Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Vĩnh Phúc
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Vĩnh Phúc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_nam_hoc_2024_2025_truong_ma.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Vĩnh Phúc
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 LỚP 5TUỔI A2 Căn cứ văn bản hợp nhất số 01/VBHN - BGDĐT- ngày 13/4/2021 Thông tư ban hành Chương trình GDMN của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT- BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, đã được sửa đổi, bổ sung bởi thông tư số 28/2016/TT- BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; đã được sửa đổi, bổ sung bởi thông tư số 51/2020/TT- BGDĐT TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ GD&ĐT về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình giáo dục Mầm Non; Căn cứ kế hoạch số 48 / KHGD - MN ngày 30 tháng 8 năm 2024 kế hoạch giáo dục năm học 2024 -2025 của trường Mầm non Vĩnh Phú; Căn cứ vào kết quả thực hiện năm học 2023 – 2024 và đặc điểm tình hình thực tế của trường và lớp, nhận thức của trẻ, khả năng năng lực của giáo viên. Lớp mẫu giáo 5Tuổi A2 xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2024 - 2025 cụ thể như sau. I. MỤC TIÊU - NỘI DUNG - HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC STT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục Dự kiến chủ đề, thời gian thực hiện THÁNG 9/2024 CHỦ ĐỀ MÙA THU CỦA BÉ: 3 TUẦN( 9/9 – 27/9/2024) Tuần 1: Trường Mầm non của bé ( 9/9 – 13/9/2024) Tuần 2: Bé vui tết trung thu ( 16/9 – 20/9/2024) Tuần 3: Lớp mẫu giáo của bé ( 23/9 – 27/9/2024) Lĩnh vực phát triển thể chất 1
- STT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục Trẻ biết những việc cần làm đề - Cô giáo hướng dẫn dạy trẻ thường xuyên tự rửa - Hoạt động trải nghiệm 1 thực hiện một số việc đơn giản tay bằng xà phòng. - Phối hợp với phụ huynh tự phục vụ bản thân; biết tự rửa - Rèn trẻ tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và - Hoạt động mọi lúc mọi nơi tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh. sau khi đi vệ sinh và khi tay - Biết tự chải răng, rửa mặt không còn kem đánh bẩn, biết tự rửa mặt, chải răng răng s t lại trên bàn chải hàng ngày. Trẻ biết nhận ra và không chơi - Biết và tránh các đồ vật c thể gây nguy hiển - Hoạt động chơi 2 một số đồ vật c thể gây nguy trong trường/lớp mầm non như; các vật sắc nhọn, - Hoạt động ăn hiểm trong trường/ lớp mầm vật dễ vỡ, các nồi để canh, thức ăn n ng - Hoạt động mọi lúc, mọi nơi non Trẻ biết ăn nhiều loại thức ăn, - Biết kể tên được một số thức ăn cần c trong - Hoạt động ăn ngủ, vệ sinh. ăn chín, uống sôi, không uống bữa ăn hàng ngày, ích lợi của ăn uống đủ lượng - Phối hợp với phụ huynh nhiều nước c ga,ăn nhiều đồ và đủ chất. - Hoạt động trải nghiệm. 3 ngọt dễ béo phì không c lợi - Biết phân biệt được thức ăn theo nh m (nh m cho sức khỏe. bột đường, nh m chất đạm, nh m chất béo....). Trẻ c cơ thể khỏe mạnh cân - Trẻ phát triển bình thường: - Cân đo, chấm biểu đề theo dõi nặng và chiều cao phát triển + Chiều cao: 98,5% sức khỏe cho trẻ quý I. 4 bình thường so với độ tuổi. + Cân nặng: 97,5% - Kết hợp với trạm y tế khám - Không c trẻ suy dinh dưỡng, thừa cân béo phì. sức khỏe định kỳ cho trẻ. - Tuyên truyền với phụ huynh nuôi con theo khoa học. Trẻ thực hiện đúng các động - Tổ chức hoạt động thể dục sáng và các bài tập - Thể dục sáng 5 tác của bài tập thể dục phát vận động cho trẻ thực hiện bài tập phát triển - Hoạt động chơi 2
