềm - Phối hợp với phụ huynh chăm sóc sức khỏe trẻ. - Giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng - - Giảm tỷ lệ trẻ béo phì. - Tham mưu phối hợp với nhà trường về chế độ ăn của trẻ
  10. 10 Trẻ nhận biết được một số trường - Biết tên bản thân, cách gọi người giúp đỡ khi 24 hợp không an toàn và gọi người gặp nguy hiểm - Hoạt động mọi lúc mọi nơi. giúp đỡ - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên - Hoạt động vệ sinh ăn, ngủ nhân và cách phòng tránh. - Hoạt động chơi ngoài trời - Không tự ý uống thuốc - Chơi hoạt động theo ý thích - Biết các biện pháp phòng tránh thương tích, bảo vệ các giác quan: Mắt, tai, mũi, da - Biết cách xử lý, thoát khỏi đám cháy khi xảy ra hỏa hoạn - Xem vi deo hoạt hình vui giao thông . Trẻ kể được tên một số thức ăn cần -Mọi trẻ trai, trẻ gái đều có nhu cầu được ăn - Hoạt động đón- trả trẻ 25 có trong bữa ăn hàng ngày, cách một số món ăn, thực phẩm đa dạng và nhận - Hoạt động chơi chế biến đơn giản và biết ăn các biết ích lợi của chúng đối với sức khỏe của - Hoạt động học loại thức ăn khác nhau, biết ăn để - Hoạt động ở mọi lúc mọi nơi mọi trẻ trai, trẻ gái, đều có quyền được chăm cao lớn, khỏe mạnh, thông minh. sóc sức khỏe toàn diện. ● - Nhận biết các loại thực phẩm lành mạnh tốt cho sức khỏe, các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất. ● - Không ăn một số loại thức ăn có thể gây ngộ độc - Các món ăn thông thường ở trường lớp và ở gia đình và các dạng chế biến đơn giản. - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì ). - Biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau - Biết cách ăn uống đúng để không bị hóc sặc
  11. 11 - Biết không ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, ● - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh. 26 Trẻ có một số hành vi, thói quen - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều cần giữ gìn sức khỏe - Hoạt động theo ý thích tốt trong ăn, uống và vệ sinh và an toàn - Hoạt động học phòng bệnh khi được nhắc nhở. - Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức - Hoạt động ở mọi lúc mọi nơi Phát triển và củng cố sự tự lập qua khỏe. chăm sóc bản thân. Biết chuẩn bị ● - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân đồ dùng cùng giáo viên trong các thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con bữa ăn tại trường và thực hành tại người góc gia đình, cửa hàng ăn uống, ...; 27 Trẻ thực hiện được đúng, thuần - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều thực hiện các hoạt - Thể dục sáng thục các động tác của bài thể dục động vận động hoặc tham gia các môn thể - Hoạt động học, hoạt động theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản thao khác nhau chơi nhạc/ bài hát. Tập các bài tập hoàn chỉnh theo lời ca, theo nhạc - Tổ chức hoạt động thể dục sáng và các bài tập phát triển vận động cho trẻ thực hiện bài tập phát triển chung: Tay, lưng, bụng, lườn, chân. - Trẻ tập các động tác cùng cô theo nhịp bài hát phù hợp với chủ đề 28 Trẻ kiểm soát được vận động trong - Thực hiện các vận động. - Hoạt động học các bài tập đi và chạy. + Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. - Hoạt động chơi - Chơi, hoạt động ngoài trời + Đi bằng mép ngoài bàn chân - Chơi, hoạt động theo ý thích