- triển các nh m cơ và hô hấp. chung: Tay, lưng, bụng, lườn, chân. - Tập kết hợp đồng diễn Trẻ biết phối hợp tay, mắt Biết thực hiện được các bài tập linh hoạt - Hoạt động học 6 trong vận động, để thực hiện - Bò bằng bàn tay, bàn chân và chui qua cổng - Hoạt động chơi các bài tập nhịp nhàng, khéo - Bật xa 50cm, bật bằng 2 chân - Hoạt động trải nghiệm léo; bật bò, ném. - Ném xa bằng một tay - Mọi lúc mọi nơi Lĩnh vực phát triển nhận thức Trẻ n i được tên, địa chỉ và mô - Đặc điểm nổi bật của trường, lớp, trẻ biết tên - Hoạt động học tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp, tên cô giáo, các bạn. - Hoạt động chơi, mọi lúc mọi 7 trường, lớp mầm non. Trẻ kể - Biết các hoạt động trong trường mầm non. nơi tên được một số ngày hội, ngày - Biết được ý nghĩa ngày hội đến trường của bé - Hoạt động ngày hội, ngày lễ. lễ trong năm. và ngày tết trung thu của thiếu nhi, tết đoàn viên - Hoạt động trải nghiệm mọi người sum vầy bên gia đình . Trẻ nhận biết hình dạng các - Nhận biết, phân biệt các hình; vuông, chữ nhật, - Hoạt động học 8 hình. Nhận biết các chữ số tam giác. - Hoạt động chơi trong phạm vi 5 - Ôn số lượng trong phạm vi 5, nhận biết chữ số từ - Hoạt động trải nghiệm 1 - 5. - Mọi lúc mọi nơi Trẻ tỏ ra tò mò tìm tòi, khám - Sự hiểu biết, tò mò trước việc lạ. - Hoạt động chơi phá các sự vật hiện tượng xung - Khám phá, tìm tòi học hỏi sự vật xung quanh. - Trò chuyện, đ n trả trẻ. 9 quanh như đặt câu hỏi về sự N i rõ ràng, trọn câu. - Mọi lúc mọi nơi vật, hiện tượng. - Quan sát các sự vật, hiện tượng, người xung quanh. Trẻ biết làm thử nghiệm và sử - So sánh sự khác và giống nhau của đồ dùng đồ - Hoạt động học 10 dụng công cụ đơn giản để quan chơi và sự đa dạng của chúng. - Hoạt động chơi sát, so sánh, dự đoán, nhận xét - Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 – 3 dấu hiệu. - Hoạt động thực hành và thảo luận. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 3
- Trẻ nhận dạng được chữ cái O, - Nhận biết và phát âm chữ cái o, ô, ơ. Nhận biết - Hoạt động học 11 Ô trong bảng chữ cái tiếng được chữ cái trong từ chọ vẹn qua các trò chơi; tô - Hoạt động chơi Việt. đồ nét chữ - Mọi lúc mọi nơi - Biết so sánh các chữ cái trong cùng nhóm. - Nhận dạng các chữ cái, nhận biết chữ in thường, in hoa, chữ viết hoa, chữ viết thường. Trẻ nghe hiểu nội dung câu - Nghe đọc chuyện, kể chuyện. - Hoạt động học chuyện, thơ, đồng dao, ca dao - Kể lại nội dung chính của câu truyện, đọc thơ, - Hoạt động chơi 12 phù hợp với lứa tuổi của trẻ. đồng dao, ca dao về chủ đề; Tên truyện/bài - Hoạt động trải nghiệm thơ/đồng dao.. Các nhân vật, tình huống trong câu - Mọi lúc mọi nơi chuyện. Trẻ c khả năng sử dụng các từ - Bày tỏ nhu cầu, mong muốn của bản thân một - Hoạt động đ n trả trẻ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm, cách rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép - Hoạt động hàng ngày phù hợp với ngữ cảnh. khác nhau. - Hoạt động chơi 13 - Không n i ngọng, n i lắp, n i đủ câu để người - Hoạt động thực hành khác hiểu được. - Sử dụng được các từ “ Cảm ơn, xin lỗi, xin phép, dạ thưa phù hợp với tình huống. Trẻ biết sử dụng lời n i để trao - Biết chơi trò chơi theo nh m, chơi đ ng vai. - Hoạt động chơi các góc 14 đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt - Biết hợp tác, chia sẻ cùng bạn trong các hoạt động - Hoạt động ở mọi lúc mọi động. hàng ngày. nơi - Thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội và kỹ năng xã hội 15 4
- Trẻ biết vâng lời, giúp đỡ bố - Biết được vị trí và trách nhiệm của mình trong gia - Hoạt động học mẹ, cô giáo và các bạn những đình và lớp học. - Hoạt động chơi công việc vừa sức. - Biết chia sẻ quan tâm giúp đỡ cô giáo và các bạn. - Hoạt động mọi lúc mọi 16 Trẻ c khả năng tự làm một số - Thực hiện công việc được giao (trực nhật, xếp dọn - Hoạt động hàng ngày việc đơn giản hằng ngày. đồ chơi...). - Hoạt động lao động - Hoạt động trải nghiệm Trẻ thể hiện sự vui thích hoàn - Ngắm nghía, nâng niu sản phẩm của mình. - Hoạt động học thành công việc, dễ hoà đồng - Khoe, kể về sản phẩm của mình với người khác. - Hoạt động chơi 17 với bạn bè trong nh m chơi - Giữ gìn, bảo quản sản phẩm. - Hoạt động mọi lúc mọi nơi - Vui vẻ, thoải mái khi chơi trong nh m bạn. Trẻ thực hiện được một số quy - Biết một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công - Hoạt động hàng ngày; định ở lớp và nơi công cộng: cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, Học, chơi, vệ sinh ăn ngủ. 18 Sau khi chơi cất đồ chơi vào khi ngủ; đi bên phải lề đường). nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ biết phối hợp các kĩ năng - Cầm bút đúng, phối hợp các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, - Hoạt động học vẽ, cắt, xé dán, nặn, xếp hình để xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm. - Hoạt động trải nghiệm 19 tạo thành bức tranh c màu sắc - Tự tô màu đều, không chờm ra ngoài. - Hoạt động chơi hài hoà, bố cục cân đối. Trẻ hào hứng n i lên ý tưởng - Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình - Hoạt động chơi và tạo ra các sản phẩm tạo hình dáng/ đường nét và bố cục. - Hoạt động học 20 theo ý thích, đặt tên cho sản - Đặt tên cho sản phẩm của mình. - Hoạt động trải nghiệm phẩm tạo hình. 5
- Trẻ c khả năng vận động nhịp Biết hát, múa, vỗ tay theo nhịp, tiết tấu các bài hát - Hoạt động học nhàng phù hợp với sắc thái, dành cho trẻ. - Hoạt động trải nghiệm 21 nhịp điệu bài hát, bản nhạc với Nhớ tên bài hát, tên tác giả, thuộc lời bài hát, hát - Hoạt động chơi các hình thức (vỗ tay theo các đúng gia điệu của bài hát. loại tiết tấu, múa). STT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục Dự kiến chủ đề, thời gian thực hiện THÁNG 10/2024 CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH : 5 TUẦN (30/9 – 1/11/2024) Tuần 1: Gia đình của bé (30/9 – 4/10/2024) Tuần 2: Gia đình sống chung một ngôi nhà ( 7/10 –11/10/2024) Tuần 3: Họ hàng gia đình (14/10 – 18/10/2024) Tuần 4: Đồ dùng gia đình ( 21/10 – 25/10/2024) Tuần 5: Nhu cầu của gia đình ( 28/10 – 1/11/2024) STT Lĩnh vực phát triển thể chất Biết tránh một số hành động nguy - Nhận biết và phòng tránh những hành động - Hoạt động chơi, mọi lúc mọi hiểm khi được nhắc nhở nguy hiểm thông qua các hình ảnh video; nơi. 22 Không được bất ngờ chạy ra đường (tập 11) - Hoạt động trải nghiệm An toàn khi ngồi trên xe máy và ô tô ( tập 17) 6
- - Biết tự cài và mở hết cúc, hai tà áo không bị 23 Trẻ biết thực hiện một số việc đơn lệch. - Hoạt động trải nghiệm giản như; tự thay mặc quần áo - Thường xuyên tự mặc và cởi được quần áo - Hoạt động chơi, mọi lúc mọi đúng cách, đôi lúc phải c người giúp đỡ. nơi. - Trẻ biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn - Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi - Hoạt động học, ăn ngủ chín, uống nước đun sôi để khỏe của ăn uống đủ lượng và đủ chất. - Hoạt động chơi mạnh; uống nhiều nước ngọt, nước - Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với 24 c gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, không c lợi cho sức khỏe. béo phì ). Trẻ thực hiện thuần thục các động - Tổ chức hoạt động thể dục sáng và các bài - Thể dục sáng tác phát triển các nh m cơ và hô hấp tập vận động cho trẻ thực hiện bài tập phát - Hoạt động chơi 25 triển chung: Tay, lưng, bụng, lườn, chân - Tập kết hợp với các bài hát về chủ đề Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo Trẻ thực hiện các vận động; - Hoạt động học trong thực hiện tung, bật,bò, ném - Bật qua vật kẻ, bật bằng hai chân. - Hoạt động chơi 26 - Bò theo đường ríc rắc - Hoạt động trải nghiệm - Bật tách khép chân qua 5 ô -Tung bóng lên cao và bắt bong - Ném xa bằng 1 tay Lĩnh vực phát triển nhận thức Trẻ c khả năng phân loại - Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi. - Hoạt động học 27 các đối tượng theo những - Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng - Hoạt động chơi dấu hiệu khác nhau. của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. - Hoạt động trải nghiệm 7