  12. 12 29 Trẻ phối hợp được tay và mắt + Bò trong đường hẹp - Hoạt động học trong các vận động cơ bản. + Bật liên tục vào vòng - Hoạt động chơi - Chơi, hoạt động ngoài trời - Chơi, hoạt động theo ý thích Lĩnh vực phát triển nhận thức 30 Sử dụng lời nói và hành động để - Xác định vị trí của đồ vật (phía trước - phía - Hoạt động học chỉ vị trí của đồ vật so với bản sau; phía trên - phía dưới; phía phải - phía - Hoạt động chơi thân, so với vật vật làm chuẩn trái) so với bản thân trẻ - Chơi, hoạt động ngoài trời - Các hoạt động mọi lúc mọi - Xác định phía phải phía trái của đối tượng nơi. khác - Sử dụng lời nói và hành động để xác định vị trí trong không gian - Đặt đồ vật vào chỗ theo yêu cầu. 31 Trẻ biết thu thập thông tin về đối - Quan sát đối tượng để tìm hiểu. - Hoạt động học tượng bằng nhiều cách khác nhau. - Nắm bắt thông tin qua sách, thông tin đại - Hoạt động chơi chúng, tranh ảnh, hình ảnh thực tế, kinh - Hoạt động đón, trả trẻ nghiệm bản thân. - Thông tin qua trao đổi trò chuyện. 32 Trẻ biết sắp xếp các đối tượng theo - Xếp tương ứng 1-1. - Hoạt động học trình tự nhất định theo yêu cầu, - Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên - Hoạt động chơi nhận ra quy tắc sắp xếp và sáng quan. - Các hoạt động trong ngày. tạo ra mẫu sắp xếp. 33 Trẻ biết phối hợp các giác quan để - Chức năng các giác quan và các bộ phận - Hoạt động học quan sát, xem xét, thảo luận, làm khác của cơ thể. - Hoạt động chơi. Hoạt động thí nghiệm, phân loại, so sánh và - Biết được bé cần gì cho cơ thể để lớn và trò chuyện khỏe mạnh. - Chơi, hoạt động ngoài trời
  13. 13 tìm hiểu các sự vật hiện tượng gần - Sở thích khả năng của bản thân. - Chơi, hoạt động theo ý gũi xung quanh. thích 34 Trẻ nói đúng họ tên, ngày sinh, - Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên - Hoạt động học giới tính của bản thân khi được hỏi ngoài, sở thích của bản thân. - Hoạt động chơi. trò chuyện. - Trẻ hiểu và phân biệt được các bộ phận trên - Chơi, hoạt động ngoài trời cơ thể bé, phân biệt được chức năng và nhiệm - Các hoạt động trong ngày vụ của các bộ phận trên cơ thể bé. - Trẻ Làm quen với tiếng anh qua video một số từ đơn giản về bản thân. - Giáo dục bình đẳng giới. - Nhận biết cách phòng chống xâm hại và bảo vệ cơ thể, không sờ vào vùng riêng tư của người khác, cũng không cho ai sờ/ xem vùng riêng tư của trẻ. 35 Trẻ có thể kể tên một số lễ hội và - Các hoạt động trong ngày 20/10 - Hoạt động học nói về hoạt động nổi bật của - Ý nghĩa về ngày 20/10 - Hoạt động chơi những dịp lễ hội - Tình cảm của bé với cô giáo, bà, mẹ - Hoạt động ngày hội ngày lễ Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 36 Trẻ nhận dạng được chữ cái a, ă, â - Nhận biết và phát âm đúng chữ cái a, ă â, - Hoạt động học trong bảng chữ cái tiếng việt nhận biết các kiểu viết khác của chữ a, ă. â - Chơi hoạt động góc - Nhận ra các chữ a, ă, â cái qua các từ - Chơi, hoạt động ngoài trời - Tập tô, tập đồ các nét chữ. - Chơi, hoạt động theo ý - Làm thiệp chúc mừng. thích - Tô đồ chữ cái a, ă, â - Đón trả trẻ - Đồ các nét cơ bản - Sao chép chữ cái a, ă, â
  14. 14 37 Trẻ đọc được biểu cảm các bài thơ, - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều được nói và thể hiện - Hoạt động học đồng dao, ca dao, tục ngữ.. phù cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp - Chơi, hoạt động ngoài trời hợp với độ tuổi. - Đọc thơ diễn cảm. - Chơi, hoạt động theo ý - Đọc ca dao, đồng dao, tục ngữ mà em biết. thích - Đọc theo cô các bài thơ, đồng dao, ca dao, - Đón, trả trẻ tục ngữ...phù hợp độ tuổi và bài tham khảo phù hợp với chủ đề và độ tuổi. - Thi đọc thơ diễn cảm. 38 Trẻ đóng được vai nhân vật trong - Sử dụng lời nói phù hợp với ngữ cảnh - Hoạt động học truyện, điều chỉnh giọng nói phù (không nói quá to, không nói quá nhỏ, sử - Chơi, hoạt động ngoài trời hợp và kể có thay đổi tình tiết và dụng lời nói phù hợp hoàn cảnh). - Chơi, hoạt động theo ý sáng tạo theo nội dung truyện... - Kể lại truyện đã được nghe có sự giúp đỡ . thích - Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên. - Đón, trả trẻ - Bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện. - Kể lại sự việc có nhiều tình tiết. - Đóng kịch. - Kể chuyện sáng tạo. 39 Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính - Sở thích, khả năng của bản thân. - Hoạt động học của bản thân, tên bố, tên mẹ, địa - Điểm giống và khác nhau của mình với người - Chơi các góc chỉ nhà, số điện thoại người thân khác. - Chơi, hoạt động ngoài trời và những điều bé thích, không - Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia - Chơi, hoạt động theo ý thích, điều làm được, không làm đình và lớp học. thích được, vị trí trong gia đình... - Chủ động và độc lập trong một số hoạt động. - Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến. - Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích. - Ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể - Xem phim hoạt hình vui giao thông .
  15. 15 Lĩnh vực phát triển tình cảm - kỹ năng xã hội 40 Trẻ nói được khả năng và sở thích - Nhận biết giữa cơ thể của mình, của bạn để - Hoạt động học của bạn bè và người thân. Nói biết bạn có thể giống hoặc khác mình. Nhận - Chơi hoạt động góc được điều bé thích, không thích, biết cách phòng chống xâm hại và bảo vệ cơ - Chơi, hoạt động ngoài trời những việc bé làm được và việc gì - Chơi, hoạt động theo ý thể, không sờ vào vùng riêng tư của người bé không làm được. thích khác, cũng không cho ai sờ/ xem vùng riêng - Đón trả trẻ tư của trẻ. - Nói sở thích, khả năng của bản thân. - Biết được sở thích của người thân và bạn bè. - Một số sở thích của bạn bè, người thân - Nói được khả năng của bạn bè và người thân - Nói việc mình có thể làm được phù hợp với khả năng thực tế của bản thân. 41 Trẻ biết mình có điểm gì giống và - Đặc điểm giới tính của bản thân và của - Hoạt động chơi các góc khác bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới người khác. - Hoạt động đón– trả trẻ tính, sở thích và khả năng). Chấp - Sở thích và khả năng của bản thân. - Hoạt động chơi theo ý thích nhận sự khác biệt giữa người khác - Điểm giống và khác nhau của mình với và mình.Trẻ biết đề xuất trò chơi người khác. và hoạt động thể hiện sở thích của - Biết một số kỹ năng phòng tránh xâm hại bản thân. - Vui vẻ hòa đồng giao tiếp với tất cả mọi người, các bạn trong lớp. - Nhận ra sự khác biệt của người khác với bản thân mình và chấp nhận sự khác biệt đó. - Thể hiện sự mạnh dạn, tự tin về ý kiến của mình. - Phối hợp chơi cùng bạn, chơi đoàn kết
  16. 16 42 Trẻ nhận biết được 1 số trạng thái - Nhận biết, nói được các trạng thái cảm xúc - Hoạt động hàng ngày cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ khi được quan sát, trò chuyện. - Hoạt động học hãi, tức giận, xấu hổ của người - Cảm nhận về các trạng thái cảm xúc - Hoạt động chơi. khác qua tranh, qua nét mặt, cử - Biết thể hiện cảm xúc phù hợp trong các tình - Qua xem tranh ảnh video chỉ, giọng nói của người khác huống giao tiếp khác nhau - Biết ứng xử phù hợp Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ biết khám phá, trải nghiệm - Thể hiện bản thân thông qua hoạt động âm 