- Trẻ nói được tên, tuổi, giới - Các thành viên trong gia đình, công việc của các thành viên, - Hoạt động học tính, công việc hàng ngày sở thích các thành viên trong gia đình. - Hoạt động chơi 28 của các thành viên trong - Nhu cầu gia đình. - Hoạt động trải gia đình, địa chỉ gia đình. - Quy mô gia đình(gia đình lớn, gia đình nhỏ) nghiệm - Địa chỉ gia đình. Trách nhiệm của bản thân và các thành viên trong gia đình. Các thành viên trong gia đình đều được tôn trọng, bình đẳng giới; con trai cũng như con gái. 29 Trẻ biết được sự đảm bảo - Trẻ quan sát các sự vật, hiện tượng với nhiều hình thức khác - Hoạt động học an toàn khi tham gia các nhau; Xem tranh, ảnh, video hoạt hình về giáo dục an toàn giao - Hoạt động chơi loại phương tiện giao thông. - Hoạt động trải thông - An toàn khi đi xe đạp (tập 13) nghiệm - An toàn khi đi thuyền (tập 15) Trẻ nhận biết con số phù - Đếm trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng - Hoạt động học hợp trong phạm vi 5. - Nhận biết các chữ số từ 1 - 5 theo thứ tự. - Hoạt động chơi 30 Trẻ biết tách 5 đối tượng - Chọn và đặt số tương ứng với các nh m c số lượng trong thành 2 nhóm, ít nhất 2 phạm vi 5. cách và so sánh số lượng Thêm bớt, so sánh 2 nh m đối tượng trong phạm vi 5. của các nh m Tách một nh m c số lượng 5 thành hai nh m nhỏ bằng các cách khác nhau. Trẻ biết gọi tên và chỉ ra Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ - Hoạt động học các điểm giống, khác nhau và nhận dạng các khối hình đ trong thực tế - Hoạt động chơi 31 giữa hai khối cầu và khối - Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý - Thực hành trải nghiệm trụ, khối vuông và khối thích và theo yêu cầu. chữ nhật 8
- Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ nhận dạng được chữ - Nhận biết và phát âm đúng chữ cái a, ă â - Hoạt động học cái a,ă,â trong bảng chữ - Cách phát âm hoặc mô tả để nhận dạng chữ cái. - Hoạt động chơi mọi 32 cái tiếng Việt. - So sánh chữ cái. lúc mọi nơi. - Nhận dạng các chữ cái, nhận biết chữ in thường, in hoa, chữ - Hoạt động trải nghiệm viết hoa, chữ viết thường. - Tô, đồ các nét chữ, sao chép một số ký hiệu, chữ cái, tên của mình Trẻ được làm quen với - Quan sát nghe và phát âm theo - Hoạt động học tiếng anh phù hợp theo độ - Nghe các bài hát đơn giản các hình ảnh, video .. - Hoạt động chơi 33 tuổi - Hoạt động theo ý thích Trẻ hiểu nghĩa từ khái - Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa. - Hoạt động chơi quát: phương tiện giao - Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: tại sao? c gì - Hoạt động đ n, trả 34 thông, động vật, thực vật, giống nhau? c gì khác nhau? do đâu mà c ? trẻ.và mọi lúc mọi nơi đồ dùng (đồ dùng gia - Đặt các câu hỏi: tại sao? như thế nào? làm bằng gì?. - Hoạt động trải nghiệm đình, đồ dùng học tập,..). Trẻ không nói leo, không - Biết giơ tay khi muốn n i, không n i chen vào khi người khác đang - Hoạt động học 35 ngắt lời người khác khi trò nói. - Hoạt động chơi chuyện. - Tập trung không bỏ giữa chừng trong trò chuyện. - Hoạt động đ n, trả trẻ Trẻ nghe và hiểu nội dung - Nghe kể chuyện, thuộc các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, - Hoạt động học 36 truyện, kể chuyện, đọc, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi. - Hoạt động chơi các bài hát, bài thơ, ca - Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè. - Hoạt động mọi lúc mọi dao, đồng dao, câu đố nơi 9
- Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ n i được họ tên, tuổi, - Biết tên, tuổi của bản thân và những người thân trong gia đình - Hoạt động học 37 giới tính của bản thân, tên - Địa chỉ nhà và số điện thoại. - Hoạt động chơi bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc - Nghề nghiệp của bố mẹ. điện thoại. Trẻ biết thể hiện những - Biết quan tâm chia sẻ giúp đỡ bạn. An ủi người thân khi ốm, - Hoạt động chơi việc bé làm được và việc chúc mừng, động viên khi bạn được khen gợi, người thân c - Hoạt động trải nghiệm 38 bé không làm được. Biết niềm vui. Hiểu được ý nghĩa ngày Liên hiệp phụ nữ Việt nam - Tổ chức mừng sinh an ủi và chia sẻ niềm vui, 20/10. nhật nỗi buồn với người thân - Sở thích, khả năng của người thân, của bạn bè. trong gia đình và bạn bè. - Trẻ biết thể hiện những điều bé thích và không thích. Trẻ thực hiện được một số - Biết được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng - Hoạt động hàng ngày. 39 quy định ở gia đình và nơi (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên - Hoạt động chơi