43 nhiều phương tiện nghệ thuật và nhạc. - Hoạt động học thể hiện bản thân thông qua - Trẻ nhớ tên bài hát, tên tác giả, thuộc lời bài - Hoạt động chơi phương tiện nghệ thuật . Trẻ hát hát, hát đúng giai điệu của bài hát. - Chơi hoạt động góc đúng giai điệu bài hát trẻ em, Trẻ - Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, - Chơi, hoạt động theo ý có khả năng vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát, bản nhạc với các hình thích sắc thái, nhịp điệu bài hát bản nhạc thức vỗ tay theo tiết tấu, hát vận động theo với các hình thức phù hợp với chủ nhạc, hát múa theo lời bài hát. đề 44 Trẻ biết cách phối hợp và lựa chọn - Sử dụng các chất liệu khác nhau để thể hiện - Hoạt động học các nguyên vật liệu tạo hình, vật sản phẩm của mình - Hoạt động chơi ngoài trời liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm - Lựa chọn vật liệu phù hợp để làm sản phẩm. - Chơi, hoạt động theo ý - Lựa chọn và sử dụng một số (khoảng 2-3 thích loại) vật liệu để làm ra 1 loại sản phẩm: - Hoạt động góc. - Biết đưa sản phẩm làm ra vào trong các hoạt động chơi.
  17. 17 THÁNG 11. GIA ĐÌNH THÂN YÊU Thời gian thực hiện 4 tuần từ ngày 28/10 – 22/11/2024 Tuần 1:Gia đình thân yêu của bé. Tuần 2: Ngôi nhà thân yêu của bé. Tuần 3: Đồ dùng gia đình bé. Tuần 4: Nhu cầu gia đình. Lĩnh vực phát triển thể chất Trẻ khỏe mạnh cân nặng và chiều - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều được có quyền chăm - Hoạt động đón 45 cao phát triển bình thường phù hợp sóc nuôi dưỡng, giáo dục trẻ theo chế độ sinh - Hoạt động chăm sóc, nuôi với độ tuổi. hoạt. dưỡng. - Trẻ ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng để cơ thể phát triển bình thường theo lứa tuổi - Cân đo theo dõi trẻ trên phần mềm - Phối hợp với phụ huynh chăm sóc sức khỏe trẻ. - Giảm tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng - - Giảm tỷ lệ trẻ béo phì. - Tham mưu phối hợp với nhà trường về chế độ ăn của trẻ 46 Trẻ kể được tên một số thức ăn cần ● - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích - Hoạt động học, Hoạt động có trong bữa ăn hàng ngày, cách lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất. chơi chế biến đơn giản và biết ăn các - Các món ăn thông thường ở trường lớp và ở - Hoạt động ăn trưa loại thức ăn khác nhau, biết ăn để gia đình và các dạng chế biến đơn giản. - Đón trả trẻ cao lớn, khỏe mạnh , thông minh. - Hoạt động theo ý thích
  18. 18 - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì ). - Biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau ● - Không tự ý uống thuốc. - Biết ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh. 47 Trẻ nhận ra được các vật dụng - Giáo dục trẻ cách nhận biết và phòng tránh - Hoạt động lao động vệ sinh nguy hiểm, những nơi nguy hiểm những vật dụng nguy hiểm (Biết bàn là, bếp và thực hành và những nguy cơ không an toàn điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng..) , - Các hoạt động trong ngày và cách phòng tránh. - Chơi ngoài trời. những hành động nguy hiểm (cười đùa trong - Chơi hoạt động theo ý thích khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc,.... ) những nơi không an toàn đến tính mạng (hồ, ao, bể chứa nước, giếng, bụi rậm ..., . - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ. - Biết cách thoát ra khỏi nhà, phòng nếu có sự cố cháy nổ - Gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/người rơi xuống nước, ngã chảy máu ... - Xem phim hoạt hình vui giao thông .