công cộng. phải lề đường). - Ngày hội, ngày lễ - Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ biết hát đúng giai điệu - Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, - Hoạt động học 40 bài hát thể hiện tình cảm tình cảm của bài hát. - Hoạt động chơi của bài hát qua giọng hát, - Cảm thụ giai điệu và lời của bái hát - Hoạt động trải nét mặt, cử chỉ, điệu bộ. nghiệm Trẻ c khả năng vận động - Thích thú với các loại hình âm nhạc. - Hoạt động học 41 nhịp nhàng phù hợp với - Nghe và nhận ra sắc thái của các bài hát bản nhạc. - Hoạt động chơi sắc thái, nhịp điệu bài hát, - Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc - Hoạt động trải bản nhạc với các hình thức thái phù hợp với các bài hát bản nhạc. nghiệm (vỗ tay theo các loại tiết 10
- tấu, múa). 42 Trẻ c khả năng nhận xét - Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo ra sản phẩm c màu sắc, kích - Hoạt động học các sản phẩm tạo hình về thước, hình dáng, đường nét và bố cục. - Hoạt động trải nghiệm màu sắc, hình dáng, bố - Biết nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, kích - Hoạt động chơi cục. thước. THÁNG 11/2024 CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN: 4 TUẦN (4/11 – 29/11/2024) Tuần 1: Tôi là ai ( 4/11 – 8/11/2024) Tuần 2: Cơ thể của bé ( 11/11 –15/11/2024) Tuần 3 + 4: Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh (18/11 – 29/11/2024) STT Lĩnh vực phát triển thể chất Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục Trẻ biết giữ gìn vệ sinh cá nhân. C - Biết giữ gìn quần áo sạch sẽ, không bôi bẩn - Hoạt động vệ sinh và thực ý thức lấy tay che miệng khi ho, hắt lên quần áo, đầu t c sạch sẽ, gọn gàng. Giới hành: 43 hơi, ngáp. thiệu những bệnh truyền nhiễm qua đường hô - Hoạt động chơi hấp. - Biết lấy tay che miệng khi ho, ngáp Trẻ c một số hành vi và thói quen Tập luyện 1 số hành vi, th i quen: - Hoạt động ăn bữa chính, bữa tốt trong ăn uống. - Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. phụ. phối hợp với phụ huynh 44 - Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn. cùng chăm s c giáo dục trẻ. - Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. - Hoạt đông trải nghiệm 11
- Trẻ biết thực hiện một số việc đơn - Biết tự cài và mở hết cúc, hai tà áo không bị - Hoạt động trải nghiệm giản như; tự thay mặc quần áo. lệch. - Hoạt động chơi, mọi lúc mọi 45 - Thường xuyên tự mặc và cởi được quần áo nơi. đúng cách, đôi lúc phải c người giúp đỡ. Biết tránh một số hành động nguy - Nhận biết và phòng tránh những hành động - Hoạt động chơi, mọi lúc mọi 46 hiểm khi được nhắc nhở nguy hiểm; Không leo trèo lên bàn ghế, can nơi. can. - Hoạt động trải nghiệm Không chơi với những đồ vật nhọn sắc. Trẻ thực hiện các hoạt động phát - Tổ chức hoạt động thể dục sáng và các bài - Thể dục sáng triển các nh m cơ và hô hấp. tập vận động cho trẻ thực hiện bài tập phát - Hoạt động chơi 47 triển chung: Tay, lưng, bụng, lườn, chân. - Tập kết hợp với các bài hát về chủ đề. Trẻ biết phối hợp tay, chân, mắt để - Biết được tư thế xuất phát;Chạy, bật, bò, ném - Hoạt động học 48 thực hiện các hoạt động; - Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh Đi, chạy, bò, ném thay đổi hướng - Đi trên ghế đầu đội túi cát vận động theo hiệu lệnh. - Ném xa bằng 1 tay, chạy nhanh 15m - Đi bước dồn trước trên ghế thể dục Lĩnh vực phát triển nhận thức Thu thập thông tin về đối tượng - Biết quan sát các sự vật hiện tượng với nhiều - Hoạt động chơi bằng nhiều cách khác nhau hình thức khác nhau; Xem video về giáo dục - Hoạt động chiều 49 an toàn giao thông. - Nhận biết khi nào đội mũ bảo hiểm (tập 9) - Số người ngồi trên xe gắn máy (tập 21) 12
- 50 Trẻ c thể nhận biết các số từ 1 - Đếm đến 6, nhận biết nh m c 6 đối tượng, - Hoạt động học đến 6 và sử dụng các số đ để chỉ nhận biết số 6. - Hoạt động chơi số lượng, số thứ tự. - Biết thêm bớt trong phạm vi 6. - Tách nhóm c số lượng 6 thành 2 phần theo các cách khác nhau. Trẻ c khả năng sử dụng lời n i và - Xác định vị trí phía trên, phía dưới, phía - Hoạt động chơi 51 hành động để chỉ vị trí của đối trước, phía sau của đối tượng (c sự định - Hoạt động học tượng c sự định hướng. hướng) - Hoạt động trải nghiệm Trẻ biết cơ thể bé, phân biệt các - Trẻ hiểu và phân biệt được các bộ phận trên - Hoạt động chơi 52 chức năng nhiệm vụ của các bộ cơ thể bé, phân biệt các chức năng và nhiệm vụ - Hoạt động học phận trên cơ thể bé. Biết phân biệt của các bộ phận trên cơ thể bé. - Hoạt động trải nghiệm giới tính - Biết được bé cần gì để lớn và khỏe mạnh. - Trẻ biết được giới tính của bản thân và sự khác biệt giữa bạn trai, bạn gái, phân biệt giơí tính của mình và bạn 53 Trẻ nhận biết hoạt động nổi bật của - Hoạt động trải nghiệm ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 Trẻ hiểu được ý nghĩa ngày nhà giáo Việt Nam 20/11, ngày tôn vinh các thầy cô,tỏ lòng biết ơn tri ân các thầy cô Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ nhận dạng được chữ cái e, ê - Nhận biết và phát âm chữ cái e,ê. - Hoạt động học trong bảng chữ cái tiếng Việt, tô, đồ - Nhận biết được chữ cái trong từ chọn vẹn qua - Hoạt động chơi 54 các nét chữ các trò chơi; tô, đồ nét chữ - Mọi lúc mọi nơi - Cách phát âm hoặc mô tả để nhận dạng chữ - Hoạt động trải nghiệm cái. - Nhận biết được chữ cái, nhận biết chữ in thường, in hoa, chữ viết hoa, chữ viết thường. 13
- Trẻ được làm quen với tiếng anh - Quan sát nghe và phát âm theo - Hoạt động học 55 phù hợp theo độ tuổi - Nghe các bài hát đơn giản các hình ảnh, - Hoạt động chơi video .. - Hoạt động theo ý thích 56 Trẻ biết sử dụng các từ; cảm ơn, Biết sử dụng từ biểu cảm, hình tượng; Kết hợp - Hoạt động chơi xin lỗi, xin phép, thưa, dạ vâng phù cử chỉ, điệu bộ, nét mặt một cách phù hợp. - Các hoạt động trong ngày hợp với tình huống. Trẻ c khả năng sử dụng các từ chỉ - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản - Hoạt động hàng ngày. sự vật, hoạt động, đặc điểm, phù thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn câu - Hoạt động chơi 57 hợp với ngoại cảnh. ghép khác nhau. - Hoạt động học - Biết n i và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt, phù hợp với yêu cầu hoàn cảnh giao tiếp. Trẻ nghe hiểu nội dung truyện, kể - Nghe các bài hát, bài thơ, câu truyện, ca dao, - Hoạt động học truyện, đọc; các bài hát, bài thơ, ca đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với - Hoạt động chơi 58 dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố hò độ tuổi. - HĐ trải nghiệm vè phù hợp với độ tuổi Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ biết được mình c điểm gì - - Biết được mình c điểm gì giống và - Hoạt động hàng ngày 59 giống và khác bạn, n i lên được khác bạn; Hình dáng, giới tính, sở thích và - Hoạt động chơi khả năng, sở thích của bản thân. khả năng. N i sở thích, tính cách của bạn trai, - Phối hợp với phụ huynh bạn gái. Chơi hoà đồng cùng các bạn khác giới trong lớp. Mọi trẻ trai, trẻ gái đều c thể chơi đồ chơi, trò chơi, g c chơi mình thích Trẻ biết an ủi và chia vui với người - Biết được mối quan hệ giữa hành vi của trẻ - Hoạt động hàng ngày 60 thân và bạn bè và cảm xúc của người khác. - Hoạt động chơi - Hoạt động học Trẻ biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, - Biết quan tâm chia sẻ, giúp đỡ bạn; chơi cùng - Hoạt động chơi và các hoạt 61 thỏa thuận, chia sẻ kinh nghiệm bạn động sinh hoạt hàng ngày 14
- với bạn. - Trong giờ đ n- trả trẻ. Trẻ nhận biết các trạng thái cảm - Biết một số trạng thái cảm xúc: Vui, buồn, sợ - Hoạt động chơi 62 xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ, qua tranh qua - Cho trẻ xem tranh, ảnh, vi deo. tức giận, xấu hổ của người khác. nét mặt, cử chỉ giọng n i của người khác. Hoạt động hàng ngày Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ biết vẽ, cắt, xé dán, nặn xếp - Biết nặn, xé, dán, vẽ... và nhận xét sản phẩm - Hoạt động học: 63 hình để tạo thành bức tranh c màu tạo hình về bố cục, màu sắc, đường nét, hình - Hoạt động chơi sắc hài hòa, biết tô màu kín không dáng.. - Hoạt