  19. 19 48 Trẻ tự thực hiện được một số việc Mọi trẻ trai, trẻ gái đều cần giữ gìn sức khỏe - Hoạt động chơi tự chọn theo ý đơn giản, sử dụng thành thạo đồ và an toàn: Cách vệ sinh bộ phận sinh dục và thích dùng ăn, uống. vệ sinh cá nhân, các giác quan trên cơ thể. - Hoạt động vệ sinh ăn trưa mặc/cởi quần áo. - Hoạt động - Cầm thìa, bát, cốc không làm rơi. - Dạy kỹ năng sống cho trẻ - Tự xúc cơm, vặn vòi uống nước. - Giúp cô kê bàn ăn. Lấy và cất đồ dùng sau khi ăn uống. - Cách sử dụng đồ dùng - Sử dụng thành thạo, tự thực hiện không cần sự giúp đỡ 49 Trẻ thực hiện được đúng, thuần - Mọi trẻ trai, trẻ gái đều thực hiện các hoạt - Thể dục sáng thục các động tác của bài thể dục động vận động hoặc tham gia các môn thể - Hoạt động học theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản thao khác nhau, không chỉ trẻ trai mới phù nhạc/ bài hát. hợp để tham gia các hoạt động thể lực. - Tổ chức hoạt động thể dục sáng và các bài tập vận động cho trẻ thực hiện bài tập phát triển chung: Tay, lưng, bụng, lườn, chân, bật. - Trẻ tập các động tác tập đều, đúng nhịp theo lời bài hát, bản nhạc 50 Trẻ thể hiện được sự nhanh, mạnh, - Chuyền bóng qua đầu, qua chân - Hoạt động học khéo trong thực hiện bài tập tổng - Hoạt động chơi hợp - Chơi, hoạt động ngoài trời 51 Trẻ biết phối hợp tay, mắt trong - Đi và đập bóng. - Hoạt động học vận động bắt và ném bóng; đi đập - Chuyền bóng qua đầu qua chân - Hoạt động chơi bắt bóng, ném - Ném xa bằng 1 tay - Chơi, hoạt động ngoài trời - Ném xa bằng 2 tay Lĩnh vực phát triển nhận thức
  20. 20 52 Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính, - Gia đình của bé. - Hoạt động học, hoạt động công việc của bố mẹ, các thành viên - Người thân và tên, tuổi, giới tính, nghề chơi trong gia đình và địa chỉ gia đình nghiệp của họ. - Chơi, hoạt động ngoài trời khi được hỏi, trò chuyện. - Chơi, hoạt động theo ý - Các kiểu nhà . thích - Quan hệ họ hàng. - Tích hợp giáo dục trẻ học tập - Địa chỉ gia đình. và làm theo tư tưởng, đạo đức, - Tình cảm gắn bó. phong cách Hồ Chí Minh: Trẻ Các thành viên trong gia đình, sở thích, công biết yêu quý quan tâm mọi việc của các thành viên người trong gia đình, nghe lời - Quy mô gia đình (gia đình lớn, gia đình nhỏ) ông bà cha mẹ. + Họ hàng gia đình bé, cách xưng hô phù hợp. - Nghề nghiệp của bố mẹ - Trẻ làm quen với tiếng anh qua video chủ đề gia đình. 53 Trẻ biết nhận xét, thảo luận về đặc - Trả lời câu hỏi đàm thoại. - Hoạt động học, hoạt động điểm, sự khác nhau, giống nhau - Mô tả các sự vật, hiện tượng bằng lời nói và chơi của đối tượng được quan sát. hành động cụ thể. - Chơi, hoạt động ngoài trời - Nhận xét, trao đổi cùng cô giáo và các bạn - Chơi, hoạt động theo ý về đối tượng quan sát. thích - Nhận ra sự giống và khác nhau của các đối - Rèn kĩ năng sống cho trẻ tượng được quan sát. - Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi. - Phân loại một số đồ dùng thông thường theo chất liệu và công dụng (theo 2 - 3 dấu hiệu). - So sánh sự giống và khác nhau của 2 - đồ dùng, đồ chơi.