động trải nghiệm chườm ra ngoài đường viền các hình vẽ. Trẻ c khả năng vận động nhẹ - Hát vận động theo nhịp bài hát trong chủ đề. - Hoạt động học: 64 nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp - Vỗ tay, gõ theo tiết tấu chậm - HĐ trải nghiệm điệu bài hát, bản nhạc với các hình - Vỗ tay, gõ theo tiết tấu nhanh. - Hoạt động chơi, Biểu diễn văn thức khác nhau. nghệ, Trẻ c khả năng nhận xét các sản - Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo ra sản phẩm - Hoạt động học 65 phẩm tạo hình về màu sắc, hình c màu sắc, kích thước, hình dáng, đường nét - Hoạt động trải nghiệm dáng, bố cục. và bố cục. - Hoạt động chơi - Biết nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, kích thước. STT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục Dự kiến chủ đề, thời gian thực hiện 15
- THÁNG 12 CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP: 5 TUẦN (2/12 – 3/1/2024) Tuần 1: Nghề nghiệp của bố mẹ (2/12 – 6/12/2024) Tuần 2: Các nghề phổ biến 9/12 – 13/12/2024) Tuần 3: Nghề giáo viên (16/12 – 20/12/2024) Tuần 3: Nghề bộ đội (23/12 – 27/12/2024) Tuần 4: Ước mơ của bé (30/11 – 3/12/2024) STT Lĩnh vực phát triển thể chất Trẻ c cơ thể khỏe mạnh cân - Trẻ phát triển bình thường: - Cân đo, chấm biểu đề theo nặng và chiều cao phát triển bình + Chiều cao: 95,4% dõi sức khỏe cho trẻ quý I. thường so với độ tuổi. + Cân nặng: 95,4% - Kết hợp với trạm y tế khám 66 - Không c trẻ suy dinh dưỡng, thừa cân béo phì. sức khỏe định kỳ cho trẻ. - Tuyên truyền với phụ huynh nuôi con theo khoa học. Trẻ thực hiện thuần thục các động - Tổ chức hoạt động thể dục sáng và các bài tập - Hoạt động học tác phát triển các nh m cơ và hô vận động cho trẻ thực hiện bài tập phát triển - Hoạt động chơi 67 hấp. chung: Tay, lưng, bụng, lườn, chân - Thể dục sáng - Tập kết hợp với các bài hát về chủ đề nghề nghiệp. Trẻ c khả năng kiểm soát được Thực hiện các bài tập: - Hoạt động học 68 vận động trong thực hiện: Đi, bât, - Chạy chậm 100 – 120m - Hoạt động chơi chạy, nhảy lò cò được ít nhất 5 - Bật qua vật cản 15 -20 cm - HĐ trải nghiệm bước liên tục, đổi chân theo yêu - Đi trên ghế đầu đội túi cát cầu. - Nhảy lò cò 5m. Lĩnh vực phát triển nhận thức 16
- Trẻ thực hiện một số công việc - Hiểu biết về công việc. Thích thú làm việc - Hoạt động chơi 69 theo cách riêng của mình. - Mạnh dạn, tự tin tham gia vào các hoạt động. - Hoạt động lao động - Hoạt động học Trẻ kể được một số nghề phổ - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và - Hoạt động học 70 biến nơi trẻ sống. Đặc điểm ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền - Hoạt động trải nghiệm khác nhau của một số nghề. thống của địa phương; Nón lá Gia Thanh, làm - Hoạt động chơi cá thính, các loại bánh; bánh tẻ, bánh gai, bánh - Ngày hội ngày lễ dợm - Biết được ý nghĩa của nghề bộ đội và ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam 22/12 Trẻ biết được sự đảm bảo an - Xem video hoạt hình về giáo dục an toàn - Hoạt động chơi toàn khi tham gia các loại giao thông. - Hoạt động chiều 71 phương tiện giao thông Nhận biết cách qua đường an toàn (tập 6) - Hoạt động trải nghiệm Nhận biết các biển báo và ý nghĩa của chúng (tập 7) Trẻ biết thể hiện hiểu biết về Tham gia các hoạt động rèn kỹ năng sống, trải - Hoạt động học đối tượng qua hoạt động học, nghiệm và ngày hội ngày lễ - Hoạt động chơi 72 hoạt động chơi. - Hoạt động trải nghiệm - Đếm trong phạm vi 7 và đếm theo khả năng - Hoạt động học Trẻ nhận biết con số phù hợp + Đếm đến 7, nhận biết nh m c 6 đối tượng, - Hoạt động chơi 73 trong phạm vi 7. nhận biết số 7. - Hoạt động trải nghiệm + Nhận biết mối quan hệ hơn kém về số lượng trong phạm vi 7. + Thêm bớt, chia nh m so sánh 7 nh m đối tượng c số lượng 7 thành 2 phần. 17
- Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Trẻ biết cách khởi xướng cuộc - Bắt chuyện với bạn bè hoặc người lớn bằng - Hoạt động sinh hoạt hàng ngày 74 trò chuyện. nhiều cách khác nhau như - Tạo môi trường cho trẻ giao tiếp. - Hoạt động chơi Trẻ bước đầu biết kể truyện - Xem và nghe đọc truyện, kể chuyện, câu - Hoạt động chơi mọi lúc mọi nơi 75 theo tranh minh họa và kinh chuyện theo tranh phù hợp với độ tuổi. - Hoạt động học nghiệm của bản thân. - Đọc truyện qua tranh hình vẽ, đọc theo trí - Hoạt động trải nghiệm nhớ c nội dung phù hợp. Trẻ nhận dạng được chữ cái u,ư - Nhận biết và phát âm chữ cái u, ư. - Hoạt động học 76 trong bảng chữ cái tiếng Việt. - Nhận biết được chữ cái trong từ chọn vẹn qua - Hoạt động chơi các góc các trò chơi. Qua tranh ảnh, sao chép 1 số chữ - Mọi lúc mọi nơi cái, tô đồ chữ. - Cách phát âm hoặc mô tả để nhận dạng chữ cái. - Nhận biết chữ được chữ in thường, in hoa, chữ viết hoa, chữ viết thường. Trẻ được làm quen với tiếng - Quan sát nghe và phát âm theo - Hoạt động học anh phù hợp theo độ tuổi - Nghe các bài hát đơn giản các hình ảnh, - Hoạt động chơi 77 video .. - Hoạt động theo ý thích 18
- Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội Trẻ biết thể hiện sự an ủi và - Bày tỏ tình cảm phù hợp với trang thái cảm - Hoạt động chơi 78 chia vui với người thân và bạn xúc của người khác trong các tình huống giao - Tổ chức mừng sinh nhật bè. tiếp khác nhau. - Mọi lúc mọi nơi. - An ủi người thân hay bạn bè khi bị ốm mệt hoặc buồn rầu bằng lới n i hoặc cử chỉ.. - Chúc mừng động viên, khen ngợi cổ vũ bạn, người thân c niềm vui Trẻ nhận biết trạng thái cảm - Nhận biết trạng thái cảm xúc; vui, buồn, sợ - Hoạt động chơi 79 xúc; vui, buồn, sợ hãi, tức giận, hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt cử chỉ, - Mọi lúc mọi nơi ngạc nhiên qua nét mặt cử chỉ tranh ảnh, âm nhạc. giọng n i của người khác. - Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau. Trẻ c khả năng tự làm một số - Biết thực hiện một số công việc được giao. - Hoạt động chơi 80 việc đơn giản hàng ngày - Quan tâm đến các bạn trong lớp, trong nh m. - Mọi lúc mọi nơi Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ Trẻ biết phối hợp các kỹ năng - Kỹ năng phết hồ và kỹ năng khi dán. - Hoạt động học 81 cắt,xé dán để tạo thành bức - Dán các hình trong hoạt động g c. - Hoạt động chơi tranh c màu sắc hài hòa. - Thể hiện dán hình theo yêu cầu của cô. - Hoạt động trải nghiệm - Thích cắt, xé, dán, nặn vẽ tạo bức tranh - Thời gian các hoạt động học tập, vui chơi trong ngày. Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. Trẻ biết hát đúng giai điệu, lời - Hát vận động đúng theo giai điệu lời ca, thể - Hoạt động học: 82 ca, hát diễn cảm phù hợp với hiện sắc thái tình cảm của bài hát. - Hoạt động chơi sắc thái tình cảm của bài hát. - Nhận biết được giai điệu bài hát - Hoạt động trải nghiệm. 19
- THÁNG 1/2025 CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI THỰC VẬT: 3 TUẦN ( 6/1/2025 – 24/1/2025) Tuần 1: Mùa xuân của bé (6/1 – 10/1/2025) Tuần 2: Cây xanh và môi trường sống (13/1 – 17/2/2025) Tuần 3: Ngày tết quê em (20/1 – 24/1/2025) Tuần 4: ( Nghỉ tết từ ngày 27/1 - 3/2/2025) Lĩnh vực phát triển thể chất STT Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục Trẻ nhận biết được một số trường hợp - Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: - Hoạt động hàng ngày không an toàn và gọi người giúp đỡ, Cháy, nổ, c bạn bị rơi xuống nước.. - Hoạt động chơi 83 biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy - Nhận biết một số trường hợp không an toàn: Khi - Hoạt động trải nghiệm hiểm. bất ngờ chạy qua đường, khi người lạ bế, cho kẹo, rủ đi chơi.. - Biết tránh xa một số trường hợp không an toàn. Trẻ thực hiện một số nội quy, quy định - Thực hành các hoạt động rèn kỹ năng sống, các - Hoạt động chơi 84 ở trường và nơi công cộng. hành vi th i quen văn minh; không khạc nhổ bừa - Họat động trải nghiệm bãi, bỏ rác đúng nơi quy định, kỹ năng tự lập, - Hoạt động hàng ngày thoát hiểm. Không leo trèo cây, tường rào, không tự ý đi chơi. Trẻ c khả năng nhận biết được nguy cơ - Biết các thức ăn c mùi ôi không tốt cho sức - Hoạt động chơi 85 không an toàn khi ăn uống và phòng khỏe. - Hoạt động hàng ngày 20

